Kế hoạch giáo dục Mầm non năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_nam_hoc_2024_2025_truong_mam_non_t.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà
- PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON TỬ ĐÀ Độc lập- tự do- Hạnh phúc Số: /KH- GDMN Bình Phú, ngày tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ thông tư số 01/VBHN - BGDĐT- ngày 13/4/2021 Thông tư ban hành Chương trình GDMN của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT- BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 28/2016/TT- BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; đã được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 51/2020/TT- BGDĐT TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ GD&ĐT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục Mầm Non; Căn cứ kế hoạch số 3275/KH - UBND ngày 13 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về kế hoạch khung thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ tình hình thực tế của địa phương và nhà trường; Trường mầm non Tử Đà xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: A. KHỐI NHÀ TRẺ. I. MỤC TIÊU - NỘI DUNG GIÁO DỤC NHÓM TRẺ 25 - 36 THÁNG Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Lĩnh vực phát triển thể chất - Trẻ khỏe mạnh, có cân nặng, chiều cao phát triển - Chăm sóc nuôi dưỡng, giáo dục trẻ theo chế độ sinh hoạt. 1 bình thường theo độ tuổi. - Theo dõi tình trạng sức khỏe của trẻ cân, đo, theo dõi trên phần mềm.
- 2 - Trẻ có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh - Trẻ thực hiện được các vận động cơ bản theo độ tuổi hện, khéo léo, thăng bằng cơ thể và phát triển - Hô hấp: Tập hít vào thở ra. tâm vận động). Thực hiện được các động tác phát - Tay giơ cao đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết 2 triển các nhóm cơ và hô hấp trong bài tập thể dục: hợp lắc bàn tay. hít thở, tay, lưng/bụng và chân. - Lưng /bụng lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang hai bên. - Chân: Ngồi xổm đứng lên co duỗi từng chân. - Biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để + Bò thẳng hướng và có vật trên lưng. 3 giữ được vật trên lưng. + Bò chui qua cổng. + Bò, trườn qua vật cản. - Thực hiên được các kỹ năng trong bài tập vân + Đứng co một chân. động cơ bản biết phối hợp toàn bộ cơ thể và phát + Đi mang vật trên tay. triển tố chất vận động ban đầu để giữ được thăng + Đi theo hướng thẳng. 4 bằng trong các vận động đi/chạy thay đổi tốc độ + Đi trong đường hẹp nhanh - chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có + Đi theo hiệu lệnh. bê vật trên tay. + Chạy theo hướng thẳng. - Thực hiên được các kỹ năng trong bài tập vân + Bật tại chỗ. 5 động cơ bản, giữ được thăng bằng trong các vận + Bật qua vạch kẻ. động nhún bật. + Bật xa. - Biết kiểm soát sự phối hợp của tay và mắt trong - Tập tung, ném bắt bóng: 6 vân động cơ bản : Tung- bắt bóng cùng cô ở + Tung, đập bắt tại chỗ. khoảng cách 1m, ném vào đích xa 1- 1,2 m + Tung bắt bóng cùng cô. Thể hiện được sức mạnh của cơ bắp trong vận - Ném bóng về phía trước. 7 động ném, đá bóng: Ném xa lên phía trước bằng 1 - Đá bóng về phía trước. tối thiểu 1,5m.
- 3 - Thực hiện được các vận động và phối hợp được - Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, nhào, rót, khuấy, cử động của bàn tay, ngón tay và phối hợp tay mắt đào, vò, xé. trong các hoạt động nhào đất nặn, vẽ tổ chim, xâu - Nhón nhặt đồ vật vòng tay, chuỗi đeo cổ. - Tập xâu luồn dây, cài cởi cúc, buộc dây. 8 - Chắp ghép hình - Chồng, xếp 6-8 khối - Tập cầm bút tô, vẽ - Lật mở trang sách - Có nề nếp thói quen tốt trong sinh hoạt: Thích - Làm quen với chế độ ăn cơm và các thức ăn khác nhau. nghi được với chế độ ăn cơm, ăn được các loại - Trẻ có nề nếp thói quen tốt trong ăn uống, sinh hoạt, biết ăn 9 thức ăn khác nhau. chin uống sôi, rửa tay trước khi ăn, vứt rác đúng nơi quy định. - Luyện thói quen đeo khẩu trang khi đi ra đường và đến nơi công cộng để phòng chống dịch covid-19. - Ngủ một giấc buổi trưa. - Rèn luyện cho trẻ thói quen đi ngủ trưa cùng các bạn. 10 - Có nề nếp thói quen khi ngủ. - Ngủ một giấc buổi trưa. - Biết đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Hướng dẫn trẻ nói nhu cầu muốn đi vệ sinh với cô. 11 - Rèn thói quen vệ sinh - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Làm được một số việc tự phục vụ với sự giúp đỡ - Tự phục vụ: xúc cơm, uống nước, mặc quần áo, đi dép, đi vệ 12 của người lớn (lấy nước uống đi vệ sinh). sinh, cởi quần áo khi bẩn, chuẩn bị chỗ ngủ. - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn ngủ vệ sinh. - Làm được một số việc tự phục vụ giữ gìn sức - Tập một số thao tác đơn giản rửa tay lau mặt chấp nhận đội 13 khỏe: chấp nhận đội mũ khi ra nắng, đi giày dép, mũ khi ra nắng, đi giày dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh. mặc quần áo ấm khi trời lạnh.
- 4 - Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an - Nhận biết một số vật dụng nơi nguy hiểm , không được phép toàn: sờ vào hoặc đến gần. 14 - Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh. (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng, leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn ) khi được nhắc nhở. Lĩnh vực phát triển nhận thức - Trẻ thích tiếp xúc và tìm hiểu, khám phá thế giới - Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật tiếng kêu của xung quanh thông qua các giác quan: Sờ nắn, một số con vật quen thuộc. nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết được đặc điểm - Tìm đồ vật mới cất giấu. nổi bật của đối tượng. Có sự nhạy cảm của các - Sờ, nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa quả để nhận biết đặc điểm 15 giác quan trong nhận biết sự thay đổi về màu nổi bật. sắc, hình dạng, kích thước, chất liệu, nhiệt độ, - Nếm vị của một số thức ăn, quả( ngọt, mặn- chua). khối lượng, âm thanh và mùi vị. - Sờ, nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng- mềm, trơn (nhẵn) - xù xì. - Thể hiện sự hiểu biết tham gia vào các trò chơi - Tập nấu ăn, bế em. bắt trước một số hành động quen thuộc của những - Đồ dùng đồ chơi của bản thân và của nhóm lớp. 16 người gần gũi và sử dụng được một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc. - Nói được tên của bản thân và những người người - Tên một số đặc điểm bên ngoài của bản thân gần gũi khi được hỏi, nói được tên và chức năng - Tên và chức năng chính của một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi của một số bộ phận khi được hỏi. miệng, tai, tay, chân). 17 - Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm /lớp. - Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình. - Tên cô giáo, các ban, nhóm, lớp.
- 5 - Biết được và một vài đặc điểm nổi bật của các - Tên ,đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ vật, đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật, một số đồ chơi quen thuộc. phương tiện giao thông quen thuộc. - Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng của phương tiện giao thông 18 gần gũi. - Tên, đặc điểm nổi bật của các con vật, rau, hoa quả quen thuộc. - Chỉ/nói tên, lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu - Các màu xanh, đỏ, vàng. 19 đỏ/vàng/xanh theo yêu cầu; Trẻ nhận biết được - Hình tròn và hình vuông. hình tròn và hình vuông. - Nhận biết, lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích - Kích thước to nhỏ. 20 thước to nhỏ theo yêu cầu. - Nhận biết được số lượng một số đồ dùng, đồ vật, - Số lượng ( một- nhiều) 21 con vật, đồ chơi. - Biết vị trí trong không gian - Vị trí trong không gian : (Trên, dước, trước, sau) so với bản 22 thân trẻ. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Thực hiện được các nhiệm vụ gồm 2-3 hành - Trẻ nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói. động. Trẻ trả lời được các câu hỏi “ai đây ?”, “cái Nghe các câu hỏi: cái gì? làm gì? để làm gì? ở đâu? như thế 23 gì đây?”, “ làm gì ?”, “ thế nào”? nào? - Trả lời và đặt câu hỏi: cái gì?, làm gì?, ở đâu?,.... thế nào?, để làm gì?, tại sao?... - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản, trả lời được - Nghe và hiểu nội dung truyện ngắn trả lời được các câu hỏi 24 các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của - Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, câu đố, bài hát và truyện các nhân vật. ngắn.
- 6 - Biết lắng nghe, nhắc lại các âm thanh để phát âm - Phát âm các âm khác nhau. 25 rõ tiếng. - Đọc được các bài thơ ca dao, đồng dao với sự - Đọc được các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3- 4 tiếng. giúp đỡ của cô giáo. - Trẻ nói được câu đơn, câu - Kể lại đoạn chuyện được nghe nhiều lần, có gợi ý. có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật đặc điểm, hành động quen động, đặc điểm quen thuộc. Trẻ biết sử dụng ngôn thuộc trong giao tiếp. ngữ để thể hiện nhu cầu, mong muốn và nói to đủ - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật đặc điểm, hành động quen 26 nghe lễ phép. thuộc trong giao tiếp. + Trẻ biết chào hỏi trò chuyện. - Sử dụng lời nới để trò chuyện, bày tỏ nhu cầu mong muốn của + Trẻ biết bày tỏ nhu cầu của bản thân. bản thân, hỏi về các con vật, đồ vật. “con gì đây ?”, ”cái gì + Hỏi các vấn đề quan tâm như “con gì đây ?”, đây?”. ”cái gì đây ?”. - Biết nói to, đủ nghe, lễ phép - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người 27 lớn. - Bước đầu trẻ thích khi được làm quen với sách - Lắng nghe khi người lớn đọc sách. 28 chuyện. Làm quen với bút để vẽ, viết nguệch - Xem tranh và gọi tên các nhân vật gần gũi trong tranh. ngoạc - Trẻ cầm bút vẽ nguệch ngoạc Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ - Biểu lộ nhận thức về bản thân, nói được một vài - Trẻ nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài của bản 29 thông tin về mình (tên, tuổi ), thể hiện được điều thân. mình thích và không thích. Biết biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng - Giao tiếp với những người xung quanh. cử chỉ, lời nói; nhận biết được trạng thái cảm xúc - Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, 30 vui, buồn, sợ hãi. Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ tức giận. hãi qua nét mặt, cử chỉ. Biết biểu lộ sự thân thiện
- 7 với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước - Thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui buồn, tức giận, sợ hãi tiếng kêu, gọi. qua vui chơi, soi gương. - Quan tâm đến các vật nuôi. - Bắt chước tiếng kêu của các con vật nuôi - Biết thể hiện hành vi xã hội đơn giản: biết chào - Thực hiện một số hành vi văn hóa giao tiếp biết chào tạm biệt hỏi, tạm biệt, cảm ơn ạ, vâng ạ. Thực hiện một số cảm ơn. 31 yêu cầu của người lớn. - Thực hiện một số yêu cầu của người lớn và một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định - Biết thể hiện hành vi xã hội đơn giản qua trò - Tập sử dụng, đồ dùng đồ chơi. 32 chơi giả bộ (trò chơi bế em, nghe điện thoại....), - Chơi thân thiện với bạn không tranh giành đồ chơi với bạn chơi thân thiện cạnh trẻ khác. - Thể hiện cảm xúc phát triển ý thức thẩm mỹ - Trẻ nghe hát/nghe nhạc với các giai điệu khác nhau, nghe âm qua hoạt động giáo dục âm nhạc: hát và vận động thanh của các nhạc cụ. 33 đơn giản theo một vài bài hát /bản nhạc quen - Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc. thuộc. - Trẻ thích tham gia vào các hoạt động âm nhạc - Biết thể hiện cảm xúc phát triển ý thức thẩm mỹ - Biết vẽ các đường nét khác nhau, di màu, nặn, xé, vò, xếp qua hoạt động tạo hình: thích tô màu, vẽ, nặn, xé, hình, xem tranh. 34 xếp hình, xem tranh (cầm bút, di màu, vẽ nguệch - Trẻ thích tham gia vào các hoạt động tạo hình. ngoạc). II. DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ STT DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ DỰ KIẾN THỜI GIAN THỰC HIỆN 1 Bé và các bạn. 2 Đồ dùng đồ chơi của bé.
- 8 3 Mẹ và gia đình thân yêu của bé. 4 Cây và những bông hoa đẹp. Thực hiện 35 tuần. 5 Tết và mùa xuân. 6 Những con vật đáng yêu. Học kì I: 18 tuần (từ ngày 09 /9/2024 đến 10 /1/2025) 7 Phương tiện giao thông. Học kì II: 17 tuần (từ ngày 13/1/2025 đến 16/5/2025) 8 Bé với mùa hè. 9 Bé lên mẫu giáo. B. KHỐI MẪU GIÁO I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC TỪNG ĐỘ TUỔI 1. Khối mẫu giáo 3-4 tuổi STT MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT - Trẻ có chiều cao cân nặng phát triển bình Mọi trẻ trai, gái đều được theo dõi tình trạng sức khỏe của trẻ thường theo lứa tuổi. cân, đo, chấm biểu đồ theo quy định. - Phối hợp với phụ huynh chăm sóc sức khỏe trẻ và phòng chống một số bệnh thường gặp. 1 - Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng với đầu năm. - Giảm tỷ lệ trẻ béo phì (nếu có) - Tham mưu với nhà trường về chế độ dinh dưỡng cho trẻ. - Trẻ thực hiện được các động tác đầy đủ - Hô hấp: Thổi nơ, thổi bóng bay, gà gáy, vịt kêu.. trong bài tập thể dục theo hướng dẫn. - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. 2 + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực. - Lưng, bụng, lườn:
- 9 + Cúi về phía trước. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ. + Co duỗi chân. - Tập các động tác thể dục theo nhạc hoặc theo lời ca cùng cô. - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực + Đi hết đoạn đường hẹp. hiện các vận động đi kiễng gót, đi hết đoạn + Đi kiễng gót liên tục 3m. 3 đường hẹp. + Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay. - Trẻ kiểm soát được vận động trong các bài + Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. 4 tập đi và chạy. + Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc. + Chạy liên tục trong đường zic zắc không chệch ra ngoài. - Trẻ phối hợp được tay và mắt trong các vận + Lăn, đập, tung bắt bóng với cô. động tung, ném, truyền, bắt. + Ném xa bằng 1 tay. 5 + Ném trúng đích bằng một tay. + Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc. + Bật tại chỗ. + Bật về phía trước. + Bật xa 20 - 25 cm. - Thể hiện được sự nhanh, mạnh, khéo trong - Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m. thực hiện bài tập tổng hợp. - Bò dích dắc qua 5 điểm. 6 - Bò chui qua cổng. - Bước lên, xuống bục cao 30cm.
- 10 - Trườn về phía trước. - Chạy được 15m liên tục theo hướng thẳng. - Ném trúng đích nằm ngang (xa 1,5m) - Bò trong đường hẹp ( 3x0,4m) không chệch ra ngoài. - Trẻ thực hiện được các vận động rèn luyện Mọi trẻ trai, trẻ gái đều thực hiện được thực hiện các vận động: cổ tay và ngón tay và phối hợp được cử động - Xoay tròn cổ tay, gập, đan ngón tay vào nhau. bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động vẽ, - Đan, tết. cắt, xếp chồng, cởi và cài cúc... - Cài, cởi cúc. 7 - Xé, dán giấy - Vẽ, nặn, cắt, xé, dán. - Đan, tết, uốn, xoắn, kéo dài.. - Xếp chồng, lắp ráp. - Cởi, cài cúc áo. - Trẻ nói đúng được tên một số thực phẩm - Một số thực phẩm gần gũi, quen thuộc. 8 quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh. - Thực phẩm qua tranh ảnh và vật thật, đồ chơi ở lớp. - Lựa chọn thực phẩm khi chơi trò chơi. - Trẻ nhận ra được tên một số món ăn hàng - Các món ăn hàng ngày ở lớp. ngày và dạng chế biến đơn giản. - Các món ăn hàng ngày ở gia đình trẻ. 9 - Các dạng chế biến món ăn. (Rau xào, rau luộc, rau nấu canh...) - Tập chế biến thức ăn. - Trẻ nhận biết được ăn để chóng lớn, khoẻ Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có nhu cầu được ăn một món ăn, thực mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác phẩm đa dạng và nhận biết lợp ích của chúng đối với sức khỏe 10 nhau. của mọi trẻ trai, trẻ gái. - Hiểu tầm quan trọng của món ăn với cơ thể. - Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng
- 11 và đủ chất. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ). - Thực hiện được một số việc đơn giản với Mọi trẻ trai, trẻ gái đều biết tự phục vụ đơn giản như: sự giúp đỡ của người lớn. - Rửa tay, lau mặt, súc miệng. Tháo tất, cởi quần, áo .....với sự giúp đỡ của người lớn. 11 - Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, cất đồ dùng cá nhân, lấy và cất đồ chơi theo yêu cầu của cô. - Trẻ thực hiện được số hành vi tốt trong ăn - Mọi trẻ đều phải biết cách chăm sóc cơ thể, tập luyện một số thói uống khi được nhắc nhở và biết sử dụng bát, quen tốt về giữ gìn sức khỏe. thìa đúng cách. - Chào mời trước khi ăn. - Ăn từ tốn, không làm rơi vãi. - Khi ăn không nói chuyện. 12 - Ăn chín, uống sôi. - Không ăn quà vặt. - Rửa tay trước khi ăn. - Cầm bát, thìa đúng cách. - Tự lấy nước uống. - Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng - Vệ sinh răng miệng đúng cách. bệnh khi được nhắc nhở. Chấp nhận: Vệ sinh - Đội mũ khi ra trời nắng. răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, - Mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh. 13 đi tất khi trời lạnh, đi dép, giầy khi đi học, - Đi dép, đi giày khi trời lạnh. biết vệ sinh cá nhân biết cởi, mặc quần áo; - Nói với người lớn khi mệt, ốm, đau, nguy hiểm. Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu. - Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh.
- 12 Phát triển sự tự lập qua việc chăm sóc bản - Rửa sạch , gọt vỏ khi ăn quả. thân. - Biết vệ sinh cá nhân biết cởi, mặc quần áo. - Trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng nguy - Bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng .. hiểm, nơi nguy hiểm, hành động nguy hiểm - Hồ, ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi khi được nhắc nhở. - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt.... - Không tự lấy thuốc uống. 14 - Không leo trèo bàn ghế, lan can. - Không nghịch các vật sắc nhọn. - Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. - Xem phim hoạt hình an toàn giao thông Phát triển nhận thức - Trẻ nói được tên trường/lớp, cô giáo, bạn, - Các lớp học và các cô, bác, các bạn trong trường mầm non. đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò - Đồ dùng, đồ chơi trong trường mầm non. 15 chuyện. - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. - Các phòng, ban và các khu vực trong trường Mầm non. - Trẻ kể tên và nói được một số lễ hội: Ngày - Ý nghĩa ngày tết trung thu, tết nguyên đán, ngày hội đên trường 16 khai giảng, tết trung thu....qua trò chuyện, của bé, giỗ tổ Hùng vương 10/3 âm lịch.... tranh ảnh. - Đặc trưng của ngày lễ, tết và các hoạt động trong ngày lễ, tết. - Trẻ nói được tên của bố mẹ, các thành viên - Nhận thức được tất cả mọi người đều quan trọng và có quyền trong gia đình. Địa chỉ gia đình. được đối sử một cách tôn trọng. 17 - Mọi trẻ (trẻ trai, trẻ gái) đều được quyền vui chơi trong gia đình cũng như nhà trường và cộng đồng.
- 13 - Gia đình của bé và đồ dùng gia đình bé. - Người thân và nghề nghiệp của họ. - Các kiểu nhà . - Quan hệ họ hàng. - Địa chỉ gia đình. - Tình cảm gắn bó. - Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân - Tìm hiểu về các bộ phận trên cơ thể, tên gọi bộ phận sinh dục khi được hỏi, trò chuyện. của bạn trai và bạn gái, biết được đâu là chỗ/ khu vực mà không ai được phép xâm phạm. 18 - Bảo vệ bộ phận sinh dục: Không ngồi vũng nước bẩn, cần rửa ráy thay quần áo thường xuyên. - Không nghịch/sờ vào bộ phận sinh dục. - Giữ gìn vệ sinh cơ thể. - Trẻ kể được tên và nói được sản phẩm của - Các nghề phổ biến. nghề nông, nghề xây dựng... khi được hỏi, - Nghề nghiệp của bố mẹ. 19 xem tranh. - Công việc, dụng cụ, sản phẩm...của các nghề. - Ước mơ nghề nghiệp trong tương lai. - Trẻ kể được tên một vài danh lam, thắng - Tìm hiểu các công trình địa phương. cảnh, nghề truyền thống ở địa phương. - Các cơ quan hành chính sự nghiệp của địa phương. 20 - Công trình văn hóa của địa phương. - Làng nghề truyền thống ở địa phương. - Trẻ thích thú khi được quan tâm, hứng thú - Mọi trẻ đêu có quyền nhận biết và bảo vệ, thể hiện tình yêu đối 21 với các sự vật, hiện tượng gần gũi, như chăm với động vật, thực vật xung quanh. chú quan sát sự vật, hiện tượng; hay đặt câu - Quan sát sự vật, hiện tượng gần gũi xung quanh. hỏi về đối tượng. - Nhận xét các sự vật, hiện tượng vừa quan sát.
- 14 - Trao đổi, thảo luận về những sự vật hiện tượng xung quanh gần gũi. - Đặt câu khỏi khám phá về đối tượng quan sát. - Trẻ sử dụng các giác quan để xem xét, tìm - Trải nghiệm các giác quan hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ, làm thí - Nghe âm thanh sự vật, con vật. nghiệm.. để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối - Sờ, nếm, ngửi hoa, quả..để khám phá đặc điểm. tượng khám phá các giác quan, dùng các - Cảm nhận bằng các giác quan các sự vật, hiện tượng xung quanh. giác quan để trải nghiệm, xem xét, tìm - Làm thí nghiệm để tìm hiểu khám phá sự vật, hiện tượng như Nước đá biến đi đâu, vì sao nến tắt, vật chìm, nổi, tan và không tan... 22 hiểu đối tượng, để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng. - Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể - Sử dụng các giác quan để nhận ra đặc điểm nổi bật của: đồ dùng đồ chơi, cây, con, hoa quả, PTGT....` - Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng - Quan sát các sự vật, hiện tượng. nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô - Trao đổi, trò chuyện cùng cô và các bạn. giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện - Xem sách, tranh, ảnh và mô hình, vật thật để khám phá tìm hiểu về về đối tượng đối tượng. 23 - Quan sát,, nhận xét đối tượng dưới sự gợi mở của cô. - Xem sách, tranh ảnh và trả lời nội dung sau khi xem - Xem băng hình trò chuyện và thảo luận PTGT gần gũi - Xem phim hoạt hình an toàn giao thông. - Nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của - Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với sự vật, hiện tượng quen thuộc khi được hỏi. môi trường sống. - Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh 24 hoạt của con người - Sự khác nhau giữa ngày và đêm. - Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây.
- 15 - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước. - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây. - Mô tả những dấu hiệu nổi bật và phân loại - Phân loại con vật theo nơi sống. các đối tượng của đối tượng được quan sát - Phân loại phương tiện giao thông theo nơi hoạt động. với sự gợi mở của cô giáo. - Phân loại cây, lá, quả, hạt...theo đặc điểm và công dụng. 25 - Phân loại đồ vật theo mục đích sử dụng. - Mô tả các sự vật, hiện tượng bằng lời nói và hành động cụ thể. - Xem phim hoạt hình an toàn giao thông. - Thể hiện một số điều quan sát được qua các - Biểu diễn, vận động theo nhạc. hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình - Chơi trò chơi vận động, trò chơi dân gian, trò chơi phân vai, trò 26 chơi học tập. - Vẽ, nặn, cắt, xé, dán những sự vật, hiện tượng đã quan sát được. - Vẽ, nặn, cắt, dán... theo ý thích. - Trẻ quan tâm đến số lượng và đếm. Đếm - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng. trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5. - Đếm trên các đối tượng giống nhau trong phạm vi 5. 27 - Số thứ tự trong phạm vi 5. - Xem phim hoạt hình an toàn giao thông. - Trẻ biết so sánh, tách, gộp các nhóm đối - So sánh số lượng trong phạm vi 5. tượng trong phạm vi 5 và nhận biết biết nhiều - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm. 28 hơn, ít hơn, bằng nhau. - Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn. - Nhận biết 1 và nhiều. - Ít hơn, nhiều hơn. - Trẻ biết so sánh 2 đối tượng về kích thước - Nhận biết to - nhỏ. 29 và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ - Nhận biết dài- ngắn.
- 16 ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau. - Nhận biết cao hơn - thấp hơn. - Bằng nhau của 2 đối tượng. - Trẻ biết xếp tương ứng và xếp xen kẽ các - Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại đối tượng với nhau. - Xếp tương ứng 1-1. 30 - Ghép đôi. - Xếp xen kẽ. - Trẻ nhận biết và gọi tên các hình tròn, - Nhận biết, gọi tên, đặc điểm nổi bật các hình: hình vuông, hình tam vuông, tam giác, chữ nhật. giác, hình tròn, hình chữ nhật. 31 - Nhận dạng các hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật trong thực tế. - Sử dụng các hình hình học để xếp, chắp, ghép. - Sử dụng lời nói và hành động để chỉ các vị - Nhận biết phía trên - phía dưới của bản thân. 32 trí của đối tượng trong không gian so với bản - Nhận biết phía trước - phía sau của bản thân. thân. - Tay phải - tay trái của bản thân. Phát triển ngôn ngữ - Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản của - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng. 33 người lớn. - Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại. - Nghe, hiểu và thực hiện được theo yêu cầu của cô. - Trẻ biết lắng nghe và trả lời được câu hỏi - Trả lời câu hỏi đàm thoại của người đối thoại. 34 của người đối thoại. - Thực hiện đúng yêu cầu của cô. - Lắng nghe người khác nói. - Xem phim hoạt hình an toàn giao thông. - Trẻ thích thú khi được lắng nghe cô đọc - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi. 35 truyện, kể chuyện phù hợp theo chủ đề. - Thích thú khi lắng nghe cô hay người lớn kể chuyện, đọc truyện. - Yêu cầu người lớn đọc truyện, kể chuyện để nghe. 36 - Trẻ biết lắng nghe, thuộc và hiểu nội dung - Mội trẻ trai, trẻ gái đều được nghe hiểu nội dung bài thơ, bài
- 17 các bài hát, thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ... hát, ca dao, đồng dao tục ngữ, câu đố, hò, vè, chuyện kể, chuyện đọc phù hợp với độ tuổi. - Thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ lưu truyền trong dân gian. - Hiểu nội dung các bài hát, thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ,... sau khi được nghe. - Trẻ nói rõ được các tiếng của Tiếng việt. - Phát âm rõ các tiếng của tiếng Việt. 37 - Nói rõ ràng, không đứt quãng. Không nói ngọng, lắp bắp. - Nói đủ nghe, không nói lí nhí. - Trẻ sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện vật, hoạt động, đặc điểm và những từ chỉ khái tượng gần gũi, quen thuộc. 38 quát, gần gũi. - Kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra. - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ - Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái gì? ở đâu? khi nào? - Trẻ biết sử dụng câu đơn, câu ghép trong - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu giao tiếp và trong cuộc sống thường ngày, đơn, câu đơn mở rộng, câu ghép. 39 trong học tập. - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. - Trả lời các câu hỏi đàm thoại của cô. - Trẻ biết kể lại câu chuyện quen thuộc đã - Kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ . 40 được nghe, câu chuyện đã biết. - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên. - Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện. - Trẻ biết sử dụng lời nói trong cuộc sống - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép, diễn đạt rõ ràng. hàng ngày để diễn đạt rõ ràng. Nói đủ nghe, - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn 41 không nói lý nhí. Trẻ giao tiếp có văn hóa cảnh, giao tiếp có văn hóa. trong cuộc sống. - Sử dụng lời nói phù hợp với hoàn cảnh.
- 18 - Cho trẻ xem vi deo tiếng anh một số từ đơn giản. - Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho - Đề nghị người khác kể chuyện, đọc thơ. nghe và tự giở sách xem tranh. - Tiếp xúc với chữ, sách truyện. - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. 42 - Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện. - Giữ gìn sách. - Đọc được sách qua hình ảnh minh họa. - Trẻ biết nhìn vào tranh ảnh và gọi tên nhân - Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vật trong tranh, nhận ra hình ảnh trong tranh. vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông...) - Nhận ra các ký hiệu trên đồ dùng đồ chơi, đồ dùng cá nhân. 43 - Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. - Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt, nghỉ sau các dấu. - Gọi tên các hình ảnh trong tranh khi được xem. - Cho trẻ xem vi deo tiếng anh. - Trẻ thích được “ Viết” và vẽ nguyệch ngoạc. - Tô, vẽ theo nét chấm. 44 - Tô màu hình vẽ. - Tô, nối, vẽ hình minh họa. - Viết nguệch ngoạc trên giấy. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội - Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có trách nhiệm bảo vệ bản thân khỏi bắt và những điều bé thích, không thích. cóc, chiếm đoạt. - Tên, tuổi, giới tính. 45 - Nhận ra mình là trẻ trai hay trẻ gái. - Các bộ phận trên cơ thể. - Giữ gìn vệ sinh cơ thể.
- 19 - Thích ăn món gì? Làm việc gì? Xem gì? Lớn lên thích làm nghề gì?... - Không thích làm gì? Không thích ăn món gì?.. - Khả năng của bản thân. - Ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể, rửa tay bằng xà phòng. - Cho trẻ xem vi deo tiếng anh. - Trẻ mạnh dạn tham gia hoạt động và trả lời - Trả lời câu hỏi đàm thoại. các câu hỏi. Luôn cố gắng hoàn thành công - Trao đổi cùng cô và các bạn sau khi quan sát các sự vật, hiện 46 việc được giao. tượng. - Tham gia các hoạt động trải nghiệm, tham quan dã ngoại. - Hoàn thành các công việc khi cô giao, không bỏ giở giữa chừng. - Trẻ nhận ra được cảm xúc và biểu lộ cảm - Một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua giọng nói, cử chỉ, giọng nói. nét mặt, qua tranh ảnh. - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; 47 hát, vận động. - Thể hiện cảm xúc với cái đẹp. - Nhận ra cảm xúc trên khuôn mặt qua gương, qua tranh ảnh. - Cho trẻ xem vi deo tiếng anh. - Trẻ thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, - Nhận ra hình ảnh Bác Hồ. xem tranh ảnh về Bác Hồ. - Truyện kể về Bác Hồ, thơ nói về Bác. 48 - Xem tranh ảnh về Bác. - Nghe kể chuyện, đọc thơ, nghe hát về Bác. - Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và - Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ). 49 gia đình: Sau khi chơi xếp cất đồ chơi, không - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn).
- 20 tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ. - Chờ đến lượt - Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột - Chơi hoà thuận với bạn - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”. - Chú ý nghe khi cô, bạn nói. - Đeo khẩu trang đúng cách. - Trẻ biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn). được nhắc nhở...Trẻ biết chú ý nghe khi cô, - Trẻ chú ý lắng nghe, Chờ đến lượt. 50 bạn nói - Thực hiên theo yêu cầu - Xem phim hoạt hình an toàn giao thông - Trẻ có một số kỹ năng sống tôn trọng - Hoạt động theo nhóm. hợp tác thân thiện quan tâm chia sẻ. Trẻ - Hoạt động trong các góc. thích cùng chơi với các bạn trong các trò - Chơi hoà thuận với bạn ở mọi giới tính khác nhau. 51 chơi theo nhóm nhỏ. - Phối hợp với bạn trong nhóm chơi, có một số kỹ năng sống tôn trọng hợp tác thân thiện quan tâm chia sẻ. - Đóng vai chú cảnh sát giao thông. - Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và - Quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây. chăm sóc cây xanh, chăm sóc môi trường. - Quan tâm tới môi trường. 52 - Chăm cây, tưới hoa, nhổ cỏ cho cây. - Trồng cây, làm thí nghiệm về môi trường sống của cây. - Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định. - Bỏ rác vào thùng rác. 53 - Không bẻ cành, bứt hoa. - Tiết kiệm điện, nước. Phát triển thẩm mỹ - Trẻ bộc lộ được cảm xúc của mình (Vui - Nhận xét sau khi nghe cô và bạn hát. 54 sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn, nhún nhảy, lắc lư, - Thể hiện cảm xúc, tình cảm qua bài hát và qua tác phẩm tạo hình.

