Kế hoạch giáo dục năm học 2023-2024 - Trường Mầm Non Phú Lộc

pdf 52 trang bichdiep 27/12/2025 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục năm học 2023-2024 - Trường Mầm Non Phú Lộc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_nam_hoc_2023_2024_truong_mam_non_phu_loc.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục năm học 2023-2024 - Trường Mầm Non Phú Lộc

  1. UBND HUYỆN PHÙ NINH CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨVỆT NAM TRỜNG MẦM NON PHÚ LỘC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /KH – MN Phú Lộc, ngày tháng 8 năm 2024 KẾHOẠCH GÁO DỤCNĂMHỌC 2023 - 2024 Căncứ thông tư 51/2020/TT-BGDĐT, ngà 31 tháng 12 năm 2020 củaBộtrưởng BộGD&ĐTvềviệc sửađổi, bổ sung mộtsốnội dung của Chương trình Giádục mầmnn ban hành kèm th Thông tưsố 17/2009/TT-BGDĐT ngà 25 tháng 7 năm 2009 củaBộ trưởng Bộ GiádụcvàĐàtạ,đã được sửađổi, bổ sung bởi Thông tưsố 28/2016/TT-BGDĐT ngà 30 tháng 12 năm 2016 của Bộtrưởng Bộ Giádục vàĐàtạ. Căncứkếhạch số 3275/KH-UBND ngà 13 tháng 8 năm 2024 của Ủ ban nhn dn tỉnh Phú Thọvề khung thời gian năm học 2024-2025 đốivới giádụcmầm nn, giádục phổ thông và giádục thường xuên. Căncứ vàkết quả thực hiện kếhạch giádụcnăm học 2023-2024. Căncứ đặcđiểm tình hình của xã Phú Lộc vàđiều kiện cơsởvật chất, đội ngũ giá viên hiện có, trường mầm nn Phú Lộc xdựng kếhạch thực hiện chương trình giádụcmầmnn năm học 2024- 2025 cụthể như sau: I. KẾHOẠCH GÁO DỤC NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG TUỔ. 1. Mục tiêu và nội dung giáo dục STT MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC PHÁT TRIÊN THÊ CHT 1 - Tre khoe mạnh, có cân nặng, chiều cao - Mọi tre trai, gáiđ ều có quyền chăm sóc sức khoe toàn diện. phát triển bình thường theo lứa tuổi theo - Mọi tre trai, gái đều được th dõiđánh giá chất lượng CSNDGD tre theo biểuđồ tăng trưởng. giai đạn khi tre tròn tháng tuổi( 36 tháng tuổi). Cn đ, th dõi trên biểu đồ
  2. 2 2 - Tre có một số tố chất vận động banđ ầu( - Tre thực hiện được các vận động cơbản th độ tuổi nhanh hện, khé lé, thăng bằng cơthể và - Mọi tre trai, gái đều thực hiện các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: phát triển tâm vận động). Tre thực hiên +ĐT hô hấp: Tập hít và thở ra. được các động tác phát triển các nhóm cơ +ĐT phát triển cơta,vả vai: và hô hấp trong bài tập thể dục: hít thở, tay, - 2 ta giơ ca,hạ xuống. lưng/bụng và chân. - 2 ta đưa sang ngang. hạ xuống. - 2 ta đưa ra phía trước- đưa về phái sau.kết hợp lắc bàn ta. - 1 ta đưa về trước, 1 ta đưa về phái sau.kết hợp lắc bàn ta. +ĐT phát triển cơlưng, cơbụng : - Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, - Vặn người sang 2 bên. +ĐT Chn :N gồi xuống, đứng lên, c duỗitừng chn. 3 - Tre thực hiện được các ky năng trng bài Mọi tre trai, gáiđều được thực hiên các vận động: tập vnđộng cơbản phát triển tố chất vận - Đi thhiệu lệnh. động ban đầu để giữ được thăng bằng - Đi trng đường hẹp. trong các vận độngđi/chạ tha đổi tốcđộ - Đi mang vật trên tay. nhanh-chậm theo cô hoặcđi trng đường - Đứng co một chân. hẹp có bê vật trên tay. - Chạ thhướn g thẳng. 4 - Tre thực hiên được các ky năng trng bài - Bật tại chỗ. tập vn động cơbản, biết phối hợp toàn bộ - Bật qua vạch ke. cơ thể và giữ được thăng bằng trong các vận động nhún bật. 5 - Tre có biết kiểm soát sự phối hợp của tay - Tung,đập b ắt tại chỗ. và mắt trng vn động cơbản: tung- bắt - Tung bắt bóng cùng cô khảng cách 1m-1,2m bóng cùng cô ở khoảng cách 1m, ném vào - Ném bóng về phía trước đích xa 1- 1, 5 m - Ném bóng trúng đích xa 1m. 6 - Tre thể hiện sức mạnh của cơb ắp trong - Ném xa lên phía trước bằng 1 ta vận động ném,đá bóng: Ném xa lên phía - Đá bóng trước bằng 1 tay( tối thiểu 1,5-2 m)
  3. 3 7 - Tre biết phối hợp tay, chân, cơth ể trong - Bò thẳng hướng và có vật trên lưng. khi bòđể giữ được vật trên lưng. - Bò chui qua cổng. - Bò, trườn qua vật cản. 8 - Tre thực hiện được các vậnđộng và phối Mọi tre trai, gáiđều có thể thực hiên được vận động: hợp được cử động của bàn tay ,ngón tay - - Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau , nhào, rót, khuấy, đà, vò, xé và phối hợp tay mắt trong các hoạt động - Nhón nhặt đồ vật. nhà đất nặn, vẽ tổ chim, xâu vòng tay, - Tập xâu luồn dây , cài cởi cúc , buộc dây. chuỗi đcổ. - Chắp ghép hình.