Kế hoạch giáo dục Mầm non năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_nam_hoc_2024_2025_truong_mam_non_v.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc
- PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MN VĨNH PHÚ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 48 /KH - MN Bình Phú, ngày 30 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 Căn cứ văn bản hợp nhất số 01/VBHN - BGDĐT- ngày 13/4/2021 ban hành Chương trình GDMN của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ kế hoạch phát triển chương trình số 43a ngày 22 tháng 8 năm 2024 về việc thực hiện phất triển chương trình giáo dục mầm non trường mầm non Vĩnh Phú năm học 2024-2025; Căn cứ kết quả thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học 2023 -2024; Căn cứ tình hình thực tế của địa phương và nhà trường. Trường mầm non Vĩnh Phú xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 như sau. A. KHỔI NHÀ TRẺ I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC. 1. Mục tiêu chung. Lĩnh vực phát triển thể chất. Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ. Thực hiện được vận động cơ bản theo độ tuổi, phối hợp toàn bộ cơ thể và một số giác quan tay mắt. Có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể) và phát triển tâm vận động. Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.
- 2 Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân. 2. Phát triển nhận thức. Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh thông qua các giác quan. Có sự nhạy cảm của các giác quan: nhận biết màu sắc, hình dạng, kích thước, nhiệt độ, khối lượng, trọng lượng, mùi vị, âm thanh. Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản. Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi quen thuộc. Biết được một số đặc điểm cơ bản của các ngày hội, ngày lễ lớn trong năm và một số hình ảnh về phong tục tập quán quen thuộc của địa phương. 3. Phát triển ngôn ngữ. Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói. Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ . Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu. Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói. Hồn nhiên trong giao tiếp. Làm quen với bút màu để tô, vẽ. 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ. Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi. Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi. Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt: Phát triển và củng cố sự tự lập trong ăn uống, vệ sinh, giao tiếp chào hỏi, nói chuyện với mọi người xung quanh. Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình; thích nghe đ c thơ, kể chuyện...phát triển ý thức về bản thân. Phát triển kỹ năng âm nhạc, vận động, tạo hình.
- 3 I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC NHÀ TRẺ 25 - 36 THÁNG STT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Phát triển thể chất * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau - Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các - Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong ăn uống 1 loại thức ăn khác nhau - Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chin, uống chin; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định. 2 - Ngủ 1 giấc buổi trưa. - Luyện thói quen ngủ một giấc trưa. 3 - Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Rèn thói quen biết đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Trẻ có cân nặng, chiều cao phát triển bình - Phối kết hợp với trạm y tế khám sức khỏe định kỳ cho trẻ. thường theo lứa tuổi. - Cân đo trẻ theo quý. Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng nhẹ cân, thấp 4 còi, thừa cân béo phì. - Tuyên truyền với các bậc phụ huynh phối kết hợp cùng chăm sóc sức khỏe trẻ. - Làm được một số việc với sự giúp đỡ của - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. 5 người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh ). - Trẻ chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày - Tự phục vụ: dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh. Đeo khẩu + Mặc quần áo, đội mũ, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị 6 trang khi ra đường và khi đến những nơi ướt. công cộng. + Mặc quần áo ấm đeo tất, quàng khăn khi trời lạnh, mặc quần áo mỏng khi trời nóng - Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không 7 (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, được đến gần hoặc sờ vào. giếng) khi được nhắc nhở. 8 - Biết tránh một số hành động nguy hiểm (leo - Nhận biết một số hành động nguy hiểm và cách phòng tránh.
