Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tháng 10 - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tân Phương

pdf 32 trang bichdiep 18/02/2026 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tháng 10 - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tân Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_thang_10_chu_de_ban_than_na.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tháng 10 - Chủ đề: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tân Phương

  1. TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯƠNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MẪU GIÁO 5 TUỔI A Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tân Phương, ngày 24 tháng 9 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 10 Chủ đề Bản thân 3 tuần (từ ngày 7/10-25/10/20 I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Bản thân * Phát triển vận động (3 tuần) 17. Trẻ có khả năng kiểm - Đi/ chạy thay đổi hướng vận - Hoạt động học: 1. Bé là ai ? soát được một số vận động động theo đúng hiệu lệnh (đổi + Đi và di chuyển theo bóng đi, chạy. hướng ít nhất 3 lần). Từ 07 - 11/10/2024 + Chạy thay đổi tốc độ theo + Đi và di chuyển theo bóng hiệu lệnh. + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu 2. Cơ thể của bé + Chạy chậm khoảng 100m. lệnh. Từ 14 -18/10/2024 + Chạy chậm khoảng 100m. *Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 3. Bé cần gì để lớn lên 18. Trẻ biết ăn nhiều loại - Giáo dục trẻ nhận biết sự liên - Hoạt động ăn trưa: Trò và khỏe mạnh? thức ăn, ăn chín, uống nước quan giữa ăn uống đảm bảo hợp chuyện về lợi ích của thực Từ 21 - 25/10/2024 đun sôi để khỏe mạnh; uống vệ sinh để có đủ sức khoẻ tốt, phẩm và các món ăn trong nhiều nước ngọt, nước có chống lại bệnh tật thông thường trường mầm non. gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo như: ỉa cháy, sâu răng, suy dinh phì không có lợi cho sức dưỡng, béo phì khỏe. - Trẻ biết không nên uống nhiều nước ngọt có ga hay ăn nhiều đồ ngọt
  2. 2 19. Trẻ biết không đi theo, - Dạy trẻ biết không tự ý nhận - Hoạt động đón trẻ không nhận quà của người lạ quà của người lạ khi chưa được - Hoạt động chiều: khi người thân chưa cho người thân hoặc cô giáo cho phép + Dạy trẻ kỹ năng không đi phép. - Không mở cửa cho người lạ. theo người lạ II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC *Khám phá khoa học 20. Trẻ biết phân loại các đối - Phân loại được một số đồ dùng - Chơi ngoài trời tượng theo những dấu hiệu đồ chơi quen thuộc thông thường - Chơi và hoạt động ở các góc khác nhau. theo chất liệu và công dụng *Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 21. Trẻ biết sử dụng lời nói - Xác định vị trí của đồ vật (phía - Hoạt động học: và hành động để chỉ vị trí của phải - phía trái ) so với bản thân + Xác định vị trí phải, trái của đồ vật so với vật làm chuẩn. trẻ, với bạn khác, với một vật nào đồ vật so với bản thân và đối đó làm chuẩn. tượng khác. 22. Trẻ biết đếm đến 6, nhận - Dạy trẻ nhận biết, hiểu ý nghĩa - Hoạt động học: biết số lượng trong phạm vi các con số được sử dụng trong + Đếm đến 6, nhận biết số 6, nhận biết số 6. cuộc sống hàng ngày. lượng trong phạm vi 6, nhận - Nhận biết con số phù hợp với số biết số 6. lượng trong phạm vi 6 - Nhận biết số thứ tự các chữ số 23. Trẻ biết tách, gộp các - Dạy trẻ biết tách, gộp các nhóm - Hoạt động học: nhóm đối tượng trong phạm đối tượng bằng các cách khác + Mối quan hệ hơn kém trong vi 6 và đếm. nhau và đếm phạm vi 6 - Đếm số lượng các nhóm + Tách/ gộp các nhóm đối tượng có số lượng 6 thành 2 phần - Chơi, hoạt động ở các góc
  3. 3 24. Trẻ nhận ra qui tắc sắp - Dạy trẻ nhận ra quy luật sắp xếp - Cho trẻ thực hiện vở bé làm xếp (mẫu) và sao chép lại. đơn giản và tiếp tục thực hiện qui quen với toán luật sắp xếp. - Hoạt động theo ý thích vào - Dạy trẻ nói được quy tắc được buổi chiều sắp xếp của đồ dùng theo quy luật như thế nào. * Khám phá xã hội 25. Trẻ nói đúng họ, tên, - Dạy trẻ biết giới thiệu tên mình, - Hoạt động học ngày sinh, giới tính của bản mình là trai hay gái khi được hỏi - Hoạt động theo ý thích thân khi được hỏi, trò chuyện. - Đặc điểm bên ngoài, sở thích - Chơi, HĐ ngoài trời của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình + Tìm hiểu về các bộ phận trên cơ thể bé - Trẻ nhận biết tên, các chức năng của các bộ phận, giác quan trên + Bé làm đầu bếp nhí cơ thể + Ảo ảnh thị giác III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 26. Trẻ biết lắng nghe và - Dạy trẻ biết cách chăm chú lắng - Hoạt động học: nhận xét ý kiến của người nghe người khác và đáp lại bằng +Truyện: Cậu bé mũi dài; Tay đối thoại. cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp phải, tay trái; Lợn con sạch - Giáo dục trẻ biết không nói leo, lắm rồi.. không ngắt lời người khác khi trò + Thơ: Cái lưỡi; Bé này bé ơi. chuyện - Ca dao, đồng dao, tục ngữ, - Biết đưa ra ý kiến nhận xét của câu đố trong chủ đề: Tay đẹp; bản thân về ý kiến của người đối Chi chi chành chành.... thoại. 27. Trẻ nhận dạng được các - Nhận dạng các chữ trong bảng - Hoạt động học: chữ cái a, ă, â trong bảng chữ chữ cái tiếng Việt: a, ă, â + Làm quen với chữ cái a, ă, â cái tiếng Việt. - Trẻ biết tên gọi, phát âm đúng, + Trò chơi chữ cái o ô ơ, a ă â
  4. 4 hiểu cấu tạo các chữ cái a, ă, â 28. Trẻ biết thực hiện được - Trẻ nhận biết tên mình có chứa - Hoạt động chơi các yêu cầu trong hoạt động chữ cái đầu là gì và thực hiện - Hoạt động ngoài trời tập thể. được theo yêu cầu của trò chơi IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 29. Trẻ nói được họ tên, tuổi, - Trẻ nhớ được tên, tuổi giới tính - Hoạt động học: giới tính của bản thân, tên của bản thân mình + Em bé đến từ đâu? bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện - Nhớ được tên bố, mẹ và số điện - Hoạt động đón, trả trẻ thoại. thoại của bố mẹ - Nhớ được địa chỉ gia đình mình 30. Trẻ nói được điều bé - Nói được khả năng và sở thích - HĐLĐ: Tham gia các hoạt thích, không thích, những riêng của bản thân động vệ sinh trường lớp. việc bé làm được và việc gì - Kể về những việc có thể làm - Dạy trẻ mọi lúc mọi nơi, bé không làm được. được, những việc mình thích. trong các hoạt động vệ sinh, - Đề xuất trò chơi và hoạt động ăn, ngủ theo sở thích của bản thân - HĐ theo ý thích: trạng thái và cảm xúc 31. Trẻ nhận biết và nói được - Sở thích, khả năng của bản - Trong giờ đón trả trẻ mình có điểm gì giống và thân, của người thân, của bạn bè. khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, - Điểm giống và khác nhau của - Hoạt động học tập, ăn, ngủ, giới tính, sở thích và khả mình với người khác. năng). vui chơi 32. Trẻ không phân biệt đối - Trẻ trai và trẻ gái chơi đoàn kết, - Hoạt động vui chơi xử với các bạn khác giới, không phân biệt bạn trai hay bạn khác màu da, các bạn có gái, khác màu da, các bạn có hoàn cảnh đặc biệt.. hoàn cảnh khó khăn 33. Trẻ có thể tự làm một số - Hình thành cho trẻ tính tự lập - Hoạt động đón, trả trẻ việc đơn giản hằng ngày. - Biết tự làm một số việc đơn - Các hoạt động học và chơi ở
  5. 5 giản hằng ngày, 1 số việc phục lớp vụ bản thân (vệ sinh cá nhân, trực - Hoạt động vệ sinh, ăn ngủ nhật, xếp dọn đồ chơi...). V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ * Hoạt động tạo hình 34. Trẻ biết phối hợp các kĩ - Trẻ biết cầm bút đúng, tô màu - Hoạt động học: năng vẽ để tạo thành bức đều trong hình vẽ, tô kín, không + Vẽ áo sơ mi tranh có màu sắc hài hoà, bố còn khoảng trắng, không chờm ra cục cân đối. ngoài đường viền các hình vẽ + Vẽ gấu bông - Phối hợp các kỹ năng vẽ các nét + Trang trí chiếc khăn hình cong, xiên, thẳng, tô màu đều vuông không chờm ra ngoài tạo thành + Tạo hình bé trai, bé gái bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối - Hoạt động chơi ở các góc 35. Trẻ biết phối hợp các kĩ - Sử dụng các kỹ năng nặn: xoay + Nặn người năng nặn để tạo thành sản tròn, ấn bẹt để tạo thành sản + Nặn theo ý thích về chủ đề phẩm có bố cục cân đối về phẩm có bố cục cân đối, hài hòa. chủ đề một cách sáng tạo * Giáo dục âm nhạc 36. Trẻ biết hát đúng giai - Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời - Hoạt động học: điệu, lời ca, hát diễn cảm phù ca, thể hiện tình cảm của bài hát. + Dạy hát: Tay thơm tay hợp với sắc thái, tình cảm ngoan; Mời bạn ăn, Cái mũi của bài hát qua giọng hát, nét + Nghe hát: Bèo dạt mây trôi; mặt, điệu bộ, cử chỉ... Ru con; Ba ngọn nến lung linh... + Trò chơi ÂN: Tai ai tinh; Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi...
