Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 3 - Chủ đề: Côn trùng - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoa Hồng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 3 - Chủ đề: Côn trùng - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoa Hồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_tuan_8aeb4.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 3 - Chủ đề: Côn trùng - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoa Hồng
- KẾ HOẠCH TUẦN III: CÔN TRÙNG- LỚP 5TA (Thời gian thực hiện: 1 tuần từ 6/01 đến ngày 10/01/2025) I. Kế hoạch thực hiện Thứ 2 3 4 5 6 Thời điểm Đón trẻ, - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, trao đổi với phụ huynh những vấn đề chơi, thể cần thiết trong ngày và trong tuần. dục sáng - Điểm danh - báo ăn - Thể dục sáng Ném trúng Một số Làm quen So sánh, Tổ chức đích nằm loại côn chữ cái i,t,c thêm bớt Hội thi rung Hoạt động ngang trùng trong chuông học phạm vi 8 vàng cấp trường - Vẽ tự do - Quan sát - Trß ch¬i - Quan sát trên sân vườn hoa vËn ®éng: Con Kiến - TCVĐ: Lộn cầu - TCVĐ: Chơi ngoài - Chơi tự do Bắt bướm vồng Chim bay trời cò bay - Ch¬i tù do 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán chim Chơi, hoạt 2. Góc xây dựng: Xây dựng rừng xanh động góc 3.Góc nghệ thuật:Tô màu cắt dán các loại côn trùng, hát về chủ điểm 4. Góc học tập: Chơi lôtô, phân nhóm con vật 5. Góc Sách: Xem tranh ảnh các loại côn trùng Ăn, ngủ, Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, vệ sinh cá thói quen lau miệng sau khi ăn cho trẻ. nhân Chơi, hoạt - Học máy - Đọc thơ Nghe cô kể - Hát theo Con cào động theo tính theo chủ đề chuyện chủ đề cào ý thích Trẻ chuẩn - Cho trẻ chơi tự do. Vệ sinh cá nhân cho trẻ. bị ra về và - Bình cờ; bình bé ngoan trả trẻ - Trả trẻ. Trao đổi nhanh với phụ huynh về tình hình của trẻ
- KẾ HOACH HOẠT ĐỘNG NGÀY Thứ 2 ngày 6 tháng 1 năm 2025 I. Đón trẻ, điểm danh, thể dục sáng II. Hoạt động học: NÉM TRÚNG ĐÍCH NẰM NGANG 1. Mục đích yêu cầu a. Kiến thức - Trẻ biết phối hợp giữa chân và tay để ném trúng đích nằm ngang b. Kỹ năng - Rèn kỹ năng nhanh nhẹn và chính xác cho trẻ - Có khả năng ghi nhớ và hình dung tốt c. Thái độ - Trẻ có thói quen vận động và giữ gìn vệ sinh cơ thể 2. Chuẩn bị - Đồ dùng của cô: 2 đích , túi cát - Đồ dùng của trẻ: Quần áo gọn gàng 3. Tổ chức hoạt động * Hoạt động 1: Khởi động - Cho trẻ đi nhẹ nhàng vòng quanh sân kết hợp với đi kiễng gót đi bằng gót chân, đi thường * Hoạt động 2: Trọng động - Bài tập phát triển chung: Cho trẻ tập kết hợp theo bài “Chị Ong Nâu và Em bé” - Vận động cơ bản: Ném trúng đích nằm ngang + Cô giới thiệu bài tập + Cho 2 trẻ lên thực hiện + Cô giải thích các động tác. Đứng sát vạch xuất phát chân phải ở phía trên. Tay phải cầm túi cát lòng bàn tay ngửa sau đó đưa tay từ phía trước ra phía sau rồi ném mạnh vào đích phía trước. + Cho lần lượt từng trẻ lên thực hiện + Chia 2 tổ cho trẻ lên thi đua - Cô nhận xét quá trình tập của trẻ + Khuyến khích động viên trẻ tham gia hoạt động - Trò chơi vận động: Mèo và chim sẻ - Cô nói luật chơi và cách chơi - Cho trẻ chơi 3- 4 lần * Hoạt động 3 : Hồi tĩnh - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 2 vòng quanh sân
