Kế hoạch giáo dục Mầm non - Tháng 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoàng xá
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Tháng 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoàng xá", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_thang_1_nam_hoc_2024_2025_truong_m.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Tháng 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoàng xá
- TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG XÁ KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 1- 2025 1. LỚP NHÀ TRẺ A 32. Phối hợp được cử động bàn tay, - Nhón nhặt đồ vật * Hoạt động góc ngón tay và phối hợp tay mắt trong các - Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây * Chơi - tập có chủ định hoạt động: Nhào đất nặn; vẽ tổ chim; - Chắp ghép hình xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ. - Chồng, xếp 6- 8khối. - Tập cầm bút tô, vẽ. - Lật mở trang sách 33. Phối hợp tay mắt trong vận động - Chuyền bóng qua đầu qua chân * Chơi - tập có chủ định - Chuyền bắt bóng với người đối diện, theo * Trò chơi và hoạt động trải hang ngang nghiệm - Chuyền bóng qua đầu - Chuyền bóng qua chân * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 34. Trẻ biết tránh 1 số hành động nguy - Dạy trẻ cách phòng tránh, gọi người lớn * Chơi - tập có chủ định hiểm giúp đỡ khi gặp nguy hiểm * Các hoạt động trong ngày - Dạy trẻ không đến gần các con vật, không sợ vào các con vật II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 35. Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm - Dạy trẻ biết tên và một số đặc điểm nổi * Chơi - tập có chủ định nổi bật của các con vật quen thuộc. bật các con vật quen thuộc * Trò chơi và hoạt động trải nghiệm
- 36. Trẻ nhận biết được sự đối lập của đối - Dạy trẻ nhận biết sự đối lập to-nhỏ, trên- * Chơi - tập có chủ định tượng quan sát, tiếp xúc dưới, cao- thấp, dài-ngắn * Hoạt động mọi lúc mọi nơi III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 37. Sử dụng lời nói với các mục đích - Thể hiện nhu cầu mong muốn và hiểu biết * Chơi - tập có chủ định khác nhau: bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài. * Trò chơi và hoạt động trải nghiệm IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ 38. Trẻ biết biểu lộ sự thân thiện với một - Dạy trẻ biết quan tâm tới các con vật nuôi * Chơi - tập có chủ định số con vật quen thuộc/gần gũi: Bắt và thích được chăm sóc chúng. Biết bắt * Trò chơi và hoạt động trải chước tiếng kêu của các con vật, vuốt ve, chước tiếng kêu, gọi tên những con vật quen nghiệm yêu quý... thuộc với trẻ. 39. Trẻ thích vẽ, xem tranh. - Tập cầm bút vẽ. Chơi - tập có chủ định - Xem tranh 2. LỚP NHÀ TRẺ B I. GIÁ O DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động 28. Trẻ biết thực hiện phối hợp - Trẻ biết đập, ném, bắt, ném * Chơi - tập có chủ định vận động tay - mắt: ném vào đích bóng về phía trước; ném bóng xa 1- 1,2m. vào đích. *Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- 29. Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi - Tập đi vệ sinh đúng nơi quy * Rèn trẻ mọi lúc mọi mơi quy định. định 30. Trẻ biết được giới tính của - Dạy trẻ biết giới tính của mình * Chơi - tập có chủ định mình là nam hay nữ * Trò chuyện với trẻ mọi lúc mọi nơi * TC và HĐTN II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 31. Trẻ nói được tên của bản thân - Tên và một vài đặc điểm bên * Chơi - tập có chủ định ngoài của bản thân. và những ngườigần gũi. - Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình - Tên của cô giáo, các bạn, nhóm lớp III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 32. Trẻ biết phát âm rõ tiếng - Nhắc được từ ngữ và câu ngắn: * Chơi - tập có chủ định Mẹ, bố, bà, ông, bé đi chơi, bé đi * TC và HĐTN học, con vịt, gà.... IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ
- 33Trẻ biết thực hiện một số yêu - Dạy trẻ thực hiện một số qui * Các hoạt động trong ngày cầu của người lớn. định đơn giản trong sinh hoạt ở lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi đúng nơi qui định. 34. Trẻ thích nghe hát và vận - Thể hiện sự thích nghe hát và * Hoạt động có chủ định động theo nhạc vận động theo nhạc * TC và HĐTN 3. LỚP 3 TUỔI A I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động 59. Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận - Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng + Hoạt động học động. - Đập và bắt bóng cùng cô bằng 2 tay. - Tung bóng lên cao và bắt bóng 60. Trẻ kiểm soát được vận động - Bật qua vật cản. + Hoạt động học * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 61. Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh - Nhận biết trang phục theo mùa. phòng bệnh khi được nhắc nhở. + Giờ ăn, mọi lúc mọi nơi.
