Kế hoạch giáo dục Mầm non - Tháng 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoàng xá
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non - Tháng 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoàng xá", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_thang_3_nam_hoc_2024_2025_truong_m.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non - Tháng 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hoàng xá
- TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG XÁ KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 3 1. LỚP NHÀ TRẺ A 53. Trẻ biết vận động cổ tay, bàn tay, - Xoa tay chạm các đầu ngón tay với nhau, * Hoạt động mọi lúc mọi nơi ngón tay- thực hiện: “múa khéo” rót, nhào, khuấy, đảo, vò, xé. - Đóng cọc bàn gỗ. 54. Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể - Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong * Chơi - tập có chủ định trong khi thực hiện vận động. khi thực hiện vận động trườn * Trò chơi và hoạt động trải - Trườn theo về phía trước nghiệm - Trườn trong đường hẹp - Trườn tới đích, - Trườn qua chướng ngại vật * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 55. Trẻ trai và trẻ gái đều được chăm sóc Dạy trẻ biết mọi trẻ em có quyền được chăm - Mọi lúc mọi nơi sức khỏe và đảm bảo an toàn mọi lúc sóc, nuôi dưỡng để phát triển toàn diện - Tích hợp trong các hoạt động mọi nơi giáo dục II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- 56. Trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật và - Dạy trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật và công * Chơi - tập có chủ định công dụng của phương tiện giao thông dụng của phương tiện giao thông quen * Trò chơi và hoạt động trải quen thuộc thuộc. nghiệm III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 57. Trẻ biết nói to, đủ nghe, lễ phép, đọc - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói * Chơi - tập có chủ định được bài thơ, ca dao, đồng dao chuyện với người lớn - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ 58. Trẻ thuộc bài hát, biết thể hiện động - Dạy trẻ hát và vận múa minh họa theo lời * Âm nhạc: tác minh họa theo lời bài hát bản nhạc bài hát * Trò chơi và hoạt động trải quen thuộc nghiệm 59. Trẻ nhận biết được trạng thái cảm - Dạy trẻ nhận biết và thể hiện một số trạng * Hoạt động mọi lúc mọi nơi xúc vui, buồn, sợ hãi. thái cảm xúc: Vui, buồn, tức giận, sợ hãi 2. LỚP NHÀ TRẺ B 55. Trẻ biết vận động cổ tay, bàn tay, ngón - Xoa tay chạm các đầu ngón tay với * Chơi - tập có chủ định nhau, rót, nhào, khuấy, đảo, vò, xé. tay- thực hiện : “múa khéo” - Đóng cọc bàn gỗ.
- 56.Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong * Chơi - tập có chủ định khi thực hiện vận động. khi thực hiện vận động trườn *Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 57. Trẻ biết tránh một số vật dụng, nơi - Dạy trẻ biết 1 số vận dụng nguy hiểm, * Rèn trẻ mọi lúc mọi nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước những nơi nguy hiểm không được phép sờ - Hoạt động có chủ định nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở. vào hoặc đến gần: Bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng. - Rèn cho trẻ ở mọi lúc mọi nơi II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 58. Trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật và công - Dạy trẻ biết tên, đặc điểm nổi bật và * Chơi - tập có chủ định dụng của phương tiện giao thông quen công dụng của phương tiện giao thông * TC và HĐTN thuộc quen thuộc. III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 59. Trẻ biết nói to, đủ nghe, lẽ phép. - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi * Chơi - tập có chủ định nói chuyện với người lớn IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ 60. Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo - Dạy trẻ hát, vận động đơn giản với các - Hoạt động có chủ định một vài bài hát/bản nhạc quen thuộc. giai điệu khác nhau. * TC và HĐTN
- 61. Trẻ nhận biết được trạng thái cảm xúc - Dạy trẻ nhận biết và thể hiện một số * Hoạt động mọi lúc mọi nơi vui, buồn sợ, hãi. trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, tức giận, sợ hãi 3. LỚP 3 TUỔI A 83. Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận - Chuyền và bắt bóng qua đầu. động. + Hoạt động học 84. Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong - Ném trúng đích thẳng đứng thực hiện bài tập tổng hợp.. - Ném trúng đích ngang xa 1,5m - Bò cao - Chạy nhanh 10m - Chạy theo hướng thẳng * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 85. Trẻ biết tránh một số hành động nguy - Nhận biết và phòng tránh những hành hiểm khi được nhắc nhở: Không tự lấy thuốc động nguy hiểm đến tính mạng. uống. - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi. - Không leo trèo bàn ghế, lan can. và gọi người giúp đỡ. + Hoạt động chiều II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học
- 86. Trẻ biết phân loại đối tượng theo một dấu - Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng + Hoạt động học, chơi ở các góc, hiệu nổi bật. của một số phương tiện giao thông quen chơi ngoài trời thuộc. - Biết tác dụng của một số loại dối tượng đó * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 87. Trẻ biết so sánh đối tượng về kích thước - So sánh 2 đối tượng về kích thước. + Hoạt động học và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hon; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau. 88. Trẻ được sử dụng xúc giác, thị giác để - Dạy trẻ nhận biết màu sắc, quy luật + Hoạt động học nhận dạng quy tắc đơn giản và thực hiện theo sắp xếp đơn giản theo mẫu và thực hiện + Hoạt động trải nghiệm quy tắc mẫu với đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. theo quy tắc III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 89. Trẻ biết bắt chước giọng nói của nhân vật - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ. + Hoạt động học trong truyện.
- 90. Trẻ biết sử dụng câu đơn câu ghép. - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết + Các hoạt động trong ngày của bản thân bằng các câu đơn. - Sử dụng từ đơn, từ ghép khi nói chuyện với mọi người xung quanh. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 91. Trẻ biết cố gắng thực hiện công việc đơn - Thực hiện được công việc đơn giản - Hoạt động học, chơi ở các góc, chơi giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi, sắp xếp đồ ngoài trời ( chia giấy vẽ, xếp đồ chơi ). dùng gọn gàng ) khi được cô giáo giao nhiệm vụ. V. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 92. Trẻ biết vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và - Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp ( về lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi + Hoạt động học màu sắc ) của tác phẩm tạo hình. bật về màu sắc, hình dạng, đặc điểm của tác phẩm. 4. LỚP 3 TUỔI B I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT * Phát triển vận động
- - Ném trúng đích thẳng đứng 83. Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo - Ném trúng đích ngang xa 1,5m trong thực hiện bài tập tổng hợp.. - Bò cao + Hoạt thể dục sáng, mọi lúc mọi nơi. - Chạy nhanh 10m + Hoạt động học - Bò trong đường hẹp. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 84. Trẻ biết tránh một số hành động - Nhận biết và tránh 1 số hành động nguy + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi. nguy hiểm khi được nhắc nhở: Không hiểm: Không nghịch các đồ vật sắc nhọn nghịch các đồ vật sắc nhọn và không và không trèo lên bàn ghế lan can. trèo lên bàn ghế lan can. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học 85. Trẻ biết phân loại đối tượng theo - Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của một dấu hiệu nổi bật. một số phương tiện giao thông quen + Hoạt động học thuộc. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 86. Trẻ biết đếm trên đối tượng trong - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và phạm vi 5 và đếm theo khả năng. đếm theo khả năng. + Hoạt động học
- 87. Trẻ biết đếm trên các đối tượng - Nhận biết theo khả năng của trẻ giống nhau và đếm đến 5. + Hoạt động học 88. Trẻ biết tách nhóm theo sự hướng - Tách một nhóm đối tượng thành các + Hoạt động học dẫn của cô trong phạm vi 5. nhóm nhỏ hơn trong phạm vi 5. * Khám phá xã hội 89. Trẻ biết một số luật lệ đơn giản về - Một số luật lệ giao thông đơn giản: Đi + Hoạt động học, chơi ở các góc, chơi giao thông đường bộ. bên phải khi tham gia giao thông, đội mũ ngoài trời bảo hiểm. III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 90. Trẻ biết bắt trước giọng nói của - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ nhân vật - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi - Nói rõ các tiếng viên. + Hoạt động góc - Nói rõ các tiếng IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 91. Trẻ biết chú ý khi nghe cô, bạn nói. - Chú ý nghe khi cô, bạn nói - Hoạt động chiều, chơi ở các góc, chơi ngoài trời 92. Trẻ biết chơi vui vẻ với bạn, chấp - Biết và chấp nhận giới tính, hình thức - Hoạt động học nhận sở thích, nhu cầu của bạn, tin của cơ thể, sức khỏe của các bạn xung - Hoạt động chơi tưởng bạn quanh
- V. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 93. Trẻ biết vui sướng, chỉ, sờ, ngắm - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của nhìn và nói lên cảm nhận của mình bài hát, bản nhạc. + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi trước vẻ đẹp nổi bật (Về mầu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp. 94. Trẻ biết tạo ra sản phẩm đẹp, tô - Nhận xét các sản phẩm tạo hình + Hoạt động góc không ra ngoài. 95. Trẻ thích chơi các trò chơi âm nhạc - Chơi các trò chơi âm nhạc, dạy trẻ sử + Hoạt động học và thể hiện khả năng của bản thân thông dụng các dụng cụ âm nhạc. + Hoạt động góc. qua các dụng cụ âm nhạc. 5. LỚP 3 TUỔI C * Phát triển vận động 85. Trẻ thể hiện sự nhanh, mạnh, khéo - Thể hiện sự nhanh, mạnh, khéo thực + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi. trong thực hiện các bài tập. hiện trong các bài tập. Ném , bỏ, trèo, trườn, chuyền, chạy, nhảy. 86. Trẻ thực hiện được các vận động. - Gấp đan các ngón tay vào nhau, quay + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi. ngón tay , cổ tay, cuộn cổ tay * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- - Nhận biết và phòng tránh những hành 87. Biết tránh một số hành động nguy động nguy hiểm đến tính mạng. + Hoạt động học, mọi lúc hiểm khi được nhắc nhở - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp mọi nơi. và người giúp đỡ. + Hoạt động thực hành trải nghiệm. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC * Khám phá khoa học 88. Trẻ biết phân loại đối tượng theo một - Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của + Hoạt động học dấu hiệu nổi bật. một số phương tiện giao thông quen + Hoạt động góc. thuộc. + Hoạt động ngoài trời. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 89. Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và - Xếp tương ứng 1- 1, ghép đôi + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi. sao chép lại. 90. Trẻ biết so sánh đối tượng về kích - So sánh 2 đối tượng về kích thước. to + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi. thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn/ nhỏ hon; dài hơn/ ngắn hơn; cao + Hoạt đông chiều hon; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn/ thấp hơn; bằng nhau. hơn; bằng nhau. - Xếp xen kẽ. * Khám phá xã hội
- - Một số luật lệ giao thông đơn giản như: Đi bên tay phải khi tham gia giao 91. Trẻ biết một số luật lệ đơn giản về + Hoạt động học, chơi ở các góc, chơi giao thông đường bộ. thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên ngoài trời xe máy III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 92. Trẻ biết bắt chước giọng nói của - Mô tả sự vật,tranh ảnh có sự giúp đỡ. + Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi. nhân vật trong truyện. Đóng vai theo lời dẫn chuyên của giáo + Hoạt động chiều. viên IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI - Biết chào hỏi người lớn, anh chị, bạn 93. Trẻ biết trẻ thực hiện hành vi văn bè, biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, Thực + Hoạt động học, chơi ở các góc, chơi hóa khi giao tiếp và thực hiện dược một hiện tốt nội quy sinh hoạt ở lớp và gia ngoài trời. số qui định đơn giản trong sinh hoạt. đình: ăn cơm ngoan, ngủ đúng giờ đủ + Hoạt động chiều. giấc, V. PHÁT TRIỂN THẨM MỸ 94. Trẻ biết vui sướng, chỉ, sờ, ngắm - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của nhìn và nói lên cảm nhận của mình bài hát, bản nhạc. + Hoạt động học. trước vẻ đẹp nổi bật ( về màu sắc, hình - Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói dáng ) của tác phẩm tạo hình. lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp + Hoạt động góc. nổi bật( về màu sắc, hình dáng ) của + Hoạt động chiều tp
- 95. Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo - Đặt tên cho sản phẩm của mình. + Hoạt động học. hình. + Hoạt đông góc. 6. LỚP 4 TUỔI A I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Phát triển vận động 89. Trẻ biết thực hiện đúng, đầy đủ các động tác Hô hấp: hít vào, thở ra trong baì tập thể dục theo hiệu lệnh. - Tay: Thể dục sáng - Lưng, bụng, lườn: - Chân: 90. Trẻ thể hiện có kĩ năng nhanh, mạnh, khéo + Chạy 15m trong khoảng 10 trong thực hiện bài tập tổng hợp giây. + Ném trúng đích bằng 1 tay. Hoạt động học +Nắm trúng đích nằm ngang + Bò chui qua cổng + Bò chui qua ống dài 1,2m x0,6m. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 91. Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống . -Ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, môi trường với sức khỏe Hoạt động ăn con người
- II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC Khám phá khoa học 92. Trẻ biết phối hợp tốt các giác quan để xem Tên,đặc điểm, công dụng của xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, một số phương tiện giao thông Hoạt động học nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng. Làm quen với 1 số khái niệm sơ đẳng về toán 93. Trẻ biết chỉ ra các điểm giống, khác - So sánh sự khác nhau và giống nhau của nhau giữa hai hình ( tròn và tam giác các hình: hình vuông, hình tam giác, hình hình, vuông và chữ nhật ) tròn, hình chữ nhật.) Hoạt động học III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 94.Trẻ biết chọn sách để xem Giữ gìn bảo vệ sách, không làm - Hoạt động học nhàu và rách sách. - Hoạt động góc - Hoạt động chơi 95. Trẻ bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật Đóng kịch, đóng kịch dối dẹt. trong truyện. Kể chuyện diễn cảm Hoạt động học IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
- 96. Trẻ biết nhận biết cảm xúc vui buồn sợ hãi tức - Nhận biết một số trạng thái ,cảm - Mọi lúc ,mọi nơi. giận, ngạc nhiên qua tranh ảnh , qua thực tế và có xúc ( buồn,vui...) qua nét mặt lời thái độ phù hợp với cảm xúc nhận biết được. nới, qua tranh ảnh - Có những ứng xử phù hợp V. PHÁT TRIỂN THẨM MĨ 97. Trẻ biết xé, cắt theo đường thẳng, -Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm Hoạt động học đường cong và dán thành sản phẩm có đơn giản. màu sắc, có bố cục. 98. Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo - Đặt tên cho sản phẩm của mình. Nhìn bức hình. tranh trẻ nghĩ ra ý tưởng để đặt tên phù hợp. Hoạt động học trẻ thích thú khi được tự mình đặt tên cho sản phẩm đó. 7. LỚP 4 TUỔI B I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Phát triển vận động 95. Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo + Chạy 15m trong khoảng 10 giây. trong thực hiện bài tập tổng hợp. + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh + Ném trúng đích 1 tay. + Bò chui qua cổng Hoạt động học + Bò chui qua ống dài 1,2m x0,6m. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 96. Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn uống. SK Hoạt động ăn
- - Ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người. 97. Biết một số hành động nguy hiểm và - Nhận biết và phòng tránh những hành phòng tránh khi được nhắc nhở. động nguy hiểm đến tính mạng Các hoạt động trong ngày II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC Khám phá khoa học 98. Trẻ biết sử dụng các hình thức thích hợp để giải quyết các vấn đề đơn giản. - Sử dụng cách thức thích hợp để giải Hoạt động học Ví dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô tô, đồ quyết vấn đề đơn giản chơi chọn nhanh hơn 99. Trẻ biết phối hợp tốt các giác quan để - Tên, đặc điểm, công dụng của một số xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp phương tiện giao thông Hoạt động học nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc Hoạt động trải nghiệm điểm của đối tượng. Làm quen với 1 số khái niệm sơ đẳng về toán 100. Trẻ biết chỉ ra các điểm giống, khác - So sánh sự khác nhau và giống nhau của nhau giữa hai hình ( tròn và tam giác các hình: hình vuông, hình tam giác, hình hình, vuông và chữ nhật ) tròn, hình chữ nhật.) Hoạt động học 101. Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm - So sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách phạm vi 8 bằng các cách khác nhau và nói Hoạt động học khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. nhiều hơn, ít hơn III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
- 102. Trẻ biết chọn sách để xem. - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. Hoạt động học Hoạt động chơi 103. Trẻ bắt chước giọng nói, điệu bộ của - Đóng kịch Hoạt động học nhân vật trong truyện. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 104. Biết trao đổi thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung( chơi, - Chờ đến lượt, hợp tác trực nhật ) Các hoạt động trong ngày V. PHÁT TRIỂN THẨM MĨ 105. Trẻ biết thể hiện sự vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gàn gũi và Hoạt động học các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng Hoạt động chơi khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm Hoạt động mọi lúc, mọi nơi nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện nghệ thuật. tượng. 106. Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo - Đặt tên cho sản phẩm của mình. hình. Hoạt động học 8. LỚP 4 TUỔI C
- 95. Trẻ biết thể hiện nhanh, mạnh, khéo - Ném trúng đích 1 tay. trong thực hiện bài tập tổng hợp. - Bò chui qua cổng - Bò chui qua ống dài 1,2m x 0,6m. - Chạy 15m trong khoảng 10 giây. Hoạt động học - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 96. Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn - Tập luyện một số thói quen tốt uống. về giữ gìn sức khỏe Hoạt động ăn - Ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người. 97. Biết một số hành động nguy hiểm và - Nhận biết và phòng tránh những phòng tránh khi được nhắc nhở. hành động nguy hiểm đến tính Các hoạt động trong ngày mạng II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC Khám phá khoa học
- - Sử dụng cách thức thích hợp để 98. Trẻ biết sử dụng các hình thức thích giải quyết vấn đề đơn giản hợp để giải quyết các vấn đề đơn giản. Ví Hoạt động học dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô tô, đồ chơi chọn nhanh hơn 99. Trẻ biết phối hợp tốt các giác quan để - Tên, đặc điểm, công dụng của xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp một số phương tiện giao thông Hoạt động học nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc Hoạt động trải nghiệm điểm của đối tượng. Làm quen với 1 số khái niệm sơ đẳng về toán 100. Trẻ biết sử dụng các số từ 1- 5 để chỉ - Chữ số, số lượng và số thứ tự số lượng, số thứ tự. trong phạm vi 5 Hoạt động học 101. Trẻ biết chỉ ra các điểm giống, khác - So sánh sự khác nhau và giống nhau giữa hai hình ( tròn và tam giác nhau của các hình: hình vuông, hình, vuông và chữ nhật ) hình tam giác, hình tròn, hình chữ Hoạt động học nhật.) 102. Trẻ biết tách thành thạo hai nhóm - Tách một nhóm đói tượng có số đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn lượng 5 thành các nhóm nhỏ hơn
- III. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 103. Trẻ biết chọn sách để xem. - Xem và nghe đọc các loại sách Hoạt động học khác nhau. Hoạt động chơi 104. Trẻ bắt chước giọng nói, điệu bộ của - Đóng kịch Hoạt động học nhân vật trong truyện. IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 105. Biết trao đổi thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung( chơi, - Chờ đến lượt, hợp tác trực nhật ) Các hoạt động trong ngày V. PHÁT TRIỂN THẨM MĨ 106. Trẻ biết thể hiện sự vui sướng, vỗ - Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng nghe âm thanh gợi cảm, các bài Hoạt động học các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình hát, bản nhạc gàn gũi và ngắm Hoạt động chơi khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện Hoạt động mọi lúc, mọi nơi nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc tượng. sống và tác phẩm nghệ thuật. 107. Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo - Đặt tên cho sản phẩm của mình. hình. Hoạt động học
- 9. LỚP 4 TUỔI D I. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT *Phát triển vận động 89. Trẻ thể hiện có kĩ năng nhanh, mạnh, khéo trong + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh thực hiện bài tập tổng hợp. + Ném trúng đích bằng1 tay. + Bò chui qua cổng + Bò chui qua ống dài 1,2m x0,6m. Hoạt động học + Trườn theo hướng thẳng *Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 90. Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống. - Tập luyện một số thói quen tốt trong ăn uống và giữ gìn sức khỏe. Hoạt động chiều - Ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh Hoạt động trải nghiệm, môi trường đối với sức khỏe con người. thực hành. II. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC *Khám phá khoa học 91. Trẻ biết sử dụng các hình thức thích hợp để giải - Sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề quyết các vấn đề đơn giản. Ví dụ: Làm cho ván dốc đơn giản. hơn để ô tô, đồ chơi chọn nhanh hơn. Hoạt động học *Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 92. Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình Hoạt động học hình đơn giản. mới theo ý thích và theo yêu cầu. 93. Trẻ biết sử dụng đươc̣ dụng cụ để đo độ dài, - Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo. Hoạt động học dung tích của 2 đối tượng, nói kết quả đo và so - Đo dung tích bằng một đơn vị đo. sánh.

