Kế hoạch giáo dục - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phú Nham

docx 21 trang bichdiep 04/02/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phú Nham", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_giao_duc_nam_hoc_2021_2022_truong_tieu_hoc_phu_nham.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phú Nham

  1. 1 PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH PHÚ NHAM Độc lập - Tự do- Hạnh phúc Số: /KH-THPN Phú Nham, ngày 26 tháng 8 năm 2021 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2021-2022 I.Căn cứ xây dựng kế hoạch Căn cứ Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 4/11/2013 Hội nghị Trung Ương 8 khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Nghị quyết 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông; Căn cứ Thông tư 32/BGD ĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 về việc Ban hành chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ công văn số 3536/BGDDT-GDTH ngày 19/8/2019 về Hướng dẫn về biên soạn, thẩm định nội dung giáo dục của địa phương cấp tiểu học trong chương trình phổ thông 2018 và tổ chức thực hiện từ năm học 2020 - 2021; Căn cứ Văn bản số 3636/BGDĐT- GDTH ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Bộ GD&ĐT về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục Tiểu học năm học 2021-2022;Công văn số 3535 /BGDDT-GDTH ngày 19/8/2019 “Hướng dẫn thực hiện nội dung trải nghiệm cấp tiểu học từ năm 2020-2021”; Công văn số số 3539/BGDDT-GDTH ngày 19/8/2019 “Chuẩn bị điều kiện đảm bảo thực hiện dạy học môn Tin học” theo Chương trình giáo dục phổ thông ban hành theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT; Căn cứ Kế hoạch số 3517/KH-UBND ngày 11/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Kế hoạch khung thời gian năm học 2021-2022 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ văn bản số 4088/UBND-KGVX ngày 13 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh về việc đẩy mạnh triển khai các nhiệm vụ, giải pháp tổ chức dạy học an toàn, đảm bảo chương trình và mục tiêu chất lượng giáo dục, đào tạo ứng phó với đại dịch Covid-19;
  2. 2 Căn cứ Văn bản số 1248//SGD&ĐT-GDTH ngày 14 tháng 9 năm 2021của Sở GD&ĐT Phú Thọ về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục Tiểu học năm học 2021-2022; Căn cứ văn bản số 496/PGDĐT- GDTH ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Phòng GD&ĐT Phù Ninh về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Tiểu học năm học 2021-2022; Căn cứ tình hình thực tế về cơ sở vật chất, đội ngũ, tài chính, trường tiểu học Phú Nham xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2021 -2022 như sau: II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2021-2022 Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương 1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương Xã Phú Nham là xã miền núi của huyện Phù Ninh,với tổng diện tích tự nhiên là 1023,01 ha, dân số 1288 hộ, 4835 nhân khẩu, phân bổ thành 13 khu dân cư; có 3 trường học, 01 Trạm y tế. Tình hình An ninh chính trị - TTATXH được ổn định; cán bộ, đảng viên và nhân dân đoàn kết, thống nhất. Về kinh tế chủ yếu nhân dân làm nông nghiệp.Trên địa bàn ít nhà máy xí nghiệp. Điều kiện kinh tế nhân dân còn khó khăn, tỉ lệ hộ nghèo và cận nghèo còn cao. 2. Đặc điểm tình hình nhà trường năm học 2021- 2022 2.1. Đặc điểm học sinh của trường Năm học 2021-2022, nhà trường có tổng số14 lớp với 433 HS. Khối lớp 1 có 03 lớp: 87 HS. Khối lớp 2 có 3 lớp: 99 HS. Khối lớp 3 có 3 lớp: 82 HS. Khối lớp 4 có 3 lớp: 87 HS. Khối lớp 5 có 2 lớp: 78 HS. Số học sinh nữ: 202; học sinh dân tộc: 09; học sinh được học 2 buổi/ngày: 433 em; học sinh khuyết tật: 4; học sinh có hoàn cảnh khó khăn: 15; tỉ lệ học sinh/lớp: 30,9 HS. 2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý Tổng số CB, GV, NV: 24. Trong đó: CBQL: 02; GV: 20; NV: 02. 100% đội ngũ có trình độ đào tạo từ cao đẳng trở lên, trong đó Đại học 21/24, tỉ lệ 87,5%; Cao đẳng 03/24, tỉ lệ 12,5 %. Có 07 GV tham gia giảng dạy các môn học lớp 1. Trong đó có 03 giáo viên dạy văn hóa; 01 GV dạy Mỹ thuật; 01 GV dạy Âm nhạc; 01 GV dạy Tiếng Anh; 01 GV dạy GDTC; 6/7 GV dạy lớp 1 có trình độ đại học.
  3. 3 Có 07 GV tham gia giảng dạy các môn học lớp 2. Trong đó có 03 giáo viên dạy văn hóa; 01 GV dạy Mỹ thuật; 01 GV dạy Âm nhạc; 01 GV dạy Tiếng Anh; 01 Gv dạy GDTC; 6/7GV dạy lớp 2 có trình độ đại học. 2.3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, cơ sở vật chất thực hiện bán trú: Cơ sở vật chất hiện có gồm: 14 phòng học kiên cố. 02 phòng học bộ môn, 08 phòng quản trị và chức năng, 310 bộ bàn ghế học sinh, trong đó số bộ bàn ghế loại hai chỗ ngồi đạt chuẩn theo quy định 230 bộ. Máy tính 21 bộ, máy in 03 chiếc. Diện tích đất của trường 6507,71 m2; bình quân đạt 15,02 m2/HS (đủ so với quy định ) Công trình nước sạch: 01( nước giếng), có xử lý rác thải: 01( lò đốt rác) Công trình vệ sinh (GV, HS): Số lượng: 06, đảm bảo vệ sinh sạch sẽ. Cổng, biển tên trường, tường rào: Có đủ và đạt Các điều kiện về cơ sở vật chất và trang thiết bị cơ bản đảm bảo tối thiểu cho công tác dạy và học của nhà trường. III. Mục tiêu giáo dục năm học 2021-2022 1. Mục tiêu chung - Xây dựng kế hoạch giáo dục theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực HS. Thực hiện dạy học 2 buổi/ngày; đổi mới phương pháp, kiểm tra đánh giá, hình thức dạy học; tổ chức các hoạt động dạy học phân hóa bảo đảm chất lượng, hiệu quả. - Xây dựng nhà trường có uy tín về chất lượng giáo dục, là mô hình giáo dục tiên tiến phù hợp với xu thế phát triển của đất nước và thời đại. - Tạo dựng được môi trường học tập có nền nếp, kỷ cương, trách nhiệm, có chất lượng. Một ngôi trường thân thiện với học sinh, có uy tín trong phụ huynh,tạo điều kiện để mỗi học sinh đều có cơ hội phát triển năng lực, phẩm chất của mình. Là môi trường tốt để giáo viên luôn có khát vọng vươn lên. 2. Chỉ tiêu cụ thể 2.1 Mức độ phẩm chất, năng lực học sinh sẽ đạt được sau khi kết thúc chương trình năm học 2021-2022 như sau: + Đối với lớp 1,2: Thực hiện chương trình GDPT theo Thông tư 32/2018
  4. 4 - Phẩm chất (5PC): Có phụ biểu kèm theo - Năng lực (10NL): Có phụ biểu kèm theo + Đối với lớp 3,4,5: Thực hiện chương trình GDPT theo quyết định 16/2006, cụ thể: - Phẩm chất (4PC): Có phụ biểu kèm theo - Năng lực (3NL): Có phụ biểu kèm theo 2.2. Số lượng, chất lượng các hoạt động giáo dục nhà trường cam kết thực hiện trong năm học. - Đối với lớp 1,2: Thực hiện chương trình GDPT theo Thông tư 32/2018 Hoàn thành xuất sắc, hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành từng môn học: (Có phụ biểu kèm theo) - Đối với lớp 3,4,5: Thực hiện chương trình GDPT theo quyết định 16/2006. Hoàn thành tốt, hoàn thành, chưa hoàn thành từng môn học, từng khối lớp: (Có phụ biểu kèm theo) 2.3. Tổng hợp chung: + Hoàn thành chương trình lớp học 99% trở lên + Hoàn thành chương trình tiểu học: 100% + Khen thưởng: Cấp trường 53% trở lên; cấp khác 10% trở lên. + Học sinh đạt giải trong các kì thi, giao lưu sân chơi trí tuệ năm học: Tổng 100 giải, cấp huyện 90 giải, cấp tỉnh 10 giải, quốc gia: 02 giải. + Không có HS vi phạm nội quy, đạo đức và các tệ nạn xã hội IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học 1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục T Hoạt động Số tiết lớp 1 Số tiết lớp 2 Số tiết lớp 3 Số tiết lớp 4 Số tiết lớp 5 T giáo dục Tổng HK1 HK2 Tổng HK1 HK2 Tổng HK1 HK2 Tổng HK1 HK2 Tổng HK 1 HK2 1. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 Tiếng Việt 420 216 204 350 180 170 280 144 136 280 144 136 280 144 136 2 Toán 105 54 51 175 90 85 175 90 85 175 90 85 175 90 85 Đạo đức 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17
  5. 5 TN&XH 70 36 34 70 36 34 70 36 34 Thể dục 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 (GDTC) Mỹ thuật 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 (GDNT) Âm nhạc 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 (GDNT) HĐTN 105 54 51 105 54 51 Thủ công 35 18 17 Kĩ thuật 35 18 17 35 18 17 Khoa học 70 36 34 35 18 17 Lịch sử- Địa 70 36 34 70 36 34 lí Tiếng Anh 140 72 68 140 72 68 140 72 68 GDTT (chào 70 36 34 70 36 34 70 36 34 cờ, SH lớp) GDNGLL 35 18 17 35 18 17 35 18 17 (1buổi/tháng) 2. Môn học, hoạt động tự chọn: 1 Tiếng Anh 70 36 34 70 36 34 2 Tin học 70 36 34 70 36 34 70 36 34 3. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường buổi học thứ 2 của mỗi môn học và HĐGD với hình thức linh hoạt)
  6. 6 Giao 210 108 102 210 108 102 140 72 68 70 36 34 70 36 34 quyền cho GV lựa chọn nội dung Tiếng 140 72 68 105 54 51 70 36 34 35 18 17 35 18 17 Việt+ LL: LL: LL: LL: 64 60 46 43 CĐ: 4 CĐ: 4 CĐ: 4 CĐ: 4 TN: 4 TN: 4 TN: 4 TN: 4 Toán + 70 36 34 105 54 51 70 36 34 35 18 17 35 18 17 LL: LL: LL: LL: 30 28 48 45 CĐ: 4 CĐ: 4 CĐ: 4 CĐ: 4 TN:2 TN: 2 TN:2 TN: 2 Tổng số 1155 594 561 1155 594 561 1190 612 578 1190 612 578 1190 612 578 tiết/năm 4, Tổ chức hoạt động, QLHS sau 280 144 136 280 144 136 280 144 136 280 144 136 280 144 136 giờ học chính thức
  7. 7 2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học 2.1. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học Lực lượng Thời gian thực Người thực Tháng Chủ điểm Nội dung trọng tâm Hình thức tổ chức cùng tham hiện hiện gia Tuần thứ 2 của Đêm hội Tìm hiểu về tết trung Tổ chức HĐNK tập GVCN, 9 tháng TPT Đội - HS trăng rằm thu, thi bày cỗ trung Phụ huynh (120 phút) Truyền Tuần thứ 3 của Tìm hiểu về truyền Tổ chức HĐNK tập 10 thống nhà tháng TPT Đội - HS GVCN thống nhà trường trung trường (120 phút) Thi làm báo ảnh, báo Tuần thứ 2 của Uống nước Tổ chức thi giữa các 11 tường về chủ đề theo tháng TPT Đội - HS GVCN nhớ nguồn lớp về chủ đề từng lớp Tuần 2,3,4 của Biết ơn bộ Thăm viếng nghĩa Tổ chức thăm viếng 12 tháng TPT Đội - HS GVCN đội cụ Hồ trang Liệt sỹ theo khối lớp (150 phút) Tuần thứ 3 của Ngày tết quê Tổ chức HĐNK tập GVCN, 1 tháng TPT Đội - HS em trung Phụ huynh (210 phút) Trải nghiệm Tham quan tìm hiểu Tuần thứ 2 của Lễ hội truyền thống Cán bộ VH 2 ngoài nhà lễ hội địa phương theo tháng BGH, GV, HS địa phương xã trường khối lớp (180 phút)
  8. 8 Tuần thứ 3 của Tiến bước Thi tìm hiểu về HS làm bài thi trên TPT Đội, CBTV 3 tháng GVCN lên đoàn Đoàn, Đội giấy - HS Tham quan trang trại Tuần thứ 3 của Gia đình Trường học Tổ chức tham quan 4 chăn nuôi tại địa tháng BGH, GV, HS có trang cuộc sống theo khối phương trại Tuần thứ 2 của Nhớ ơn Bác Tổ chức HĐNK tập tháng 5 Tìm hiểu về Bác TPT Đội - HS GVCN Hồ trung (120 phút) 2.2. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày, theo nhu cầu người học Ghi STT Nội dung Hoạt động Đối tượng/quy mô Thời gian Địa điểm chú 1 Học sinh có cùng sở Tổ chức tìm hiểu về Từ 15h 15- Câu lạc bộ Toán tuổi thích, tổ chức theo Toán học dưới dình 16h30 (sau giờ Tại trường thơ nhóm HS không quá thức CLB học chính thức) 40 em 2 Học sinh có cùng sở Tổ chức tìm hiểu về Từ 15h 15- Câu lạc bộ Em yêu thích, tổ chức theo Tiếng Việt học dưới 16h30 (sau giờ Tại trường Tiếng Việt nhóm HS không quá dình thức CLB học chính thức) 40 em 3 Từ 15h 15- HS các lớp có nhu Đọc sách tại thư viện HS đọc sách cá nhân 16h30 (sau giờ Tại trường cầu học chính thức)
  9. 9 4 Vui chơi tự do của học Từ 15h15- HS các lớp có nhu sinh trong khuôn viên HS vui chơi cá nhân 16h30 (sau giờ Tại trường cầu nhà trường học chính thức) 3. Tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục đối với các điểm trường (Khái quát tình hình tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục đối với các điểm trường (nếu có)). - Thực hiện kế hoạch giáo dục đồng bộ thống nhất theo kế hoạch giáo dục chung của nhà trường. - Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện theo kế hoạch chung, của nhà trường, do CBQL và TPT Đội phối hợp tổ chức. 4. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2021-2022 và kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Thực hiện Kế hoạch số3517 /KH-UBND ngày 11/8 /2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về Kế hoạch thời gian năm học 2021-2022, cụ thể đối với giáo dục tiểu học: Ngày tựu trường: Thứ tư, ngày 01/9/2021, đối với khối 1 thứ hai ngày 23/8/2021 Ngày khai giảng: ngày 05/9/2021 Học kỳ I: Từ ngày 06/9/2021 đến trước ngày 16/01 /2022 (gồm 18 tuần thực học, còn lại dành cho các hoạt động khác). Học kỳ II: Từ ngày 17/01/2022 đến trước ngày 25/5/2022 (gồm 17 tuần thực học, còn lại dành cho các hoạt động khác). Ngày bế giảng năm học: Trước ngày 31/5/2022 Thời gian thực hiện chương trình năm học 2021-2022, cụ thể như sau: 4.1. Đối với khối lớp 1 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học. (Đính kèm Phụ lục 1.4) b) Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục khối lớp 1 (Phụ lục 2 đính kèm) 4.2. Đối với khối lớp 2 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học. (Đính kèm Phụ lục 1.4) b) Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục khối lớp 2(Phụ lục 2 đính kèm) 4.3. Đối với khối lớp 3
  10. 10 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học. (Đính kèm Phụ lục 1.4) b) Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục khối lớp 3(Phụ lục 2 đính kèm) 4.4. Đối với khối lớp 4 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học. (Đính kèm Phụ lục 1.4) b) Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục khối lớp 4(Phụ lục 2 đính kèm) 4.5. Đối với khối lớp 5 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học. (Đính kèm Phụ lục 1.4) b) Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục khối lớp 5(Phụ lục 2 đính kèm) V. Giải pháp thực hiện 1. Tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị dạy học: Rà soát cơ sở vật chất, thiết bị dạy và học, tham mưu với địa phương để xây dựng, sửa chữa, mua sắm đảm bảo có đủ cơ sở vật chất, thiết bị đáp ứng yêu cầu triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018. Thực hiện tốt công tác tuyên truyền, đẩy mạnh công tác xã hội hóa giáo dục huy động sự đồng tình ủng hộ của các lực lượng trong xã hội, của phụ huynh học sinh, huy động lồng ghép các nguồn vốn để tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị dạy học đáp ứng yêu cầu triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018. 2.Thực hiện công tác xây dựng đội ngũ (số lượng, chất lượng, trình độ đào tạo, chuẩn nghề nghiệp, ) Bồi dưỡng nâng cao nhận thức về tư tưởng chính trị, về nhiệm vụ năm học, về các cuộc vận động lớn do cấp trên và nhà trường phát động trong năm học. Tiếp tục quán triệt thực hiện Chỉ thị 40 của Ban bí thư về bồi dưỡng nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục. Chú trọng công tác bồi dưỡng, tự bồi dưỡng để nâng cao trình độ kiến thức, trình độ chuyên môn nghiệp vụ với phương châm tự học, tự bồi dưỡng là chính Thực hiện quản lý, đánh giá đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên, chuẩn Phó hiệu trưởng, Hiệu trưởng bảo đảm thực chất, gắn với thi đua, khen thưởng để tạo động lực cho đội ngũ nhà giáo gắn bó với nghề; tiếp tục rà soát chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học theo Luật Giáo dục năm 2019. Tổ chức rà soát đội ngũ, xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng theo lộ trình để giáo viên tiểu học đạt chuẩn trình độ theo quy định tại Thông tư số 24/2020/TT-BGDĐT ngày 25/8/2020 của Bộ GDĐT, Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày
  11. 11 30/6/2020 của Chính phủ quy định lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở. Tổ chức tốt việc bồi dưỡng thường xuyên đội ngũ nhà giáo đáp ứng chuẩn nghề nghiệp và thực hiện CTGDPT 2018 gắn với thực tiễn của địa phương.Tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên có nhu cầu đi học để nâng cao trình độ kiến thức và trình độ CMNV. 3.Thực hiện quy chế sinh hoạt chuyên môn Tổ chức có chất lượng, hiệu quả các buổi sinh hoạt chuyên môn ở trường và ở cụm liên trường. Tích cực thăm lớp dự giờ để trao đổi, học hỏi kinh nghiệm đồng nghiệp. Bồi dưỡng nâng cao kĩ năng sử dụng đồ dùng- thiết bị dạy học trong tất cả các giờ dạy. Bồi dưỡng, kèm cặp, giúp đỡ những giáo viên có tay nghề còn non yếu VI. Tổ chức thực hiện 1. Hiệu trưởng Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường; phê duyệt kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục; hỗ trợ, kiểm tra, đánh giá hiệu quả việc xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường; kịp thời phát hiện khó khăn và có các biện pháp xử lý phù hợp, linh hoạt để thực hiện hiệu quả, tổng hợp ý kiến của các tổ chuyên môn và báo cáo Phòng GD&ĐT trong quá trình thực hiện tại đơn vị. 2. Phó Hiệu trưởng: Tham mưu với Hiệu trưởng xây dựng kế hoạch chỉ đạo hoạt động giáo dục phù hợp tình hình thức tế của nhà trường. Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch giáo dục của cá nhân, khối, tổ chuyên môn trên cơ sở kế hoạch kiểm tra nội bộ mà nhà trường đã xây dựng. Sau kiểm tra có đánh giá, xếp loại, tư vấn cụ thể từng nội dung cho các thành viên được kiểm tra, đồng thời thông báo công khai kết quả và điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp nhằm mang lại hiệu quả thiết thực trong việc kiểm tra. Duyệt kế hoạch giáo dục của các giáo viên 3. Tổ trưởng chuyên môn - Nghiên cứu chương trình môn học, hoạt động giáo dục; nghiên cứu sách giáo khoa sử dụng tại nhà trường, các sách giáo khoa khác thực hiện môn học, hoạt động giáo dục có trong danh mục được Bộ GDĐT phê duyệt để chọn các nội dung phù hợp, thực hiện tích hợp, bổ sung, xây dựng chủ đề dạy học đưa vào kế hoạch dạy học môn học, hoạt động giáo dục;
  12. 12 nghiên cứu kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học, hoạt động giáo dục của nhà trường, hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học, hướng dẫn thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục của các cấp có thẩm quyền và các quy định khác có liên quan của Hiệu trưởng nhà trường - Nghiên cứu điều kiện tổ chức dạy học môn học, hoạt động giáo dục gồm: đội ngũ giáo viên, nguồn học liệu, thiết bị dạy học, phòng học bộ môn (nếu có); nội dung giáo dục địa phương, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn và các điều kiện đảm bảo khác có liên quan để tổ chức các hoạt động giáo dục môn học, hoạt động giáo dục trong năm học tại nhà trường. Tổ trưởng chuyên môn giao nhiệm vụ cho giáo viên trong tổ xây dựng dự thảo kế hoạch dạy học môn học, hoạt động giáo dục; tổng hợp xây dựng dự thảo kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục theo khối lớp; tổ chức trao đổi, thảo luận giữa các thành viên tổ chuyên môn về dự thảo kế hoạch; hoàn thiện dự thảo kế hoạch trình Hiệu trưởng phê duyệt theo khối lớp. 4. Tổng phụ trách đội Tổng phụ trách đội dự thảo kế hoạch hoạt động, thống nhất với tổ chuyên môn, giáo viên làm công tác chủ nhiệm về hình thức và nội dung tiết Sinh hoạt dưới cờ để thực hiện trong toàn trường. 5. Giáo viên chủ nhiệm, GV bộ môn: Chủ động nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa và các nội dung liên quan khác; tìm hiểu về đặc điểm đối tượng học sinh gồm: các đặc điểm về vùng miền; hoàn cảnh gia đình của học sinh; chất lượng học tập lớp dưới (dựa vào hồ sơ bàn giao chất lượng giáo dục) ; lập kế hoạch dạy học cho môn học, hoạt động giáo dục mình phụ trách, phù hợp điều kiện thực tiễn. Lập kế hoạch giáo dục cho lớp học mình phụ trách theo ngày/tuần/tháng phù hợp với kế hoạch chung của toàn khối, toàn trường. 5. Nhân viên: Đảm bảo thông tin báo cáo đúng quy định. Tham mưu với Hiệu trưởng về công tác xây dựng CSVC đảm bảo các điều kiện dạy và học. Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG - Phòng GD&ĐT Phù Ninh (để b/c); - Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phú Nham (để b/c); - Chi bộ Đảng (để c/đ); - Công đoàn, Đội (để ph/h); Nguyễn Thị Ngân
  13. 13 - BLĐ, tổ CM, tổ VP (để th/h); - Lưu VT. Phụ lục 1.4.Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần Năm học 2021-2022 đối với khối lớp 1.4.1. Đối với lớp 1 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học. TUẦN 1- 35 THỜI GIAN Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Điều chỉnh kế hoạch Tuần Buổi Tiết học Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật 1 HĐTN/SHDC Tiếng việt NT( M thật) Tiếng Việt NT( Â nhạc) - Kế hoạch dạy bù đối với các ngày nghỉ lễ 2 Tiếng việt Tiếng việt Tiếng việt Tiếng Việt Tiếng Việt Sáng theo quy định hoặc 3 Tiếng việt Toán Tiếng việt Toán Tiếng việt các ngày nghỉ khác vì lý do bất khả kháng. 4 Toán GDTC Tiếng việt GDTC Tiếng việt - Điều chỉnh kế hoạch 5 TNXH HĐTN Đạo đức HĐTN/ SHL đối với các ngày tổ 6 T,Việt+ Toán + T,Việt+ T,Việt+ chức hoạt động tập thể Chiều quy mô lớn ảnh hưởng Toán + TNXH Toán+ Toán + đến kế hoạch dạy học 7 của toàn trường hoặc khối lớp.
  14. 14 TỔNG HỢP CHUNG TT Tên hoạt động Số lượng tiết học Chi chú 1 Tiếng Việt 420 2 Toán 105 3 Tự nhiên xã hội 70 4 GDTC 70 5 Đạo đức 35 6 Nghệ thuật ( Â nhạc, Mĩ thuật) 70 7 HĐTN 105 8 Hoạt động củng cố Toán 140 9 Hoạt động củng cố Tiếng Việt 105 10 HĐGDNGLL 35 11 Sinh hoạt chuyên môn 20 12 Các ngày nghỉ trong năm 5 ngày Nghỉ lễ 5 buổi/năm +Tết nguyên đán 13 Tổng số tiết học kỳ I 576 14 Tổng số tiết học kỳ II 554 1.4.2. Đối với lớp 2 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học TUẦN 1- 35
  15. 15 THỜI GIAN Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Điều chỉnh kế hoạch Tuần Buổi Tiết học Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật HĐTN/SHDC Toán T. Đọc N&Nghe Luyện viết 1 - Kế hoạch dạy bù đối đoạn với các ngày nghỉ lễ 2 T.Đọc LT&Câu T. Đọc Toán Toán Sáng theo quy định hoặc các ngày nghỉ khác vì 3 T. Đọc Viết(TV) Toán M.Thuật Đọc mở rộng lý do bất khả kháng. 4 Toán Đạo đức Viết ( Ctả) GDTC A.nhạc - Điều chỉnh kế hoạch 5 TNXH GDTC HĐTN TNXH HĐTN/ SHL đối với các ngày tổ chức hoạt động tập thể 6 T,Việt+ TNXH Toán + T. Anh quy mô lớn ảnh hưởng Chiều đến kế hoạch dạy học 7 Toán + T,Việt T,Việt+ Toán+ của toàn trường hoặc khối lớp. TỔNG HỢP CHUNG TT Tên hoạt động Số lượng tiết học Chi chú 1 Tiếng Việt 350 2 Toán 175 3 Tự nhiên xã hội 70 4 GDTC 70 5 Đạo đức 35 6 Nghệ thuật ( Â nhạc, Mĩ thuật) 70 7 HĐTN 105
  16. 16 8 Hoạt động củng cố Tiếng Việt 105 9 Hoạt động củng cố Toán 105 10 Môn tự chon( Tiềng Anh) 35 11 HĐGDNGLL 35 12 Sinh hoạt chuyên môn 20 13 Các ngày nghỉ trong năm 5 ngày Nghỉ lễ 5 buổi/năm +Tết nguyên đán 14 Tổng số tiết học kỳ I 594 15 Tổng số tiết học kỳ II 561 1.4.3. Đối với lớp 3 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học TUẦN 1- 35 THỜI GIAN Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Điều chỉnh kế hoạch Tuần Buổi Tiết học Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật 1 GDTT Mĩ thuật T. Anh Toán Toán - Kế hoạch dạy bù đối với các ngày nghỉ lễ 2 T. Anh Toán T. Anh Tập viết Chính tả theo quy định hoặc Sáng 3 Toán Chính tả Toán Âm nhạc TLV các ngày nghỉ khác vì lý do bất khả kháng. 4 Tập đọc-KC Tập đọc LT&C Thể dục Thể dục - Điều chỉnh kế hoạch Tập đọc-KC Đạo đức TNXH 5 Thủ công GDTT đối với các ngày tổ
  17. 17 6 T. Anh TNXH Toán + Toán+ chức hoạt động tập thể quy mô lớn ảnh hưởng Chiều đến kế hoạch dạy học của toàn trường hoặc 7 Tiếng việt + Toán + Tiếng việt + Thể dục khối lớp. TỔNG HỢP CHUNG TT Tên hoạt động Số lượng tiết học Chi chú 1 Tiếng Việt 280 2 Toán 175 3 Tự nhiên xã hội 70 4 Thể dục 70 5 Đạo đức 35 6 Nghệ thuật ( Â nhạc, Mĩ thuật) 70 7 Thủ công 35 8 Tiếng Anh 140 9 GDTT 70 10 Hoạt động củng cố ( Toán ) 105 11 Hoạt động củng cố ( Tiếng Việt ) 70 12 HĐNGLL 35 13 Sinh hoạt chuyên môn 20
  18. 18 14 Các ngày nghỉ trong năm 5 ngày Nghỉ lễ 5 buổi/năm +Tết nguyên đán 15 Tổng số tiết học kỳ I 594 16 Tổng số tiết học kỳ II 561 1.4.4. Đối với lớp 4 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học TUẦN 1- 35 THỜI GIAN Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Điều chỉnh kế hoạch Tuần Buổi Tiết học Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật 1 GDTT Toán Tập đọc Toán M. Thuật - Kế hoạch dạy bù đối với các ngày nghỉ lễ 2 Toán Toán T.đọc L.từ &Câu T. Anh theo quy định hoặc Sáng 3 Toán Â,nhạc T. Anh L.từ &Câu TLV các ngày nghỉ khác vì lý do bất khả kháng. 4 T. Anh T. Anh T.làm văn K. Thuật Khoa học - Điều chỉnh kế hoạch 5 L.sử K.chuyện Địa lý Thể dục GDTT đối với các ngày tổ chức hoạt động tập thể Toán + Tiếng việt + Toán + Tiếng việt + quy mô lớn ảnh hưởng 6 đến kế hoạch dạy học của toàn trường hoặc Chiều khối lớp. 7 Đạo đức Khoa học Chính tả Thể dục
  19. 19 TỔNG HỢP CHUNG TT Tên hoạt động Số lượng tiết học Chi chú 1 Tiếng Việt 280 2 Toán 175 3 Khoa học 70 4 Lịch sử &Địa lý 70 5 Thể dục 70 6 Đạo đức 35 7 Nghệ thuật ( Â nhạc, Mĩ thuật) 70 8 Kỹ thuật 35 9 Tiếng Anh 140 10 GDTT 70 12 Hoạt động củng cố ( Toán ) 70 13 Hoạt động củng cố ( Tiếng Việt ) 70 14 HĐGDNGLL 35 15 Sinh hoạt chuyên môn 20 16 Các ngày nghỉ trong năm 5 ngày Nghỉ lễ 5 buổi/năm +Tết nguyên đán 16 Tổng số tiết học kỳ I 594 17 Tổng số tiết học kỳ II 561
  20. 20 1.4.5. Đối với lớp 5 a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học TUẦN 1- 35 THỜI GIAN Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Ngày/tháng Điều chỉnh kế hoạch Tuần Buổi Tiết học Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật 1 GDTT L.từ &Câu Toán T. Anh Mĩ thuật - Kế hoạch dạy bù đối với các ngày nghỉ lễ 2 Âm nhạc T. Anh Tập đọc T. Anh Toán theo quy định hoặc các ngày nghỉ khác vì Sáng 3 Toán Toán TLV Toán TLV lý do bất khả kháng. 4 Tập đọc Kể chuyện Địa lý L.từ &Câu Khoa học - Điều chỉnh kế hoạch 5 Đạo đức Kể chuyện Khoa học Thể dục GDTT đối với các ngày tổ chức hoạt động tập thể quy mô lớn ảnh hưởng Thể dục Tiếng việt + T. Anh Kĩ thuật 6 đến kế hoạch dạy học Chiều của toàn trường hoặc khối lớp. 7 Toán + Chính tả Toán + Tiếng việt + TỔNG HỢP CHUNG TT Tên hoạt động Số lượng tiết học Chi chú 1 Tiếng Việt 280 2 Toán 175