- III. Chơi ngoài trời - Vẽ tự do trên sân - Chơi tự do 1. Yêu cầu - Trẻ biết dùng phấn vẽ theo ý tưởng sáng tạo của trẻ - Đoàn kết, hợp tác với bạn trong quá trình hoạt động. 2. Chuẩn bị: Địa điểm chơi , phấn vẽ 3. Tiến hành * Vẽ tự do trên sân - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề, hỏi để trẻ nêu lên ý thích của trẻ định vẽ gì? - Cô gợi ý và hướng dẫn trẻ cách vẽ trên sân bằng phấn - Trẻ thực hiện vẽ theo ý thích của trẻ. - Cô động viên, khuyến khích trẻ, giáo dục trẻ * Chơi tự do - Cho trẻ chơi tự do, cô bao quát trẻ. - Kết thúc vệ sinh chân tay sạch sẽ cho trẻ. IV. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán chim 2. Góc xây dựng: Xây dựng rừng xanh 3. Góc nghệ thuật: Tô màu cắt dán các loại côn trùng hát về chủ điểm 4. Góc học tập: Chơi lô tô, phân nhóm con vật 5. Góc Sách: Xem tranh ảnh các loại côn trùng V. Ăn bữa chính VI. Ngủ VII. Ăn bữa phụ VIII. Chơi, hoạt động theo ý thích Học máy tính * Yêu cầu - Trẻ biết cách gõ chữ cái để tìm bài học * Chuẩn bị - Phòng tin hoc sạch sẽ, thoáng mát * Tiến hành - Cô cho trẻ khởi động máy - Cô yêu cầu trẻ vào cốc cốc, sau đó tìm chữ cái i,t,c và gõ rồi bấm vào video học chữ cái để học - Khi học cô yêu cầu trẻ phát âm theo - Cô yêu cầu trẻ phải chú ý vào bài học
- - Giáo dục trẻ phải biết vâng lời cô giáo, ông bà bố mẹ, chăm ngoan học giỏi - Cô nhận xét tuyên dương trẻ IX. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................ 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................................................................................................................................ 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ 3 ngày 7 tháng 1 năm 2025 I. Đón trẻ, điểm danh, thể dục sáng II. Hoạt động học: MỘT SỐ LOẠI CÔN TRÙNG 1. Mục đích yêu cầu a. Kiến thức - Trẻ nói tên và 1 số đặc điểm riêng của các loại côn trùng - Phân biệt nhận biết các loại côn trùng theo dấu hiệu - Biết ích lợi và tác hại của 1 số loại côn trùng b. Kỹ năng - Rèn cho trẻ 1 số kỹ năng vẽ, tô màu, nhanh nhẹn trong hoạt động c. Thái độ - Biết tự bảo vệ sức khoẻ và tránh xa những loại côn trùng gây hại 2. Chuẩn bị - Đồ dùng của cô: Tranh lô tô 1 số loại côn trùng - Đồ dùng của trẻ: Lô tô giấy bút màu 3. Tổ chức hoạt động * Ổn định tổ chức: Cho trẻ hát: Ba con bướm - Trò chuyện với trẻ về các loại côn trùng mà trẻ biết - Cho trẻ kể tên các loại côn trùng mà trẻ biết * Hoạt động 1: Quan sát đàm thoại - Cho trẻ quan sát hình ảnh: Con bướm + Bức tranh vẽ gì? Con bướm đang làm gì? + Có màu sắc gì? + Con bướm là loại côn trùng có lợi hay có hại? - Cho trẻ quan sát hình ảnh: Con chuồn chuồn + Đây là con gì? Nó có những gì?
- + Nó có những tác dụng gì? - Cho trẻ đọc câu thơ: Chuồn chuồn bay thấp thì mưa Bay cao thì nắng, bay vừa thì dâm - Cho trẻ quan sát “con Ong” + Đây là con gì? + Con Ong là con vật có lợi hay có hại + Nó có nguy hiểm không? ( Cô nói cho trẻ hiểu về loài ong có lợi như Ong mật và có rất nhiều loài ong khác có hại và rất nguy hiểm như: Ong bồ lỗ, Ong bầu trời, Ong mặt quỷ ) + Giáo dục trẻ tránh xa các loại ong - Cho trẻ quan sát hình ảnh con châu chấu + Cho trẻ tự kể về 1 số đặc điểm của châu chấu + Tác hại của châu chấu đối với cây ngô, lúa. * Hoạt động 2 : Cho trẻ so sánh điểm giống và khác nhau giữa con ong và con bướm + Giống: Đều là côn trùng, biết bay, lấy mật + Khác: Bướm có phấn độc, không có mật Ong : Có nọc độc,có mật,làm tổ trên cây cao - So sánh châu chấu với con chuồn chuồn. * Hoạt động 3: Trò chơi - Cho trẻ chơi trò chơi về đúng nhà - Cô nói luật chơi và cách chơi - Cho trẻ chơi 2 lần. - Cô nhận xét, tuyên dương trẻ. * Kết thúc: Nhận xét tiết học III. Chơi ngoài trời - Quan sát vườn hoa - TCVĐ: Bắt bướm 1. Yêu cầu - Trẻ biết tên gọi và đặc điểm một số loại hoa - Biết chăm sóc và bảo vệ cây hoa - Trẻ chơi đồ chơi ngoài trời đoàn kết 2. Chuẩn bị - Quần áo sạch sẽ, gọn gàng . - Địa điểm chơi sạch sẽ, đảm bảo an toàn cho trẻ . 3. Tiến hành * Quan sát Vườn hoa - Cô cho trẻ ra sân quan sát vườn hoa. Hỏi trẻ:
- + Bạn nào có nhận xét gì về vườn hoa? + Trong vườn có những loại hoa nào? + Bạn nào có nhận xét gì về cây hoa hồng? + Bạn nào có nhận xét gì về cây hoa cúc? + Hoa thường được dùng làm gì trong cuộc sống? + Chúng mình thấy hoa có đẹp không? + Để có vườn hoa tươi đẹp như này chúng mình phải làm gì? + Có bạn nào được hái hoa, bẻ cành không? - Giáo dục trẻ chăm sóc và bảo vệ cây hoa. - Trò chơi: Bắt bướm + Cho một vài trẻ làm bướm, một vài trẻ đứng làm cây hoa và một vài trẻ làm người bắt bướm và bướm bay lượn quanh hoa khi thấy có người phải bay thật nhanh để không bị bắt. + Cho trẻ đổi vai chơi 2-3 lần IV. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán chim 2. Góc xây dựng: Xây dựng rừng xanh 3. Góc nghệ thuật: Tô màu cắt dán các loại côn trùng hát về chủ điểm 4. Góc học tập: Chơi lô tô, phân nhóm con vật 5. Góc Sách: Xem tranh ảnh các loại côn trùng V. Ăn bữa chính VI. Ngủ VII. Ăn bữa phụ VIII. Chơi, hoạt động theo ý thích * Đọc các bài thơ trong chủ đề 1. Yêu cầu: TrÎ thuéc bµi thơ hiÓu néi dung bµi thơ và đọc thơ diễn cảm. 2. Chuẩn bị: Hình ảnh một số côn trùng nhạc bài hát (Con chuồn chuồn, con cào cào ) 3. Tiến hành: Trò chuyện về các con con côn trùng. Cô cho trẻ hát và vận động các bài hát: Con cào cào, con chuồn chuồn. - Cô hướng trẻ vào hoạt động. Cho trẻ đọc bài thơ Ong và bướm, Đàn kiến, con muỗi.. - Cô cho trẻ biểu diễn theo tổ, nhóm, cá nhân - Cô động viên khuyến khích trẻ - Gi¸o dôc trÎ yªu quý c¸c con vËt vµ biÕt b¶o vÖ chóng. IX. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày
- 1. Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................ 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................................................................................................................................ 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ 4 ngày 10 tháng 1 năm 2024 I. Đón trẻ, điểm danh, thể dục sáng II. Hoạt động học: LÀM QUEN CHỮ CÁI I,T,C 1. Mục đích yêu cầu a. Kiến thức - Trẻ biết phát âm đúng và nhận dạng được chữ cái i,t,c biết chơi các trò chơi với chữ cái b. Kỹ năng - Rèn kĩ năng quan sát phát âm và ghi nhớ của trẻ c. Thái độ - Trẻ ý thức tổ chức kỉ luật trong giờ học để đảm bảo an toàn. 2. Chuẩn bị - Đồ dùng của cô: Bài giảng điện tử. - Đồ dùng của trẻ: Thẻ chữ cái 3. Tổ chức hoạt động * Hoạt động 1: Gây hứng thú . - Cho trẻ hát bài: “ Đố bạn” - Trò chuyện về nội dung bài hát * Hoạt động 2: Làm quen chữ cái i, t, c. * Làm quen với chữ i - Cô tạo dáng chú voi và đố trẻ cô vừa làm con gì? Các con nhìn xem cô có bức tranh gì đây? + Dưới tranh có từ: “ Con voi”. - Cho lớp đọc từ dưới tranh( 1-2 lần). - Cô ghép từ con voi bằng thẻ chữ dời cho chúng mình xem có giống với từ trong tranh không nhé. - Cho trẻ nhận xét từ cô vừa ghép - Cô cho trẻ đọc từ rời 1-2 lần. - Cho trẻ lấy những chữ cái đã học và giơ lên đọc.
- - Cô giới thiệu chữ cái mới “chữ i” cho trẻ tri giác chữ cái i bẳng thẻ chữ in rỗng - Phân tích chữ i: + Các con thấy chữ “i” có đặc điểm gì? + Chữ “i” có nét gì? => Cô chốt lại: Chữ i gồm có 1 nét thẳng đứng và 1dấu chấm nhỏ trên đầu( cho trẻ nhắc lại 1 lần) - Cô cho lớp đọc 2-3 lần. - Cô cho từng tổ, nhóm, cá nhân đọc ( cô sửa sai cho trẻ). - Cả lớp đọc lại 1-2 lần. * Mở rộng: Giới thiệu các kiểu chữ i - Cô giới thiệu các kiểu chữ i ( viết hoa, in hoa,viết thường). - Tuy khác nhau về đường nét, hình dáng nhưng tất cả những chữ này đều phát âm là chữ i. - Cho cả lớp phát âm lại. * Làm quen với chữ t Cô ho trẻ quan sát con sư tử. cho trẻ tìm chữ cái có màu khác - Cho trẻ đọc từ dưới tranh. - Cô ghép thẻ chữ rời cho trẻ xem. - Cô cho trẻ đọc băng từ rời 1-2 lần. - Hỏi trẻ từ trong tranh và từ chữ rời cô ghép có giống nhau không? - Cô giới thiệu chữ cái mới “chữ t” cho trẻ tri giác chữ t in rỗng. - Phân tích chữ t: + Các con thấy chữ t có đặc điểm gì? + Chữ t có những nét gì? => Chữ t gồm: 1 nét sổ thẳng và 1 nét gạch ngang phía trên - Cô cho cả lớp nhắc lại 1 lần - Cô đọc mẫu và nêu cách phát âm. - Cô cho lớp đọc 2-3 lần. - Cô cho từng tồ, nhóm, cá nhân phát âm( cô sửa sai cho trẻ) - Cả lớp phát âm lại 1-2 lần. * Mở rộng: Giới thiệu các kiểu chữ t - Cô giới thiệu các kiểu chữ t ( viết hoa, in hoa, viết thường). - Tuy khác nhau về đường nét, hình dáng nhưng tất cả những chữ này đều đọc là chữ t. - Cho cả lớp phát âm lại. * So sánh: - Chữ i và chữ t.
- + Các con thấy chữ i và chữ t có đặc điểm gì khác nhau? + Các con thấy chữ i và chữ t có đặc điểm gì giống nhau? => Cô chốt: Chữ i và chữ t có đặc điểm: + Khác nhau: Chữ i có 1 dấu chấm nhỏ trên đầu Chữ t có 1 nét gạch ngang phía trên + Giống nhau: Đều có 1 nét thẳng đứng. * Làm quen với chữ c - Cô cho trẻ quan sát con sóc - Ai giỏi lên tìm cho cô hai chữ cái giống nhau? - Cô giới thiệu chữ cái mới “chữ c” cho trẻ tri giác bẳng chữ in rỗng. - Phân tích chữ c: + Các con thấy chữ c có đặc điểm gì? + Chữ c có nét gì? => Chữ c gồm: 1 nét cong hở phải - Cô cho cả lớp nhắc lại. - Cô đọc mẫu và nêu cách phát âm. - Cô cho lớp đọc 2-3 lần. - Cô cho từng tồ, nhóm, cá nhân đọc ( cô sửa sai cho trẻ) - Cả lớp đọc lại 1-2 lần. * Mở rộng: Giới thiệu các kiểu chữ c - Cô giới thiệu các kiểu chữ c ( viết hoa, in hoa, viết thường). - Tuy khác nhau về đường nét, hình dáng nhưng tất cả những chữ này đều phát âm là chữ c. - Cho cả lớp phát âm lại. 3, Hoạt động 3: Luyện tập củng cố * Trò chơi 1: Bánh xe chữ cái - Cách chơi: Bánh xe chữ cái ( Trẻ lên bấm chuột cho bánh xe quay, mũi tên dừng lại ở chữ cái nào trẻ phải phát âm to chữ cái đó) * Trò chơi 2: Thử tài của bé - Để chơi được trò chơi này cô chia lớp mình thành 3 nhóm chúng mình vừa đi vừa hát bài hát “ Chú khỉ con” khi có hiệu lệnh “tạo hình tạo hình” chúng ta sẽ xếp thành chữ cái i, t, c theo nhóm của mình nhé nhóm 1 xếp chữ i, nhóm 2 chữ t và nhóm 3 chữ c - Nhóm nào xếp được đẹp và đúng cô thưởng 1 con thú bông nhóm nào chưa xếp được cô yêu cầu cả nhóm phải nói to đặc điểm của chữ cái đó các con rõ chưa * Trò chơi 3: Nhanh tay nhanh mắt
- - Cô phát cho mỗi trẻ một rổ đồ chơi có thẻ chữ i, t, c và một số chữ đã học. - Lần 1: Khi nghe cô phát âm chữ nào thì trẻ phải tìm đúng chữ cái đó giơ lên theo yêu cầu của cô. Mỗi lần chỉ được lấy một thẻ chữ. Ai lấy đúng được khen ai chưa đúng phải chọn lại. - Lần 2 cô nói đặc điểm chữ trẻ chọn và phát âm chữ đó + Bé khéo tay: Xếp chữ cái i,t,c bằng hột hạt - Cô cho trẻ kết 3 tổ mỗi tổ cô phát 1 rổ hạt gấc cho trẻ xếp các chữ cái i,t,c sau 1 bản nhạc tổ nào xếp được nhiều chữ cái hơn là thắng cuộc. - Động viên, khuyến khích trẻ chơi đúng luật. * Kết thúc: - Nhận xét, tuyên dương trẻ . III. Chơi ngoài trời - TCVĐ: Lộn cầu vồng - Ch¬i tù do 1. Yªu cÇu: Trẻ chơi được trò chơi 2. ChuÈn bÞ: Sân bãi sạch sẽ. 3. TiÕn hµnh: * Trò chơi vận động: Lộn cầu vồng - Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến cách chơi, luật chơi và tổ chức cho trẻ chơi trò chơi. Kết thúc cô nhận xét, khen trẻ * Chơi tự do - Cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời. Cô bao quát trẻ IV. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng bán chim 2. Góc xây dựng: Xây dựng rừng xanh 3. Góc nghệ thuật: Tô màu, cắt dán các loại côn trùng hát về chủ điểm 4. Góc học tập: Chơi lô tô, phân nhóm con vật 5. Góc Sách: Xem tranh ảnh các loại côn trùng V. Ăn bữa chính VI. Ngủ VII. Ăn bữa phụ VIII. Chơi, hoạt động theo ý thích Nghe cô kể chuyện * Yêu cầu: Trẻ biết lắng nghe và nhớ nội dung câu chuyện * Chuẩn bị: Câu truyện : Kiến con đi ô tô * Tiến hành - Cô kể chuyện cho trẻ nghe. Cô giới thiệu tên chuyện
- - Cô kể lại và hỏi trẻ nội dung câu chuyện - Cô yêu cầu trẻ kể tên các nhân vật trong chuyện - Giáo dục trẻ phải biết vâng lời cô giáo, ông bà bố mẹ, chăm ngoan học giỏi - Cô nhận xét tuyên dương trẻ * Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................ 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................................................................................................................................ 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ Thứ 5 ngày 9 tháng 1 năm 2025 I. Đón trẻ, điểm danh, thể dục sáng II. Hoạt động học: SO SÁNH THÊM BỚT TRONG PHẠM VI 8 1. Mục đích, yêu cầu a. Kiến thức - Trẻ nhận biết được các chữ số trong phạm vi 8 - Trẻ biết thêm, bớt, so sánh số lượng trong phạm vi 8 b. Kỹ năng - Trẻ có kỹ năng thêm bớt, biến đổi nhóm số lượng 8 - Kỹ năng đếm, tính nhẩm và biết chơi các trò chơi với các bài toán, chữ số. c. Thái độ - Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động. - Trẻ đoàn kết với các bạn khi tham gia trò chơi. 2. Chuẩn bị - Máy tính, giáo án điện tử và các slide phục vụ hoạt động. - Lô tô các hình: Con cá, chậu - Vòng thể dục 6 chiếc. - Mỗi trẻ có đồ dùng học toán lô tô các hình: Con cá, chậu 3. Tiến hành * Hoạt động 1: Gây hứng thú - Hôm nay là sinh nhật bạn Thỏ trắng, bạn có nhờ cô gửi lời mời tói tất cả các bạn đến dự sinh nhật bạn Thỏ trắng đấy. Chúng mình có muốn đi dự sinh nhật bạn không?
- - Bây giờ cô và các con cùng nhau cùng hát bài “Trời nắng trời mưa” tới nhà bạn thỏ trắng nhé. * Hoạt động 2 Phần 1: Ôn số lượng trong phạm vi 8, chữ số 8 - Oa. Bạn thỏ trắng hôm nay xinh quá - Trên bàn tiệc bạn thỏ chuẩn bị rất nhiều đồ ăn ngon. - Chúng mình cùng cô đến xem có bao nhiêu quả táo? Ai tìm số tương ứng với 8 quả táo nào. - Cùng đếm xem có bao nhiêu quả cam? - Cùng đếm xem có bao nhiêu que kem nào? (Đếm và chọn số tương ứng) Phần 2: Thêm bớt trong phạm vi 8 - Bây giờ bạn Thỏ trắng mời các bạn cùng ngồi vào vị trí để dự sinh nhật bạn Thỏ trắng nào? - Hôm nay sinh nhật bạn Thỏ trắng có rất nhiều bạn Thỏ hồng cũng đến sinh nhật bạn thỏ trắng đấy. cô cho xuất hiện trên màn hình 8 con thỏ hồng. - Bây giờ cô và các con cùng đếm xem có bao nhiêu bạn thỏ hồng nào? Gắn thẻ số mấy? - Mỗi bạn thỏ có mang đến tặng cho bạn Thỏ trắng 1 bông hoa. (Cô cho số hoa xuất hiện). - Cô và các con cùng xem có bao nhiêu bông hoa nào? Gắn thẻ số mấy? - Ai có nhận xét về số lượng bạn thỏ và số bông hoa nào? - Có 8 bông hoa, nếu 1 bạn thỏ đem tặng cô 1 bông hoa thì còn lại bao nhiêu bông hoa? Cô bớt 1 bông hoa. - Số hoa còn lại là bao nhiêu? - Cô và các con cùng đếm xem có phải là 7 bông hoa không nhé. - Vậy 8 bớt 1 là mấy? * Cô khẳng đinh: 8 bớt 1 là 7. - Cả lớp nói to với cô nào. - Số hoa và số thỏ như thế nào với nhau? Số thỏ nhiều hơn số hoa là bao nhiêu? - Muốn sô hoa bằng sô thỏ mình phải làm gì? - Cô và các con cùng thêm 1 bông hoa nào? - Cô và các con cùng nhau đếm số hoa nhé? - Ai có nhận xét về số thỏ và số hoa nào? * Trò chơi luyện tập, củng cố + Trò chơi 1: “Thi đội nào nhanh ” - Cô tổ chức cho 3 đội chơi. - Cô nhận xét kết quả 3 đội chơi
- + Trò chơi 2: Rung chuông vàng - Cô tổ chức cho trẻ chơi - Cô kiểm tra kết quả, khen ngợi động viên trẻ và tuyên bố đội thắng cuộc. + Củng cố: * Hoạt động 3. Kết thúc III. Chơi ngoài trời - Quan sát con kiến - TCVĐ: Chim bay cò bay 1. Yêu cầu: Trẻ biết tên và đặc điểm của con kiến 2. Chuẩn bị: Địa điểm chơi và quan sát 3. Tiến hành - Cho trẻ đọc bài thơ “ Con kiến”, trò chuyện và hướng trẻ vào bài. - Cho trẻ quan sát hình ảnh con kiến và hỏi trẻ: Đây là con gì? + Con kiến có những bộ phận nào? + Con kiến làm tổ ở đâu? + Con kiến sống một mình hay sống theo đàn? + Kiến có đốt người không? + Thức ăn của kiến là gì? + Kiến đẻ con hay đẻ trứng? + Kiến có tác dụng thế nào với nghề nông? + Có những loại kiến nào? + Chúng mình có bắt kiến không? Vì sao? - Giáo dục trẻ không bắt côn trùng và kiến bởi chúng có thể đốt rất đau. * Trò chơi: Chim bay cò bay + Cô cho trẻ đứng thành vòng tròn và làm động tác theo lời của cô: chim bay – trẻ làm động tác chim bay, + Cho trẻ chơi 4 - 5 lần IV. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Cửa hàng 2. Góc xây dựng: Xây dựng rừng xanh 3. Góc nghệ thuật: : Tô màu, cắt dán các loại côn trùng hát về chủ điểm 4. Góc học tập: Chơi lô tô, phân nhóm con vật 5. Góc Sách: Xem tranh ảnh các loại côn trùng V. Ăn bữa chính VI. Ngủ VII. Ăn bữa phụ VIII. Chơi, hoạt động theo ý thích Hát các bài hát về chủ đề * Chuẩn bị - Đĩa hát, dụng cụ âm nhạc, đàn * Tiến hành
- - Cô cho trẻ ngồi hình chữ U - Cho trẻ nghe hát trên đĩa về chủ điểm - Cô cho trẻ đứng hát, vận động theo nhịp các bài hát trong chủ đề - Cho trẻ hát kết hợp với sử dụng các loại dụng cụ âm nhạc - Cô nhận xét tuyên dương trẻ. IX. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày: 1. Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................ 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ 6 ngày 10 tháng 1 năm 2025 I. Đón trẻ, điểm danh, thể dục sáng II. Hoạt động học: Tổ chức Hội thi rung chuông vàng cấp trường - Ổn định tổ chức - Văn nghệ chào mừng - Phần thi chung sức - Phần thi kiến thức - Trao giải III. Ăn bữa chính IV. Ngủ V. Ăn bữa phụ VI. Chơi, hoạt động theo ý thích * CON CÀO CÀO 1. Mục đích yêu cầu a. Kiến thức - Trẻ nhớ tên bài hát - Hát theo cô đúng lời và nhịp điệu của bài hát b. Kỹ năng - Biết thể hiện tình cảm của mình qua bài hát - Rèn kỹ năng khéo léo cho trẻ qua vận động c. Thái độ
- - Trẻ sôi nổi và đoàn kết vâng lời cô giáo 2. Chuẩn bị - Đồ dùng của cô: Dụng cụ âm nhạc hình ảnh con chuồn chuồn - Đồ dùng của trẻ: Dụng cụ âm nhạc 3. Tổ chức hoạt động * Ổn định tổ chức - Cô cho trẻ quan sát hình ảnh con chuồn chuồn - Chúng mình biết đây là con gì không? - Con chuồn chuồn có trong bài hát nào? - Cô giới thiệu bài hát * Hoạt động 1: Dạy hát - Cô hát cho trẻ nghe nói nội dung bài hát. - Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả. Đàm thoại về nội dung bài hát - Cho cả lớp hát - Chia tổ cho trẻ hát - Mời 1 số trẻ lên hát cá nhân - Cho trẻ hát kết hợp với thể hiện động tác vỗ tay theo nhịp * Hoạt động 2: Nghe hát: Chim bay - Cô hát: Giới thiệu nội dung bài hát, tên tác giả - Cho trẻ nhắc lại nội dung, tên tác giả - Cô múa minh họa theo lời bài hát - Cô mời trẻ biểu diễn cùng. * Hoạt động 3: Trò chơi âm nhạc: Tai ai tinh - Cô nói luật chơi và cách chơi - Cho trẻ chơi theo hứng thú * Kết thúc : Cô nhận xét và khen trẻ XII. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe của trẻ: ................................................................................................................................ 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- KẾ HOẠCH TUẦN III – LỚP 5TB CHỦ ĐỀ NHÁNH: CON VẬT SỐNG TRONG RỪNG (Thời gian thực hiện: Từ ngày 06/01 đến ngày 10/01/2025) I. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN Thứ Thời 2 3 4 5 6 điểm
- Đón trẻ, - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, trao đổi với phụ huynh những vấn đề chơi, thể cần thiết trong ngày và trong tuần. - Chơi tự do dục sáng - Điểm danh - Báo ăn - Thể dục sáng Ném xa bằng Một số con Nặn một Làm quen Rung Hoạt 1 tay, 2 tay vật sống số con vật chữ cái: chuông động trong rừng sống trong i,t,c vàng học rừng - Quan sát: - Quan sát - Quan sát - Quan sát: Chơi Cây xanh vườn hoa bầu trời vườn rau ngoài - TCVĐ : - TCVĐ: -Trò chơi: - Trò chơi: trời Tìm đúng Cáo và thỏ lộn cầu Thỏ vào nhà vồng chuồng 1. Góc phân vai: Hướng dẫn viên du lịch, người bán vé 2. Góc xây dựng: Xây vườn bách thú Chơi, hoạt 3. Góc học tập: Làm sách về động vật sống trong rừng động ở 4. Góc nghệ thuật: -Vẽ, nặn, tô màu 1 số con vật sống trong rừng các góc - Hát múa vế chủ đề 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh Ăn, ngủ, Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ vệ sinh cá sinh, thói quen lau miệng sau khi ăn cho trẻ. Nằm ngủ ngay ngắn nhân Chơi hoạt Đọc thơ về Học máy Chơi tự do Chú voi con - Vui văn động theo chủ đề tính nghệ cuối ý thích tuần - Cô hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân sạch sẽ Trẻ chuẩn - Bình cờ, cắm cờ. bị ra về và - Trả trẻ tận tay cho phụ huynh. trả trẻ - Trao đổi nhanh với phụ huynh về tình hình của trẻ KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY Thứ 2 ngày 06 tháng 01 năm 2025 I. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng II. Hoạt động học: Ném xa bằng một tay, hai tay 1. Mục đích yêu cầu a. Kiến thức - Trẻ biết cách ném và ném đúng tư thế. Biết tập các bài vận động cùng cô