- 4 trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn ) khi được nhắc nhở. * Phát triển vận động - Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp. + Hô hấp: Tập hít vào, thở ra. - Trẻ thực hiện các động tác trong bài tập thể + Tay: giơ cao đưa ra phía trước,đưa sang ngang đưa ra sau kết hợp 9 dục, hít thở, tay, lưng, bụng và chân. với lắc bàn tay. + Lưng,bụng lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên + Chân: Ngồi xuống đứng lên, co duỗi từng chân - Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ - Đi theo hiệu lệnh, đi trong đường hẹp chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô - Đi có mang vật trên tay 10 hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay. - Chạy theo hướng thẳng đứng. - Đứng co một chân. - Thực hiện phối hợp vận động tay - mắt; + Tung, bắt bóng cùng cô tung - bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m; + Nén bóng về phía trước. 11 Ném vào đích xa 1- 1,2 m. + Ném bóng vào đích. + Ném xa bằng 1 tay. - Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để - Bò theo hướng thẳng. giữ được vật đặt trên lưng. - Bò chui qua cổng. 12 - Bò trườn qua vật cản. - Bò theo hướng thẳng và có bê vật trên lưng. - Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay- Thực - Xoay tay, chạm các đầu ngón tay với nhau kết hợp múa vận động 13 hiện “ múa khéo” các bài hát. Nhón nhặt đồ vật. - Phối hợp được cử động bàn tay - mắt trong - Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây. các hoạt động: nhào đất nặn; vẽ tổ chim; xâu - Rót, nhào, quấy, đảo, vò xé. vòng tay, chuỗi đeo cổ. - Chắp ghép hình 14 - Chồng, xếp 6-8 khối - Tập cầm bút tô vẽ - Lật mở trang sách.
- 5 Lĩnh vực phát triển nhận thức - Trẻ biết sờ nắm, nhìn, ngửi, nếm để nhận - Sờ nắn, nhìn, ngửi... đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật. biết đặc điểm nổi bật của đối tượng - Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng - mềm, trơn (nhẵn) - xù xì. - Nếm vị của một số thức ăn, quả( ngọt- mặn- chua) 15 - Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc. - Tìm đồ vật vừa mới cất giấu. - Tham quan trải nghiệm vườn rau , vườn hoa, vườn trường - Trẻ chơi bắt chước được một số hành động - Chơi thao tác vai bắt chước 1 số hành động quen thuộc của những 16 quen thuộc của những người gần gũi. sử dụng người gần gũi. được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc của - Chơi và sử dụng các đồ dùng đồ chơi của bản thân và của nhóm, lớp. lớp, chơi theo ý thích. - - 17 Trẻ nói được tên của bản thân và những Tên của bản thân, cô giáo, các bạn trong nhóm trẻ. người gần gũi khi được hỏi. - Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình. - Nói được tên và chức năng của một số bộ - Nói tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: Mắt, mũi, 18 phận cơ thể khi được hỏi. miệng tai, tay, chân, một số đặc điểm bên ngoài của bản thân qua cơ thể. Chơi các trò chơi về tai, mắt, mũi mồm - Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm nổi - Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen quen thuộc. thuộc. - Tên và một số đặc điểm nổi bật của rau, hoa, quả quen thuộc. 19 - Trải ngiệm thực tế tại vườn rau của nhà trường - Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật quen thuộc. - Chơi các trò chơi bắt trước dáng đi, tiếng kêu các con vật. - Xem tranh ảnh về các con vật, rau, hoa,quả, và trò chuyện với trẻ. - Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật và công - Nhận biết tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao 20 dụng của phương tiện giao thông gần gũi. thông gần gũi - Trẻ biết chỉ/nói tên, hoặc lấy hoặc cất đúng - Nhận biết màu đỏ,vàng, xanh của các đồ vật, đồ dùng đồ chơi, con 21 đồ chơi màu đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu vật, hoa quả.và một số sự vật hiện tượng qua các hoạt động trải