- - Chồng, xếp 6-8 khối. - Tập cầm bút tô, vẽ. - Lật mở trang sách. 9 - Có một số nền nếp, thói qun tốt trng - Tất cả tre đều có nhu cầuăn 1 s ố mónăn, thực ph âmđa dạng, được làm sinh hạt Tre có nề nếp thói quen tốt trong qun với chếđộăn cơm và các lại thứcăn khác nhau. sinh hoạt: Thích nghi được với chế độ ăn - Tập luện nền nếp thói qun tốt trngăn uống. cơm,ăn được các loại thứcăn khác nhau; - Luện thói qun ngủ1giấc trưa. Tre được ngủ một giấc buổi trưa; - Tre biếtđi vệ sinhđúng nơi qu định Tre biếtđi vệ sinhđúng nơi qu định - Luện một số thói qun tốt trng sinh hạt:ăn chín, uống chín; rửa ta trước khiăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khiăn; vứt rácđúng nơi qu định. 10 - Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ - Mọi tre trai, gáiđ ều biết tự phục vụ: xúc cơm, uống nước, mặc quần á,đi gìn sức kho: Làm được một số việc với dép ,đi vệ sinh, cởi quần áo khi bân, chuân bị chỗ ngủ . sự giúp đỡcủa người lớn (lấnước uống, - Nói với người lớn khi có nhu cầuăn ngủvệ sinh. đivệ sinh...) 11 - Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ - Mọi tre trai, gáiđều có trách nhiệm chăm sóc vệ sinh cơ thể tự làm một số gìn sức kho chấp nhận: đội mũ khi ra tha tácđơn giản rửa tay bằng xà phòng, sát khuân tay bằng nước khử khuân nắng;đi già dép; mặc quần á ấm khi thường xuên dưới sự hướng dẫn, chấp nhận đội mũ khi ra nắng, đ khâu trời lạnh. trang khi ra ngoài, đi già dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh. Lắng nghe và thực hiện những yêu cầu, hướng dẫn của người lớn trong phòng chống một số dịch bệnh
  4. 4 12 - Tre nhận biết và tránh một số ngucơ Mọi tre trai, gáiđ ều biết giữ an toàn cho bản thân: không an toàn: Biết tránh một số vật dụng, - Nhận biết một số vật dụng nơi nguhiểm , không được phép sờ vào hoặc nơi nguhiểm ( bếpđangđun , phích nước đến gần . nóng, xô nước, giếng ); biết tránh một số - Nhận biết một số hànhđộng nguy hiểm và phòng tránh. hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, - Biết kêu cứu khi gặp nguy hiểm chơi nghịch các vật sắc nhọn ) khi được nhắc nhở. PHÁT TRIÊN NHÂN THC 13 Tre thích tiếp xúc và tìm hiểu, khám phá - Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật tiếng kêu của một số con thế giới xung quanh thông qua các giác vật quen thuộc. quan: Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để - Tìm đồ vật mới cất giấu. nhận biết được đặcđiểm nổi bật của đối - Nghe âm thanh, sờ, nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa quả để nhận biếtđặc tượng. điểm nổi bật. Có sự nhạy cảm của các giác quan trong - Sờ, nắn đồ vật, đồ chơiđể nhận biết cứng- mềm, trơn (nhẵn) - xù xì. nhận biết sự tha đổi về màu sắc, hình - Nếm vị của một số thứcăn,quả( ngọt, mặn- chua). dạng, kích thước, chất liệu, nhiệt độ, khối - Tổ chức các hoạt động trải nghiệm giúp tre phát triển các giác quan. lượng, âm thanh và mùi vị. 14 - Tre thể hiện sự hiểu biết tham gia vào các - Mọi tre trai, gáiđ ều có thể chơi các trò chơi: chơi nấuăn, b ế m..... trò chơi bắt chước một số hành động quen - Tập sử dụngđồ dùng, đồ chơi qun thuộc. thuộc của những người gần gũi và sử dụng được một số đồ dùng đồ chơiqun thuộc. 15 - Tre nói được tên của bản thân và những - Tên một số đặcđiểm bên ngoài của bản thân. người người gần gũi khi được hoi, nói - Tên và chức năng chính của một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi miệng, tai, được tên và chức năng của một số bộ phận tay, chân. khi được hoi. - Tên gọi, vị trí của bộ phận sinh dục. Nhận biết vùng nhạy cảm của tre. - Xácđịnh những ai sẽ được ôm, hôn tre. - Tên và công việc của những người thn gần gũi trng giađình. - Mối quan hệ của các thành viên trng giađình. - Tên cô giáo, các ban, nhóm, lớp.
  5. 5 16 - Tre nhận biết được và một vàiđặcđi ểm Mọi tre trai, gáiđ ều có thể biết: nổi bật của các đồ vật, đồ dùng, đồ chơi, - Đồ dùng, đồ chơi củabản thn và của nhóm /lớp và tất các bạnđều chơi hoa quả, con vật, một số phương tiện giao cùng nhau không phân biệt giới tính. thông quen thuộc. - Tên, đặcđiểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi qun thuộc. - Tên, đặcđiểm nổi bật, công dụng của phương tiện giao thông gần gũi. - Tên, đặcđiểm nổi bật của các con vật, rau, hoa quả quen thuộc. 17 - Tre nhận biết được/nói tên, lấy hoặc cấtđúng - Các màu xanh,đo, vàng.... đồ chơi màuđo/vàng/xanh theo yêu cầu; 18 - Tre nhận biết, lấy hoặc cấtđúngđ ồ chơi - Kích thước to- nho có kích thước to nho theo yêu cầu. 19 - Tre nhận biết vị trí không gian svới bản - Vị trí không gian( trên- dưới; trước- sau) svới bản thn tre. thn tre. 20 - Tre nhậnbiết được sốlượn g mộtvà nhiều - Sốlượn g( một- nhiều). 21 - Tre nhận biết được hình tròn và hình - Hình tròn và hình vuông.... vuông. 22 - Tre biết kể tên mộtsố ngày lễ, ngày tết. - K ể tên một số ngàlễhội: Ngà khai giảng, T ết Trung thu qua trò chuện, qua các HĐ trải nghiệm. - Mọi tre trai, gái đều được tham gia vào các HĐlễ hội, vănhóa của địa phương. PHÁT TRIÊN NGÔN NGƯ 23 - Tre hiểu lời nói: thực hiện được các - Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau. nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. VD: Cháu - Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc. cấtđồ chơi lên giá vàđi rửa ta y. - Tre nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói. 24 - Phátm rõ ti ếng. Tre trả lời được các câu - Phát âm các âm khác nhau hoi “ai đ ?”,”cái gì đ?”,” làm gì - Nghe các câu hoi “cái gì ?”,”làm gì ?”,”để làm gì ?”,”ở đu ?”,”như thế nà ?”. ?”,” thế nà”. 25 - Tre hiểu nội dung truyện ngắnđơn giản, - Nghe và hiểu nội dung truyện ngắn trả lời được các câu hoi. trả lời được các câu hoi về tên truyện, tên - Ngh các bài thơ,đồng da, ca da,cuđố, bài hát và chuyện ngắn. và hànhđ ộng của các nhân vật.
