Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thạch Đồng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thạch Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_chu_de_2_ban_than_nam_hoc.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thạch Đồng
- LỚP 3TA: CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN: 5 TUẦN. THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 7/10 – 8/11/2024 MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN I. Phát triển thể chất * Phát triển vận động 14. Trẻ trai và trẻ gái đều giữ được thăng - Hướng dẫn trẻ thực hiện các - Đi kiễng gót liên tục 3m 2. Bản thân (5 tuần: 7/10– bằng cơ thể khi thực hiện vận động: bài tập vận động cơ bản: - Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh 8/11/2024) - Đi hết đoạn đường hẹp ( 3 m x 0,2 m). - Đi trong đường hẹp. - Đi theo đường díc dắc - Tôi là ai - Đi kiễng gót liên tục 3 m. - Chạy thay đổi tốc độ theo hướng Từ 7/10 – 11/10/2024 đường dích dắc - Cơ thể tôi - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh Từ 14/10 -18/10/2024 - Ngày hội của bà, mẹ, cô Từ 21/10 -25/10/2024 - Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh Từ 28/10 – 8/11/2024 * Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe 15. Trẻ trai và trẻ gái đều biết ăn để chóng - Biết ăn uống để có cơ thể khỏe - Các hoạt động trong giờ ăn của trẻ. lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại mạnh và biết ăn nhiều loại thức thức ăn khác nhau. ăn khác nhau. 16. Trẻ trai và trẻ gái đều thực hiện được - Làm quen cách đánh răng lau - Các hoạt động hàng ngày của trẻ một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của mặt. người lớn: - Tập rửa tay bằng xà phòng. - Rửa tay, lau mặt, súc miệng.
- - Tháo tất, cởi quần, áo - Biết tháo được tất, cởi được quần áo. II. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 17. Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem - Sử dụng chức năng của các - Các hoạt động trong giờ học của trẻ xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, giác quan và một số bộ phận sờ để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối khác của cơ thể để xem xét, tìm tượng. Trẻ khám phá, trải nghiệm các giác hiểu đối tượng: nghe, ngửi, quan và phát triển các giác quan. sờ * Khái niệm làm quen với toán 18. Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động - Nhận biết phía trên - phía dưới, - Nhận biết nhóm bạn trai, bạn gái để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian phía trước - phía sau, tay phải - - Xác định phía phải, phía trái của Bản so với bản thân. tay trái của bản thân. thân. - Xác định phía trên, phía dưới của bản thân. - Nhận biết tay phải, tay trái - Xác định phía trước, phía sau của bản thân. * Phám phá xã hội 19. Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản - Tên, tuổi giới tính của bản thân - Trò chuyện về bé là ai thân khi được hỏi, trò chuyện. - Khám phá đôi bàn tay - Trò chuyện với trẻ về tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh 20. Trẻ biết kể tên một số lễ hội: Ngày khai - Kể tên được ngày khai giảng - Trò chuyện với trẻ về ngày hội của bà, giảng, tết trung Thu qua trò chuyện, tranh (5/9) tết trung thu ( 15/8) âm mẹ, cô ảnh. lịch. Ngày lễ 20/10 III. Phát triển ngôn ngữ
- 21. Trẻ hiểu được nghĩa từ khái quát gần - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi - Thơ: tâm sự của cái mũi, cái lưỡi, Đôi gũi: quần, đồ vật, sự vật, hành động, hiện mắt của em, Bé ơi, Cô dạy áo, hoa, quả tượng gần gũi, quen thuộc - Truyện: Đôi tai tôi dài quá, Gấu con bị sâu răng 22. Trẻ biết sử dụng câu đơn câu ghép. - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và - Trẻ biết sử dụng các từ ngữ của mình hiểu biết của bản thân bằng các qua các hoạt động để trẻ bày tỏ cảm xúc câu đơn, câu đơn mở rộng. của mình. IV. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 23.Trẻ trai, trẻ gái biết nhận ra cảm xúc: - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua - Các hoạt động hằng ngày của trẻ vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, nét mặt, cử chỉ, giọng nói;trò giọng nói, qua tranh ảnh. chơi, hát, vận động. 24. Trẻ trai và trẻ gái biết tự vệ và vận - Biết tự vệ và vận dụng quy tắc - Các hoạt động hằng ngày của trẻ dụng quy tắc 5 ngón tay 5 ngón tay *25.Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy - Biết đi vệ sinh đúng nơi cô - Hoạt động hằng ngày của trẻ định giáo quy định *26.Trẻ biết lễ phép chào cô, chào bạn - Biết chào cô giáo, chào các bạn - Hoạt động hằng ngày của trẻ khi đến lớp khi đến lớp và ra về V. Phát triển thẩm mỹ 27. Trẻ biết chú ý nghe, thích được hát - Nghe các bài hát, bản nhạc - Hát và vận động bài: theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, ( nhạc thiếu nhi, dân ca) + Nào chúng ta cùng tập thể dục bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca + Cái mũi dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện. + Hãy xoay nào + Mời bạn ăn, đôi mắt xinh + Tay thơm, tay ngoan
- 28.Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang - Sử dụng một số kĩ năng vẽ, - Tạo hình: tạo thành bức tranh đơn giản. nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo + Tô màu chân dung bé gái ra sản phẩm đơn giản. + Vẽ cái kẹo + Tô màu mũ bé trai, bé gái + Vẽ theo ý thích + Vẽ những bộ phận còn thiếu trên khuân mặt LỚP 3TB: CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN: 5 TUẦN. THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 7/10 – 8/11/2024 14. Trẻ trai và trẻ gái đều giữ được thăng - Hướng dẫn trẻ thực hiện các - Đi kiễng gót liên tục 3m 2. Bản thân (5 tuần: 7/10– bằng cơ thể khi thực hiện vận động: bài tập vận động cơ bản: - Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh 8/11/2024) - Đi hết đoạn đường hẹp ( 3 m x 0,2 m). - Đi trong đường hẹp. - Đi theo đường díc dắc - Tôi là ai - Đi kiễng gót liên tục 3 m. - Chạy thay đổi tốc độ theo hướng Từ 7/10 – 11/10/2024 đường dích dắc - Cơ thể tôi - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh Từ 14/10 -18/10/2024 - Ngày hội của bà, mẹ, cô Từ 21/10 -25/10/2024 - Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh Từ 28/10 – 8/11/2024 * Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe 15. Trẻ trai và trẻ gái đều biết ăn để chóng - Biết ăn uống để có cơ thể khỏe - Các hoạt động trong giờ ăn của trẻ. lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại mạnh và biết ăn nhiều loại thức thức ăn khác nhau. ăn khác nhau.
- 16. Trẻ trai và trẻ gái đều thực hiện được - Làm quen cách đánh răng lau - Các hoạt động hàng ngày của trẻ một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của mặt. người lớn: - Tập rửa tay bằng xà phòng. - Rửa tay, lau mặt, súc miệng. - Biết tháo được tất, cởi được - Tháo tất, cởi quần, áo quần áo. II. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 17. Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem - Sử dụng chức năng của các - Các hoạt động trong giờ học của trẻ xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, giác quan và một số bộ phận sờ để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối khác của cơ thể để xem xét, tìm tượng. Trẻ khám phá, trải nghiệm các giác hiểu đối tượng: nghe, ngửi, quan và phát triển các giác quan. sờ * Khái niệm làm quen với toán 18. Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động - Nhận biết phía trên - phía dưới, - Nhận biết nhóm bạn trai, bạn gái để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian phía trước - phía sau, tay phải - - Xác định phía phải, phía trái của Bản so với bản thân. tay trái của bản thân. thân. - Xác định phía trên, phía dưới của bản thân. - Nhận biết tay phải, tay trái - Xác định phía trước, phía sau của bản thân. * Phám phá xã hội 19. Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản - Tên, tuổi giới tính của bản thân - Trò chuyện về bé là ai thân khi được hỏi, trò chuyện. - Khám phá đôi bàn tay - Trò chuyện với trẻ về tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh
- 20. Trẻ biết kể tên một số lễ hội: Ngày khai - Kể tên được ngày khai giảng - Trò chuyện với trẻ về ngày hội của bà, giảng, tết trung Thu qua trò chuyện, tranh (5/9) tết trung thu ( 15/8) âm mẹ, cô ảnh. lịch. Ngày lễ 20/10 III. Phát triển ngôn ngữ 21. Trẻ hiểu được nghĩa từ khái quát gần - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi - Thơ: tâm sự của cái mũi, cái lưỡi, Đôi gũi: quần, đồ vật, sự vật, hành động, hiện mắt của em, Bé ơi, Cô dạy áo, hoa, quả tượng gần gũi, quen thuộc - Truyện: Đôi tai tôi dài quá, Gấu con bị sâu răng 22. Trẻ biết sử dụng câu đơn câu ghép. - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và - Trẻ biết sử dụng các từ ngữ của mình hiểu biết của bản thân bằng các qua các hoạt động để trẻ bày tỏ cảm xúc câu đơn, câu đơn mở rộng. của mình. IV. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 23.Trẻ trai, trẻ gái biết nhận ra cảm xúc: - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua - Các hoạt động hằng ngày của trẻ vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, nét mặt, cử chỉ, giọng nói;trò giọng nói, qua tranh ảnh. chơi, hát, vận động. 24. Trẻ trai và trẻ gái biết tự vệ và vận - Biết tự vệ và vận dụng quy tắc - Các hoạt động hằng ngày của trẻ dụng quy tắc 5 ngón tay 5 ngón tay *25.Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy - Biết đi vệ sinh đúng nơi cô - Hoạt động hằng ngày của trẻ định giáo quy định *26.Trẻ biết lễ phép chào cô, chào bạn - Biết chào cô giáo, chào các bạn - Hoạt động hằng ngày của trẻ khi đến lớp khi đến lớp và ra về V. Phát triển thẩm mỹ 27. Trẻ biết chú ý nghe, thích được hát - Nghe các bài hát, bản nhạc - Hát và vận động bài: theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, ( nhạc thiếu nhi, dân ca) + Nào chúng ta cùng tập thể dục + Cái mũi
- bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca + Hãy xoay nào dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện. + Mời bạn ăn, đôi mắt xinh + Tay thơm, tay ngoan 28.Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang - Sử dụng một số kĩ năng vẽ, - Tạo hình: tạo thành bức tranh đơn giản. nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo + Tô màu chân dung bé gái ra sản phẩm đơn giản. + Vẽ cái kẹo + Tô màu mũ bé trai, bé gái + Vẽ theo ý thích + Vẽ những bộ phận còn thiếu trên khuân mặt LỚP 4TA: CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN: 5 TUẦN. THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 7/10 – 8/11/2024 I. Phát triển thể chất 2 . BẢN THÂN: (5 tuần) * Phát triển vận động (từ 07/10 - 08/11/2024) 18. Trẻ thực hiện được các vận động cơ - Trẻ biết thực hiện các vận động - Tôi là ai bản một cách vững vàng, đúng tư thế theo hướng dẫn của giáo viên một (từ 07/10 – 11/10/2024) cách vững vàng đúng tư thế - Đi khụy gối - Cơ thể tôi 19. Trẻ trai và trẻ gái giữ được thăng - Giữ được thăng bằng cơ thể khi - Đi lùi về phía sau ( từ 14/10 – 18/10/2024) bằng cơ thể khi thực hiện vận động: thực hiện các vận động - Đi trên ghế thể dục - Ngày hội của Bà, Mẹ, Cô - Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc - Đi bằng gót chân, đi khựu gối, đi - Bò chui qua cổng ( từ 21/10 – 25/10/2024) trên vạch kẻ trên sàn. lùi - Bò dích dắc qua 5 điểm - Tôi cần gì để lớn lên và - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m. - Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch khỏe mạnh. kẻ thẳng trên sàn ( từ 28/10 – 8/11/2024) * Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe 20. Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: uống
- - Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai - Lựa chọn trang phục phù hợp kỹ. với thời tiết - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức - Ích lợi của mặc trang phục phù - Trong các hoạt động ăn khác nhau hợp với thời tiết - Không uống nước lã 21. Trẻ trai và trẻ gái đều có quyền được - Trẻ được chăm sóc sức khỏe và chăm sóc sức khỏe toàn diện được khám chữa bệnh khi bị ốm. - Khi trẻ bị bệnh II. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 22. Trẻ thu thập thông tin về đối tượng - Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: Xem sách, bằng nhiều cách khác nhau - Trong hoạt động học tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện. * Khái niệm làm quen với toán 23. Trẻ gộp 2 nhóm đối tượng trong - Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm - Đếm đến 3, nhận biết số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả. phạm vi 3, nhận biêt chữ số 3. - So sánh số lượng trong phạm vi 3 - Tách, gộp nhóm có 3 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn. - Nhận biết tay phải, tay trái của bản thân - Nhận biết phía trước, phía sau của bản thân. * Khám phá xã hội 24. Trẻ trai và trẻ gái đều nói được họ - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm - Trò chuyện về bé là ai và tên, tuổi, giới tính của bản thân khi bên ngoài, sở thích của bản thân - Trò chuyện về cơ thể bé được hỏi, trò chuyện. - Trò chuyện về ngày hội của bà và - Tìm hiểu và nhận thức được cơ thể mẹ mỗi người đều cần được tôn trọng kể cả - Trò chuyện về 4 nhóm thực phẩm người khuyết tật. - Nhu cầu dinh dưỡng của bé III. Phát triển ngôn ngữ
- 25. Trẻ lắng nghe và trao đổi với người - Lắng nghe và trao đổi với người - Thơ: đối thoại đối thoại. +Tâm sự của cái mũi + Cái lưỡi 26. Trẻ nói rõ để người khác có thể hiểu - Nói rõ để người khác có thể hiểu + Chổi ngoan được. được. + Cô dạy + Bé ơi -Truyện:Gấu con bị đau răng IV. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 27. Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của - Tên, tuổi giới tính. bản thân, tên bố, mẹ. - Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình. 28.Trẻ nói được điều bé thích, không - Biết nói lên những điều be thích - Trong các hoạt động thích, những việc gì bé có thể làm được và không thích 29. Trẻ nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ - Sở thích, khả năng của bản thân. hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, - Nhận biết một số trạng thái, cảm lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh. xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ, lời nói, qua tranh, ảnh 30. Trẻ biết bảo vệ các bộ phận trên cơ - Biết bảo vệ bộ phận sinh dục -Trong các hoạt động thể được gọi là vùng riêng tư, không cho - Không ngồi vũng nước bẩn, cần người lạ động vào, trừ bố mẹ, và cô rửa dáy, thay quần áo thường giáo, bác sĩ khi cần thiết xuyên. - Không nghịch, sờ vào bộ phận sinh dục - Không xâm phạm cơ thể người khác. 31. Trẻ trai và trẻ gái biết tự vệ và vận - Biết tự vệ và vận dụng quy tắc 5 dụng quy tắc 5 ngón tay ngón tay V. Phát triển thẩm mỹ
- 32. Trẻ yêu thích, hào hứng tham gia vào - Trẻ biết yêu thích, hào hứng tham - GDÂN: các hoạt động nghệ thuật: có ý thức giữ gia vào các hoạt động nghệ thuật, + Tay thơm tay ngoan gìn và bảo vệ cái đẹp có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp + Một cái mũi ở mọi lúc mọi nơi + Cô và mẹ 33. Trẻ trai và trẻ gái đều có khả năng - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể + Đôi mắt xinh hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. + Mời bạn ăn thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng - Tự tin biểu diễn bài hát, múa - Tạo hình: hát, nét mặt, điệu bộ trước đông người + Xé dán hoa tua Tự tin thể hiện bài hát, múa trước đông + Tô màu tranh váy bạn gái người + Vẽ bánh sinh nhật + Làm thiệp tặng bà, tặng mẹ LỚP 4TB: CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN: 5 TUẦN. THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 7/10 – 8/11/2024 I. Phát triển thể chất 2 . BẢN THÂN: (5 tuần) * Phát triển vận động (từ 07/10 - 08/11/2024) 18. Trẻ thực hiện được các vận động cơ - Trẻ biết thực hiện các vận động - Tôi là ai bản một cách vững vàng, đúng tư thế theo hướng dẫn của giáo viên một (từ 07/10 – 11/10/2024) cách vững vàng đúng tư thế - Đi khụy gối - Cơ thể tôi 19. Trẻ trai và trẻ gái giữ được thăng - Giữ được thăng bằng cơ thể khi - Đi lùi về phía sau ( từ 14/10 – 18/10/2024) bằng cơ thể khi thực hiện vận động: thực hiện các vận động - Đi trên ghế thể dục - Ngày hội của Bà, Mẹ, Cô - Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc - Đi bằng gót chân, đi khựu gối, đi - Bò chui qua cổng ( từ 21/10 – 25/10/2024) trên vạch kẻ trên sàn. lùi - Bò dích dắc qua 5 điểm - Tôi cần gì để lớn lên và - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m. - Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch khỏe mạnh. kẻ thẳng trên sàn ( từ 28/10 – 8/11/2024) * Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe 20. Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn - Có một số hành vi tốt trong ăn uống: uống
- - Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai - Lựa chọn trang phục phù hợp kỹ. với thời tiết - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức - Ích lợi của mặc trang phục phù - Trong các hoạt động ăn khác nhau hợp với thời tiết - Không uống nước lã 21. Trẻ trai và trẻ gái đều có quyền được - Trẻ được chăm sóc sức khỏe và chăm sóc sức khỏe toàn diện được khám chữa bệnh khi bị ốm. - Khi trẻ bị bệnh II. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 22. Trẻ thu thập thông tin về đối tượng - Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: Xem sách, bằng nhiều cách khác nhau - Trong hoạt động học tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện. * Khái niệm làm quen với toán 23. Trẻ gộp 2 nhóm đối tượng trong - Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm - Đếm đến 3, nhận biết số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả. phạm vi 3, nhận biêt chữ số 3. - So sánh số lượng trong phạm vi 3 - Tách, gộp nhóm có 3 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn. - Nhận biết tay phải, tay trái của bản thân - Nhận biết phía trước, phía sau của bản thân. * Khám phá xã hội 24. Trẻ trai và trẻ gái đều nói được họ - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm - Trò chuyện về bé là ai và tên, tuổi, giới tính của bản thân khi bên ngoài, sở thích của bản thân - Trò chuyện về cơ thể bé được hỏi, trò chuyện. - Trò chuyện về ngày hội của bà và - Tìm hiểu và nhận thức được cơ thể mẹ mỗi người đều cần được tôn trọng kể cả - Trò chuyện về 4 nhóm thực phẩm người khuyết tật. - Nhu cầu dinh dưỡng của bé III. Phát triển ngôn ngữ
- 25. Trẻ lắng nghe và trao đổi với người - Lắng nghe và trao đổi với người - Thơ: đối thoại đối thoại. +Tâm sự của cái mũi + Cái lưỡi 26. Trẻ nói rõ để người khác có thể hiểu - Nói rõ để người khác có thể hiểu + Chổi ngoan được. được. + Cô dạy + Bé ơi -Truyện:Gấu con bị đau răng IV. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 27. Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của - Tên, tuổi giới tính. bản thân, tên bố, mẹ. - Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình. 28.Trẻ nói được điều bé thích, không - Biết nói lên những điều be thích - Trong các hoạt động thích, những việc gì bé có thể làm được và không thích 29. Trẻ nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ - Sở thích, khả năng của bản thân. hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, - Nhận biết một số trạng thái, cảm lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh. xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ, lời nói, qua tranh, ảnh 30. Trẻ biết bảo vệ các bộ phận trên cơ - Biết bảo vệ bộ phận sinh dục -Trong các hoạt động thể được gọi là vùng riêng tư, không cho - Không ngồi vũng nước bẩn, cần người lạ động vào, trừ bố mẹ, và cô rửa dáy, thay quần áo thường giáo, bác sĩ khi cần thiết xuyên. - Không nghịch, sờ vào bộ phận sinh dục - Không xâm phạm cơ thể người khác. 31. Trẻ trai và trẻ gái biết tự vệ và vận - Biết tự vệ và vận dụng quy tắc 5 dụng quy tắc 5 ngón tay ngón tay V. Phát triển thẩm mỹ
- 32. Trẻ yêu thích, hào hứng tham gia vào - Trẻ biết yêu thích, hào hứng tham - GDÂN: các hoạt động nghệ thuật: có ý thức giữ gia vào các hoạt động nghệ thuật, + Tay thơm tay ngoan gìn và bảo vệ cái đẹp có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp + Một cái mũi ở mọi lúc mọi nơi + Cô và mẹ 33. Trẻ trai và trẻ gái đều có khả năng - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể + Đôi mắt xinh hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và hiện sắc thái, tình cảm của bài hát. + Mời bạn ăn thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng - Tự tin biểu diễn bài hát, múa - Tạo hình: hát, nét mặt, điệu bộ trước đông người + Xé dán hoa tua Tự tin thể hiện bài hát, múa trước đông + Tô màu tranh váy bạn gái người + Vẽ bánh sinh nhật + Làm thiệp tặng bà, tặng mẹ LỚP 5TA. CHỦ ĐỀ 2. BẢN THÂN, 3 TUẦN THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 7/10 – 25/10/2024 MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỘNG ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN I. Mục tiêu phát triển thể chất 2 . BẢN THÂN (3 * Phát triển vận động tuần) 21. Trẻ trai và trẻ gái giữ được thăng bằng cơ thể khi + Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi + Đi trên dây (dây đặt trên (7/10- 25/10/2024) thực hiện vận động: khuỵu gối sàn), đi trên ván kê dốc. - Tôi là ai - Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m rộng 0,3m) một + Đi trên dây (dây đặt trên sàn), đi +Đi nối bàn chân tiến, lùi. (7/10 -11/10/2024) đầu kê cao 0,3m. trên ván kê dốc. + Đi bằng mép ngoài bàn - Cơ thể tôi - Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế + Đi nối bàn chân tiến, lùi. chân, đi khuỵu gối. ( 14/10- 18/10/2024) thể dục + Đi, chạy thay đổi tốc độ hướng - Tôi cần gì để lớn lên - Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây. dích dắc theo hiệu lệnh. và khỏe mạnh. * Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe (21/10 – 25/10/2024) 22. Trẻ trai và trẻ gái nói được tên một số món ăn - Làm quen với một số thao tác - Hoạt động ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: Rau có thể đơn giản trong chế biến một số - Góc phân vai. luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu món ăn, thức uống. - Các hoạt động trong ngày cơm, nấu cháo. Trẻ được làm quen 1 số món ăn là - Nhận biết các bữa ăn trong ngày đặc sản của địa phương. và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất.
- - Làm quen với một số một số món ăn là đặc sản của địa phương như: Bánh sắn Đồng Trung (xã Trung Thịnh cũ), bánh gai làng vũ, bánh tẻ, bánh hòn Đào Xá, . 23. Trẻ biết cách giữ vệ sinh cơ thể, vùng riêng tư( - Trẻ biết cách giữ vệ sinh cơ thể, bộ phận sinh dục, khu vực mặc đồ lót) trên cơ thể của vùng riêng tư bé trai và bé gái * II. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 24. Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát xem - Phối hợp chức năng các giác - Trò chuyện về ngày sinh sét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng quan và các bộ phận khác của cơ nhật của bé. các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả và thể - Trò chuyện về cơ thể bé. thảo luận về đặc điểm của đối tượng. . - Tìm hiểu lợi ích của 4 nhóm thực phẩm. * Khái niệm làm quen với toán 25. Trẻ sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của - Xác định vị trí của đồ vật(phía - Nhận biết phía trên phía đồ vật so với vật làm chuẩn. trước, sau, trên, dưới, phải trái) so dưới, phía trước phía sau với bản thân trẻ, với bạn khác, với của bản thân và của đối một vật nào đó làm chuẩn. tượng khác. - Xác định vị trí của đồ vật so với vật khác. 26. Trẻ gọi tên và chỉ ra các điểm giống, và khác - Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối - Nhận biết phân biệt khối nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối vuông và vuông, khối chữ nhật, khối trụ và cầu khối trụ. khối chữ nhật. nhận dạng các khối hình đó trong thực tế * Phám phá xã hội 27. Trẻ nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bản - Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc + Hoạt động khám phá khoa thân khi được hỏi, trò chuyện. điểm bên ngoài, sở thích của bản học. thân và vị trí của trẻ trong gia + Trong các hoạt động đình.
- 28. Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các bạn - Đặc điểm sở thích của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ nhận ra sự - Dạy trẻ nhận biết, phân biệt giới khác nhau về đặc điểm trên cơ thể bạn trai, bạn gái tính bạn trai, bạn gái qua đặc điểm bên ngoài và vùng đồ bơi. 29. Trẻ trai và trẻ gái đều biết nói với người lớn về - Dạy trẻ biết nói cho người lớn về biểu hiện bất thường trên cở thể của mình và bộ phận các biểu hiện như đau ngứa, có sinh dục.* vật lạ trên cơ thể và bộ phận sinh dục III. Phát triển ngôn ngữ 30. Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động - Phát âm các tiếng có phụ âm + Dạy trẻ đọc thơ: Tay tập thể, ví dụ: “các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đầu, phụ âm cuối gần giống nha ngoan; Ăn quả; Tâm sự của đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bắt chữ cái và các thanh điệu cái mũi; Cái lưỡi. H đúng sang bên trái”. + Truyện: Truyện của dê 31. Mọi trẻ có quyền nói, bày tỏ ý kiến của mình về - Tạo điều kiện, cơ hội cho trẻ con; Cái đuôi của sóc nâu một vấn đề với mọi người xung quanh. được giao tiếp, được bày tỏ ý kiến + LQCC: a, ă, â của mình về một vấn đề nào đó - Trò chơi với chữ cái a, ă, với cô và các bạn. â. 32. Trẻ nhận dạng các chữ cái a, ă, â trong bảng chữ - Nhận dạng các chữ cái: a, ă, â. cái tiếng việt.** IV. Phát triển tình cảm xã hội 33. Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân và bạn - Yêu mến quan tâm đến người - Hoạt động vệ sinh. bè. thân trong gia đình. - Hoạt động ở góc phân vai. - Quan tâm chia sẻ giúp đỡ bạn. - Trong hoạt động học. 34. Trẻ thay đổi hành vi và thay đổi cảm xúc phù hợp - Thay đổi hành vi và thay đổi cảm - Hoạt động chiều với hoàn cảnh. ** xúc phù hợp với hoàn cảnh. - Trong hoạt động đón, trả trẻ. 35. Trẻ biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản - Ứng xử phù hợp với giới tính của thân. * bản thân 36.Trẻ nói được mình có điểm gì giống và khác bạn - Điểm giống và khác nhau của (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). mình với người khác 37. Trẻ nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến - Nhận ra việc làm của mình có người khác * ảnh hưởng đến người khác
- V. Phát triển thẩm mỹ 38. Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( - Nghe và nhận ra sắc thái (vui Giáo dục âm nhạc: hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh buồn, tình cảm tha thiết) của các - Chúc mừng sinh nhật họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và bài hát, bản nhạc - Mời bạn ăn. đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể - Tay thơm, tay ngoan câu chuyện. - Cô và mẹ + Tạo hình: - Vẽ gấu bông - Vẽ áo sơ mi. - In hình bàn tay và trang trí theo ý thích LỚP 5TB. CHỦ ĐỀ 2. BẢN THÂN, 3 TUẦN THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 7/10 – 25/10/2024 MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỘNG ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN I. Mục tiêu phát triển thể chất 2 . BẢN THÂN (3 * Phát triển vận động tuần) 21. Trẻ trai và trẻ gái giữ được thăng bằng cơ thể khi + Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi + Đi trên dây (dây đặt trên (7/10- 25/10/2024) thực hiện vận động: khuỵu gối sàn), đi trên ván kê dốc. - Tôi là ai - Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m rộng 0,3m) một + Đi trên dây (dây đặt trên sàn), đi +Đi nối bàn chân tiến, lùi. (7/10 -11/10/2024) đầu kê cao 0,3m. trên ván kê dốc. + Đi bằng mép ngoài bàn - Cơ thể tôi - Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế + Đi nối bàn chân tiến, lùi. chân, đi khuỵu gối. ( 14/10- 18/10/2024) thể dục + Đi, chạy thay đổi tốc độ hướng - Tôi cần gì để lớn lên - Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây. dích dắc theo hiệu lệnh. và khỏe mạnh. * Giáo dục dinh dưỡng, sức khỏe (21/10 – 25/10/2024) 22. Trẻ trai và trẻ gái nói được tên một số món ăn - Làm quen với một số thao tác - Hoạt động ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: Rau có thể đơn giản trong chế biến một số - Góc phân vai. luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu món ăn, thức uống. - Các hoạt động trong ngày cơm, nấu cháo. Trẻ được làm quen 1 số món ăn là - Nhận biết các bữa ăn trong ngày đặc sản của địa phương. và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất.
- - Làm quen với một số một số món ăn là đặc sản của địa phương như: Bánh sắn Đồng Trung (xã Trung Thịnh cũ), bánh gai làng vũ, bánh tẻ, bánh hòn Đào Xá, . 23. Trẻ biết cách giữ vệ sinh cơ thể, vùng riêng tư( - Trẻ biết cách giữ vệ sinh cơ thể, bộ phận sinh dục, khu vực mặc đồ lót) trên cơ thể của vùng riêng tư bé trai và bé gái * II. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 24. Trẻ biết phối hợp các giác quan để quan sát xem - Phối hợp chức năng các giác - Trò chuyện về ngày sinh sét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng quan và các bộ phận khác của cơ nhật của bé. các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả và thể - Trò chuyện về cơ thể bé. thảo luận về đặc điểm của đối tượng. . - Tìm hiểu lợi ích của 4 nhóm thực phẩm. * Khái niệm làm quen với toán 25. Trẻ sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của - Xác định vị trí của đồ vật(phía - Nhận biết phía trên phía đồ vật so với vật làm chuẩn. trước, sau, trên, dưới, phải trái) so dưới, phía trước phía sau với bản thân trẻ, với bạn khác, với của bản thân và của đối một vật nào đó làm chuẩn. tượng khác. - Xác định vị trí của đồ vật so với vật khác. 26. Trẻ gọi tên và chỉ ra các điểm giống, và khác - Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối - Nhận biết phân biệt khối nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối vuông và vuông, khối chữ nhật, khối trụ và cầu khối trụ. khối chữ nhật. nhận dạng các khối hình đó trong thực tế * Phám phá xã hội 27. Trẻ nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bản - Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc + Hoạt động khám phá khoa thân khi được hỏi, trò chuyện. điểm bên ngoài, sở thích của bản học. thân và vị trí của trẻ trong gia + Trong các hoạt động đình.
- 28. Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các bạn - Đặc điểm sở thích của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. Trẻ nhận ra sự - Dạy trẻ nhận biết, phân biệt giới khác nhau về đặc điểm trên cơ thể bạn trai, bạn gái tính bạn trai, bạn gái qua đặc điểm bên ngoài và vùng đồ bơi. 29. Trẻ trai và trẻ gái đều biết nói với người lớn về - Dạy trẻ biết nói cho người lớn về biểu hiện bất thường trên cở thể của mình và bộ phận các biểu hiện như đau ngứa, có sinh dục.* vật lạ trên cơ thể và bộ phận sinh dục III. Phát triển ngôn ngữ 30. Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động - Phát âm các tiếng có phụ âm + Dạy trẻ đọc thơ: Tay tập thể, ví dụ: “các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đầu, phụ âm cuối gần giống nha ngoan; Ăn quả; Tâm sự của đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bắt chữ cái và các thanh điệu cái mũi; Cái lưỡi. H đúng sang bên trái”. + Truyện: Truyện của dê 31. Mọi trẻ có quyền nói, bày tỏ ý kiến của mình về - Tạo điều kiện, cơ hội cho trẻ con; Cái đuôi của sóc nâu một vấn đề với mọi người xung quanh. được giao tiếp, được bày tỏ ý kiến + LQCC: a, ă, â của mình về một vấn đề nào đó - Trò chơi với chữ cái a, ă, với cô và các bạn. â. 32. Trẻ nhận dạng các chữ cái a, ă, â trong bảng chữ - Nhận dạng các chữ cái: a, ă, â. cái tiếng việt.** IV. Phát triển tình cảm xã hội 33. Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân và bạn - Yêu mến quan tâm đến người - Hoạt động vệ sinh. bè. thân trong gia đình. - Hoạt động ở góc phân vai. - Quan tâm chia sẻ giúp đỡ bạn. - Trong hoạt động học. 34. Trẻ thay đổi hành vi và thay đổi cảm xúc phù hợp - Thay đổi hành vi và thay đổi cảm - Hoạt động chiều với hoàn cảnh. ** xúc phù hợp với hoàn cảnh. - Trong hoạt động đón, trả trẻ. 35. Trẻ biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản - Ứng xử phù hợp với giới tính của thân. * bản thân 36.Trẻ nói được mình có điểm gì giống và khác bạn - Điểm giống và khác nhau của (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). mình với người khác 37. Trẻ nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến - Nhận ra việc làm của mình có người khác * ảnh hưởng đến người khác
- V. Phát triển thẩm mỹ 38. Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( - Nghe và nhận ra sắc thái (vui Giáo dục âm nhạc: hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh buồn, tình cảm tha thiết) của các - Chúc mừng sinh nhật họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe và bài hát, bản nhạc - Mời bạn ăn. đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe và kể - Tay thơm, tay ngoan câu chuyện. - Cô và mẹ + Tạo hình: - Vẽ gấu bông - Vẽ áo sơ mi. - In hình bàn tay và trang trí theo ý thích