  6. 6 TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯƠNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MẪU GIÁO 5 TUỔI B Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tân Phương, ngày 24 tháng 9 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 10 Chủ đề Bản thân 3 tuần (từ ngày 7/10-25/10/20 I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động Bản thân 19. Trẻ biết kiểm soát được - Đi/ chạy thay đổi hướng vận động - Hoạt động học: (3 tuần) vận động. theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít + Đi và di chuyển theo bóng nhất 3 lần) + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu + Tôi là ai? + Đi và di chuyển theo bóng lệnh. Từ 07- 11/10/2024 + Chạy chậm khoảng 100m. + Chạy chậm khoảng 100m. + Cơ thể của bé *Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Từ 14-18/10/2024 20. Trẻ biết ăn nhiều loại - Giáo dục trẻ nhận biết sự liên quan - Hoạt động ăn trưa: Trò chuyện + Dinh dưỡng và sức thức ăn, ăn chín, uống nước giữa ăn uống đảm bảo hợp vệ sinh về lợi ích của thực phẩm và các khỏe của bé. đun sôi để khỏe mạnh; uống để có đủ sức khoẻ tốt, chống lại món ăn trong trường mầm non Từ 21- 25/10/2024 nhiều nước ngọt, nước có ga, bệnh tật thông thường như: ỉa cháy, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì không có lợi cho sức khỏe. - Trẻ biết không nên uống nhiều nước có ga hay ăn nhiều đồ ngọt
  7. 7 21. Trẻ có một số hành vi, - Tập luyện một số thói quen tốt về - Hoạt động ăn trưa thói quen và có một số kỹ giữ gìn sức khỏe. - Hoạt động vệ sinh năng tốt để phòng chống dịch - Ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh bệnh. thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người. II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC *Khám phá khoa học 22. Trẻ biết phân loại các - Phân loại được một số đồ dùng đồ chơi - Chơi ngoài trời đối tượng theo những dấu quen thuộc thông thường theo chất liệu và - Chơi và hoạt động ở các góc hiệu khác nhau. công dụng 23. Trẻ biết nhận xét, thảo - Các nguồn nước trong môi trường sống. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi luận về đặc điểm, sự khác - Ích lợi của nước với đời sống con người, nhau, giống nhau của các con vật, cây. đối tượng được quan sát. - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước. - So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây hoa, quả. - Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2- 3 dấu hiệu. *Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 24. Trẻ biêt sử dụng lời - Xác định vị trí của đồ vật (phía phải- phía - Hoạt động học: nói và hành động để chỉ vị trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với + Xác định vị trí phải, trái của trí của đồ vật so với vật một vật nào đó làm chuẩn. đồ vật so với bản thân và đối làm chuẩn. tượng khác.