- 6 nghiệm. - Lấy, cất đồ dùng theo yêu cầu của cô. - Trẻ chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có - Kích thước to - nhỏ của đồ dùng, đồ chơi, con vật hoa quả qua các 22 kích thước to/ nhỏ theo yêu cầu. hoạt động .... Biết được một số đặc điểm cơ bản của các Trẻ biết bày tỏ tình cảm qua lời nói khi được chơi các trò chơi dân 23 ngày hội, ngày lễ lớn trong năm và một số gian khi được cô tổ chức hướng dẫn hình ảnh về phong tục tập quán quen thuộc Vui vẻ hào hứng tham dự các ngày hội ngày lễ được tổ chức tại trường của địa phương. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ * Nghe hiểu lời nói - Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và 24 - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2- 3 hành câu dài. động, Ví dụ: “Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi - Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói qua vui chơi và trong rửa tay!’’ sinh hoạt hàng ngày. - Nghe các câu hỏi: “ cái gì?”; “ làm gì?”; “ - Trả lời được các câu hỏi “ cái gì?”; “ làm gì?”; “ để làm gì ?”; “ ở 25 để làm gì ?”; “ ở đâu?”; “như thế nào?” đâu?”; “như thế nào?” ví dụ “ con gà gáy thế nào?” - Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản. - Nghe các truyện ngắn. Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên - Hiểu nội dung truyện và trả lời được các câu hỏi của cô. 26 và hành động của các nhân vật. - Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có gợi ý giúp đỡ của cô giáo. * Nghe nhắc lại các âm, các tiếng và các câu - Nói rõ ràng, rõ âm, rõ tiếng. 27 - Phát âm rõ tiếng, Sử dụng lời nói với mục - Chào hỏi lễ phép đích khác nhau. Nói to, đủ nghe, lễ phép. - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn. - Nói to đủ nghe, không nói lí nhí - - 28 Trẻ đọc đươc bài thơ, đồng giao, ca dao với Nghe các bài thơ, đồng giao, ca dao... sự giúp đỡ của cô giáo. - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3- 4 tiếng. * Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp 29 - Trẻ nói được câu đơn, câu có 5- 7 tiếng có - Thể hiện nhu cầu mong muốn và hiểu biết bằng 1 – 2 câu đơn giản
- 7 các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động đặc và câu dài điểm quen thuộc - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật,đặc điểm hành động quen thuộc trong giao tiếp - Trẻ sử dụng lời nói với các mục đích khác - Lễ phép, giao tiếp cùng với cô, bạn, người thân. - B y t 30 nhau: Chào hỏi, trò chuyện.để bày tỏ nhu à ỏ nhu cầu mong của bản thân. cầu của bản thân và hỏi các vấn đề quan tâm. - Đăt câu hỏi về các đối tượng trẻ quan sát được. “con gì đây ?”,”cái gì đây ?”, “làm gì”, “ ở đâu”, “Thế nào..”, “ Để làm gì” - Trẻ biết lắng nghe khi người lớn đọc sách, - Lắng nghe khi người lớn đọc sách. 31 và xem tranh. - Kể truyện theo tranh - Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi,. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ - Trẻ nói được một vài thông tin về mình - Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài của bản thân 32 (tên, tuổi); Biết nhận biết, phân biệt giới tính - Thực hiện được yêu cầu đơn giản của giáo viên. của bản thân - - 33 Trẻ thể hiện được điều mình thích, không Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình. thích. - Chơi các trò chơi theo ý thích - - 34 Trẻ biết biểu lộ sự thích giao tiếp với người Giao tiếp với những người xung quanh. khác bằng cử chỉ, lời nói. - Trò chuyện với cô giáo và các bạn. - Trẻ nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, - Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận, 35 buồn, sợ hãi và biết biểu lộ cảm xúc vui, qua nét mặt cử chỉ. buồn sơi hãi qua nét mặt cử chỉ. - Trẻ biểu lộ sự thân thiện với một số con vật - Quan tâm đến các con vật nuôi và thích được chăm sóc chúng. 36 quen thuộc/Gần gũi: bắt chước tiếng kêu, - Biết bắt chước tiếng kêu, gọi tên những con vật quen thuộc gọi. 37 - Biết chào, tạm biệt, cám ơn, xin lỗi, vâng ạ. - Biết chào hỏi, biết dạ vâng, cám ơn, xin lỗi.... - - 38 Thể hiện một số hành vi qua trò chơi giả bộ Chơi 1 số trò choi giả bộ: Trò chơi bế em, khuấy bột cho bé, nghe (trò chơi bế em nghe điện thoại. Chơi thân điện thoại...