- 62. Lợi ích của việc lựa chọn đồ uống lành - Trẻ biết tên các đồ uống không lành + Hoạt động trải nghiệm mạnh, an toàn mạnh như rượu, bia biết uống những đồ uống an toàn: nước đun sôi, sữa, nước trái cây, nước ép . II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC *Khám phá khoa học 63. Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật + Hoạt động học bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày. cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện - Mối quan hệ đơn giản giữa con vật về đối tượng. quen thuộc với môi trường sống của chúng. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 64. Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 4 và + Hoạt động học 4 và đếm theo khả năng. đếm theo khả năng. 65. Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số - Tách nhóm đối tượng trong phạm vi 4 + Hoạt động học lượng trong phạm vi 4 thành hai nhóm. thành 2 nhóm III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- 66. Trẻ biết kể lại truyện đơn giản đã được - Kể lại một vài tình tiết đơn giản của + Hoạt động học nghe với sự giúp đỡ của người lớn. truyện đã được nghe. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 67. Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và - Quan tâm đến cảnh đẹp lễ hội, cảnh quê + Hoạt động ở mọi lúc, mọi nơi. quan sát cây. hương đất nước. - Bảo vệ, biết chăm sóc con vật và cây cối thiên nhiên xung quanh. 68. Trẻ biết thực hiện hành vi văn hoá khi - Biết chào hỏi người lớn, anh chị, bạn + Hoạt động ở mọi lúc, mọi nơi. giao tiếp và thực hiện được một số quy định bè, biết nói lời xin lỗi, cảm ơn với mọi đơn giản trong sinh hoạt. người - Thực hiện tốt nội quy sinh hoạt hàng ngày ở lớp và gia đình: Ăn cơm ngoan, ngủ đúng giờ, đủ giấc, biết giúp đỡ cô giáo những việc đơn giản V. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 69. Trẻ biết sử dụng nguyên vật liệu tạo hình - Sử dụng một số nguyên liệu để tạo ra + Hoạt động học để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. sản phẩm. 70. Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của + Hoạt động học bản nhạc quen thuộc. các bài hát, bản nhạc. + Hoạt động góc
- 4. LỚP 3 TUỔI B * Phát triển vận động - Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng - Đập và bắt bóng cùng cô bằng 2 tay. - Tung bóng lên cao và bắt bóng - Tung bắt bóng với người đối 60. Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận + Hoạt động học động * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 61. Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ - Tập luyện 1 số thói quen tốt về giữ gìn sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở sức khoẻ. + Giờ ăn, mọi lúc mọi nơi. trong sinh hoạt hàng ngày. - Nhận biết 1 số biểu hiện khi ốm. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC *Khám phá khoa học 62. Trẻ biết thu thập thông tin về đối - Biết trò chuyện với các bạn về các con tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự vật qua tranh ảnh gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật ảnh và trò chuyện về đối tượng. quen thuộc. + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi
- - Mối quan hệ đơn giản giữa con vật quen thuộc với môi trường sống của chúng. - Chăm sóc, bảo vệ con vật. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 63. Trẻ biết đếm trên đối tượng trong - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 4 và + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi phạm vi 4. Trẻ biết gộp và đếm đếm theo khả năng. hai đối tượng cùng loại có tổng trong - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm trong phạm vi 4. phạm vi 4. 64. Trẻ biết tách một nhóm đối tượng - Tách nhóm đối tượng trong phạm vi 4 + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi trong phạm vi 4 bằng các cách khác thành các nhóm nhỏ. nhau. III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 65. Trẻ biết kể lại chuyện đơn giản đã - Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe với sự giúp đỡ của người được nghe. lớn. - Nghe hiểu nội dung của các câu đơn, + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi Trẻ biết lắng nghe và trả lời được câu câu mở rộng và trả lời được câu hỏi của hỏi của người đối thoại. người đối thoại. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
- 66. Trẻ biết cùng chơi với các bạn trong - Chơi hòa thuận với bạn + Hoạt động ở mọi lúc, mọi nơi. các trò chơi theo nhóm nhỏ. 67. Trẻ tự tin, mạnh dạn đưa ra ý kiến - Đưa ra ý kiến của mình trong các hoạt + Hoạt động học của mình khi tham gia các hoạt động động học, chơi, hoạt động theo nhóm... + Mọi lúc, mọi nơi học, chơi,...cùng cô và các bạn. V. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 68. Trẻ tự tin biểu diễn, thể hiện bản - Tự tin biểu diễn một mình hoặc theo + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi thân qua các bản nhạc, bài hát. nhóm + Hoạt động góc 69. Trẻ biết sử dụng nguyên vật liệu tạo - Sử dụng một số nguyên liệu để tạo ra + Hoạt động học hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. sản phẩm. + Hoạt động góc 5. LỚP 3 TUỔI C I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động 60. Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận - Các bài tập lăn, đập, tung, bắt bóng động:
- - Chuyển bắt bóng 2 bên theo hàng + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi ngang , hàng dọc. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 61. Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ - Luyên một số thói quyen tốt về giữ gìn + Giờ ăn, mọi lúc mọi nơi. sức khỏe. sinh phòng bệnh khi được nhắc nhở + Hoạt động chiều - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC *Khám phá khoa học 62. Trẻ biết thu thập thông tin về đối - Biết trò chuyện với các bạn qua tranh tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự ảnh + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh - Mối quan hệ đơn giản giữa con vật và ảnh và trò chuyện về đối tượng. môi trường sống. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 63. Trẻ biết đếm trên đối tượng trong - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 4 và + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi phạm vi 4 và đếm theo khả năng. đếm theo khả năng. + Hoạt động chiều + Hoạt động góc 64. Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có - Tách nhóm đối tượng trong phạm vi 4 + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi số lượng trong phạm vi 4 thành hai thành 2 nhóm nhóm.
- III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 65. Trẻ biết kể lại truyện đơn giản đã - Biết kể lại một vài tình tiết của truyên + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi được nghe với sự giúp đỡ của người lớn đã được nghe. + Hoạt động chiều 66. Trẻ biết sử dụng câu đơn câu ghép. - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết + Hoạt động học, mọi lúc mn của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn + Hoạt động chiều mở rộng. Trẻ hiểu được nghĩa từ khái quát gần - Hiểu được từ chỉ người, tên goị đồ vật, + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi gũi: Quần áo, hoa, quả sự vật, hành động hiện tượng gần gũi, + Hoạt động chiều quen thuộc. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 67. Trẻ tự tin, mạnh dạn đưa ra ý kiến - Trẻ đưa ra ý kiến của mình trong các + Hoạt động ở mọi lúc, mọi n của mình khi tham gia các hoạt động hoạt động học, chơi, hoạt động + Hoạt động chiều học, chơi, cùng cô và các bạn nhóm, . + Hoạt động góc. 68. Trẻ biết cùng chơi với các bạn trong - Chơi hòa thuận với bạn. + Hoạt động ngoài trời. các trò chơi theo nhóm nhỏ. + Hoạt động chiều + Hoạt động góc. V. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
- 69. Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của + Hoạt động học hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, các bài hát, bản nhạc + Hoạt động chiều vận động minh họa). - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm + Hoạt động góc 70. Trẻ biết sử dụng nguyên vật liệu tạo - Sử dụng một số nguyên liệu để tạo ra + Hoạt động học. hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. sản phẩm. + Hoạt động góc. 6. LỚP 4 TUỔI A I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Phát triển vận động, giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 65. Trẻ biết thực hiện đúng, đầy đủ các Hô hấp: hít vào, thở ra động tác trong baì tập thể dục theo hiệu - Tay: Thể dục sáng lệnh. - Lưng, bụng, lườn: - Chân: 66. Trẻ kiểm soát được vận động: +Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, Hoạt động họ Đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng dích dắc (đổi hướng) theo vật chuẩn. tín hiệu vật chuẩn (4 – 5 vật chuẩn đặt + Chạy chậm 60-80m. dích dắc). Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- 67. Trẻ nói được tên một số món ăn hằng - nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi - Hoạt động ăn trưa ngày và dạng chế biến đơn giản. của ăn uống đủ chất, đủ lượng. - Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một - Hoạt động học số thực phẩm, món ăn.. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC Khám phá khoa học 68. Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự - So sánh sự khác nhau và giống - Hoạt động học. nhau của hai con vật . khác nhau, giống nhau của các đối tượng được - Mọi lúc mọi nơi. quan sát. - Phân loại con vật theo 1-2 đặc điểm Làm quen với 1 số khái niệm sơ đẳng về toán 69. Trẻ biết sử dụng các số từ 1- 5 để chỉ số lượng, Chữ số, số lượng và số thứ tự Hoạt động học số thứ tự. trong phạm vi 5 III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 70. Trẻ hiểu được ý nghĩa khái quát quả ,con vật, - Hiểu được các từ chỉ đặc điểm đồ gỗ tính chất công dụng và các từ biểu Hoạt động học cảm. 71. Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, - Hoạt động học cảnh khi được nhắc nhở. nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn - Trong mọi hoạt động cảnh giao tiếp. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI
- 72. Trẻ biết chăm sóc con vật thân thuộc. - Bảo vệ con vật và cây cối. -Hoạt động góc - Mọi lúc mọi nơi V. PHÁT TRIỂN THẨM MĨ 73. Trẻ vận động khéo léo theo nhịp Vận động theo giai điệu ,nhịp điệu của bài điệu các bài hát, bản nhạc với các hình hát bản nhạc sử dụng bộ gõ đệm . Hoạt động học thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu) 74. Trẻ biết nói lên ý tưởng và tạo ra Nói lên ý tưởng sáng tạo của mình. các sản phẩm tạo hình theo ý thích. Tự chọn dụng cụ,nguyên liệu để tạo ra các Hoạt động học sản phẩm đẹp, sáng tạo theo ý của mình 7. LỚP 4 TUỔI B I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Phát triển vận động 69. Trẻ kiểm soát được vận - Đi tốc độ theo hiệu lệnh động: - Đi thay đổi hướng theo đường rích rắc Hoạt động học - Bật nhảy từ trên cao xuống. 70. Trẻ biết thể hiện nhanh, Hoạt động học mạnh, khéo trong thực hiện - Chạy chậm 60 - 80m. bài tập tổng hợp. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- 71. Trẻ nói tên được một số - Nhận biết các bữa ăn trong Hoạt động ăn món ăn hàng ngày và dạng ngày và ích lợi của ăn uống đủ chế biến đơn giản chất, đủ lượng. - Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn.. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC Khám phá khoa học 72. Trẻ biết nhận xét, trò - So sánh sự khác nhau và chuyện về đặc điểm, sự khác giống nhau của hai con vật. Hoạt động học nhau, giống nhau của các đối - Phân loại con vật theo 1-2 tượng được quan sát. dấu hiệu. Làm quen với 1 số khái niệm sơ đẳng về toán 73. Trẻ biết so sánh số lượng - So sánh số lượng hai nhóm Hoạt động học hai nhóm đối tượng trong đối tượng trong phạm vi 6 phạm vi 10 bằng các cách bằng các cách khác nhau và khác nhau và nói được các từ: nói được các từ: bằng nhau, bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn nhiều hơn, ít hơn. 43. Trẻ nhận ra qui tắc sắp xếp So sánh phát hiện qui tắc sắp Hoạt động học của ít nhất ba đối tượng và sao xếp và sắp xếp theo quy tắc. chép lại. 74. Trẻ nhận biết ý nghĩa các Nhận biết ý nghĩa các con số con số được sử dụng trong được sử dụng trong cuộc sống Dạy trẻ mọi lúc mọi nơi cuộc sống hàng ngày. hàng ngày ( số nhà, biển số xe)
- III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 75. Trẻ biết điều chỉnh giọng - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu Hoạt động học nói phù hợp với hoàn cảnh khi bộ, nét mặt phù hợp với yêu được nhắc nhở. cầu, hoàn cảnh giao tiếp, nói rõ ràng, rành mạch, dứt khoát. 76. Trẻ biết sử dụng các loại - Bày tỏ tình cảm nhu cầu và Hoạt động học câu đơn, câu ghép, câu khẳng hiểu biết của bản thân bằng các Trong các hoạt động định, câu phủ định. câu đơn, câu ghép. 77. Sử dụng ký hiệu để “ viết”: - Nhận dạng một số chữ cái. Hoạt động học tên, làm vé tàu, thiệp chúc - Tập tô, tập đồ các nét chữ. Trong các hoạt động mừng IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI 78. Trẻ biết chăm sóc con vật, - Bảo vệ, chăm sóc con vật và Hoạt động góc cây thân thuộc. cây cối. 79. Trẻ biết chờ đến lượt khi Hoạt động ăn và chơi - Chờ đến lượt, hợp tác. được nhắc nhở. Hoạt động học. Học kỹ năng V. PHÁT TRIỂN THẨM MĨ 80. Tự tin thể hiện bài hát, Tự tin thể hiện bài hát, múa Hoạt động học múa trước đông người. trước đông người. Trong các hoạt động 81. Trẻ biết nói lên ý tưởng và Nói lên ý tưởng tạo hình của Hoạt động học tạo ra các sản phẩm tạo hình mình. theo ý thích.
- 8. LỚP 4 TUỔI C I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Phát triển vận động 67. Trẻ kiểm soát được vận - Đi tốc độ theo hiệu lệnh động: - Đi thay đổi hướng theo đường rích rắc - Bật nhảy từ trên cao xuống. Hoạt động học 68. Trẻ biết thể hiện nhanh, - Chạy chậm 60 - 80m. Hoạt động học mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 69. Trẻ nói tên được một số - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích Hoạt động ăn món ăn hàng ngày và dạng lợi của ăn uống đủ chất, đủ lượng. chế biến đơn giản - Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn.. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC Khám phá khoa học
- 70. Trẻ biết nhận xét, trò - So sánh sự khác nhau và giống nhau của chuyện về đặc điểm, sự khác hai con vật. Hoạt động học nhau, giống nhau của các đối - Phân loại con vật theo 1-2 dấu hiệu. tượng được quan sát. Làm quen với 1 số khái niệm sơ đẳng về toán 71. Trẻ biết sử dụng các số từ - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm Hoạt động học 1- 5 để chỉ số lượng, số thứ tự. vi 4 72. Trẻ biết so sánh số lượng - So sánh số lượng hai nhóm đối tượng Hoạt động học hai nhóm đối tượng trong trong phạm vi 4 bằng các cách khác nhau phạm vi 10 bằng các cách và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, khác nhau và nói được các từ: ít hơn. bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn 73. Trẻ nhận biết ý nghĩa các Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng con số được sử dụng trong trong cuộc sống hàng ngày ( số nhà, biển Dạy trẻ mọi lúc mọi nơi cuộc sống hàng ngày. số xe) III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 74. Trẻ biết sử dụng các loại - Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của Hoạt động học câu đơn, câu ghép, câu khẳng bản thân bằng các câu đơn, câu ghép. Trong các hoạt động định, câu phủ định. 75. Trẻ biết điều chỉnh giọng - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt nói phù hợp với hoàn phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp, Hoạt động học nói rõ ràng, rành mạch, dứt khoát
- 76. Sử dụng ký hiệu để “ - Nhận dạng một số chữ cái. Hoạt động học viết”: tên, làm vé tàu, thiệp - Tập tô, tập đồ các nét chữ. Trong các hoạt động chúc mừng IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI 77. Trẻ biết chăm sóc con vật, - Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối. Hoạt động góc cây thân thuộc. 78. Trẻ biết chờ đến lượt khi - Chờ đến lượt, hợp tác. Hoạt động ăn và chơi được nhắc nhở. Hoạt động học. Học kỹ năng V. PHÁT TRIỂN THẨM MĨ 79. Tự tin thể hiện bài hát, - Tự tin thể hiện bài hát, múa trước đông Hoạt động học múa trước đông người. người. Trong các hoạt động 80. Trẻ biết nói lên ý tưởng và - Nói lên ý tưởng tạo hình của mình Hoạt động học tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích. 9. LỚP 4 TUỔI D I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT *Phát triển vận động.
- 64. Trẻ kiểm soát được vận động: - Đi, thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh Đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật - Đi theo đường ngoằn nghèo chuẩn - Chạy thay đổi hướng theo đường rích rắc Hoạt động học - Chạy chậm 60- 80m * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 65. Trẻ biết một số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, - Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong Hoạt động học cá có nhiều chất đạm. Rau, quả chín có nhiều các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng). Hoạt động trải nghiệm. vitamin. 66. Trẻ trai và trẻ gái đều có quyền chăm sóc sức - Trẻ em có quyền được chăm sóc tốt nhất về sức Hoạt động học khoẻ toàn diện. Quyền được chăm sóc nuôi dưỡng. khoẻ. Ưu tiên tiếp cận sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh. Quyền được chăm sóc nuôi dưỡng để phát triển toàn diện. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học - So sánh sự khác nhau và giống nhau của hai con 67. Trẻ nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác vật, cây hoa, quả. Hoạt động học nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. - Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1-2 dấu hiệu. *Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