  8. 8 25. Trẻ biết đếm đến 6, - Dạy trẻ nhận biết, hiểu ý nghĩa các con số - Hoạt động học: nhận biết số lượng trong được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày + Đếm đến 6, nhận biết số phạm vi 6, nhận biết số 6. - Nhận biết con số phù hợp với số lượng lượng trong phạm vi 6, nhận trong phạm vi 6 biết số 6. - Nhận biết số thứ tự các chữ số 26. Trẻ biết thêm, bớt hai - Thêm, bớt nhóm hai đối tượng trong - Hoạt động học nhóm đối tượng trong phạm vi 6 và so sánh. + Thêm bớt tạo nhóm trong phạm vi 6 và so sánh. phạm vi 6 27. Trẻ nhận ra qui tắc sắp - Dạy trẻ nhận ra quy luật sắp xếp đơn giản - Cho trẻ thực hiện vở bé làm xếp (mẫu) và sao chép lại. và tiếp tục thực hiện qui luật sắp xếp. quen với toán - Dạy trẻ nói được quy tắc được sắp xếp của đồ dùng theo quy luật như thế nào. *Khám phá xã hội 28. Trẻ nói đúng họ, tên, - Dạy trẻ giới thiệu tên mình. Biết - Hoạt động học ngày sinh, giới tính của bản mình là trai hay gái khi được hỏi. + Làm thẻ cá nhân thân khi được hỏi, trò chuyện. - Biết cách chăm sóc vệ sinh và bảo + Tìm hiểu về một số giác quan Biết một số sự khác biệt giữa trẻ vệ các bộ phận trên cơ thể. và bộ phận trên cơ thể bé trai và trẻ gái. - Đặc điểm bên ngoài, sở thích của + Quyền sống và trách nhiệm đảm bản thân và vị trí của trẻ trong gia bảo quyền sống của trẻ em. đình. - Hoạt động chơi: TCVĐ: Kết - Trẻ nhận biết tên, các chức năng của bạn; Chiếc túi kì diệu.. các bộ phận, giác quan trên cơ thể bạn - Hoạt động khác: Trò chuyện về trai và bạn gái. sự khác biệt giữa trẻ trai và trẻ - Trẻ hiểu rằng không có sự phân biệt gái. nam, nữ trong việc sử dụng đồ chơi. III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
  9. 9 29. Trẻ biết lắng nghe và - Dạy trẻ biết cách chăm chú lắng nghe - Hoạt động học: nhận xét ý kiến của người người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét +Truyện: Cậu bé mũi dài; Tay đối thoại. mặt, ánh mắt phù hợp. phải, tay trái; Lợn con sạch lắm - Giáo dục trẻ biết không nói leo, rồi.. không ngắt lời người khác khi trò + Thơ: Cái lưỡi; Bé này bé ơi. chuyện. - Ca dao, đồng dao, tục ngữ, - Biết đưa ra ý kiến nhận xét của bản câu đố trong chủ đề: Tay đẹp; thân về ý kiến của người đối thoại. Chi chi chành chành.... 30. Trẻ nhận ra ký hiệu thông - Làm quen với một số kí hiệu thông - Hoạt động mọi lúc mọi nơi thường: nhà vệ sinh, nơi thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, nguy hiểm, lối ra- vào, cấm lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao lửa, biển báo giao thông thông, đường cho người đi bộ) 31. Trẻ nhận dạng được các - Nhận dạng các chữ cái a,ă,â trong - Hoạt động học: chữ cái a, ă, â trong bảng chữ bảng chữ cái tiếng việt + Làm quen với chữ cái a, ă, â cái tiếng Việt. - Dạy trẻ biết tên gọi, phát âm đúng, - Hoạt động chơi: hiểu cấu tạo các chữ cái a, ă, â + Trò chơi chữ cái o ô ơ, a ă â IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI 32. Trẻ nói được điều bé thích, - Nói được khả năng và sở thích riêng - HĐLĐ: Tham gia các hoạt không thích, những việc bé làm của bản thân động vệ sinh trường lớp. được và việc gì bé không làm - Kể về những việc có thể làm được, - Dạy trẻ mọi lúc mọi nơi, được. những việc mình thích. trong các hoạt động vệ sinh, ăn, - Đề xuất trò chơi và hoạt động theo sở ngủ thích của bản thân 33. Trẻ nói được tên, tuổi, - Nói tên, tuổi, sở thích, khả năng của - Dạy trẻ trong các hoạt động giới tính của bản thân, tên bản thân. chiều, hoạt động chơi. bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc số điện thoại.
  10. 10 34. Trẻ nói được mình có - Sở thích, khả năng của bản thân, của - Hoạt động chiều: Kỹ năng điểm gì giống và khác bạn người thân, của bạn bè. Khi mẹ vắng nhà và khi bị lạc; (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, - Điểm giống và khác nhau của mình Kỹ năng xử lý nguy cơ bị bắt sở thích và khả năng). với người khác. cóc. - Trong giờ đón trả trẻ - Hoạt động học tập, ăn, ngủ, vui chơi 35. Trẻ không phân biệt đối - Trẻ trai và trẻ gái chơi đoàn kết, - Hoạt động chơi xử với các bạn khác giới, không phân biệt bạn trai hay bạn gái, khác màu da, các bạn có khác màu da, các bạn có hoàn cảnh khó hoàn cảnh đặc biệt.. khăn 36. Trẻ có thể tự làm một số - Hình thành cho trẻ tính tự lập - Hoạt động đón, trả trẻ việc đơn giản hằng ngày, - Biết tự làm một số việc đơn giản hằng - Các hoạt động học và chơi ở không phân biệt đó là công ngày, 1 số việc phục vụ bản thân (vệ lớp việc của ai, của người lớn, sinh cá nhân, trực nhật, xếp dọn đồ - Hoạt động rèn kỹ năng cho của anh, chị hay của bạn trai, chơi, mặc áo, quần) hoặc có thể cùng trẻ bạn gái. làm việc giúp mọi người. - Hoạt động vệ sinh, ăn ngủ 37. Trẻ biết cố gắng tự hoàn - Hình thành ở trẻ tính tự giác, có trách - Hoạt động lao động: thành công việc được giao. nhiệm với công việc được giao. Tham gia vào mọi công việc của lớp. V. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ * Hoạt động tạo hình
  11. 11 38. Trẻ biết phối hợp các kĩ - Trẻ biết cầm bút đúng, tô màu đều - Hoạt động học: năng vẽ để tạo thành bức tranh trong hình vẽ, tô kín, không còn + Làm trang phục bé trai/bé gái có màu sắc hài hoà, bố cục cân khoảng trắng, không chờm ra ngoài từ bìa cattong. đối. đường viền các hình vẽ + Vẽ đồ chơi bé thích - Phối hợp các kỹ năng vẽ các nét + Làm bàn tay robot cử động cong, xiên, thẳng, tô màu đều không được. chờm ra ngoài tạo thành bức tranh - Hoạt động chơi ở các góc có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối 39. Trẻ biết phối hợp các kĩ - Sử dụng các kỹ năng nặn: xoay + Nặn bé trai, bé gái năng nặn để tạo thành bức tranh tròn, ấn bẹt để tạo thành sản phẩm + Nặn theo ý thích về chủ đề có màu sắc hài hòa, bố cục cân có bố cục cân đối, hài hòa. đối. * Giáo dục âm nhạc 40. Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời ca - Trẻ biết hát đúng giai điệu, - Hoạt động học: và hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, lời ca, thể hiện tình cảm của + Dạy hát: Cái mũi; Tay thơm tay tình cảm qua giọng hát, nét mặt, điệu bài hát. ngoan; Mời bạn ăn .... bộ, cử chỉ. + Nghe hát: Bèo dạt mây trôi; Ru con; Ba ngọn nến lung linh...
  12. 12 TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯƠNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MẪU GIÁO 4 TUỔI A Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tân Phương, ngày 24 tháng 9 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 10 Chủ đề Bản thân 3 tuần (07/10 – 25/10/2024) DỰ KIẾN DỰ KIẾN CÁC CHỦ MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN 1. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 2. Bản thân * Phát triển vận động (3 tuần) 15. Trẻ kiểm soát được vận - Trẻ được tham gia các vận - Hoạt động học: động khi đi, chạy. động đi, chạy thay đổi tốc độ, + Đi theo đường dích dắc + Bé là ai? hướng theo tín hiệu, vật chuẩn + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu (Từ 07 - 11/10/2024) mà cô yêu cầu. lệnh + Chạy 15m trong khoảng 10 giây + Cơ thể của bé + Chạy chậm 60m (Từ 14 - 18/10/2024) - Giờ đón, trả trẻ - Chơi ngoài trời + Bé cần gì để lớn lên * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe và khỏe mạnh 16. Trẻ biết tự cầm bát, thìa - Biết tự cầm thìa tay phải xúc - Hoạt động ăn: Khi cho trẻ ăn, cô (Từ 21 - 25/10/2024) xúc ăn gọn gàng, không rơi ăn. nhắc trẻ xúc ăn gọn gàng, sạch sẽ. vãi, đổ thức ăn. - Biết ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.
  13. 13 17. Trẻ có một số kỹ năng để - Dạy trẻ có một số kỹ năng để - Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá phòng, chống dịch bệnh. phòng, chống dịch bệnh: Đeo nhân. khẩu trang, rửa tay bằng xà phòng, ăn uống đủ chất, giữ gìn cơ thể - Biết giữ gìn sức khoẻ 2. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học 18. Trẻ biết chức năng của các - Nhận biết tên gọi, chức năng - Hoạt động học: giác quan và các bộ phận khác các giác quan và các bộ phận + Bé giới thiệu về mình và làm trên cơ thể. Nhận ra sự khác khác của cơ thể. quen với bạn biệt giới của bản thân và người - Phân biệt giới tính của mình + Trò chuyện về các bộ phận trên khác với người khác. Giáo dục trẻ cơ thể bé biết bảo vệ bản thân. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về Toán 19. Trẻ quan tâm đến chữ số, - Trẻ có một số hiểu biết, kỹ - Hoạt động học: số lượng như thích đếm các năng ban đầu về tập hợp số + Đếm đến. Nhận biết nhóm có số vật xung quanh hỏi: “Bao lượng, số thứ tự: Thích đếm các lượng là 2. Nhận biết số 2 nhiêu?” ; “Là số mấy?” vật ở xung quanh hỏi “Bao + Gộp và tách 2 nhóm đối tượng nhiêu?” ; “Là số mấy?”. trong phạm vi 2 và đếm. - Chơi, hoạt động theo ý thích 20. Trẻ biết sử dụng lời nói và - Xác định phía trên - phía dưới, + Xác định phía phải, phía trái của hành động để chỉ vị trí của đồ phía trước - phía sau, phía phải - bản thân vật so với bạn khác. phía trái của vị trí đồ vật so với + Trẻ phân biệt phía trên, phía dưới, bản thân trẻ và so với bạn khác. phía trước, phía sau của bạn khác - Chơi ngoài trời - Chơi, hoạt động ở các góc * Khám phá xã hội
  14. 14 21. Trẻ nói họ tên, tuổi, giới - Họ, tên, tuổi, giới tính, đặc - Hoạt động học: tính của bản thân khi được hỏi, điểm bên ngoài, sở thích, khả + Bé cần gì để lớn lên và khoẻ trò chuyện. Tôn trọng sự khác năng của bản thân. mạnh biệt của người khác - Nhận ra sự khác biệt giới tính - Chơi, hoạt động theo ý thích của bản thân và người khác, không ai có quyền xâm phạm cơ thể trẻ. 3. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 22. Trẻ sử dụng được các từ - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ - Giờ ăn, đón, trả trẻ như: “Mời cô” “Mời bạn”; phép. - Chơi, hoạt động theo ý thích “Cảm ơn”; “Xin lỗi”... trong - Hoạt động mọi lúc mọi nơi giao tiếp. 23. Trẻ biết nói rõ để người - Trẻ phát âm các tiếng có chứa - Hoạt động học: nghe có thể hiểu được. các âm khó. + Truyện: Mỗi người một việc; Gấu con bị đau răng; Cậu bé mũi dài. + Thơ: Lời chào; Đôi mắt của em. 4. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 24. Trẻ biết nhận biết cảm xúc - Nhận ra một số trạng thái cảm - Giờ đón, trả trẻ vui, buồn, sợ hãi, tức giận, xúc của bản thân và mọi người - Hoạt động mọi lúc mọi nơi ngạc nhiên qua nét mặt, lời xung quanh qua nét mặt, lời nói, nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh. cử chỉ. 25. Trẻ nói được điều bé thích, - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có - Hoạt động mọi lúc mọi nơi không thích, những việc gì bé quyền bình đẳng phát huy được - Chơi, hoạt động ở các góc có thể làm được. sở thích, khả năng của bản thân. - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến. 26. Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi - Trẻ có cử chỉ lời nói lễ phép - Giờ đón trả trẻ, giờ ăn. chào hỏi lễ phép. biết chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi. - Chơi, hoạt động ở các góc 5. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ * Giáo dục âm nhạc
  15. 15 27. Trẻ chú ý nghe, thích thú - Bộc lộ cảm xúc khi được nghe - Hoạt động học: (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) và nhận ra các loại nhạc khác + Dạy hát, vận động: Mừng sinh theo bài hát, bản nhạc. nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca). nhật; Cái mũi; Mời bạn ăn; Thật đáng yêu. + Nghe hát: Năm ngón tay ngoan; Chiếc khăn tay; Lý cây bông. * Tạo hình 28. Trẻ biết phối hợp và lựa - Sử dụng các nguyên vật liệu - Hoạt động học: chọn các nguyên vật tạo hình, sẵn có như: Lá, hoa khổ, vải + Trang trí áo bé trai, váy bé gái nguyên liệu thiên nhiên để tạo vụn, dây để tạo ra các sản bằng các nguyên vật liệu thiên ra sản phẩm. phẩm. nhiên. - Trẻ có kỹ năng cắt, xé dán, + Vẽ chân dung bé in....khéo léo. - Chơi, hoạt động ở các góc: Cắt, xé dán, in... về chủ đề. - Chơi, hoạt động theo ý thích
  16. 16 TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯƠNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MẪU GIÁO 4 TUỔI B Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tân Phương, ngày 24 tháng 9 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 10 Chủ đề Bản thân 3 tuần (07/10 – 25/10/2024) DỰ KIẾN DỰ KIẾN CÁC CHỦ MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN 1. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động 2. Bản thân 15. Trẻ biết kiểm soát vận + Đi theo vạch kẻ thẳng trên sàn - Hoạt động học: (3 tuần) động đi , chạy. + Đi theo đường hẹp, đầu đội túi + Đi theo vạch kẻ thẳng trên sàn + Bé là ai? cát + Đi theo đường hẹp, đầu đội túi cát 07- 11/10/2024 + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh của cô lệnh của cô + Cơ thể của bé 14 - 18/10/2024 16. Trẻ thực hiện được các vận - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng - Hoạt động chơi ngoài trời, chơi ở động. ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn các góc + Dinh dưỡng và sức bàn tay, ngón tay, gắn, nối khỏe của bé - Gấp giấy. 21 - 25/10/2024 * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 17. Trẻ nói được tên một số - Nhận biết các bữa ăn trong - Hoạt động ăn trưa: Biết được một món ăn hàng ngày và dạng chế ngày và ích lợi của ăn uống đủ số món ăn và cách chế biến qua thị biến đơn giản: Rau có thể chất, đủ lượng. giác, khứu giác. luộc, xào, nấu canh; thịt có thể - Nhận biết dạng chế biến đơn - Chơi, hoạt động ở các góc: Chơi luộc, rán, kho; gạo có thể nấu giản của một số thực phẩm, món nấu ăn, cửa hàng ăn uống...
  17. 17 cơm, cháo... ăn.. 18. Trẻ biết ăn để cao lớn, - Trẻ biết chăm sóc sức khoẻ - Các hoạt động trong ngày khỏe mạnh, thông minh và biết bản thân. Nhận biết sự liên quan - Hoạt động: Ăn trưa... ăn nhiều loại thức ăn khác giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa nhau để có đủ chất dinh chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, dưỡng. béo phì ). - Ăn uống đầy đủ các chất dinh dưỡng. 2. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học 19. Trẻ biết chức năng của các - Nhận biết tên gọi, chức năng - Hoạt động học: giác quan và các bộ phận khác các giác quan và các bộ phận + Bé lớn lên như thế nào? trên cơ thể. Nhận ra sự khác khác của cơ thể. + Em bé từ đâu đến? biệt giới của bản thân và người - Phân biệt giới tính của mình + So sánh sự khác biệt giữa bé trai khác với người khác. Giáo dục trẻ và bé gái biết bảo vệ bản thân. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về Toán 20. Trẻ quan tâm đến chữ số, - Trẻ có một số hiểu biết, kỹ - Hoạt động học: số lượng như thích đếm các năng ban đầu về tập hợp số + Đếm đến 2. Nhận biết nhóm có 2 vật xung quanh hỏi: “Bao lượng, số thứ tự: Thích đếm các đối tượng. Nhận biết số 2 nhiêu?” ; “Là số mấy?” vật ở xung quanh hỏi “Bao + Gộp và tách 2 đối tượng thành 2 nhiêu?” ; “Là số mấy?”. nhóm khác nhau. - Chơi, hoạt động theo ý thích
  18. 18 21. Trẻ biết sử dụng lời nói và - Xác định phía trên - phía dưới, + Xác định phía phải, phía trái của hành động để chỉ vị trí của đồ phía trước - phía sau, phía phải - bản thân vật so với bạn khác. phía trái của vị trí đồ vật so với + Trẻ phân biệt phía trên, phía dưới, bản thân trẻ và so với bạn khác. phía trước, phía sau của bạn khác - Chơi ngoài trời - Chơi, hoạt động theo ý thích * Khám phá xã hội 22. Trẻ nói họ tên, tuổi, giới - Họ, tên, tuổi, giới tính, đặc - Hoạt động học: tính của bản thân khi được hỏi, điểm bên ngoài, sở thích, khả + Bé cần gì để lớn lên và khoẻ trò chuyện. Tôn trọng sự khác năng của bản thân. mạnh biệt của người khác - Nhận ra sự khác biệt giới tính + Trò chuyện về các bộ phận trên của bản thân và người khác, cơ thể bé không ai có quyền xâm phạm cơ - Chơi, hoạt động theo ý thích thể trẻ. 3. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 23. Trẻ sử dụng được các từ - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ - Giờ ăn, đón, trả trẻ như: “Mời cô” “Mời bạn”; phép. - Chơi, hoạt động theo ý thích “Cảm ơn”; “Xin lỗi”... trong - Hoạt động mọi lúc mọi nơi giao tiếp. 24. Trẻ biết nói rõ để người - Trẻ phát âm các tiếng có chứa - Hoạt động học: nghe có thể hiểu được. các âm khó. + Truyện: Mỗi người một việc; Gấu con bị đau răng; Cậu bé mũi dài. Câu chuyện của tay phải, tay trái + Thơ: Cô dạy; Đôi mắt của em. Mèo ơi rửa mặt; Mèo tập đánh răng; Mắt để làm gì?; Cái lưỡi... 4. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 25. Trẻ biết nhận biết cảm xúc - Nhận ra một số trạng thái cảm - Giờ đón, trả trẻ vui, buồn, sợ hãi, tức giận, xúc của bản thân và mọi người - Hoạt động mọi lúc mọi nơi
  19. 19 ngạc nhiên qua nét mặt, lời xung quanh qua nét mặt, lời nói, nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh. cử chỉ. 26. Trẻ nói được điều bé thích, - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có - Hoạt động mọi lúc mọi nơi không thích, những việc gì bé quyền bình đẳng phát huy được - Chơi, HĐ ở các góc có thể làm được. sở thích, khả năng của bản thân. - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến. 27. Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi - Trẻ có cử chỉ lời nói lễ phép - Giờ đón trả trẻ, giờ ăn. chào hỏi lễ phép. biết chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi. - Chơi, hoạt động ở các góc 5. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ * Giáo dục âm nhạc 28. Trẻ chú ý nghe, thích thú - Bộc lộ cảm xúc khi được nghe - Hoạt động học: (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) và nhận ra các loại nhạc khác + Dạy hát, vận động: Mừng sinh theo bài hát, bản nhạc. nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca). nhật; Cái mũi; Mời bạn ăn; Thật đáng yêu. + Nghe hát: Năm ngón tay ngoan; Chiếc khăn tay; Lý cây bông. - Chơi, hoạt động theo ý thích * Tạo hình 29. Trẻ biết phối hợp và lựa - Sử dụng các nguyên vật liệu - Hoạt động học: chọn các nguyên vật tạo hình, sẵn có như: Lá, hoa khổ, vải + Trang trí áo bé trai, váy bé gái nguyên liệu thiên nhiên để tạo vụn, dây để tạo ra các sản bằng các nguyên vật liệu thiên ra sản phẩm. phẩm. nhiên. - Trẻ có kỹ năng cắt, xé dán, + Vẽ thêm các bộ phận và tô màu in....khéo léo. tranh bạn trai, bạn gái - Chơi, hoạt động ở các góc: Cắt, xé dán, in... về chủ đề.
  20. 20 TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯƠNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MẪU GIÁO 3 TUỔI A Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tân Phương, ngày 24 tháng 9 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 10 Chủ đề Bản thân 3 tuần (từ ngày 7/10-25/10/2024) DỰ KIẾN CÁC MỤC TIÊU NỘI DUNG DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIÁO DỤC GIÁO DỤC GIAN THỰC HIỆN GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động 15. Trẻ biết kiểm soát được vận Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được + Hoạt động học: BẢN THÂN động: Bò, ném, bật. tham gia các vận động bò, - Bò trong đường hẹp ( 3 tuần) ném, bật theo yêu cầu của cô. - Bật tại chỗ - Ném bóng trúng đích + Bé là ai? 7/10- 11/10 * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe + Cơ thể của bé 16. Trẻ thực hiện được một số - Làm quen với đánh răng. + Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh 14/10- 18/10 việc đơn giản với sự giúp đỡ của - Tập rửa tay bằng xà phòng. cá nhân... + Bé cần gì để lớn lên người lớn. - Thể hiện bằng lời nói về - Chơi, HĐ theo ý thích và khỏe mạnh nhu cầu ăn, ngủ, Vệ sinh 21/10- 25/10 17. Trẻ có thể nhận ra hành vi - Nhận ra hành vi xâm hại - Hoạt động mọi lúc, mọi xâm hại bạo hành trẻ em và biết bạo hành trẻ em. nơi. cách phòng tránh. - Biết kêu gọi sự giúp đỡ khi bị xâm hại. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán