Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc

pdf 39 trang bichdiep 02/01/2026 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_mam_nam_hoc_2024_2025_truong_m.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 LỚP 3 TUỔI A2 Căn cứ thông tư số 01/VBHN - BGDĐT- ngày 13/4/2021 Thông tư ban hành Chương trình GDMN của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT- BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 28/2016/TT- BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; đã được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 51/2020/TT- BGDĐT TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ GD&ĐT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục Mầm Non; Căn cứ kế hoạch số 48 / KH - MN ngày 30 tháng 08 năm 2024 kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 của trường Mầm non Vĩnh Phú; Căn cứ đặc điểm tình hình thực tế của nhà trường, của lớp. Lớp mẫu giáo 3TA2 xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I. MỤC TIÊU - NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC STT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Dự kiến hoạt động THÁNG 9/2023: CHỦ ĐỀ TRƢỜNG MẦM NON CỦA BÉ 3 tuần: Từ ngày 09/9/2024 - 27/09/20224 Tuần 1: Trường mầm non của bé (09/9 - 13/9/2024) Tuần 2: Lớp học của bé - Bé vui Tết trung thu (16/9 - 20/9/2024) Tuần 3: Đồ dùng đồ chơi (23/9 - 27/09/2024) Lĩnh vực phát trển thể chất - Tr th c hi n đủ c c đ ng Th c hi n c c đ ng t c ph t tri n c c nhóm - Th d c s ng. t c trong b i t p th d c theo cơ v hô hấp: - Hoạt đ ng học. 1 hướng d n - Hô hấp: hít v o thở ra - Hoạt đ ng chơi Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên 1
  2. Lưng, b ng, lườn: + Cúi về phía trước + Nghiêng người sang tr i, sang phải - Chân: + Bước lên phía trước, bước sang ngang - T p theo nhạc b i đồng di n - Tr giữ được thăng bằng cơ - Đi hết đoạn đường hẹp( 3mx0,2m) - Hoạt đ ng học th khi th c hi n c c v n - Đi ki ng gót liên t c 3m - Hoạt đ ng chơi. 2 đ ng đi hết đoạn đường hẹp - Bước lên xuống b c cao 25cm đường hẹp, đi ki ng gót liên t c 3m v bước lên xuống b c cao 25cm - Tr có cơ th khỏe mạnh. - Tỷ l tr ph t tri n bình thường đạt từ 95% - Phối kết hợp với trạm y tế xã Tr có cân nặng, chiều cao trở lên. kh m sức khỏe định kì cho tr ph t tri n bình thường phù - Giảm tỷ l tr suy dinh dưỡng th thấp còi, - Cân đo theo dõi sức khỏe tr qua 3 hợp với lứa tuổi th nhẹ cân xuống dưới 2% bi u đồ quí I. - Không có tr béo phì, thừa cân - Tuyên truyền với ph huynh kết hợp chăm sóc sức khỏe tr - Tr biết m t số món ăn - Nh n biết m t số th c phẩm món ăn quen - Hoạt đ ng v sinh - ăn-ngủ hàng ngày th c phẩm thông thu c - Mọi lúc mọi nơi. thường và ích lợi của chúng - Nh n biết c c bữa ăn trong ng y v ích lợi đối với sức khỏe. Biết ăn v của ăn uống đủ chất, đủ lượng 4 chấp nh n nhiều loại thức ăn - Nh n biết s liên quan giữa ăn uống với kh c nhau; ăn chín uống sôi. b nh t t Nh n biết m t số thức ăn có hại cho sức khỏe. 2
  3. - Tr biết những vi c cần - Làm quen với c ch đ nh răng, lau mặt - Hoạt đ ng v sinh- ăn ngủ l m đề phòng chống dịch (Trước, sau khi ăn, sau khi đi v sinh) - Mọi lúc mọi nơi. b nh v th c hi n được 1 số - Rèn tr thói quen đi v sinh đúng nơi qui - Tuyên truyền ph huynh. vi c t ph c v trong sinh định. 5 hoạt với s giúp đỡ của - Rèn tr nề nếp ngủ đúng giờ, không nói người lớn chuy n. Chọn đúng gối của mình. Th hi n bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, v sinh Lĩnh vực phát triển nhận thức - Tr nói được tên, trường/lớp, - Tên trường, lớp m u gi o, Tên v công vi c - Hoạt đ ng đón trả tr . , - . 6 cô gi o, bạn đồ dùng, đồ chơi của cô gi o tên c c bạn, đồ chơi, đồ dùng của Hoạt đ ng học khi được hỏi, trò chuy n lớp c c hoạt của tr ở trường - Chơi ngo i trời - Bước đầu tr quan tâm đến - 1 và nhiều. - Hoạt đ ng học 7 số lượng. - Hoạt đ ng chơi - Tr biết xếp tương ứng c c - Xếp tương ứng 1-1. - Hoạt đ ng học đối tượng. Tr biết so s nh - So s nh kích thước của hai đối tượng: To - Chơi, hoạt đ ng góc. 8 hai đối tượng về kích thước hơn – nhỏ hơn - Chơi, hoạt đ ng theo ý thích. v nói được c c từ: to hơn/ nhỏ hơn. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Tr biết s d ng c c từ: - S d ng c c từ bi u thị s l phép - Hoạt đ ng đón tr , trả tr . - - 9 Vâng ạ, dạ, thưa trong giao Ch o hỏi khi gặp người lớn, cô, bạn Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi tiếp - Trả lời v đặt câu hỏi: i , c i gì , ở đâu - Chơi, hoạt đ ng theo thích 10 - Nghe hi u lời nói. Tr th c - Nghe hi u n i dung c c từ, câu đơn, câu mở - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi hi n được yêu cầu đơn giản r ng 3
  4. - Nghe c c câu nói có ngữ đi u kh c nhau đ hi u nghĩa của từ v n i dung c c câu nói trong giao tiếp - Nghe, hi u v l m theo yêu cầu đơn giản - Tr đọc thu c b i thơ, ca - Đọc thơ, ca dao, về trường lớp mầm non, - Hoạt đ ng học dao về trường lớp. ngày Tết trung thu - Chơi ngo i trời - Tr biết được ng y 15/8 âm - Nghe c c b i h t, b i thơ câu đố, về trường - Chơi, hoạt đ ng theo ý thích. 11 lịch l ng y Tết trung thu, mầm non, về ng y Tết trung thu. nghĩa của ng y Tết Trung thu v vui v đón Tết trung thu - Tr biết s d ng lời nói - Phát âm các tiếng của tiếng Vi t Nói to rõ - Hoạt đ ng học trong cu c sống h ng ng y ràng. - Hoạt đ ng trò chuy n, hoạt đ ng 12 đ nói được rõ c c tiếng - Tr biết nói đủ nghe, không nói lí nhí học - Tr được l m quen với - L m quen với tiếng anh có gi o viên người tiếng anh phù hợp theo đ nước ngo i tuổi - ua tranh ảnh, video Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội - Tr biết th c hi n m t số - M t số quy định ở lớp Sau khi chơi biết - Chơi ngo i trời quy định ở trường, lớp. Sau xếp, cất đồ chơi, không tranh gi nh đồ chơi - Chơi, hoạt đ ng góc 13 khi chơi biết xếp, cất đồ với bạn. - Chơi, hoạt đ ng theo thích chơi, không tranh gi nh đồ - Chờ đến lượt - Hoạt đ ng trải nghi m chơi, vâng lời cô gi o - Vâng lời cô gi o - Tr biết ch o hỏi v nói lời - C ch lời nói l phép - Hoạt đ ng đón, trả tr 14 cảm ơn, xin l i khi được - Ch o hỏi khi găp người lớn, cô, bạn - Chơi, hoạt đ ng góc nh c nhở - Nói cảm ơn khi được giúp đỡ, v nói xin l i - Chơi ngo i trời khi m c khuyết đi m - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi. 15 - Tr biết chú nghe cô, bạn - L ng nghe cô v c c bạn nói - Hoạt đ ng học 4
  5. nói - Th c hi n yêu cầu hoặc b y tỏ kiến của - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi. - Tr nói được tên tuổi, giới tr với những điều m tr được nghe từ cô v tính của bản thân khi được bạn hỏi trò chuy n - Nói tên tuổi, giới tính của bản thân - Tr nh n biết được s kh c - Soi gương, xem ảnh nói đặc đi m bên bi t giữa bạn trai, bạn g i ngoài, so s nh đi m giống v kh c nhau gi ng v bên ngo i của mình v bạn - Nói sở thích, tính cách của bạn trai, bạn g i v chơi ho đồng cùng c c bạn trong lớp. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Tr biết xếp chồng, xếp - S d ng 1 số kĩ năng xếp đ tạo th nh sản - Chơi, hoạt đ ng góc cạnh, xếp c ch tạo th nh c c phẩm: Xếp khối v xếp h t hạt - Hoạt đ ng chơi 16 sản phẩm có cấu trúc đơn giản. - Tr biết h t t nhiên, h t - H t th nh giai đi u, lời ca b i h t. - Hoạt đ ng học 17 được theo giai đi u b i h t - Chơi, hoạt đ ng theo thích quen thu c - Sinh hoạt t p th - Tr biết tô, vẽ c c nét - S d ng m t số k năng vẽ, tô đ tạo ra sản - Hoạt đ ng học thẳng, xiên, ngang tạo th nh phẩm đơn giản - Chơi, hoạt đ ng góc 18 bức tranh về đồ dùng, trường - Chơi, hoạt đ ng theo thích mầm non v tết trung thu THÁNG 10/2023: CHỦ ĐỀ BẢN THÂN 5 tuần: Từ ngày 30/09/2024 - 01/11/2024 Tuần 1: Tôi là ai (30/09 - 04/10/2024) Tuần 2: Cơ th tôi (07/10 - 11/10/2024) Tuần 3: S kì di u của c c gi c quan ( 14/10 - 18/10/2024) Tuần 4: Trang ph c của bé (21/10 - 25/10/2024) Tuần 5: Tôi cần gì đ lớn lên v khỏe mạnh (28/10 - 01/11/2024) 5
  6. Lĩnh vực phát triển thể chất - Tr th c hi n đủ c c đ ng Th c hi n c c đ ng t c ph t tri n c c nhóm cơ - Th d c s ng t c trong b i t p th d c v hô hấp: - Hoạt đ ng học - Hô hấp: Hít v o thở ra - Tay: Co v du i tay - B ng: Cúi về phía trước 19 - Lưng, lườn: Nghiêng người sang tr i, sang phải - Chân: Co du i chân - T p theo nhạc b i đồng di n - Tr giữ được thăng bằng cơ - Bò chui qua cổng. - Hoạt đ ng học th khi th c hi n v n đ ng. - - Hoạt đ ng chơi 20 B t tại ch - B t về phía trước - Bò trong đường hẹp (3m x 0,4m) - Tr nói đúng tên m t số - Nh n biết m t số th c phẩm v tên m t số - Tuyên truyền với ph huynh. th c phẩm quen thu c khi món ăn h ng ng y: Trứng r n, cá kho, canh - Hoạt đ ng v sinh ăn ngủ. 21 nhìn tranh, ảnh, v t th t Biết rau - Hoạt đ ng chơi. tên m t số món ăn h ng - Xem tranh ch , nói tên th c phẩm. ngày. - Tr biết s d ng b t, thìa - Rèn cho tr kĩ năng cầm b t, thìa đúng c ch v - Hoạt đ ng ăn trưa, ăn ph cốc đúng c ch. xúc cơm ăn gọn g ng không rơi vãi - Chơi, hoạt đ ng góc - Tr biết ăn đ chóng lớn, - C ch chia thức ăn: Rót, đong, đếm 22 khỏe mạnh v chấp nh n ăn - Nh n biết c c bữa ăn trong ng y v ích lợi của nhiều thức ăn kh c nhau ăn uống đủ lượng v đủ chất - Nh n biết s liên quan giữa ăn uống b nh t t. 6
  7. Lĩnh vực phát triển nhận thức - Tr biết đếm đến 2, nh n - Tr biết đếm đến 2 nh n biết nhóm có 2 đối - Hoạt đ ng học 23 biết nhóm có 2 đối tượng. tượng. - Hoạt đ ng chơi - Tr biết nh n dạng gọi tên - Nh n biết hình tròn hình vuông. - Hoạt đ ng học 24 các hình. - Hoạt đ ng chơi - Tr biết s d ng lời nói v - X c định phía trên - phía dưới của bản thân - Hoạt đ ng học h nh đ ng đ ch vị trí của - X c định phía trước - phía sau của bản thân - Hoạt đ ng chơi 25 đối tượng trong không gian so với bản thân - Tr biết s d ng c c gi c - Chức năng của m t số gi c quan v m t số b - Hoạt đ ng học quan đ xem xét, tìm hi u ph n trong cơ th : m t, m i, mồm, tai, tay, - Chơi, hoạt đ ng góc 26 đối tượng: Nhìn, nghe, sờ chân - Chơi ngo i trời đ nh n ra đặc đi m nổi b t - Chơi trò chơi: Tìm bạn, tìm đồ v t cho đúng, - Chơi, hoạt đ ng theo thích của 1 số b ph n trên cơ th bạn lấy được c i gì - Tr biết thu th p thông tin - Xem phim hoạt hình về gi o d c TGT: T p - Chơi, hoạt đ ng theo thích. về đối tượng bằng nhiều 2, t p 8 - Mọi lúc mọi nơi 27 cách khác nhau. + Đường d nh cho người đi b + Nh n biết bi n cấm v đường d nh cho người đi b -Tr nói được họ tên, tuổi, - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc đi m bên ngo i, sở - Hoạt đ ng học giới tính của bản thân khi thích của bản thân - Chơi, hoạt đ ng góc được hỏi, trò chuy n. - Nói sở thích, tính cách của bạn trai, bạn g i. - Chơi ngo i trời - Tr nh n biết được s kh c Chơi ho đồng cùng c c bạn kh c giới trong - Chơi, hoạt đ ng theo thích. 28 bi t giữa bạn trai, bạn g i, lớp phân bi t giới tính của mình - Tìm hi u về ng y th nh l p h i liên hi p ph v bạn nữ Vi t Nam 20/10, biết được ng y 12/9 âm lịch - Tr biết v hi u nghĩa l ti c đình với phong t c l gói b nh rợm, b nh ng y th nh l p H i liên hi p gai v b nh m t 7
  8. Ph nữ Vi t Nam 20/10, biết được ng y 12/9 âm lịch l ti c đình của l ng Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Tr biết s d ng lời nói - Ph t âm c c tiếng của tiếng Vi t Nói to rõ - Hoạt đ ng chơi 29 trong cu c sống h ng ng y ràng. - Hoạt đ ng mọi lúc, mọi nơi. đ nói được rõ c c tiếng - Tr biết nói đủ nghe, không nói lí nhí - Tr biết l ng nghe v trả - Trả lời v đặt câu hỏi: i , c i gì , ở đâu - Hoạt đ ng học 30 lời câu hỏi của người đối - Ph t âm tên c c b ph n trên cơ th : M t, - Chơi, hoạt đ ng theo thích thoại - Tr nói rõ c c tiếng. m i, mồm, tai, tay, chân - Chơi, hoạt đ ng góc - Tr được l m quen với - L m quen với tiếng anh có gi o viên người - Hoạt đ ng học 31 tiếng anh phù hợp theo đ nước ngo i - Chơi, hoạt đ ng theo ý thích. tuổi - ua tranh ảnh, video - Tr đọc thu c b i thơ, ca - Đọc thơ, ca dao, đồng dao về c c b ph n của - Hoạt đ ng học 32 dao về chủ đề bản thân cơ th - Chơi, hoạt đ ng theo ý thích. - Nghe c c b i h t, b i thơ, ca dao, đồng dao, câu đố, về c c b ph n của cơ th . Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội - Tr th hi n được thức - Tên, tuổi, giới tính của bản thân - Hoạt đ ng đón, trả tr của bản thân: Nói được tên, - S kh c bi t giữa bạn trai v bạn gái. - Chơi, hoạt đ ng góc 33 tuổi, giới tính của bản thân, - Những điều bé thích, không thích - Chơi, hoạt đ ng ngo i trời nói được điều bé thích, không thích. - Tr thích cùng chơi với c c - Chơi ho thu n với bạn Chơi theo nhóm nhỏ - Hoạt đ ng học 34 bạn trong c c trò chơi theo - Tìm bạn chơi. - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi nhóm nhỏ - Mọi tr trai, tr g i đều có th chơi đồ chơi, góc chơi mình thích 8
  9. - Tr th hi n s t tin, t - Tr mạnh dạn tham gia c c hoat đ ng trả lời, - Hoạt đ ng đón, trả tr l c: Mạnh dạn tham gia v o trả lời được c c câu hỏi của cô - Hoạt đ ng học. 35 c c hoạt đ ng, mạnh dạn khi - Chơi, hoạt đ ng góc trả lời câu hỏi về cơ th bé - Mọi lúc mọi nơi v những điều xung quanh Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Tr biết h t t nhiên v h t - H t đúng giai đi u, lời ca các b i b t về chủ đề - Hoạt đ ng học. 36 được theo giai đi u b i h t - Sinh hoạt t p th : về chủ đề, về c c vùng miền - Văn ngh cuối tuần - Tr biết v n đ ng theo nhịp - Th hi n cảm xúc 1 c ch t nhiên v b c l - Hoạt đ ng học đi u b i h t, bản nhạc cùng hết khả năng của mình. - Chơi, hoạt đ ng chơi theo 37 cô. - V n đ ng đơn giản theo nhip đi u c c b i h t, thích. bản nhạc - Tr biết chú nghe, thích - Nghe c c b i h t, bản nhạc về c c b ph n của - Hoạt đ ng học. 38 được h t theo, v tay, nhún cơ th . - Chơi, hoạt đ ng chơi theo nhảy, l c lư theo b i h t, bản - Xem bi u di n văn ngh theo chủ đề. thích. nhạc về bản thân - Tr biết vẽ c c nét thẳng, - S d ng m t số k năng vẽ đ tạo ra sản phẩm - Hoạt đ ng học 39 xiên, ngang tạo th nh bức đơn giản - Chơi, hoạt đ ng góc. tranh tạo th nh bức tranh đơn giản. - Tr biết xé, dán c c chi tiết - S d ng m t số k năng d n đ l m thiếp tặng - Hoạt đ ng học: 40 th nh sản phẩm đơn giản b , tặng mẹ, tặng cô nhân ng y Ph nữ Vi t - Hoạt đ ng trải nghi m. Nam 20/10. THÁNG 11/2023: CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT 4 tuần: Từ ngày 04/11/2024 - 29/11/2024 Tuần 1: M t số con v t nuôi trong gia đình (04/11 - 08/11/2024) 9
  10. Tuần 2: Đ ng v t sống trong rừng (11/11 - 15/11/2024) Tuần 3: Đ ng v t sống dưới nước (18/11 - 22/11/2024) Tuần 4: M t số loài côn trùng và chim (25/11 - 29/11/2024) Lĩnh vực phát triển thể chất - Tr th c hi n đủ c c đ ng - Th c hi n c c đ ng t c ph t tri n c c nhóm cơ - Th d c s ng t c trong b i t p th d c theo v hô hấp: - Hoạt đ ng học hướng d n - Hô hấp: Hít v o thở ra - Hoạt đ ng chơi - Tay: Co v du i tay 41 - B ng: Cúi về phía trước - Lưng, lườn: uay sang tr i, sang phải - Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang. - T p theo nhạc b i đồng di n - Th c hi n phối hợp v n - Ném xa bằng m t tay - Hoạt đ ng học đ ng tay - m t khi ném - Ném trúng đích bằng 1 tay (Xa 1,5 m). - Hoạt đ ng chơi. - Tr th hi n s nhanh, - Ch - 42 ạy 15m liên t c theo hướng thẳng Chơi ngo i trời mạnh khéo giữ được thăng - Chạy thay đổi hướng theo đường dích d c bằng trong v n đ ng chạy nhảy - Tr th c hi n được m t số - L m quen c ch đ nh răng, lau mặt - Hoạt đ ng v sinh- ăn ngủ vi c đơn giản với s giúp đỡ - T p r a tay bằng x phòng - Sinh hoạt h ng ng y - 43 của người lớn: Th o tất, cởi quần o - R a tay, lau mặt, súc - Th hi n bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, v mi ng Th o tất, cởi quần, sinh. áo... - Biết tr nh m t số h nh - Nh n biết v phòng tr nh những h nh đ ng - Hoạt đ ng học 44 đ ng nguy hi m khi được nguy hi m - Hoạt đ ng v sinh- ăn ngủ nh c nhở - Khi ăn từ tốn không cười đùa Uống thuốc - Chơi, hoạt đ ng chơi theo 10
  11. theo ch d n, không t lấy thuốc uống thích. + Không leo trèo b n ghế, lan can - Mọi lúc mọi nơi - Xem phim hoạt hình về gi o d c TGT: T p 6, t p 10, t p 11, t p 23 + Nh n biết c ch qua đường an to n + Không bất ngờ chạy ra đường + Chú khi vui chơi ở bãi đ xe + Giao thông trong mùa mưa Lĩnh vực phát triển nhận thức - Tr biết so s nh 2 đối - So s nh 2 đối tượng về kích thước: D i hơn - - Hoạt đ ng học tượng về kích thước s d ng - c. 45 ng n hơn Chơi, hoạt đ ng gó từ: cao hơn/ thấp hơn, dài - So sánh 2 đối tượng về kích thước: Cao hơn - hơn/ ng n hơn. thấp hơn. - Tr biết nh n dạng gọi tên - Nh n biết hình tam gi c - hình chữ nh t - Hoạt đ ng học các hình. - Mọi lúc mọi nơi - Tr biết s d ng lời nói v - Nh n biết tay phải- tay tr i của bản thân 46 h nh đ ng đ ch vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân Tr biết v hi u được - Tìm hi u ng y 20/11 ng y nh gi o Vi t Nam - Hoạt đ ng học nghĩa của ngày Nh gi o vi t - Tìm hi u về ti c điền thu g c h i với phong - Chơi, hoạt đ ng chơi theo nam 20/11 qua trò chuy n, t c gói b nh rợm, b nh m t, b nh gai của người thích. 47 tranh ảnh Biết được ng y dân trong làng - Mọi lúc mọi nơi 25/10 âm lịch ( 25/11 dương lịch) l ti c điền thu g c h i 11
  12. - Tr nói được tên, đặc đi m, - Tên, đặc đi m, nơi sống, thức ăn của c c con - Hoạt đ ng học 48 nơi sống, thức ăn của c c v t. - Hoạt đ ng ngo i trời con v t. - Mọi lúc mọi nơi - Tr biết thu th p thông tin - Xem s ch, tranh ảnh và trả lời n i dung sau - Chơi, hoạt đ ng chơi theo về đối tượng bằng nhiều khi xem thích. c ch kh c nhau có s gợi mở - Xem phim hoạt hình về gi o d c TGT: T p 49 của cô gi o như xem s ch trò 2, t p 8 chuy n về đối tượng + Đường d nh cho người đi b + Nh n biết bi n cấm v đường d nh cho người đi b - Tr quan tâm, hứng thú với - Chăm chú quan s t, hay đặt câu hỏi liên quan - Hoạt đ ng học c c con v t gần g i v đặt đến c c con v t - Hoạt đ ng chơi 50 câu hỏi về đối tượng - Đặc đi m nổi b t v ích lợi của m t số con v t - Hoạt đ ng theo thích quen thu c. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 51 - Tr hi u được nghĩa từ - C c từ ch tên con v t quen thu c. - Hoạt đ ng trò chuy n mọi lúc kh i qu t gần g i. - Đặc đi m con v t, b ph n, đặc đi m, mọi nơi. - Tr k lại chuy n đơn giản - K lại 1 v i tình tiết của truy n m tr được - Hoạt đ ng học được nghe dưới s giúp đỡ nghe - Chơi, hoạt đ ng góc của người lớn - Nói v th hi n c ch , đi u b , nét mặt phù - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi. 52 - Tr đọc thu c b i thơ, ca hợp với yêu cầu, ho n cảnh giao tiếp dao, đồng dao, về chủ đề - Đọc thơ ca dao đồng dao - Nghe c c b i h t, b i thơ, ca dao, đồng dao, về ước mơ của bé 53 - Tr được l m quen với - L m quen với tiếng anh có gi o viên người - Hoạt đ ng học tiếng anh phù hợp theo đ nước ngo i - Chơi, hoạt đ ng theo thích 12
  13. tuổi - ua tranh ảnh, video - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội - Tr có m t số h nh vi tốt - Lợi ích của vi c giữ gìn v sinh thân th , v - Hoạt đ ng đ ng góc v c c trong v sinh, phòng b nh sinh môi trường đối với sức kho con người hoạt đ ng hằng ng y khi được nh c nhở, có thức - Nh n biết trang ph c theo thời tiết - Hoạt đ ng đón- trả tr giữ v sinh đ phòng b nh. - Nh n biết m t số bi u hi n khi ốm, nói với 54 người lớn khi bị đau, chảy m u - R a tay bằng x phòng, bằng nước s t khuẩn thường xuyên L ng nghe v th c hi n những yêu cầu, hướng d n của người lớn 55 - Tr có h nh vi v quy t c - C c c ch , lời nói l phép (Cảm ơn, xin l i) - Hoạt đ ng học ứng x phù hợp. - Yêu quí, bảo v c c con v t - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi. - Tr th hi n s t tin, t - Mạnh dạn tham gia c c hoạt đ ng. - Chơi, hoạt đ ng góc - 56 l c: Cố g ng th c hi n công Vui chơi, thu dọn đồ chơi, v sinh, tham gia - Chơi, hoạt đ ng theo ý thích. vi c đơn giản được giao th c hi n lao đ ng cùng cô. - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi. (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi...) Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Tr biết h t t nhiên v h t - H t đúng giai đi u, lời ca b i h t kh c nhau ( - Hoạt đ ng học 57 được theo giai đi u b i h t Nhạc thiếu nhi, dân ca..,) - Sinh hoạt t p th . về chủ đề, về c c vùng miền. - Chơi, hoạt đ ng góc - Tr biết v n đ ng theo nhịp - Th hi n cảm xúc 1 c ch t nhiên v b c l - Hoạt đ ng học. 58 đi u b i h t, bản nhạc hết khả năng của mình. - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi - Tr biết lăn dọc, xoay tròn, - S d ng m t số k năng nặn đ tạo ra sản - Hoạt đ ng học 59 ấn bẹt đất nặn tạo th nh sản phẩm đơn giản - Chơi, hoạt đ ng góc phẩm - Chơi, hoạt đ ng theo thích - Tr biết vẽ c c nét thẳng, - S d ng m t số k năng vẽ, tô đ tạo th nh - Hoạt đ ng học 60 xiên, ngang tạo th nh bức bức tranh ho n ch nh - Chơi, hoạt đ ng góc 13
  14. tranh đơn giản - Chơi ngo i trời THÁNG 12/2023: CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP 4 tuần: Từ ngày 02/12/2024 - 27/12/2024) : (02/12 - 06/12/2024) Tuần 1 Tìm hi u 1 số nghề phổ biến Tuần 2: Nghề nghi p của bố mẹ (09/12 - 13/12/2024) Tuần 3: Ng y của c c chú b đ i (16/12 - 20/12/2024) Tuần 4: Ước mơ của bé (23/12 - 27/12/2024) Lĩnh vực phát triển thể chất - Tr có c n nặng, chiều cao - T l tr phát tri n bình thường đạt từ 95% trở - Phối hợp với trạm y tế xã kh m phát tri n bình thường phù lên. sức khỏe định kì cho tr hợp với lứa tuổi. - Giảm tỷ l suy dinh dưỡng th thấp còi,th nhẹ - Cân đo theo dõi sức khỏe tr cân xuống dưới 2% suy dinh dưỡng th nhẹ cân, th - Không có tr thừa cân béo phì. thấp còi 61 - Tuyên truyền với ph huynh kết hợp với trạm y tế xã kh m sức khỏe cho tr - Tr th c hi n đủ c c đ ng - Th c hi n c c đ ng t c - Th d c s ng t c trong b i t p th d c theo - Hô hấp: Hít v o thở ra - Hoạt đ ng học hướng d n - Tay: B t chéo 2 tay trước ng c - B ng: uay sang tr i, sang phải - Lưng, lườn: Nghiêng người sang tr i, sang 62 phải. - Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang - T p theo b i đồng di n - Tr biết phối hợp tay- m t - Tung b t bóng với cô - Hoạt đ ng học trong th c hi n v n đ ng - Tung bóng lên cao bằng 2 tay - Chơi ngo i trời 63 tung- b t bóng với cô, b t - Tung và b t bóng liên t c 3 lần (Khoảng c ch được 3 lần liên t c không rơi 2,5m). 14
  15. bóng (Khoảng c ch 2,5m) - Chuyền b t bóng 2 bên theo 2 h ng ngang - Tr biết m t số món ăn - Nh n biết m t số th c phẩm món ăn quen - Hoạt đ ng đón, trả tr . h ng ng yth c phẩm thông thu c - Chơi ngo i trời thường v ích lợi của chúng - Nh n biết c c bữa ăn trong ng y v ích lợi của - Hoạt đ ng lao đ ng v sinh ăn đối với sức khỏe Biết ăn v ăn uống đủ chất, đủ lượng ngủ 64 chấp nh n nhiều loại thức ăn - Nh n biết s liên quan giữa ăn uống với b nh - Tuyên truyền với ph huynh. kh c nhau; ăn chín uống sôi. t t Nh n biết m t số thức ăn có hại cho sức khỏe - Tr biết phối hợp c đ ng - Vẽ được hình tròn. - Hoạt đ ng trải nghi m, hoạt bàn tay, ngón tay tron - 65 g 1 số Xếp chồng c c hình khối kh c nhau đ ng t học ph c v trong sinh hoạt đ ng. - T c i, cởi cúc. hoạt h ng ng y. - Đóng mở n p chai Lĩnh vực phát triển nhận thức - Tr biết k tên v nói được - Tên gọi, sản phẩm, ích lợi 1 số nghề - Hoạt đ ng đón, trả tr sản phẩm của nghề nông, - Nh n biết 1 số nghề qua trang ph c, đồ dùng, - Hoạt đ ng học nghề xây d ng khi được d ng c , sản phẩm của nghề - Chơi ngo i trời hỏi, xem tranh Biết được - ua trò truy n, xem video, tranh ảnh tr biết 66 ngày th nh l p quân đ i được ngày th nh l p quân đ i nhân dân Vi t nhân dân Vi t Nam 22/12, Nam 22/12 v ng y l Noel 24/12 ng y l Noel qua trò chuy n, tranh ảnh - Tr biết đếm đến 3 nh n - Đếm, nh n biết số lượng trong phạm vi 3. - Hoạt đ ng học 67 biết nhóm có 3 đối tượng - Hoạt đ ng chơi - Tr nh n ra qui t c s p xếp - Xếp xen kẽ theo m u s c - Hoạt đ ng học 68 đơn giản (m u) v sao chép - Hoạt đ ng chơi lại - Tr biết so s nh số lượng - So sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng. - Hoạt đ ng học 15
  16. 69 của 2 nhóm đối tượng nói - Ôn nh n biết hình tròn, hình vuông, hình tam - Hoạt đ ng chơi được c c từ: Nhiều hơn, ít gi c, hình chữ nh t hơn. - Tr biết thu th p thông tin - Xem phim hoạt hình về gi o d c TGT: T p - Chơi, hoạt đ ng chơi theo về đối tượng bằng nhiều 7, t p 9, t p 14, t p 21 thích. cách khác nhau + Nh n biết c c bi n b o v nghĩa của chúng - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi + Nh n biết khi n o nên đ i m bảo hi m 70 + Chú cảnh s t giao thông + Số người ngồi trên xe g n m y + Nh n biết đèn giao thông v những điều bé cần biết Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Tr được l m quen với - L m quen với tiến anh có gi o viên người - Hoạt đ ng học 71 tiếng anh phù hợp theo đ nước ngoài. - Chơi, hoạt đ ng theo thích tuổi - ua tranh ảnh, video - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi - - - Tr k lại được những s K lại s vi c qua trải nghi m của tr : thăm Hoạt đ ng trò chuy n v c c vi c đơn giản đã di n ra của ông b , ng y chủ nh t, đi chơi, xem phim hoạt đ ng trong ng y 72 - bản thân như: Thăm ông b , Mô tả s v t, tranh ảnh có s giúp đỡ của cô giáo. đi chơi, đi dạo xem phim,.. - Tr đọc thu c b i thơ, ca - Đọc thơ, ca dao về chủ đề - Hoạt đ ng học 73 dao, đồng dao, về chủ đề. - Nghe c c b i h t, b i thơ, ca dao, đồng dao, - Chơi, hoạt đ ng theo thích câu đố về c c nghề trong xã h i Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội - Tr biết nh n ra cảm xúc - Nh n biết 1 số trạng th i cảm xúc: Vui, buồn, - Hoạt đ ng góc, hoạt đ ng vui 74 vui buồn, sợ hãi, tức gi n sợ hãi qua nét mặt, giọng nói chơi, quan s t tranh ảnh qua nét mặt, giọng nói, qua - Bi u l trạng th i cảm xúc qua nét mặt, c ch , 16
  17. tranh ảnh giọng nói; trò chơi; h t, v n đ ng. - Tr nói được tên tuổi, giới - Nói tên tuổi, giới tính của bản thân tính của bản thân khi được - Soi gương, xem ảnh nói đặc đi m bên ngo i, hỏi trò chuy n Nh n biết so s nh đi m giống v kh c nhau gi ng v bên được s kh c bi t giữa bạn ngo i của mình v bạn trai, bạn g i. - Nói sở thích, tính cách của bạn trai, bạn g i và chơi ho đồng cùng c c bạn trong lớp - Hình th nh ở tr h nh vi - Th c hi n giữ gìn v sinh môi trường bỏ r c - Hoạt đ ng đón trả tr , mọi lúc biết quan tâm đến môi đúng nơi quy định mọi nơi - 75 trường như: Biết bỏ r c đúng Trò chuy n những vi c tr l m giữ gìn lớp - Hoạt đ ng lao đ ng v sinh nơi quy định học, sân trường sạch sẽ, bảo v v t nuôi cây - Chơi, hoạt đ ng theo ý thích. trồng nghe k chuy n đọc thơ có n i dung bảo v môi trường. - Tr nói được những điều - Những nghề bé thích v không thích qua: Trò - Chơi ngo i trời chuy n về công vi c của cô gi o, về nghề nông, - Chơi, hoạt đ ng góc 76 mình thích v không thích nghề thợ xây - Chơi, hoạt đ ng theo thích. - Tham gia c c hoạt đ ng, mạnh dạn, t tin. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ - Tr biết chú nghe, thích - Nghe c c b i h t, bản nhạc - Hoạt đ ng học được h t theo, v tay, nhún - Xem bi u di n văn ngh theo chủ đề: c c b i - Sinh hoạt t p th 77 nhảy, l c lư theo b i h t, bản h t, đi u múa, bản nhạc, trò chơi, b i thơ, câu - Vui văn ngh cuối tuần. nhạc; thích nghe đọc thơ, ca đố về c c nghề, c c vùng miền trên đất nước dao về chủ đề, về c c vùng miền trên đất nước - Tr biết lăn dọc, xoay tròn, - S d ng m t số k năng nặn đ tạo ra sản - Hoạt đ ng học 78 ấn bẹt dất nặn tạo th nh sản phẩm đơn giản - Chơi, hoạt đ ng góc phẩm - Chơi, hoạt đ ng theo thích 17
  18. - Tr biết v n đ ng theo nhịp - Th hi n cảm xúc 1 c ch t nhiên v b c l - Hoạt đ ng học. 79 đi u b i h t, bản nhạc hết khả năng của mình. - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi. - Tr biết vẽ c c nét thẳng, - S d ng m t số k năng vẽ, tô đ tạo thành - Hoạt đ ng học 80 xiên, ngang tạo th nh bức bức tranh ho n ch nh - Chơi, hoạt đ ng góc tranh đơn giản - Chơi ngo i trời THÁNG 1/2024: CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI MU N M U 3 tuần: Từ 30/12/2024 – 28/02/2025 Tuần 1: Cây xanh v môi trường sống (30/12 - 03/01/2025) Tuần 2: M t số loại hoa (06/01 - 10/01/2025) Tuần 3: M t số loại rau, củ, quả ( 13/01 - 17/01/2025) Tuần 4: Tết v mùa xuân ( 20/01 - 24/01/2025) Nghỉ tết nguyên đán ( Từ ngày 27/01 - 31/01/2025) Lĩnh vực phát triển thể chất - Tr th c hi n đủ c c đ ng Th c hi n c c đ ng tác - Th d c s ng. t c trong b i t p th d c theo - Hô hấp: Hít v o thở ra - Hoạt đ ng học. hướng d n - Tay: B t chéo 2 tay trước ng c 81 - B ng: uay sang tr i, sang phải - Lưng, lườn: Nghiêng người sang tr i, sang phải. - Chân: Bước lên phía trước, bước sang ngang - T p theo b i đồng di n - Tr biết ki m so t v phối - Bò theo hướng thẳng - Hoạt đ ng học hợp tay, m t trong v n đ ng - Bò theo đường dích d c - Hoạt đ ng chơi 82 - Trườn về phía trước. - Bước lên xuống b c cao 30cm. 18
  19. - Tr nh n ra v tr nh m t số - Nh n biết v phòng tr nh những v t d ng - Hoạt đ ng học v t d ng nguy hi m (Bàn là, nguy hi m đến tính mạng (B n l , bếp đang - Chơi, hoạt đ ng theo thích 83 bếp đang đun, phích nước đun, phích nước nóng - Hoạt đ ng ăn trưa, ăn ph . nóng ) khi được nh c nhở - Nh n biết m t số trường hợp khẩn cấp v gọi - Hoạt đ ng ở mọi lúc mọi nơi. người giúp đỡ. Lĩnh vực phát triển nhận thức - Tr nh n biết được đặc - Tên gọi, đặc đi m cây, hoa, quả - Hoạt đ ng học đi m nổi b t v ích lợi của - Ích lợi c c cây, hoa, quả - Chơi, hoạt đ ng góc. cây, hoa, quả - C ch chăm sóc cây cối - Hoạt đ ng chơi 84 - Tr nói về những hoạt đ ng - Những đặc đi m của thời tiết, cây cối, hoa, l - Chơi ngo i trời trong ngày Tết cổ truyền vào mùa xuân - Những hoạt đ ng của mọi người trong dịp Tết Nguyên Đ n - Tr biết đếm trên c c đối - Đếm đến 3, nh n biết nhóm có số lượng 3. - Hoạt đ ng học 85 tượng giống nhau v đếm - Hoạt đ ng chơi đến 3, đếm theo khả năng - Chơi, hoạt đ ng góc - Tr biết so s nh số lượng - Nh n biết mối quan h hơn kém về số lượng - Hoạt đ ng học hai nhóm đối tượng trong trong phạm vi 3. phạm vi 3 bằng c c c ch - T ch 1 nhóm đối tượng trong phạm vi 3 th nh kh c nhau. G p v đếm hai c c nhóm nhỏ 86 nhóm đối tượng cùng loại có - G p 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 3 v tổng trong phạm vi 3. Tách m t nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 3 thành hai nhóm. - Tr thu th p thông tin về - Xem s ch, tranh ảnh v trả lời n i dung sau - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi 87 đối tượng bằng nhiều c ch khi xem - Chơi, hoạt đ ng góc kh c nhau có s gợi mở của - Xem phim hoạt hình về gi o d c TGT: T p - Chơi, hoạt đ ng theo thích 19
  20. cô giáo như xem s ch trò 16, t p 17 chuy n về đối tượng + Nh n biết đèn giao thông v những điều bé cần biết + n to n khi đi xe đạp + Chú cảnh s t giao thông. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Tr hi u được nghĩa từ - C c từ ch cây, hoa, quả - Hoạt đ ng học 88 khái quát gần g i - Trò chuy n bằng ngôn ngữ đối thoại với c c - Hoạt đ ng đón tr n i dung xoay quanh c c loại cây, hoa, quả. - Hoạt đ ng mọi lúc, mọi nơi - Tr k truy n đơn giản đã - K lại m t v i tình tiết của truy n đã được - Hoạt đ ng học được nghe với s giúp đỡ nghe. - Chơi, hoạt đ ng góc của người lớn Tr k truy n - Đóng vai theo lời d n chuy n của gi o viên 89 đơn giản đã được nghe với s giúp đỡ của người lớn, b t chước giọng nói của nhân v t trong truy n - Tr được l m quen với - L m quen với tiếng anh có gi o viên người - Hoạt đ ng học 90 tiếng anh phù hợp theo đ nước ngo i - Chơi, hoạt đ ng theo thích tuổi - ua tranh ảnh, video - Hoạt đ ng mọi lúc mọi nơi - Tr đọc thu c b i thơ, ca - Đọc thơ ca dao về m t số lo i cây hoa quả - Hoạt đ ng học dao, đồng dao về m t số lo i - Cho tr nghe c c b i thơ, ca dao, đồng dao qua - Chơi, hoạt đ ng theo thích 91 hoa v mùa xuân tranh ảnh, ti vi - Trò chuy n về mùa xuân v tết Nguyên Đ n Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội - Tr nói được những điều - Tr nói lên những lo i hoa bé yêu thích, trò - Hoạt đ ng đón tr 92 mình thích v không thích chuy n về sở thích, muốn của bé - Chơi, hoạt đ ng góc 20