- 8 thiện cạnh trẻ khác. Thực hiện một số yêu - Chơi thân thiện với bạn, Chơi cạnh bạn không chanh giành đồ chơi cầu của người lớn với bạn - Thực hiện một số yêu cầu đơn giản của giáo viên.Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp, xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định - Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một - Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau: Nghe âm thanh của 39 vài bài hát/bản nhạc quen thuộc. các nhạc cụ. - Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc. - - 40 Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, nặn, xé, vò, xếp hình. xem tranh. - Xem tranh, xem vi deo- Xem ảnh, tranh góc thư viện... II. DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐÈ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN Stt Dự kiến chủ đề Dự kiến thời gian thực hiện 1 Bé và các bạn Số tuần thực hiện 35 tuần 2 Đồ dùng đồ chơi của bé Bắt đầu từ ngày 9/09/2024 đến ngày 24 /05/2025 Học kỳ I: 18 tuần 3 Bé với các cô, bác trong trường mầm non 4 Bé với người thân trong gia đình Từ ngày 9/9/202 đến ngày 10/01/2025 5 Cây, rau quả, những bông hoa đẹp, tết và mùa xuân Học kỳ II: 17 tuần 6 Bé với các con vật đáng yêu 7 Các phương tiện giao thông Từ ngày 13/01/2024 đến ngày 16/05/2024 8 Mùa hè bé yêu 9 Bé lên lớp mẫu giáo
- 9 B. KHỐI MẪU GIÁO I. MỤC TIÊU CHUNG Lĩnh vực phát triển thể chất Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. Có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo .. . Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế. Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian. Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay. Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khỏe. Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống: cùng cô giáo chuẩn bị các bữa ăn và thực hành tại góc chơi gia đình, nấu ăn, vệ sinh cá nhân giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân. Phát triển nhận thức Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh. Khám phá, trải nghiệm các giác quan. Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định. Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau. Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau (bằng hành động, hình ảnh, lời nói...) với ngôn ngữ nói là chủ yếu. Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán. Hiểu biết về ý nghĩa của các ngày lễ hội trong năm được tổ chức tại trường mầm non, và một số đặc điểm cơ bản về phong tục tập quán của địa phương. Phát triển ngôn ngữ Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày. Có khả năng biểu đạt bằng nhiêù cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ , điệu bộ ).
- 10 Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hàng ngày. Sử dụng ngôn ngữ một cách sáng tạo qua giao tiếp. Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện. Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi. Có một số kĩ năng ban đầu về việc đọc và viết. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Có ý thức về bản thân. Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con ngươi, sự vật, hiện tượng xung quanh. Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực. Có một số kĩ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ. Phát triển và củng cố kỹ năng sống hàng ngày: chăm sóc bản thân, chăm sóc các con vật, rau, cây xanh. Thực hiện một số qui tắc, qui định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi. Phát triển thẩm mỹ Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật. Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình. Khám phá, trải ngiệm nhiều phương tiện nghệ thuật và thể hiện thông qua hoạt động âm nhạc, tạo hình, vận động và nhảy múa. Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp. 1. Mục tiêu và nội dung giáo dục mẫu giáo 3-4 tuổi STT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Lĩnh vực phát triển thể chất - Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài thể dục - Tập luyện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp trong bài 1 theo hướng dẫn tập thể dục - Hô hấp: hít vào thở ra
- 11 Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực. - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: +Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ. + Co duỗi chân - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện Thực hiện các vận động: vận động: Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m). - Đi trong đường hẹp. 2 Đi kiễng gót liên tục 3m. - Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m). - Đi kiễng gót - Đi kiễng gót liên tục 3m. - Trẻ kiểm soát được vận động: Đi/ chạy thay Thực hiện các vận động: đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh; Chạy liên tục - Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc) không - Chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc 3 chệch ra ngoài; Chạy được 15 m liên tục theo - Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc) không hướng thẳng. chệch ra ngoài. - Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng. - Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động: Thực hiện các vận động: Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không - Tung bắt bóng với cô. 4 rơi bóng (khoảng cách 2,5 m). - Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc. - Bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5 m). - Trẻ thể hiện được sự nhanh, mạnh, khéo trong - Chạy được 15 m liên tục theo hướng thẳng 5 thực hiện bài tập tổng hợp: Ném trúng đích - Ném trúng đích ngang ( xa 1,5m) ngang (xa 1,5 m); - Bò trong đường hẹp (3 m x 0.4 m) không lệch ra ngoài
- 12 - Thể thể hiện được nhanh, mạnh, khéo trong Thực hiện các vận động: thực hiện bài tập tổng hợp: Bò trong đường hẹp - Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc. 6 (3 m x 0,4 m) không chệch ra ngoài. - Bò chui qua cổng. - Trườn về phía trước. - Bước lên, xuống bục cao (cao 30cm). - Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện Thực hiện các vận động: - - 7 vận động bật nhảy. Bật tại chỗ. - Bật về phía trước. - Bật xa 20 – 25 cm. - Trẻ thực hiện được các vận động: Xoay tròn cổ - Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay cổ tay, cuộn cổ 8 tay. Gập, đan ngón tay vào nhau. tay. Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón - Tô vẽ nguệch ngoạc. tay trong một số hoạt động: - Vẽ được hình tròn. - Đan, tết. - Xé, dán giấy. 9 - Sử dụng kéo, bút cắt thẳng được một đoạn giấy. - Xếp chồng các hình khối khác nhau. - Tự cài, cởi cúc - Đóng mở nắp chai * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Phối kết hợp với trạm y tế khám sức khỏe định kỳ cho trẻ. 10 - Trẻ có cơ thể khỏe mạnh. Cân nặng, chiều cao - Cân đo trẻ theo quý. Chú ý giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng nhẹ cân, phát triển bình thường theo lứa tuổi. thấp còi, thừa cân béo phì. - Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc - Nhận biết một số thực phẩm và tên một số món ăn hàng ngày: 11 khi nhìn tranh, ảnh, vật thật. Biết tên một số trứng rán, cá kho, canh rau món ăn hàng ngày. - Xem tranh chỉ, nói tên thực phẩm
- 13 - Trẻ biết một số món ăn hàng ngàythực phẩm - Nhận biết một số thực phẩm món ăn quen thuộc. thông thường và ích lợi của chúng đối với sức - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ chất, khỏe. Biết ăn và chấp nhận nhiều loại thức ăn đủ lượng. 12 khác nhau; ăn chín uống sôi . Nhận biết một số - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật. thức ăn có hại cho sức khỏe. - Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng 13 ăn nhiều loại thức ăn khác nhau và đủ chất. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống bệnh tật - Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với - Làm quen cách đánh răng, lau mặt. - 14 sự giúp đỡ của người lớn: Tập rửa tay bằng xà phòng. - Rửa tay, lau mặt, súc miệng. Tháo tất, cởi - Tháo tất, cởi quần áo. quần, áo... - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh - Trẻ sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách - Rèn cho trẻ kĩ năng cầm bát, thìa đúng cách và xúc cơm ăn gọn 15 gàng không rơi vãi. - Cách chia thức ăn: rót, đong, đếm. - Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống khi - Biết một số hành vi tốt trong ăn uống (uống nước đã đun sôi, biết 16 được nhắc nhở: uống nước đã đun sôi mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn nhai kĩ...) - Tập luyện 1 số thói quen tốt về ăn uống. - Trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng nguy - Nhận biết và phòng tránh những vật dụng nguy hiểm đến tính 18 hiểm (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng ... mạng (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng .. ) khi được nhắc nhở. - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ - Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao, bể chứa - Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn nguy hiểm 19 nước, giếng, hố vôi ) khi được nhắc nhở. đến tính mạng. tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi ) - Không được bất ngờ chạy ra đường.
- 14 - Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm . - An to n khi ng i trên xe m y v ô tô. 21 được nhắc nhở à ồ á à + Không leo trèo bàn ghế, lan can. - Không được chơi gần đường sắt khi không có hàng rào chắn. Lĩnh vực phát triển nhận thức * Khám pha khoa học - Trẻ biết quan tâm, hứng thú các sự vật hiện - Quan sát cây, hoa quả, con vật, sự vật hiện tượng và nhận xét 22 tượng gần gũi chăm chú quan sát sự vật, hiện - Trả lời và đặt câu hỏi về đồ vật, sự vật hiện tượng tương; hay đặt câu hỏi về đối tượng. - Thăm quan vườn trường, - Trẻ sử dụng các giác quan để xem xét, tìm - Quan sát, nhận xét đặc điểm về: Chức năng của một số giác quan hiểu đối tượng: nghe, nhìn, ngửi sờ.. để nhận ra và một số bộ phận trong cơ thể; Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách đặc điểm của đối tượng. sử dụng đồ dùng, đồ chơi. - 23 Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc. - Nghe âm thanh, sờ, nếm, ngửi để nhận biết đặc điểm nổi bật của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc. - Cách chăm sóc bảo vệ con vật, cây gần gũi. - Ích lợi của nước với con người, con vật, cây. - Phân loại các đối tượng theo 1 dấu hiệu nổi bật - Tên, đặc điểm, công dụng của một số PTGT quen thuộc - 24 Phân loại đồ dùng PTGT theo 1 dấu hiệu nổi bật - Nhận biết các biển báo và ý nghĩa của chúng. - Nhận biết biển cấm và đường dành cho người đi bộ. Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ - Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn quan sát, 25 của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng. tìm hiểu đối tượng. Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi; Nóng-lạnh; sự nảy mầm của cây - Trẻ thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều - Xem sách, tranh ảnh và trả lời nội dung sau khi xem 26 cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như - Xem băng hình trò chuyện và thảo luận PTGT gần gũi xem sách trò chuyện về đối tượng. - Chú ý khi vui chơi ở bãi đỗ xe
- 15 - Nhận biết khi nào nên đội mũ bảo hiểm. - Nhận biết được số người ngồi trên xe máy. - Khi đi xe đạp,xe máy,ô tô. - Nhận biết được sự đảm bảo an toàn khi tham - Nhận biết cách qua đường an toàn gia các loại phương tiện giao thông. - Nhận biết đường dành cho người đi bộ. - - - 27 Trẻ biết phân loại các đối tượng theo một hoặc So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 3 dồ dùng, đồ chơi. hai dấu hiệu. - Trẻ nhận ra được một vài mối quan hệ đơn - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường giản của sự vật, hiện tượng quen thuộc khi được sống của chúng. 28 hỏi. - Hiện tượng nắng mưa, nóng, lạnh ảnh hưởng đến sinh hoạt của trẻ. - Trẻ mô tả được những dấu hiệu nổi bật của đối - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo: - Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày. 29 Biết một số hiện tượng tự nhiên. - Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây. - Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày. - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi. - Trẻ thể hiện 1 số điều quan sát được qua các - Chơi đóng vai, bắt chước những người gần gũi như chuẩn bị bữa hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình, MTXQ ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh.. 30 - Hát các bài hát về cây, con vật... - Vẽ, xé, dán, nặn con vật, cây, đồ dùng, đồ chơi, phương tiện giao thông đơn giản.Thực hiện qua hoạt động học, hoạt động chơi .. - Trẻ nói được tên tuổi, giới tính của bản thân - Nói tên tuổi, giới tính của bản thân. khi được hỏi trò chuyện. - Soi gương, xem ảnh nói đặc điểm bên ngoài, so sánh điểm giống 31 Trẻ nhận biết được sự khác biệt giữa bạn trai, và khác nhau giáng vẻ bên ngoài của mình và bạn bạn gái. - Nói sở thích, tính cách của bạn trai, bạn gái và chơi hoà đồng cùng các bạn trong lớp. - n bi t v - 32 Trẻ nhậ ế à nói được tên của bố mẹ và Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình. Địa chỉ gia đình. các thành viên trong gia đình, nói được địa chỉ - Nhu cầu của gia đình, địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò
- 16 của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh chuyện, xem ảnh về gia đình về gia đình - - 33 Trẻ nói được tên trường/lớp, cô giáo, bạn , đồ Tên lớp mẫu giáo, Tên và công việc của cô giáo tên các bạn, đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. chơi, đồ dùng của lớp các hoạt của trẻ ở trường... - Trẻ nhận biết một số nghề phổ biến: kể tên và - Nói tên, dụng cụ, sản phẩm, ích lợi của một số nghề phổ biến. 34 nói được sản phẩm của nghề nông, nghề xây - Thể hiện tình cảm với các nghề: Giữ gìn dụng cụ, sản phẩm của dựng... khi được hỏi, xem tranh. nghề, yêu quý các nghề, .... - Trẻ nhận biết một số lễ hôi truyền thống, lễ - Tên một số ngày lễ hội: khai giảng, tết trung thu, ngày 20/11; hội và phong tục tập quán của địa phương và kể ngày tết nguyên đán, ... tên một số danh lam, thắng cảnh quen thuộc. - Tham gia một số hoạt động trong ngày lễ hội như lễ hội đền 35 hùng, làng nghề nón lá Gia Thanh, nghề Cá Thính Tử Đà, tiệc bơi chải, hội đình, hội làng...tại địa phương Trẻ được thực hiện các hoạt động trải nghiệm được tổ chức tại trường, tại lớp.. * Làm quyen với toán - Hỏi về số lượng, đếm vẹt, sử dụng các ngón tay biểu thị số lượng. - Trẻ quan tâm đến số lượng và đếm như hay - Thuộc số đếm; đếm đúng trên đồ vật 36 hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay - Chơi các trò chơi theo ý thích, hát bài hát về số lượng để biểu thị số lượng. - Trẻ biết đếm trên các đối tượng giống nhau và - 1 và nhiều. đếm đến 5. - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng . 37 - Thuộc số đếm trong phạm vi 5 - Xếp tương ứng 1-1 - Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm đối tượng - Nhận biết mối quan hệ hơn kém về số lượng trong phạm vi 5, so 38 trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói sánh và diễn đạt kết quả.. được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
- 17 - Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng - Gộp 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 và đếm. - T ch 1 nh ng trong ph m vi 5 th nh c c nh m nh , 39 loại có tổng trong phạm vi 5. Tách một nhóm đối á óm đối tượ ạ à á ó ỏ tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai đếm số lượng 2 nhóm vừa tách. nhóm. - Trẻ nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và - Xếp xen kẽ theo màu sắc. 40 sao chép lại. - Xếp xen kẽ theo hình dạng. - Xếp xen kẽ theo kích thước. - Trẻ biết so sánh hai đối tượng về kích thước - So sánh 2 đối tượng về kích thước, nói được các từ: to hơn/ nhỏ 41 và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau. ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau. - Trẻ biết nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, - Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, 42 vuông, tam giác, chữ nhật. hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế. - Sử dụng các hình hình học để chắp ghép. - Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị - Nhận biết phía trên - phía dưới, 43 trí của đối tượng trong không gian so với bản - Phía trước - phía sau, thân. - Tay phải, tay trái của bản thân. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ * Nghe hiểu lời nói - Nghe hiểu nội dung các từ, câu đơn, câu mở rộng. - Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản. - Nghe các câu nói có ngữ điệu khác nhau để hiểu nghĩa của từ 44 và nội dung các câu nói trong giao tiếp. - Nghe, hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản. - Trẻ hiểu được nghĩa từ khái quát gần gũi: quần - Cung cấp vốn từ qua quan sát, trải nghiệm 45 áo, đồ chơi, hoa, quả - Hiểu các từ chỉ: tên gọi, đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc quần áo, đồ chơi, hoa, quả - - 46 Trẻ biết lắng nghe và trả lời được câu hỏi của Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi. người đối thoại. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố,
- 18 phù hợp với độ tuổi. - Tr c l m quen v i ti ng anh ph h - 47 ẻ đượ à ớ ế ù ợp theo độ Làm quen với tiến anh có giáo viên người nước ngoài. tuổi. - Qua tranh ảnh, video * Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Phát âm các tiếng của tiếng Việt. Nói to rõ ràng. 48 - Trẻ biết sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng - Trẻ biết nói đủ nghe, không nói lí nhí. ngày để nói được rõ các tiếng. - Trẻ sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, - Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái gì? ở đâu? khi nào? 49 hoạt động, đặc điểm ... trẻ sử dụng được câu đơn, - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu ghép. câu đơn, câu đơn mở rộng. - Trẻ kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra - Kể lại sự việc qua trải nghiệm của trẻ: thăm ông bà, ngày chủ 50 của bản thân như: thăm ông bà, đi chơi, đi dạo nhật, đi chơi, xem phim xem phim,.. - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ. - Trẻ đọc thuộc được bài thơ, ca dao, đồng dao... - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, 51 hò, vè phù hợp với độ tuổi. - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ,về các loại phương tiện giao thông. - Trẻ kể truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp - Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe. . - 52 đỡ của người lớn Trẻ kể truyện đơn giản đã được Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên. nghe với sự giúp đỡ của người lớn, bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện. - Trẻ biết sử dụng các từ vâng ạ, dạ, thưa, trong - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép. 53 giao tiếp. - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. - Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau 50 giở sách xem tranh. - Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện. - Giữ gìn sách. 55 * Làm quen với việc đọc và viết - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- 19 - Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự - Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện. giở sách xem tranh. - Giữ gìn sách. - Trẻ được làm quen với việc đọc- viết: biết nhìn vào - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ. tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh; Trẻ - Cầm bút vẽ, ‘viết’ nguệch ngoặc thích vẽ, ‘viết’ nguệch ngoặc - Làm quen với một số ký hiệu trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi 56 bộ,...) - Tiếp xúc với chữ, sách truyện. - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt - Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. - Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội * Thể hiện ý thức của bản thân - Tên, tuổi, giới tính. - Trẻ thể hiện được ý thúc của bản thân: nói được - Sự khác biệt giữa bạn trai và bạn gái. 57 tên, tuổi, giới tính của bản thân, nói được điều bé - Những điều bé thích, không thích. thích, không thích. - Trẻ thể hiện sự tự tin, tự lực: Mạnh dạn tham gia - Mạnh dạn tham gia các hoạt động ; - sinh, tham gia th 58 vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi Vui chơi, thu dọn đồ chơi, vệ ực hiện lao Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao động cùng cô (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi,...). - Trẻ nhận ra và biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức 59 tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh. giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động - Trẻ biết thể hiện tình cảm với Bác Hồ : Nhận ra - Kính yêu Bác Hồ. 60 hình ảnh Bác Hồ; Thích nghe kể chuyện, nghe hát, - Tìm, sưu tầm tranh ảnh về Bác Hồ đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ. - Nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ về Bác
- 20 * Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội - Tiết kiệm điện, nước. - - 61 Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp và gia Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng đình: sau khi chơi xếp cất đồ chơi, không tranh chỗ). giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ. - Trẻ thực hiện được một số quy định khi tham gia - Biết cách ứng xử khi đi trên xe máy, ô tô và các loại phương 62 giao thông. tiện giao thông khác... - Biết các quy tắc khi đi chơi, tham quan, du lịch trên biển. - Trẻ biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin lỗi khi được - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn). 63 nhắc nhở...Trẻ biết chú ý nghe khi cô, bạn nói - Trẻ chú ý lắng nghe, Chờ đến lượt. - Thực hiên theo yêu cầu - Trẻ thích cùng chơi với các bạn trong các trò chơi - Chơi hoà thuận với bạn.Chơi theo nhóm nhỏ 64 theo nhóm nhỏ. - Tìm bạn chơi - Đóng vai chú cảnh sát giao thông. * Quan tâm đến môi trường - Quan sát tranh ảnh về cảnh vật thiên nhiên 65 - Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối. cây. Biết chăm sóc con vật nuôi gần gũi - Hình thành ở trẻ hành vi biết quan tâm đến môi - Thực hiện giữ gìn vệ sinh môi trường bỏ rác đúng nơi quy trường như: biết bỏ rác đúng nơi quy định. định. 66 - Trò chuyện những việc trẻ làm giữ gìn lớp học, sân trường sạch sẽ, bảo vệ vật nuôi cây trồng. nghe kể chuyện đọc thơ có nội dung bảo vệ môi trường. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ * Cảm nhận và thể hiện được cảm xúc trước vẻ đẹp - Quan sát, lắng nghe âm thanh bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thiên nhiên cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật. thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ 67 Trẻ biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc vui sướng, vỗ tay, đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh sống và tác phẩm nghệ thuật. gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự

