Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thạch Đồng

docx 29 trang bichdiep 28/02/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thạch Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_be_va_cac_ban_n.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề: Bé và các bạn - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Thạch Đồng

  1. 1 1. LỚP NTA. CHỦ ĐỀ. BÉ VÀ CÁC BẠN. THỜI GIAN THỰC HIỆN 4 TUẦN TỪ NGÀY 16/9 – 11/10/2024 DỰ KIẾN CÁC CHỦ MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN I.GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 1. Bé và các bạn (4 *Phát triển vận động tuần: Từ ngày 16/9 – 1. Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể Hô hấp: tập hít vào, thở ra - Bò chui qua cổng 11/10/2024) dục: hít thở, tay, lưng/bụng và chân - Tay: giơ cao, đưa phía trước, đưa sang ngang, - Đi trong đường hẹp + Ngày hội đến trường- Trẻ bước đầu có sự phối hợp toàn bộ cơ thể, kiểm soát đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay. - Tung bóng lên cao Bé với tết Trung Thu sự phối hợp của tay và mắt. - Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng - Trườn qua vật cản (Từ 16/9 – 20/9/2024) người sang hai bên. + Các bạn của bé (23/9 - Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng – 27/9/2027) chân + Lớp học của bé(Từ - Bò thẳng hướng và có vật trên lưng 30/9 – 04/10/2024) *Dinh dưỡng và sức khỏe + Bé biết nhiều thứ 2. Trẻ trai và trẻ gái biết thích nghi với chế độ ăn - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức - Trẻ ngồi ăn ngoan, không (7/10 – 11/10/2024) cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. ăn khác nhau rơi vãi cơm ra bàn Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có nhu cầu được ăn một số món ăn , thực phẩm đa dạng và nhận biết ích lợi của chúng. 3.Trẻ trai và trẻ gái đều được chăm sóc sức khỏe và - Dạy trẻ biết mọi trẻ em có quyền được chăm đảm bảo an toàn mọi lúc mọi nơi sóc, nuôi dưỡng để phát triển toàn diện II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 4. Trẻ trai và trẻ gái nói tên và chức năng một vài bộ - Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ - Nhận biết kích thước to nhỏ phận cơ thể khi được hỏi. thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân - Nhận biết màu đỏ, màu xanh - Nhận biết màu đỏ, màu vàng - Trò chuyện về ngày tết Trung Thu.
  2. 2 - Trò chuyện về các bạn của bé - Trò chuyện về lớp học của bé - Trò chuyện về hoạt động một ngày của bé. III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 5. Trẻ trai và trẻ gái thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 - Nghe và thực hiện một số yêu cầu bằng lời +Thơ: hành động. Ví dụ: “ Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa nói. - Bạn mới tay!” - Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành - Bạn của em động quen thuộc - Chơi với bạn - Nghe các bài hát, bài thơ, đồng dao, ca dao, + Truyện: hò vè câu đố, bài hát và truyện ngắn. - Đôi bạn nhỏ 6. Trẻ làm quen với bút để vẽ, tô màu - Trẻ biết cầm bút, biết dùng bút để vẽ, tô màu theo khả năng. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ 7. Trẻ biết chào tạm biệt, cảm ơn, vâng ạ. - Biết chào tạm biệt khi được nhắc nhở * Tạo hình 8.Trẻ biết chơi thân thiện cạnh trẻ khác. - Chơi thân thiện với bạn: Chơi cạnh ban, - Tô màu trang phục bé gái không tranh giành đồ chơi với bạn - Tô màu quả bóng 9. Trẻ nói được vài thông tin về mình (tên, tuổi) - Trẻ biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài - Tô màu bánh sinh nhật Trẻ biết yêu quý bản thân và mọi người trong gia đình, bản thân. - Xâu vòng tặng bạn bất kể họ có sự khác biệt về hình thức bên ngoài, tính * Giáo dục âm nhạc cách, sở thích. - Đi nhà trẻ - Đếm sao - Lời chào buổi sáng - Đi chơi Búp bê
  3. 3 2. LỚP NTB. CHỦ ĐỀ. BÉ VÀ CÁC BẠN. THỜI GIAN THỰC HIỆN 4 TUẦN TỪ NGÀY 16/9 – 11/10/2024 DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG LỚP NTB HIỆN I. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 1. Bé và các bạn (4 tuần: Từ ngày 16/9 – 11/10/2024) *Phát triển vận động + Ngày hội đến trường- Bé 1. Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao Hô hấp: tập hít vào, thở ra - Bò chui qua cổng với tết Trung Thu (Từ 16/9 – phát triển bình thường theo lứa tuổi. 20/9/2024) - Tay: giơ cao, đưa phía trước, đưa - Đi trong đường hẹp 2. Trẻ thực hiện được các động tác trong bài sang ngang, đưa ra sau kết hợp với + Các bạn của bé (23/9 – - Tung bóng lên cao tập thể dục: hít thở, tay, lưng/bụng và chân lắc bàn tay. 27/9/2024) - Trườn qua vật cản Trẻ bước đầu có sự phối hợp toàn bộ cơ thể, - Lưng, bụng, lườn: cúi về phía + Lớp học của bé(Từ 30/9 – kiểm soát sự phối hợp của tay và mắt. trước, nghiêng người sang hai bên. 04/10/2024) - Chân: ngồi xuống, đứng lên, co + Bé biết nhiều thứ (7/10 – duỗi từng chân 11/10/2024) - Bò thẳng hướng và có vật trên lưng *Dinh dưỡng và sức khỏe 3. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt - Dạy trẻ biết một số thói quen - Trẻ ngồi ăn ngoan, không rơi vãi trong vệ sinh, phòng bệnh. trong vệ sinh và phòng bệnh. cơm ra bàn, ăn chín uống sôi. Tất cả trẻ đều được chăm sóc sức khỏe, - Dạy trẻ biết mọi trẻ em đều có phòng bệnh khi thời tiết thay đổi, bệnh dịch quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng, cúm,..xẩy ra và đảm bảo an toàn mọi lúc mọi phòng bệnh để phát triển toàn diện nơi
  4. 4 4. * Trẻ trai và trẻ gái đều được chăm sóc - Dạy trẻ biết mọi trẻ em có quyền sức khỏe và đảm bảo an toàn mọi lúc mọi được chăm sóc, nuôi dưỡng để phát nơi triển toàn diện II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 5. Trẻ trai và trẻ gái nói tên và chức năng - Tên, chức năng chính một số bộ - Nhận biết kích thước to nhỏ một vài bộ phận cơ thể khi được hỏi. phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân - Nhận biết màu đỏ, màu xanh - Nhận biết màu đỏ, màu vàng - Trò chuyện về ngày tết Trung Thu. - Trò chuyện về các bạn của bé - Trò chuyện về lớp học của bé - Trò chuyện về hoạt động một ngày của bé. III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 5. Trẻ trai và trẻ gái thực hiện được nhiệm - Nghe và thực hiện một số yêu cầu +Thơ: vụ gồm 2-3 hành động. Ví dụ: “ Cháu cất đồ bằng lời nói. chơi lên giá rồi đi rửa tay!” - Bạn mới - Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc - Bạn của em - Nghe các bài hát, bài thơ, đồng - Chơi với bạn dao, ca dao, hò vè câu đố, bài hát + Truyện: và truyện ngắn. - Đôi bạn nhỏ 7. Trẻ làm quen với bút để vẽ, viết, tô màu - Trẻ biết cầm bút, biết dùng bút để vẽ, tô màu theo khả năng. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ
  5. 5 8. Trẻ biết chào tạm biệt, cảm ơn, vâng ạ. - Biết chào tạm biệt khi được nhắc * Tạo hình nhở 9.Trẻ biết chơi thân thiện cạnh trẻ khác. - Tô màu trang phục bé gái - Chơi thân thiện với bạn: Chơi cạnh ban, không tranh giành đồ - Tô màu quả bóng 10. Trẻ nói được vài thông tin về mình (tên, chơi với bạn - Tô màu bánh sinh nhật tuổi) - Trẻ biết tên gọi, một số đặc điểm - Xâu vòng tặng bạn Trẻ biết yêu quý bản thân và mọi người bên ngoài bản thân. trong gia đình, bất kể họ có sự khác biệt về * Giáo dục âm nhạc hình thức bên ngoài, tính cách, sở thích. - Đi nhà trẻ - Đếm sao - Lời chào buổi sáng - Đi chơi Búp bê 3. LỚP 3TA. CHỦ ĐỀ.: TRƯỜNG MẦM NON. 3 TUẦN THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 16/9 – 4/10/2024 MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ ĐỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN I. Phát triển thể chất * Phát triển vận động 1. Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát - Bò chui qua cổng 1. Trường mầm non triển bình thường theo lứa tuổi. - Đi trong đường hẹp (3 tuần: Từ: 16/9 –4/10/2024) - Bật tại chỗ - Ngày hội đến trường của bé
  6. 6 ( Từ 16/9 – 20/9/2024) - Lớp học của bé (Từ 23/9 – 27/9/2024) - Các cô các bác trong trường mầm non (Từ 30/9 – 4/10/2024) 2. Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập - Hô hấp: Hít vào, thở ra. thể dục theo hướng dẫn. - Trẻ tập các động tác tay, chân, lưng, bụng, lườn , bật theo sự hướng dẫn của cô. - Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. - Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước + Quay sang trái, sang phải + Nghiêng người sang trái, sang phải - Chân:Ngồi xổm đứng lên, bật tại chỗ * Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe 3. Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen - Nhận biết một số thực phẩm và món ăn - Các hoạt động trong bữa ăn thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, quen thuộc hằng ngày của trẻ cá, ..) II. Phát triển nhận thức
  7. 7 * Khám phá khoa học 4. Trẻ biết quan tâm, hứng thú với các sự vật, - Biết quan tâm hứng thú với các sự vật - Các hoạt động học hàng ngày hiện tượng gần gũi như chăm chú quan sát sự hiện gần gũi như chăm chú quan sát sự vật, của trẻ vật, hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối tượng. hiện tượng, hay đặt câu hỏi về đối tượng. * Làm quen với khái niệm sơ đẳng về toán 5. Trẻ biết quan tâm đến số lượng và đếm như - Nhận biết 1 và nhiều - Đếm nhận biết số lượng một hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng và nhiều ngón tay để biểu thị số lượng. - Đếm nhóm có một đối tượng, nhận biết chữ số 1 - Nhận biết cao hơn, thấp hơn * Khám phá xã hội 6. Trẻ nói được tên trường / lớp, cô giáo, bạn, - Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của - Trò chuyện về ngày hội đến đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò cô giáo trường của bé. chuyên. - Tên các bạn, đồ dùng đồ chơi của lớp, - Trò chuyện về lớp học của các hoạt động của trẻ ở trường. bé. - Trò chuyện về các cô các bác trong trường mầm non III. Phát triển ngôn ngữ 7. Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản, ví - Hiểu và làm theo yêu cầu cơ bản. - Thơ: Bạn mới dụ: - Cô giáo của con “ Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ”. - Truyện: Đôi bạn tốt
  8. 8 8. Trẻ biết sử dụng các từ; “vâng”; - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép. - Các hoạt động trong giờ đón, “dạ”;Trong giao tiếp. trả trẻ IV. Phát triển tình cảm , kỹ năng xã hội 9. Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, - Thể hiện sự mạnh dạn, tự tin khi tham gia - Các hoạt động trong ngày mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. vào các hoạt động trên lớp. 10. Trẻ biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi - Cử chỉ lời nói lễ phép ( Chào hỏi, cảm - Các hoạt động hằng ngày của khi được nhắc nhở ơn). trẻ 11. Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản - Dạy trẻ biết tên, tuổi, giới tính của mình - Các hoạt động hằng ngày của thân. Biết được giới tính của bạn. của bạn là bạn nam, bạn nữ qua đặc điểm trẻ về giới. V. Phát triển thẩm mỹ 12. Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi - Hát vận động: của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và cảm các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm + Trường chúng cháu là ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện trường mần non tượng. tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật + Cháu đi mẫu giáo + Cô và mẹ - Tạo hình: + Tô màu chân dung cô giáo và các bạn + Cắt, Dán bóng bay
  9. 9 + Tô màu đèn ông sao 13.Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu tạo hình - Sử dụng các nguyên liệu tạo hình để tạo - Trong các giờ hoạt động tạo để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. ra các sản phẩm. hình của trẻ 4. LỚP 3TB. CHỦ ĐỀ.: TRƯỜNG MẦM NON. 3 TUẦN THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 16/9 – 4/10/2024 MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ ĐỘNG THỜI GIAN THỰC HIỆN I. Phát triển thể chất * Phát triển vận động 1. Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển - Bò chui qua cổng 1. Trường mầm non bình thường theo lứa tuổi. - Đi trong đường hẹp (3 tuần: Từ: 16/9 –4/10/2024) - Bật tại chỗ - Ngày hội đến trường của bé ( Từ 16/9 – 20/9/2024) - Lớp học của bé (Từ 23/9 – 27/9/2024) - Các cô các bác trong trường mầm non (Từ 30/9 – 4/10/2024) 2. Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể - Hô hấp: Hít vào, thở ra. dục theo hướng dẫn.
  10. 10 - Trẻ tập các động tác tay, chân, lưng, bụng, lườn , bật theo sự hướng dẫn của cô. - Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. - Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước + Quay sang trái, sang phải + Nghiêng người sang trái, sang phải - Chân:Ngồi xổm đứng lên, bật tại chỗ * Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe 3. Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc - Nhận biết một số thực phẩm và - Các hoạt động trong bữa ăn khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh ( thịt, cá, ..) món ăn quen thuộc hằng ngày của trẻ II. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 4. Trẻ biết quan tâm, hứng thú với các sự vật, hiện - Biết quan tâm hứng thú với các - Các hoạt động học hàng ngày tượng gần gũi như chăm chú quan sát sự vật, hiện sự vật hiện gần gũi như chăm chú của trẻ tượng; hay đặt câu hỏi về đối tượng. quan sát sự vật, hiện tượng, hay đặt câu hỏi về đối tượng. * Làm quen với khái niệm sơ đẳng về toán
  11. 11 5. Trẻ biết quan tâm đến số lượng và đếm như hay - Nhận biết 1 và nhiều - Đếm nhận biết số lượng một hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay và nhiều để biểu thị số lượng. - Đếm nhóm có một đối tượng, nhận biết chữ số 1 - Nhận biết cao hơn, thấp hơn * Khám phá xã hội 6. Trẻ nói được tên trường / lớp, cô giáo, bạn, đồ - Tên lớp mẫu giáo, tên và công - Trò chuyện về ngày hội đến chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyên. việc của cô giáo trường của bé. - Tên các bạn, đồ dùng đồ chơi của - Trò chuyện về lớp học của bé. lớp, các hoạt động của trẻ ở trường. - Trò chuyện về các cô các bác trong trường mầm non III. Phát triển ngôn ngữ 7. Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản, ví dụ: - Hiểu và làm theo yêu cầu cơ bản. - Thơ: Bạn mới “ Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ”. - Cô giáo của con - Truyện: Đôi bạn tốt 8. Trẻ biết sử dụng các từ; “vâng”; “dạ”;Trong - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ - Các hoạt động trong giờ đón, giao tiếp. phép. trả trẻ IV. Phát triển tình cảm , kỹ năng xã hội 9. Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, - Thể hiện sự mạnh dạn, tự tin khi - Các hoạt động trong ngày mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. tham gia vào các hoạt động trên lớp.
  12. 12 10. Trẻ biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi - Cử chỉ lời nói lễ phép ( Chào hỏi, - Các hoạt động hằng ngày của được nhắc nhở cảm ơn). trẻ 11. Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân. - Dạy trẻ biết tên, tuổi, giới tính của - Các hoạt động hằng ngày của Biết được giới tính của bạn. mình của bạn là bạn nam, bạn nữ trẻ qua đặc điểm về giới. V. Phát triển thẩm mỹ 12. Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm - Hát vận động: mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm thanh gợi cảm các bài hát, bản + Trường chúng cháu là trường nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng. nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp mần non nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác + Cháu đi mẫu giáo phẩm nghệ thuật + Cô và mẹ - Tạo hình: + Tô màu chân dung cô giáo và các bạn + Cắt, Dán bóng bay + Tô màu đèn ông sao 13.Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu tạo hình để - Sử dụng các nguyên liệu tạo hình - Trong các giờ hoạt động tạo tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. để tạo ra các sản phẩm. hình của trẻ 5. LỚP 4TA. CHỦ ĐỀ.: TRƯỜNG MẦM NON. 3 TUẦN THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 16/9 – 4/10/2024
  13. 13 MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT ĐỘNG DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN I. Phát triển thể chất * Phát triển vận động 1. TRƯỜNG MẦM 1. Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát - Giáo dục trẻ ăn uống đủ dinh dưỡng, tập - Các hoạt động trong ngày. NON triển bình thường theo lứa tuổi luyện thể dục thể thao hàng ngày để cân nặng và chiều cao phát triển bình thường (3 tuần) theo lứa tuổi ( từ 16/9- 04/10/2024) 2. Trẻ trai và trẻ gái thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp - Hô hấp: hít vào, thở ra. - Đi trong đường hẹp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo - Tay: - Đi trên vạch kẻ trên sàn hiệu lệnh - Bé vui tết trung thu + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 - Đi bằng gót chân (từ 16/9 – 20/9/2024) bên( kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay) - Ngày hội đến trường của bé + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau( phía trước, phía sau, trên đầu). ( từ 23/9- 27/9/2024) - Lưng, bụng, lườn: - Lớp học của bé + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. (từ 30/9 – 04/10/2024) + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân .
  14. 14 + Ngồi xổm, đúng lên, bật tại chỗ. + Đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối. * Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe 3. Trẻ trai và trẻ gái thực hiện được một số kỹ - Tập đánh răng , lau mặt. năng tự chăm sóc bản thân khi được hướng dẫn. - Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng. - Tự rửa tay bằng xà phòng. - - Tự lau mặt, đánh răng. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. - Trong giờ vệ sinh và giờ ăn 4. Trẻ tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không -Tự cầm thìa, bát xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. rơi vãi II. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học
  15. 15 5. Trẻ trai và trẻ gái quan tâm đến những thay - Quan tâm đến những thay đổi của sự vật, đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi hiện tượng xung quanh. ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: “Vì sao - Tự nói ra các nhận xét về các sự vật hiện cây lại héo?”; “Vì sao cây lại bị ướt?” Đưa ra tượng theo ý hiểu của mình. nhận xét về các sự vật, hiện tượng vừa quan sát. - Trong các hoạt động * Làm quen với khái niệm sơ đẳng về toán 6. Trẻ trai và trẻ gái quan tâm đến chữ số, số - Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích - Nhận biết nhóm có 1, 2 đối lượng như thích đếm các vật ở xung quanh, hỏi: đếm các vật ở xung quanh, hỏi: “Bao tượng, nhận biết số 1, 2 “Bao nhiêu?” “Là số mấy ?” nhiêu?” “Là số mấy ?” - So sánh số lượng 1 và 2. - Ôn so sánh to hơn, nhỏ hơn, cao hơn, thấp hơn. * Khám phá xã hội 7. Trẻ nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi được - Tên, địa chỉ của trường, lớp hỏi và trò chuyện - Trò chuyện về ngày hội đến trường của bé - Trò chuyện về lớp học của bé 8. Trẻ nói tên, giới tính, một số công việc của cô - Tên và công việc của cô giáo và các cô, giáo và các bác công nhân viên trong trường khi bác ở trường - Trò chuyện về ngày tết trung thu được hỏi, trò chuyện 9. Trẻ nói tên và một vài đặc điểm của các bạn - Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. các hoạt động của trẻ ở trường. III. Phát triển ngôn ngữ
  16. 16 10. Trẻ biết diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn - Trẻ biết diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có - Các hoạt động trong ngày hoá trong giao cuộc sống hàng ngày văn hoá với cô giáo, bạn bè, mọi người xung quanh trong cuộc sống hàng ngày 11. Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng - Thơ: dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi + Bé tới trường + Tình bạn 12. Trẻ sử dụng các từ như: “Mời cô”; “Mời - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè bạn”; “Cảm ơn”; “Xin lỗi” trong giao tiếp. + Trăng sáng - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép - Truyện: + Đôi bạn tốt IV. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 13. Trẻ có một số phẩm chất cá nhân: Mạnh - Trẻ mạnh dạn, tự tin tham gia hoạt động. dạn, tự tin, tự lực. - Trong các hoạt động 14. Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói. - Chú ý nghe khi cô, bạn nói. 15. Trẻ biết biểu lộ một số cảm xúc: Vui, buồn, Biểu lộ trạng thái, cảm xúc, tình cảm phù sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên . hợp qua cử chỉ, giộng nói, trò chơi, hát, vận động, vẽ, nặn, xếp hình. 16. Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định - Giữ gìn vệ sinh môi trường V. Phát triển thẩm mỹ 17. Trẻ trai và trẻ gái đều vui sướng, vỗ tay, làm - Biểu lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm - GDÂN: động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh ngắm nhìn vể đẹp của các sự vật, hiện tượng
  17. 17 gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, trong thiện nhên, cuộc sống và tác phẩm + Trường chúng cháu là trường hiện tượng. nghệ thuật. mầm non - Khám phá, trải nghiệm nhiều phương tiện nghệ - Cho trẻ thể hiện, trải nghiệm bản thân + Cháu đi mẫu giáo thuật và thể hiện bản thân thông qua phương tiện thông qua hoạt động tạo hình, âm nhạc,.. nghệ thuật âm nhạc, tạo hình, vận động và nhảy + Chiếc đèn ông sao múa * Tạo hình: + Làm đèn lồng + Tô màu tranh cô giáo và các bạn + Làm đèn lồng 6. LỚP 4TB. CHỦ ĐỀ.: TRƯỜNG MẦM NON. 3 TUẦN THỜI GIAN THỰC HIỆN TỪ NGÀY 16/9 – 4/10/2024 MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN CÁC HOẠT DỰ KIẾN CÁC ĐỘNG CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN I. Phát triển thể chất * Phát triển vận động 1. TRƯỜNG MẦM 1. Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát - Giáo dục trẻ ăn uống đủ dinh dưỡng, tập luyện thể - Các hoạt động trong NON triển bình thường theo lứa tuổi dục thể thao hàng ngày để cân nặng và chiều cao phát ngày. triển bình thường theo lứa tuổi (3 tuần)
  18. 18 2. Trẻ trai và trẻ gái thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp - Hô hấp: hít vào, thở ra. - Đi trong đường hẹp ( từ 16/9- 04/10/2024) nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh - Tay: - Đi trên vạch kẻ trên sàn + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên( kết - Đi bằng gót chân - Bé vui tết trung thu hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay) (từ 16/9 – 20/9/2024) + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau( phía trước, phía sau, trên đầu). - Ngày hội đến trường của bé - Lưng, bụng, lườn: ( từ 23/9- 27/9/2024) + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. - Lớp học của bé + Quay sang trái, sang phải. (từ 30/9 – 04/10/2024) + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân . + Ngồi xổm, đúng lên, bật tại chỗ. + Đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối.
  19. 19 * Giáo dục dinh dưỡng sức khỏe 3. Trẻ trai và trẻ gái thực hiện được một số kỹ - Tập đánh răng , lau mặt. năng tự chăm sóc bản thân khi được hướng dẫn. - Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng. - Tự rửa tay bằng xà phòng. - - Tự lau mặt, đánh răng. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. - Trong giờ vệ sinh và giờ 4. Trẻ tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không -Tự cầm thìa, bát xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi ăn rơi vãi, đổ thức ăn. II. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học
  20. 20 5. Trẻ trai và trẻ gái quan tâm đến những thay - Quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi xung quanh. ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: “Vì sao - Tự nói ra các nhận xét về các sự vật hiện tượng theo cây lại héo?”; “Vì sao cây lại bị ướt?” Đưa ra ý hiểu của mình. nhận xét về các sự vật, hiện tượng vừa quan sát. - Trong các hoạt động * Làm quen với khái niệm sơ đẳng về toán 6. Trẻ trai và trẻ gái quan tâm đến chữ số, số - Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các - Nhận biết nhóm có 1, 2 lượng như thích đếm các vật ở xung quanh, hỏi: vật ở xung quanh, hỏi: “Bao nhiêu?” “Là số mấy đối tượng, nhận biết số 1, “Bao nhiêu?” “Là số mấy ?” ?” 2 - So sánh số lượng 1 và 2. - Ôn so sánh to hơn, nhỏ hơn, cao hơn, thấp hơn. * Khám phá xã hội 7. Trẻ nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi được - Tên, địa chỉ của trường, lớp hỏi và trò chuyện - Trò chuyện về ngày hội đến trường của bé - Trò chuyện về lớp học 8. Trẻ nói tên, giới tính, một số công việc của cô - Tên và công việc của cô giáo và các cô, bác ở của bé giáo và các bác công nhân viên trong trường khi trường được hỏi, trò chuyện - Trò chuyện về ngày tết trung thu 9. Trẻ nói tên và một vài đặc điểm của các bạn - Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. động của trẻ ở trường.