- b. Kỹ năng - Rèn luỵên các khớp tay, cánh tay cho trẻ - Trẻ mạnh dạn tự tin khi tham gia các hoạt động c. Thái độ - Trẻ thích thú với hoạt động. Biết ích lợi của thể dục đối với sức khỏe 2. Chuẩn bị - Đồ dùng của cô: Túi cát - Đồ dùng của trẻ: Trẻ quần áo gọn gàng 3. Tổ chức hoạt động * Hoạt động 1: - Trò chuyện về một số con vật sống trong rừng - Giáo dục trẻ yêu quý các con vật * Khởi động : Cho trẻ làm đoàn tàu ra sân. - Sau đó cho trẻ đúng thành 2 hàng ngang * Hoạt động 2: Trọng động: + BTPTC: Cho trẻ tập các động tác theo lời bài hát: Chú voi con - Động tác tay: Hai tay đưa sang ngang gập ngang ngực - Động tác chân: Ngồi xổm đứng lên liên tục - Động tác bụng lườn: Hai tay giơ lên cao sau đó cúi gập người - Động tác bật- nhảy: Bật chân sáo + VĐCB: Ném xa bằng 1 tay - Cô hỏi trẻ với những túi cát này chúng ta có thể thực hiện được những hoạt động gì? - Cô mời trẻ trả lời và lên thực hiện theo ý của trẻ - Cô khái quát lại: với những túi cát này hôm nay cô sẽ hướng dẫn các con bài tập “ Ném xa bằng một tay” - Cho 2 trẻ thực hiện - Cô sửa sai cho trẻ Cho lần lượt từng trẻ ném - Trò chơi “ Ai nhanh nhất” - Cho 2 đội lên thi đua xem đội nào ném được nhiều túi cát sẽ chiến thắng. - Cô nhận xét và cho trẻ đếm số lượng + TCVĐ: Bịt mắt bắt dê * Hoạt động 3: Hồi tĩnh - Cho trẻ đi vận động nhẹ nhàng quanh sân theo nhạc bài hát: Đố bạn III. Chơi ngoài trời - Quan sát cây xanh
- - TCVĐ: Tìm đúng nhà 1. Yêu cầu: Trẻ biết tên và đặc điểm của một số loại cây có ở vườn trường. 2. Chuẩn bị: Địa điểm quan sát và chơi 3. Tiến hành - Cô và trẻ vừa đi vừa hát bài “ Đi chơi”, trò chuyện về nội dung bài hát và hướng trẻ vào bài. - Cho trẻ quan sát cây lộc vừng và hỏi trẻ: + Chúng mình vừa quan sát cây gì? + Bạn nào có nhận xét gì về cây lộc vừng? + Bạn nào có thể nói được các bộ phận của cây? + Cây lộc vừng được trồng để làm gì?? + Để có cây tốt và cho bóng mát đẹp chúng mình phải làm gì? - Giáo dục trẻ bảo vệ và chămâyc. * TCVĐ: Tìm đúng nhà - Cô nói cách chơi và luật chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi - Bao quát nhắc nhở trẻ trong khi chơi và đảm bảo an toàn cho trẻ - Cô nhận xét, khen trẻ IV. Chơi, hoạt động ở các góc 1. Góc phân vai: Hướng dẫn viên du lịch, người bán vé 2. Góc xây dựng: Xây vườn bách thú 3. Góc học tập: Làm sách về động vật sống trong rừng 4. Góc nghệ thuật: Vẽ và tô màu 1 số con vật sống trong rừng 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây V. Ăn bữa chính VI. Ngủ VII. Ăn bữa phụ VIII. Chơi, hoạt động theo ý thích: Đọc thơ về chủ đề * Yêu cầu: - Trẻ đọc thuộc bài thơ * Chuẩn bị: - Các bài thơ về chủ đề * Tiến hành: - Cô cho trẻ đọc thơ - Cô yêu cầu trẻ đọc thi đua theo tổ, nhóm, cá nhân - Cô yêu cầu trẻ phải chú ý vào bài học - Giáo dục trẻ phải biết vâng lời cô giáo, ông bà bố mẹ, chăm ngoan học giỏi
- - Cô nhận xét tuyên dương trẻ IX. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày: 1. Tình trạng sức khỏe của trẻ ................................................................................................................................ 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ ................................................................................................................................ 3. Kiến thức, kỹ năng của trẻ ............................................................................................................................... Thứ 3 ngày 07 tháng 01 năm 2025 I. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng II. Hoạt động học: Một số con vật sống trong rừng 1. Mục đích yêu cầu a. Kiến thức - Trẻ biết tên các con vật sống trong rừng - Biết thức ăn, sinh sản, đặc điểm của các con vật đó b. Kỹ năng - Trẻ biết phân biệt được một số con vật sống trong rừng - Trẻ biết bắt chước dáng đi, điệu bộ của các con vật c. Thái độ - Trẻ biết yêu quý và bảo vệ các con vật và giữ gìn môi trường sống của chúng - Trẻ chơi đoàn kết với bạn 2. Chuẩn bị - Đồ dùng của cô: + Hình ảnh một số con vật sống trong rừng (Hổ, voi, gấu, hươu) - Đồ dùng của trẻ: + Lô tô các con vật sống trong rừng 3. Tổ chức hoạt động * Hoạt động 1: - Cho trẻ hát “ Đố bạn” - Trò chuyện về nội dung bài hát - Trẻ kể tên các con vật sống trong rừng mà trẻ biết - Giáo dục trẻ biết vâng lời, yêu quý và bảo vệ động vật quý hiếm * Hoạt động 2: - Cô mở hình ảnh các con vật cho trẻ quan sát