  6. 6 - Ngh đọc truyện kể, thơ, xm tranhảnh có sự khác biệt v ề hình dáng bên ngoài của mọi người. 26 - Tre đọc được các bài thơ ca da,đ ồng - Đọc được các đạn thơ, bài thơng ắn có câu 3-4 tiếng. dao với sự giúp đỡ của cô giáo. 27 - Tre nói đượccu đơn, cu có 5- 7 tiếng, - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vậtđặcđi ểm, hành động quen thuộc trong có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, giao tiếp. đặcđiểm quen thuộc. - Kểlại đạn chu ện được ngh nhiều lần, có gợi ý. 28 - Tre biết sử dụng lời nới với các mụcđích - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn. khác nhau, nói t đủ nghe lễ phép. - Sử dụng lời nói để thể hiện tình cảm quý mến của bản thân với người khác + Tre biết chào hoi trò chuyện. - Thể hiện nhu cầu, mng muốn và hiểu biết bằng 1-2 cu đơn giản và câu dài. + Tre biết bày to nhu cầu của bản thân. - Sử dụng lời nói/hành độngđể bảo vệ cơthể của bản thân/bạn khi không + Hoi các vấn đề quan tm như “cn gì đ thoải mái, không thích hành động của người khác. ?”,”cái gì đ ?”. - Trảlời và đặt cu hoi: cáigì?, làm gì?, ở đu?, .... thế nà?, để làmgì?, tại sa?... 29 - Bướcđ ầu tre thích khi được làm quen - Lắng ngh khi người lớn đọc sách. với sách chuyện. Làm qun với bút đểvẽ, - Xm tranh và gọi tên các nhn vật gần gũi trng tranh. viết nguệch ngạc - Tre cầm bút vẽn guệch ngạc PHÁT TRIÊN TINH CAM KĨ NĂNG X HỘI V THM MY 30 - Tre biểu lộ nhận thức về bản thân, nói - Tre nhận biết tên gọi, một số đặcđiểm bên ngoài của bản thân. được một vài thông tin về mình (tên, tuổi) - Tre nhận biết một số ĐD-ĐCêu thích của mình thể hiện đượcđiều mình thích và không - Sự khác biệt giữa bạn trai và bạn gái. thích. - Những điều bé thích, không thích. Biết cách từ chối làmđiều bé không thích. 31 - Tre nhận biết và biểu lộ cảm xúc vui - Tre nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc vui buồn, tức giận buồn, sợ hãi qua nét mặt cử chỉ . 32 - Biểu lộsự thích gia ti ếp với người khác - Giao tiếp với những người xung quanh không phân biệt giới tính. bằng cử chỉ,lời nói. 33 - Tre biểu lộ sự thân thiên với một số con vật - Quan tmđ ến các vật nuôi. quen thuộc /gần gũi, bắt chước tiếng kêu , gọi - Bắt chước, tạo dáng các con vật, bắt chước tiếng kêu, gọi
  7. 7 34 - Tre biết thể hiện hành xã hội đơn giản: - Thực hiện mộtsố hành vi văn hóa và gia tiếp: chàtạm biệt, cảmơn, biết chào hoi, tạm biệt, cảmơnạ, vâng ạ . nói từ “dạ”, ‘vngạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn. - Học cách ứng xử với mọi người xung quanh. 35 - Tre biết thể hiện hành vi xã hộiđơn giản - Tập sử dụng,đồ dùngđồ chơi. qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, nghe - Chơi thn thiện, vui ve với các bạn ở mọi giới tính khác nhau. Không tranh giành điện thoại...), chơi thn thiện cạnh tre khác. đồ chơi với bạn . - Học cách ứng xử với bạn bè. 36 - Tre biết thể hiện được một số qu đinh - Thực hiệnêu c ầuđơn giản của giá viên. đơn giản trong sinh hoạt. Phát triển và - Thực hiện một số yêu cầu của người lớn và một số qu định đơn giản trong củng cố sự tự lập trngăn uống, vệ sinh, sinh hoạt ở nhóm lớp: xếp hàng chờ đến lượt,để đồ chơi vànơi qu định. mặc/cởi quàn áo, chào- nói chuyện với - Tre có sự tự lập trngăn uống, vệ sinh, mặc/cởi quàn áo, chào- nói chuyện người khác. Tre biết thực hiện một số yêu với người khác. cầu củangười lớn. 37 - Tre biết hát và vận động đơn giản theo Mọi tre gái, traiđ ều biết nghe hát /nghe nhạc với các giaiđiệu khác nhau , một vài bài hát /bản nhạc quen thuộc. nghe âm thanh của các nhạc cụ. - Hát và tập vậnđộngđơn giản theo nhạc; Thực hiện múa 2-3 động tác theo hướng dẫn 38 - Phát triển ý thức thâm my ch tre, phát - Tre thích tham gia vào các hoạtđộng âm nhạc và các hoạt động tạo hình. triển ky năng thể hiển bản thn thông qua m nhạc và vnđộn g, tạ hình 39 - Tre biết thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp Mọi tre gái, traiđ ều biết: vẽ các đường nét khác nhau, vẽ nguệch ngoặc, di hình, xem tranh (cầm bút, di màu, vẽ màu, nặn, xé, vò, xếp hình. Xem tranh. nguệch ngoạc). 40 Nhận ra hình ảnh Bác Hồ. Tre thích nghe - Kínhêu Bác Hồ. kể chuyện, ngh hát, đọc thơ, xm tranh - Nghkể chuện, hát, đọc thơ, xm tranhảnh vềBácHồ. ảnh về Bác Hồ. 2. Dự kiến các chủ đề và thời gian thực hiện
  8. 8 STT CH Ủ ĐỀ THỜGN TH ỰCHỆN 1 Bé và các bạn Số tuần thực hiện: 35 tuần Thời gian thực hiện từ ngà 09/9/2024 đến 16/05/2024 2 Đ ồ dùngđ ồ chơi của bé Học kỳ I: 18 tuần :Từ ngà 09/9/2024 đến ngà 10/01/2025 3 Mẹ và những người thn của bé Học kỳ II: 17 tuần :Từ ngà 13/01/2025 đến ngà 16/05/2025 4 Bé với các cô, bác trng trường mầm nn 5 Mùa xun và những bông hađẹp 6 Cn vậtđángêu của bé 7 Các phương tiện gia thông 8 Mùa hè với bé 9 Bé lên lớp mẫu giá II. KẾHOẠCH GÁO DỤCĐỘTUỔMẪUGÁO 1. Mẫu giáo 3 - 4 tuổi STT MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC PHÁT TRIÊN THÊ CHT 1 - Tre khoe mạnh, có cân nặng, chiều cao - Mọi tre trai, gáiđ ều có quyền chăm sóc sức khoe toàn diện. phát triển bình thường theo lứa tuổi theo - Mọi tre trai, gáiđều được theo dõi tình trạng sức khoe của tre cân, biểuđồtăn g trưởng. đ, chấm biểuđồ th qu định. 2 - Tre thực hiện đủ các động tác phát triển - Mọi tre trai, gáiđ ều được thực hiện động tác: nhóm cơvàhôhấp trng bài tập thểdục th - Hô hấp: Hít và thở ra. hướng dẫn. - Tay: + Đưa2 ta lên ca, ra phía trước, sang 2 bên. + Co và duỗi ta,bắt ché2ta trước ngực. - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. + Qua sang trái, sang phải.
  9. 9 + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồi xổm;đứng lên; bật tại chỗ. + C duỗi chn. 3 - Tre giữ được thăng bằng cơ thể khi thực - Đi trng đường hẹp. hiện vận động:Đi hết đạn đường hẹp (3m - Đihết đạn đường hẹp (3m x 0,2m) x 0,2m).Đi kiễn g gót liên tục 3m. - Đi kiễng gót liên tục 3m- 4m 4 - Tre kiểm sát được vận động:Đi/ chạ - Đi, chạ tha đổi tốc độthhiệu lệnh. tha đổi tốcđộth đúng hiệu lệnh; Chạ - Chạ tha đổihướng th đường dích dắc. liên tục trng đường dích dắc (3 - 4điểm dích dắc) không chệch ra 5 ngài; 5 - Tre thể hiện được sự nhanh, mạnh, khé - Bậttại chỗ. trng thực hiện bài tập tổng hợp: Bật – - Bật về phía trước. nhả. - Bật xa 20 – 25 cm. 6 - Tre biết phối hợp ta- mắt trng vậnđộng: - Tung bắt bóng với cô. Tung bắt bóng với cô: bắt được 3-4 lần liền - Chuền bắt bóng 2 bên th hàng ngang, hàng dọc. không rơi bóng (khảng cách 2,5 m). - Lăn bóng và di chuyển theo bóng Tự đập - bắt bóng được 3 lần liền (đường kính - Lăn bắt bóng với cô bóng 18cm). - Tự đập và bắt bóng (được 3 lần liền ) 7 - Tre thể hiện được sự nhanh, mạnh, khé - Chạ được 15- 17 m liên tục thhướng th ẳng. trng thực hiện bài tập tổng hợp: Chạ được 15 m liên tục thhướn g thẳng. 8 - Tre thể hiện được sự nhanh, mạnh, khé - Ném xa bằng 1 ta. trng thực hiện bài tập tổng hợp: Ném trúng - Ném trúngđích ngang (xa 1,5 m- 2m). đích ngang (xa 1,5 m
  10. 10 9 - Tre thể hiện được sự nhanh, mạnh, khé - Bò, trườn thhướng th ẳng, dích dắc. trng thực hiện bài tập tổng hợp: Bò trong - Bò chui qua cổng. đường hẹp (3 m x 0,4 m) không chệch ra ngài - Bò trng đường hẹp (3 m x 0,4 m) không chệch ra ngài. - Trườn về phía trước. - Bước lên, xuống bục ca (ca 30cm). 10 - Tre thực hiện được các vận động: Xa Mọi tre trai, gái đều thực hiện được thực hiện các vận động: Gập, tròn cổ ta.Gập,đan n gón ta và nhau, đan các ngón ta và nhau, qua ngón ta cổ ta, cuộn cổ ta. 11 - Tre biết phối hợp được cử động bàn ta, Mọi tre trai, gáiđ ều thực hiện được thực hiện các hoạtđộng ph ối ngón ta trng một sốhạt động: Vẽ được hợp được cử động bàn ta, ngón ta: hình tròn thmẫu; Cắt thẳng được một - Đan, tết. đạn 10 cm; Xếp chồng 8 - 10 khối không - Xếp chồng các hình khối khác nhau. đổ; Tự cài, cởi cúc. - Xé, dán giấ. - Sửdụng ké, bút. - Tô vẽ nguệch ngạc. - Cài, cởi cúc. 12 - Biết một số mónăn, thực ph âm thông thư- - Mọi tre trai, gáiđ ều có nhu cầuăn 1 s ố mónăn, thực ph âmđa ờng và ích lợi của chúng: Tre nhận biết, nói dạng và nhận biết ích lợi củaăn uống đủlượng vàđủ chấtđối sức đúng tên mộtsố thực phâm qun thuộc khi khoe của mọi bé trai, bé gái. nhìn vật thật hặc tranhảnh (thịt, cá, trứng, - Nhận biết mộtsố thực phâm và mónăn qun thuộc. sữa, rau...); - Nhận biết các bữaăn trng ngà. Tre biết tên một số mónăn hàng ngà: trứng - Mọi tre trai, gáiđều có trách nhiệm CS sức khoe của bản thân: rán, cá kh, canh rau ; nhận biết sự liên quan giữaăn uống với bệnh tật (ỉa chả,su răng, Biếtăn để chóng lớn, khomạnh và chấp su dinh dưỡng, bé phì ). nhậnăn nhiều l ại thứcăn khác nhau. 13 - Thực hiện được mộtsố việc tự phụcvụ - Mọi tre trai, gáiđ ều biết tự phục vụ đơn giản trong sinh hoạt: Làm trng sinh hạt: Thực hiện được một số qun cáchđánh răng, lau mặt. Tập rửa tabằng xà phòng. việc đơn giản với sự giúp đỡcủa người lớn: - Mọi tre trai, gáiđều có trách nhiệm: nói ch người lớn biết về nhu Rửa ta,lau mặt, súc miệng. Thátất, cởi cầuăn, ngủ,vệ sinh. quần, á...Sửdụn g bát, thìa, cốcđún g cách. - Sửdụn g bát, thìa, cốcđún g cách.
  11. 11 14 - Có mộtsố hành vi tốt trngăn u ống khi - Mọi tre đều phải biết cách chăm sóc cơ thể, tập luện một số thói được nhắc nhở: uống nướcđãđun sôi qun tốt về giữ gìn sức kho. 15 - Có mộtsố hành vi tốt trng vệ sinh, - Lợi ích của việc giữgìnvệ sinh thn th ể, vệ sinh môi trườngđ ối phòng bệnh khi được nhắc nhở. Chấp nhận: với sức khe cn người. Nhận biết trang phục th thời tiết, , biết vệ Vệ sinh răng miệng,đội mũ khi ra nắng, sinh cá nhn biết cởi, mặc quần á; mặc á ấm,đi tất khi trời lạnh,đi dép, giầ - Nhận biết một số biểu hiện khiốm. Mọi tre trai, gáiđều có trách khiđi học, biết vệ sinh cá nhn biết cởi, nhiệm: nói với người lớn khi bị đau, chả máu, trách nhiệm thực mặc quần á; Biết nói với người lớn khi bị hiện theo lời khuyên của bác sy khi bị bệnh. đau, chả máu. Phát triển sựtựlập qua việc - Mọi tre trai, gái đều có trách nhiệm chăm sóc vệ sinh cơ thể: Lắng chăm sóc bản thn. ngh và thực hiện nhữngêu cầu, hướng dẫn của người lớn trng phòng chống mộtsốdịch bệnh. - Mọi tre trai, gáiđều biếtđi vệ sinhđúng nơi qu định . - Tre biết thực hành tha tác tự chăm sóc bản thn qua việc thực hành tại các góc, giađình , cửa hàng, nấuăn... 16 - Tre biết một số ngucơ không an tàn Mọi tre trai, gáiđều: Nhận biết và phòng tránh những vật dụng ngu nhận ra và tránh một sốvật dụng ngu hiểm hiểm đến tính mạng. (bàn là, bếp đangđun, phích nước nóng ... ) - Nhận biết mộtsố trường hợp khân cấp và gọi người giúpđỡ khi được nhắc nhở. 17 - Tre biết tránh nơi ngu hiểm (hồ, a, bể chứa - Mọi tre trai, gáiđ ều nhận biết và phòng tránh những nơi không an nước, giếng, hố vôi ) khi được nhắc nhở. toàn nguhiểmđến tính mạng. tránh nơi ngu hiểm (hồ,a,bể chứa nước, giếng, hốvôi ) khiđư ợc nhắc nhở. 18 - Tre bi ết tránh một số hành động ngu Mọi tre trai, gáiđ ều nhận biết và phòng tránh những hành động ngu hiểm khi được nhắc nhở: Không cườiđùa hiểm nguhiểm đến tính mạng: trng khiăn, uống hặc khiăn các lại quả - Khiăntừ tốn không cườiđùa. có hạt....Không tựlấ thuốc uống. Không - Uống thuôc theo chỉ dẫn, không tựlấ thuốcuống. l trè bàn ghế, lan can. Không nghịch các - Chơi với đồ vật an toàn. vật sắc nhọn. Không th người lạ ra khoi - Nhận ra người thân, Học cách bảo vệ bản thn: không th người khu vực trường lớp. lạ ra khoi khu vực trường lớp. Biết kêu cứu khi bị bắt cóc. Biết phản
  12. 12 kháng khi bị người lạ đụng chạm vào bộ phận sinh dục hay ph ần nhạy cảm của cơ thể. - Nhận biết nơi vui chơi an tàn, không an toàn. Nhận biết 1 số hành động nguy hiểm khi tham gia giao thông. PHÁT TRIÊN NHÂN THC 19 - Tre biết quan tm, hứng thú với các sựvật, - Chăm chú quan sát các sựvật, hiện tượng g ần gũi quanh tre. hiện. tượng gần gũi, như chăm chú quan sát sự - Ha đặt cu hoi về các sựvật, hiện tượng gần gũi vật, hiện tượng; ha đặt cu hoi về đối tượng. 20 - Tre biết khám phá các giác quan, dùng các - Chức năng của các giác quan và một sốbộ phận khác củacơ thể giác quanđểtrải nghiệm, xem xét, tìm hiểu - Trải nghiệm các giác quan đối tượng, để nhận rađặcđiểmnổi bật của - Sử dụng các giác quan để nhận rađặcđiểm nổi bật của: đồ dùng đối tượng. đồ chơi, c, cn, ha quả, PTGT.... 21 - Tre biết làm thử nghiệm đơn giản với sự - Làm thử nghiệm quan sát, tìm hiểuđ ối tượng. giúp đỡcủa người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng. Ví dụ: Thả các vật vànước để nhận biết vật chìm ha nổi. 22 - Tre biết thu thập thông tin về đối tượng bằng - Trảlời nội dung sau khi xm sách, tranhảnh. nhiều cách khác nhau có sựgợi mởcủa cô - Xm sách, tranhảnh và trò chuện với tre về đối tượng. giá nhưxm sách, tranhảnh và trò chuện - Nhận biết các lại phương tiện gia thông,đặcđiểm, công dụng và về đối tượng. nơi hạtđ ộng củatừng lại 23 - Tre biết phn lại cácđ ối tượng thmột - Phn lạị đồ vật, c, ha, quả, cn vật, phương tiện gia thông dấu hiệu nổi bật. th1dấu hi ệu nổi bật (màu sắc; kích thước..). 24 - Tre nhận ra được mộtvàimối quan hệ đơn - Mối liên hệ đơn giản giữa cnvật, c qun thuộcvới môi trường giản của sựvật, hiện tượng qun thuộc khi sống của chúng. được hoi. - Cách chăm sóc và bảvệcn vật, cgần gũi. - Ích lợi củanước với đờisống cn người, cn vật, c.
  13. 13 25 - Tre biết mô tả những dấu hiệu nổi bật của - Đặcđi ểm nổi bật, công dụng, cách sửdụngđ ồ dùng,đ ồ chơi. đối tượng được quan sát với sựgợi mởcủa - Đặcđiểm nổi bật và ích lợicủacn vật, c,ha, quả qun thuộc, cô giáo. một số phương tiện gia thông qun thuộc. - Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của tất cả tre. - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. - Mộtsố nguốn nước, nguồn ánh sáng trng sinh hạt hàng ngà - Một vàiđ ặcđiểm tính chất của đất , đá, cát, soi 26 - Thể hiện một số điều quan sát được qua - Thể hiện vai chơi trng trò chơiđóng vai th chủđ ề; vẽ, hát về các hạt động chơi,m nhạc, tạ hình. các đốitượng tređã được quan sát. - Hát các bài hát vềc,cn vật. - Vẽ, xé, dán, nặn cn vật, c, đồ dùng, đồ chơi, phương tiện gia thông đơn giản. 27 - Tre nhận biết số lượng, biết quan tmđ ến - Đếm vẹt vàđ ếm th khảnăng, sửdụng ngón ta đ ể biểu thịs ố sốlượng và đếm như ha hoi vềsốlượng, lượng. đếm vẹt, biết sửdụng ngón ta để biểu thị - 1 và nhiều. sốlư ợng. 28 - Đếm trên cácđ ối tượng giống nhau vàđ ếm - Đếm trênđ ối tượng trngphạm vi 5,đ ếm th khảnăng. X ếp tương đến 5, biết s sánh sốlượng hai nhóm đối ứng tượng trng phạm vi 5 bằng các cách khác - S sánh sốlượng hai nhóm đối tượng trng phạm vi 5 bằng các nhau, nói được các từ: bằng nhau, nhiều cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. hơn, ít hơn; Biết tách, gộp 2 nhómđối tượng - Gộp hai nhómđốitương và đếm. có số lượng trong phạm vi 5. - Tách một nhóm đốitượng thành các nhóm nho hơn. 29 - Tre nhận ra qutắc sắp xếpđơn giản (mẫu) - Xếp xn kẽ thmàu sắc, hình dạng..... và sa chép lại. 30 - Tre biết s sánh haiđ ối tượng về kích thước - So sánh 2 đối tượng về kích thước, nói được các từ: thơn/ nho và nói được các từ: thơn/ nho hơn; dài hơn/ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cahơn/ thấp hơn; bằng nhau, rộng hơn/hẹp ngắn hơn; cahơn/ thấ p hơn; bằng nhau. hơn.
  14. 14 31 - Tre nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, - Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, vuông, tam giác, chữnhật. hình chữnhật và nhận dạng các hìnhđó trng thực tế. - Sửd ụng các hình hình học để chắp ghép. 32 - Tre biết sửdụng lời nói và hành động để - Nhận biết phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau của bạn thân chỉvị trí củađối tượng trng không gian s và củabạn khác. NB taphải ta trái của bản thn, với bản thn. 33 - Tre nhn biết và nói được tên, tuổi, giới - Tên, tuổi, giới tính củabản thn. tính củabản thn khi được hoi, trò chuện. - Chức năng của các giác quan và một sốbộ phận khác củacơ thể. - Tre nhận biết và nói được tên của bốmẹ - Tên gọi, vị trí của bộ phận sinh dục của bạn trai và bạn gái. và các thành viên trng giađình, nói được - Sự khác nhau giữa bạn trai và bạn gái. địa chỉcủa giađình khi được hoi, trò - Vùng nhạy cảm trên cơ thể bé. chuện, xmảnh về giađình. - Quá trình lớn lên của em bé. - Tên của bốmẹ, các thành viên trng giađình. - Giađình nho, mối quan hệ của các thành viên trng giađình. - Nhận biết những người có thể ôm, hôn, tiếp xúc gần gũi với tre. - Vai trò của bố mẹ trng giađình. - Địa chỉ giađình. 34 - Tre nói được tên trường/lớp, cô giá, bạn ,đồ - Tên trường, lớp, tên và công việc của cô giáo. chơi,đồdùngtrnglớp khiđượchoi,trò chuện. - Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hạtđ ộng của treở trường. 35 - Tre nhận biết một số nghề phổ biến: kể tên - 1 số nghề phổ biến ở địa phương như;cprượuở khu 6 xã Phú và nói được sản phâm của nghề nông, nghề Lộc xdựng... khi được hoi, xm tranh. - Tên gọi, sản phâm và ích lợi của một số nghềphổbiến - Mọi tre đều có thể làm nghề tre thích không qu định theo giới. - Nhận biết một số công việc củacảnh sát gia thông 36 - Tre nhận biết một số lễ hôi, kể tên được - CờT ổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh, ngàlễ một sốlễhội: Ngà khai giảng, Tết trung hội của địa phương. thu, Tết nguênđán qua trò chuện, tranh Biết tênĐình Giám khu 10 - Phú Lộc; ảnh; Tre biết kể tên một vài danh lam, thắng - Biết tên công trình công cộng ở địa phương xã Phú Lộc .
  15. 15 cảnh của quêhương. Và biết 1 số di tích, công - Một số lễ hội, các nghề truyền thống trên quê hương Phù Ninh: trình công cộng ở địa phương xã Phú Lộc. Làm nón, trồng trọt - Kểtênmột số ngàlễhội: Ngà khai giảng, Tết Trung thu qua trò chuện. - Mọi tre trai, gáiđều được tham gia vào các HĐlễ hội,văn hóa của địa phương. PHÁT TRIÊN NGÔN NGƯ 37 - Tre ngh, hiểuđược lời nói: thực hiện được - Hiểu và làm th êu cầu đơn giản. êu cầuđơn giản. ví dụ: “Cháu hã lấ quả bóng, ném vàrổ”. 38 - Tre hiểu được nghĩa từ khái quát gần gũi: - Hiểu các từ chỉ người, tên gọiđ ồ vật, sựvật, hành động, hiện tượng quần á, đồ chơi, ha, quả. gần gũi, qun thuộc. 39 - Tre biết lắng nghvàtrảlời được cu hoi - Nghhi ểu nội dung các cu đơn, cu mởrộng. của người đối thại. - Nghhiểu nội dung truện kể, truệnđọc phù hợp với độ tuổi. - Ngh các bài hát, bài thơ, ca da, đồng da,tục ngữ, cu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. - Ngh đọc truện kể, thơ, xm tranhảnh có sựu khác biệt về hình dáng bên ngoài của mọi người. - Trảlời vàđặt các cu hoi: ai? cái gì?ởđu? khi nà? 40 - Tre biết sử dụng lời nói trong cuộc sống - Phátm các ti ếng của tiếng Việt. Nói t rõ ràng, diễnđạt rõ ràng hàng ngà để diễnđạt rõ ràng. Nóiđủ ngh, - Tre biết nói đủ ngh, không nói lí nhí. không nói lý nhí. 41 - Tre sửdụng được các từ thông dụng chỉsự - Sửdụng được các từ chỉ người, tên gọi đồvật, sựvật, hành động, vật, hạt động,đặcđiểm ... tre sửdụng được hiện tượng gần gũi, qun thuộc. cuđơn, cu ghép. - Bày to tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thn bằng các cu đơn, cuđơn mởrộng. - Sử dụng lời nói/hành độngđể bảo vệ cơthể của bản thân/bạn khi không thoải mái.
  16. 16 42 - Sửdụng các từ bi ểu thịsựlễ phép, tre bi ết - Sửdụng các từbi ểu thịsựlễ phép, gia ti ếp có văn hóa. Tre biết sửdụng các từvngạ, dạ, thưa, trng sử dụng lời nói và phi lời nói để thể hiện tình cảm quý mến của bản gia tiếp. Tre gia tiếp có văn hóa trng thân với người khác cuộcsống hàng ngà - Nói và thể hiện cử chỉ,điệu bộ,nét mặt phù hợp vớiêu cầu, hàn cảnh gia tiếp. - Tre có quyền từ chối và không ai được ép buộc tre nói nội dung không phù hợp với tre. 43 - Tređọc thuộc được bài thơ, ca da, đồng da. - Đọc thơ, ca da, đồng da, tục ngữ, hò vè phù hợp vớiđộ tuổi. 44 - Tre kể lại được những sự việcđơn giảnđã - Kể lại sự việcđã được bi ết. diễn ra của bản thn như: thăm ông bà,đi - Diễn tả lại những hành độngđơn giản của các nhân vật qua phim chơi, xm phim. ảnh. 45 - Tre kể lại được truện đơn giảnđã được - Mô tảsựvật, tranhảnh có sự giúp đỡ. nghvới sự giúp đỡcủa người lớn, bắt - Kểlại một vài tình tiết của truệnđã được ngh. chước giọng nói của nhn vật trng truện. - Đóng vai thlời dẫn chu ện của giá viên. 46 Tre được làm quen với việc đọc- viết: - Mọi tre trai, gáiđều được Làm qun với mộtsốkýhiệu trng cuộc - Tre biếtđề nghịngười khác đọc sách ch sống(nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguhiểm, biển bá gia thông: đường ngh, tựgiở sách xm tranh. ch ngườiđibộ,...) - biết nhìn và tranh minh họa và gọi tên nhn - Tiếp xúc với chữ, sách truện có nội dung tích cực. vật trng tranh; - Xm và ngh đọc các lại sách khác nhau có nội dung tích cực. - Tre thích vẽ, ‘viết’ nguệch ngặc. - Làm qun với cáchđọc và viết tiếng Việt: + Làm qun một số chữ cái trng bảng chữ cái ( ..) + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới, đọc ngắt nghỉ sau các dấu. + Hướng viết của các nét.Đọc ngắt nghỉ sau dấu chấm. - Cầm sáchđúng chiều, mở sách, xm tranh và “đọc” truện. - Giữ gìn sách. + “ Viết”, vẽ nguệch ngạc. Làm qun với một sốbiển bá gia thông: đường chn gườiđibộ...
  17. 17 - Xem video và nhận diện, nhận biết được từ chỉs ố từ1đ ến 3; một sốtừ chỉbộphận trên cơthể, tên gọi đồvật, sựvật, hiện tượng và hành động đơn giản, qun thuộcvới lứa tuổi, trng phạm vi khảng 30 - 35 từ, cụmtừbằn g tiếng Anh. PHÁT TRIÊN TINH CAM, KY NĂNG X HỘI 47 - Tre thể hiện được ý thức của bản thân: nói - Tên, tuổi, giới tính. được tên, tuổi, giới tính của bản thn, nói - Sự khác biệt giữa bạn trai và bạn gái. đượcđiều bé thích, không thích. - Cách ứng xử của bạn bè với nhau. - Nhữngđiều bé thích, không thích. Biết cách từ chối làmđiều gì và không làmđiều gì theo sở thích và năng lực của bản thân. 48 - Tre thể hiện sự tự tin, sựtựlập của bản - Biết chăm sóc bản thn. Chủ động, hăng hái trong các hạt động thân: mạnh dạn tham gia và các hạt động, - Mạnh dạn, tự tin khi trảlời cu hoi. mạnh dạn khi trảlời cu hoi ;Cốgắng thực - Thực hiện các công việc đơn giản được gia (chia giấvẽ, xếpđồ hiện công việc đơn giản được gia (chia chơi,...). giấ vẽ, xếp đồ chơi,...) 49 - Tre nhận ra cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận - Nhận biết mộtsố trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, giọng nói, qua tranhảnh. qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. Biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận. - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vậnđ ộng. 50 - Nhận ra hìnhảnh Bác H ồ. Tre thích ngh - Kínhêu Bác H ồ. kể chuện, ngh hát,đọc thơ, xm tranh - Nghkể chuện, hát, đọc thơ, xm tranhảnh về Bác Hồ,vềcảnh ảnh về Bác Hồ,về quê hươngđất nước. đẹp củaquê hương đất nước. - Quan tmđến cảnhđ ẹp, lễh ội của quê hương đất nước 51 - Tre thực hiện được mộtsố qu địnhởlớp - Một số qu địnhởlớp và giađình (để đồ dùng, đồ chơiđúng chỗ). giađình và khi tham gia giao thông: sau khi - Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột. chơi xếp cất đồ chơi, không tranh giành đồ - Cách ứng xử của mối thành viên trng giađình, cách mỗi thành chơi, vng lời bốmẹ. viên trng giađình giúp đỡ và mang lại niềm vui cho nhau.
  18. 18 - Nhận biết mộtsố qu định về an tàn gia thông, có ý thức tun thủ các qu tắc an tàn khi tham gia gia thông 52 - Tre biết những hành viđúng: Tre bi ết chà - Học cách ứng xử với mọi người xung quanh. hoi và nói cảmơn, xin lỗi khi được nhắc nhở... - Học cách ứng xử phù hợp công bằng với bạn cùng giới và khác giới. Tre biết chú ý nghkhi cô,bạn nói. - Cử chỉ,lời nói lễ phép (chà hoi, cảmơn). - Tre chú ý lắng ngh. 53 - Tre có một số ky năng sống tôn trọng hợp - Chơi hà thuận với bạnở mọi giới tính khác nhau. tác thn thiện quan tm chia se. Tre thích - Phối hợp với bạn trng nhóm chơi, có một số ky năng sống tôn trọng cùng chơi với các bạn trng các trò chơi th hợp tác thn thiện quan tm chia se nhóm nho. 54 - Tre biết quan tâm chăm sóc môi trường thiên - Quan tmđến cảnhđẹp, lễhội của quê hương,đất nước. nhiên, thích quan sát cảnh vật thiên nhiên và - Bảvệ chăm sóc cn vật và ccối. chăm sóc c,thích chăm sóc cn vật nuôi - Tiết kiệmđiện, nước. gần gũi, biết bo rácđúng nơi qu định. - Quan tm tới môi trường, giữgìnvệ sinh môi trường. - Biết bo rácđún g nơi qu định. 55 - Tre biết những hành vi và ứng xử xã hội - Hành vi “đúng” - “sai”, “tốt”- “x ấu”. đúng khi tham gia nơi công cộng. - Qutắcứng xử khi tham gia giao thông - Nhận biết mộtsố hành viứn g xử văn hóa khi tham gia giao thông PHÁT TRIÊN THM MY 56 - Tre biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc vui - Mọi tre trai, gáiđ ều biết bộc lộcảm xúc khi ngh m thanh gợi sướng, vỗ ta, nói lên cảm nhận của mình khi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn veđẹp nổibật của ngh cácm thanh gợi cảm và ngắm nhìn ve các sựvật, hiệntượng trng thiên nhiên, cuộcsống và tác phâm nghệ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng. thuật. 57 - Tre biết chú ý ngh, thích được hát th, - Ngh các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dn ca). vỗ ta, nhún nhả, lắc lư th bài hát, bản - Đọc thơ, đồng dao, ca dao tục ngữ, nghe kể câu chuyện. nhạc; Thích ngh đọc thơ,đồng dao, ca dao tục ngữ, thích nghe kể câu chuyện.
  19. 19 58 - Tre biết thể hiện sự vui sướng, chỉ, sờ, Mọi tre trai, gáiđ ều: ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình - Thích thú ngắm nhìn tác phâm tạo hình. trước ve đẹp nổi bật (về màu sắc, hình - Nhận xét sản phâm. dáng ) của các tác phâm tạ hình. 59 - Tre biết hát tự nhiên, hát được th giai Mọi tre trai, gáiđ ều có các ky năng trng hạt động âm nhạc: Hát điệu bài hát qun thuộc; biết vậnđộng th đúng giaiđiệu, lời ca bài hát; Vận động minh hạ;Sửdụng các dụng nhịpđiệu bài hát, bản nhạc (vỗ ta th cụ gõđệm th phách, nhịp, tiết tấu chậm phách, nhịp, vậnđ ộng minh hạ). 60 - Tre biết sửdụng các nguên vật liệu tạ - Sửdụng các nguên vật liệu tạ hìnhđ ể tạ ra sản phâm thsự hìnhđểtạ ra sản phâm thsựgợi ý, biết gợi ý. nhận xét chsản phâm tạ hình, - Nhận xét sản phâm tạ hình. 61 - Tre biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạ Mọi tre trai, gáiđ ều có các ky năng trng hạt động tạo hình: biết sử thành bức tranh đơn giản. Biết tô màu tranh, dụng một sốkĩnăng vẽ, tô màu, nặn, cắt, xé dán, xếp hình đểtạ ra xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phâm sản phâmđơn giản đơn giản, biết lăn dọc, xa tròn,ấn dẹtđất - Thực hiện ky năng lăn dọc, xa tròn,ấn dẹtđất nặnđểtạ thành nặn đểtạ thành các sản phâm có 1 khối các sản phâm có 1 khối hặc 2 khối. hặc 2 khối. 62 - Tre biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạ - Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạ thành các sản phâm có cấu trúc thành các sản phâm có cấu trúcđơn giản. đơn giản 63 - Tre th ể hiện sự sáng tạo thông qua hoạt - Vận động th ý thích các bài hát, bản nhạc qun thuộc. động âm nhạc: biết vận động th ý thích các bài hát, bản nhạc qun thuộc. 64 - Tre th ể hiện sự sáng tạo thông qua hoạt - Tạ ra các sản phâm đơn giản th ý thích. động tạo hình: biết tạ ra các sản phâm tạ - Đặt tên chsản phâm của mình. hình th ý thích, biếtđặt tên chsản phâm tạ hình. 65 - Tre biết khám phá trải nghiệm nhiều - Thể hiện bản thn thông qua phương tiện nghệ thuật(m nhạc, tạ phương tiện nghệ thuật và thểhi ện bản thn hình, vậnđ ộng và nhả múa)
  20. 20 thông qua phương tiện nghệ thuật(m nhạc, tạ hình, vậnđộn g và nhả múa) 2. Mẫu giáo 4 - 5 tuổi STT MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC PHÁT TRÊN THÊ C HT 1 - Tre khoe mạnh, đạt được cân nặng, chiều cao phát - Mọi tre trai, gáiđ ều có quyền chăm sóc sức khoe toàn diện. triển bình thường theo lứa tuổi - Mọi tre trai, gái đều được theo dõi tình trạng sức khoe của tre cn, đ, chấm biểu đồ thqu định. ( BĐ: 1- 60 tháng tuổi). 2 - Tre thực hiệnđúng,đ ầ đủ, nhịp nhàng các động - Mọi tre trai, gáiđ ều thực hiện được động tác phát triển các tác phát triển nhóm cơvà hô hấp trng bài thểdục nhóm cơvàhôhấp : thhiệu lệnh - Hô hấp: Hít và, thở ra. - Tay: - Đưa 2 ta lên ca, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫ bàn ta,nắm, mở bàn ta). - Cvàduỗi ta,vỗ2tavà nhau (phía trước, phía sau, trên đầu). *Lưng, bụng, lườn: - Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. - Qua sang trái, sang phải. - Nghiêng người sang trái, sang phải * Chân: - Nhún chân. - Ngồi xổm,đứng lên, bật tại chỗ. - Đứng, lần lượt từng chn c ca đầu gối. 3 - Tre thưc hiện được các ky năng vận động cơbản Mọi tre trai, gáiđ ều được thực hiên các vận động: giữ được thăng bằng cơthể khi thực hiện vận động: - Đibằng gót chn,đi khuụ gối,đi lùi. - Đi trên ghếthểd ục, đi trên vạch ke thẳng trên sàn.