Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Phú Mỹ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Phú Mỹ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_nam_hoc_2024_2025_truong_mam_non_phu_my.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Phú Mỹ
- PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON PHÚ MỸ Độc lập- Tự do- Hạnh phúc Số: 52/KH-MN Phú Mỹ, ngày 29 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 – 2025 - Căn cứ thông tư số 01/VBHN - BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ trưởng BGD ban hành chương trình giáo dục mầm non. - Căn cứ kế hoạch số 3275/KH-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh Phú Thọ kế hoạch khung thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên - Căn cứ tình hình thực tế của địa phương và nhà trường; trường mầm non Phú Mỹ xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 như sau: A. NHÀ TRẺ 25 - 36 THÁNG I. MỤC TIÊU - NỘI DUNG GIÁO DỤC Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Lĩnh vực phát triển thể chất 1 Trẻ phát triển bình thường> 96%; giảm tỷ - Xây dựng chế độ, khẩu phần ăn phù hợp lệ trẻ suy dinh dưỡng > 4% - Số bữa ăn tại trường hai bữa chính và 1 bữa phụ - Xây dựng thực đơn hàng ngày, theo tuần - Cung cấp đủ nước uống khoảng 0,8-1,6 lít/ trẻ/ ngày - Khám Sức khỏe định kỳ, đánh giá sự phát triển của chiều cao cân nặng - Tuyên truyền phối kết hợp với phụ huynh về công tác phòng chống dịch bệnh và NDCSGD trẻ. 2 Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập - Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: thể dục: Hít thở, tay, lưng/ bụng và chân + Hô hấp: Hít vào, thở ra;
- 2 + Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp lắc bàn tay; + Lưng, bụng, lườn: Cúi người về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang 2 bên; + Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân. 3 Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi Thực hiện các vận động: chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô + Đi theo hiệu lệnh, đi trong đường hẹp. hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay. + Đi có mang vật trên tay. + Đi bước qua dây, qua vật cản + Chạy theo hướng thẳng. + Đứng co một chân 4 Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi Thực hiện các vận động: bò để giữ được vật đặt trên lưng, tung – bắt + Bò theo hướng thẳng. bóng , ném, đá bóng. + Bò chui qua cổng. + Bò trườn qua vật cản. + Bò theo hướng thẳng và có vật trên lưng. + Tung - bắt bóng cùng cô. + Ném bóng về phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m) + Đá bóng về phía trước. + Ném bóng vào đích xa 1 - 1,2m. 5 Trẻ thực hiện được vận động của cổ tay, bàn Thực hiện các vận động: tay, ngón tay- thực hiện “múa khéo” - Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khấy, đảo, vò xé. - Lật mở trang sách 6 Trẻ biết phối hợp các cử động bàn tay, ngón Hướng dẫn trẻ thực hiện: tay và phối hợp tay - mắt trong hoạt động. - Tập cầm bút tô, vẽ - Tập xâu, luồn dây, cài cởi cúc, buộc dây. - Đóng cọc bàn gỗ;
- 3 - Nhón nhặt đồ vật. - Chắp ghép hình; - Chồng, xếp 6-8 khối. 7 Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn các loại - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. thức ăn khác nhau. - Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong ăn uống. - Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống sôi; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định. 8 Trẻ ngủ được 1 giấc vào buổi trưa. - Luyện thói quen ngủ một giấc trưa. - Phòng ngủ, sạp, đêm, chăn gối, các bài hát ru 9 Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Luyện thói quen tốt trong sinh hoạt: Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Rửa tay bằng xà phòng và sát khuẩn tay phòng chống dịch bệnh 10 Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của - Tập tự phục vụ: người lớn. + Xúc cơm, uống nước + Chuẩn bị chỗ ngủ - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. - Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. 11 Trẻ biết chấp nhận: Đội mũ khi ra nắng; đi - Tự phục vụ: dày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh. + Mặc quần áo, đội mũ, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt. + Mặc quần áo ấm khi trời lạnh, mặc quần áo mỏng khi trời nóng. 12 Trẻ biết tránh một số vật dụng, nơi nguy - Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm hiểm; tránh một số hành động nguy hiểm khi không được không được phép sờ vào hoặc đến gần. được nhắc nhở. - Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh. Trẻ không đi ra khỏi khu vực trường nếu như - Nhận biết không đến trường và về nhà một mình không có người thân hoặc cô giáo đi cùng Lĩnh vực phát triển nhận thức
- 4 13 Trẻ nói được tên của bản thân và những - Tên của bản thân, cô giáo, các bạn trong nhóm trẻ. người gần gũi khi được hỏi và nói được tên - Công việc của những người thân gần gũi trong gia đình. và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi - Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, được hỏi. tai, tay, chân. - Chơi các trò chơi về tai, mắt, mũi, mồm... 14 Trẻ biết chơi bắt chước 1 số hành động quen - Chơi đóng vai bắt chước 1 số hành động quen thuộc của những thuộc của những người gần gũi, sử dụng người gần gũi. được 1 số ĐD, đồ chơi quen thuộc. - Chơi và sử dụng các đồ dùng đồ chơi theo ý thích. 15 Trẻ nói được tên và một số đặc điểm nổi bật - Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ của các đồ vật, các loại cây, hoa, quả, con chơi quen thuộc. vật quen thuộc. - Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng của phương tiện giao thông gần gũi. - Tên và một số đặc điểm nổi bật của rau, hoa, quả quen thuộc. - Trải ngiệm thực tế tại vườn rau của nhà trường - Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật quen thuộc. - Chơi các trò chơi bắt trước dáng đi, tiếng kêu các con vật. 16 Trẻ biết sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi nếm để - Sờ nắn, nhìn, ngửi... đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng. bật. Tìm đồ vật vừa mới cất giấu. - Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng - mềm, trơn (nhẵn) - xù xì. - Nếm vị của một số thức ăn, quả( ngọt- mặn- chua) - Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc. - Tham quan trải nghiệm vườn rau - Trải nghiệm Stem, Montessori, Reggio, Steriner, Emilia
- 5 17 Trẻ biết chỉ/nói tên, lấy hoặc cất đúng đồ - Màu đỏ, vàng, xanh. chơi màu đỏ/vàng/xanh. Biết chỉ hoặc lấy, - Lấy, cất đồ dùng theo yêu cầu của cô cất đúng đồ chơi có kích thước to/ nhỏ theo - Kích thước to - nhỏ. yêu cầu. - Số lượng (một - nhiều). - Giúp trẻ nhận biết hình tròn, hình vuông. - Vị trí trong không gian (trên - dưới, trước - sau) so với bản thân trẻ. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 18 Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 - 3 hành - Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói. động: “Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa - Cất đồ dùng, đồ chơi tay”. 19 Trẻ hiểu được nội dung truyện ngắn đơn - Nghe, hiểu nội dung các bài thơ, ca dao, đồng dao, hò, vè, câu đố, giản: Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, bài hát và truyện ngắn. Lắng nghe khi người lớn đọc sách. tên và hành động của các nhân vật. - Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có gợi ý. - Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh. 20 Trẻ trả lời được các câu hỏi: “ Ai đây, cái gì - Nghe và trả lời các câu hỏi: “Cái gì”, “Làm gì”, “Để làm gì?”, “Ở đây .làm gì thế nào?” ... đâu?”, “ Như thế nào?”... 21 Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao biết - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3 - 5 tiếng phát âm rõ tiếng với sự giúp đỡ của cô giáo. - Xem tranh ảnh, chuyện góc thư viện. - Các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp
- 6 22 Trẻ nói được câu đơn giản, câu có 5-7 tiếng, - Trả lời và đặt câu hỏi: “Cái gì?”; “Làm gì?”; “Ở đâu?”, “Thế có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, nào?”, “Tại sao”. đặc điểm quen thuộc vàsử dụng lời nói với - Trải nghiệm Stem, Montessori, Reggio, các mục đích khác nhau. - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp. - Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 2-3 câu đơn giản và câu dài trong: Chào hỏi, trò chuyện; bày tỏ nhu cầu của bản thân; hỏi về các vấn đề quan tâm: Con gì đây? 23 Trẻ biết nói to, đủ nghe, lễ phép. - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn, nói to, đủ nghe. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội và thẩm mỹ 24 Trẻ nói được một vài thông tin về mình (tên, - Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài của bản thân tuổi). Biết được điều mình thích, không - Thực hiện được yêu cầu đơn giản của giáo viên. thích. - Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình. - Chơi các trò chơi theo ý thích 25 Trẻ biết biểu lộ sự thích giao tiếp với người - Giao tiếp với những người xung quanh. khác bằng cử chỉ, lời nói.Biểu lộ sự thân - Trò chuyện với cô giáo và các bạn thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: - Quan tâm đến các con vật nuôi. Bắt chước tiếng kêu, dáng đi của Bắt chước tiếng kêu, gọi tên. các con vật. 26 Trẻ nhận biết và biểu lộ được trạng thái cảm - Thể hiện một số trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, tức giận qua nét xúc vui, buồn, sợ hãi. mặt, cử chỉ. 27 Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ. - Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào tạm biệt, cảm ơn nói từ “ dạ”, “ Vâng ạ”. 28 Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn - Chơi 1 số trò chơi giả bộ: Trò chơi bế em, khuấy bột cho bé, nghe giản qua trò chơi giả bộ. điện thoại... 29 Trẻ biết chơi thân thiện cạnh trẻ khác. - Chơi thân thiện với bạn: Chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn.
- 7 30 Trẻ biết thực hiện một số yêu cầu của người - Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: lớn. Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định. 31 Trẻ biết nghe hát, hát và vận động đơn giản - Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau: Nghe âm thanh theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc. của các nhạc cụ. - Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc. 32 Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, dán, xếp hình, - Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, nặn, xé, dán, vò, xếp hình. xem tranh. - Xem tranh, xem vi deo- Xem ảnh, tranh góc thư viện - Không thể hiện sự phân biệt, kì thị trong khi tham gia vào các hoạt động tạo hình/ âm nhạc và các hoạt động nghệ thuật khác nhau; cũng như thể hiện định kiến trong các sản phẩm nghệ thuật II. DỰ KIẾN THỜI GIAN THỰC HIỆN: Thực hiện 35 tuần - Học kỳ I thực hiện 18 tuần từ ngày 9/9/2024 đến ngày 10/01/2025 - Học kỳ II thực hiện 17 tuần từ ngày 20/01/2025 kết thúc ngày 23/5/2025 B. KHỐI MẪU GIÁO I. MỤC TIÊU, NỘI DUNG TỪNG ĐỘ TUỔI: 1. MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI * Mục tiêu, nội dung giáo dục Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Lĩnh vực phát triển thể chất 1 Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo Thực hiện các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: hướng dẫn. -Hô hấp: Hít vào thở ra + Hít vào sâu mở rộng lồng ngực + Thở ra từ từ thu hẹp lồng ngực - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên. + Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.
- 8 - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Bước lên phía trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. + Co duỗi chân 2 Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi vận động đi, bước. Thực hiện các vận động: - Đi kiễng gót. - Đi trong đường hẹp. - Đi đầu đội túi cát - Bước lên xuống bục cao 25cm - 30cm. 3 Trẻ kiểm soát được vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ Thực hiện các vận động: theo đúng hiệu lệnh; chạy liên tục trong đường dích dắc - Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. (3-4 điểm) không chệch ra ngoài - Đi/ chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc 4 Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động Thực hiện các vận động: bật - nhảy. - Bật tại chỗ. - Bật về phía trước. - Bật xa 20cm - 25cm 5 Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận động lăn, chuyền, Thực hiện các vận động: tung, đập- và bắt bóng - Lăn bóng. - Tung bắt bóng với cô - Tung bóng lên cao bằng 2 tay - Tự đập- bắt bóng. - Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc. 6 Trẻ thực hiện nhanh, mạnh, khéo các bài tập chạy, ném, Thực hiện các vận động: bò và các bài tập tổng hợp. - Ném trúng đích bằng 1 tay - Ném xa bằng 1 tay.
- 9 - Ném xa bằng 2 tay. - Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc. - Bò chui qua cổng. - Trườn về phía trước. - Chạy liên tục 15m( 16-18m) theo hướng thẳng 7 Trẻ thực hiện được các vận động: Xoay tròn cổ tay, gập, - Thực hiện: Gập đan các ngón tay vào nhau, quay ngón đan ngón tay vào nhau; biết phối hợp được cử động bàn tay, cổ tay, cuộn cổ tay. tay, ngón tay trong một số hoạt động - Vỗ tay, vẫy tay, co duỗi ngón tay - Đan tết. - Xếp chồng các hình khối khác nhau. - Đóng mở nắp chai - Xé, vò, dán giấy. - Sử dụng kéo, bút. - Tô, vẽ nguệch ngoạc - Cài, cởi cúc áo. 8 Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm khi nhìn tranh, ảnh, - Nhận biết một số thực phẩm và các món ăn quen thuộc. vật thật. Biết tên một số món ăn hàng ngày. - Thực hành chế biến các món ăn đơn giản 9 Trẻ biết ăn để chóng lớn khoẻ mạnh và chấp nhận ăn - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống nhiều loại thức ăn khác nhau. đủ chất, đủ lượng. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật. 10 Trẻ thực hiện được 1 số việc tự phục vụ với sự giúp đỡ - Làm quen cách đánh răng, lau mặt. của người lớn. - Tập rửa tay bằng xà phòng và sát khuẩn tay - Tháo tất, cởi quần áo. - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. 11 Trẻ biết sử dụng bát, thìa cốc đúng cách; có 1 số hành vi - Tập luyện cách sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. tốt trong ăn uống, vệ sinh phòng bệnh khi được nhắc - Tập luyện 1 số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. nhở. - Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học, đeo khẩu trang
- 10 - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu. - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người. - Nhận biết trang phục theo thời tiết. - Nhận biết 1 số biểu hiện khi ốm. 12 Trẻ nhận ra và tránh 1 số vật dụng nguy hiểm, nơi nguy - Nhận biết và phòng tránh những vật dụng nguy hiểm hiểm; biết tránh 1 số hành động nguy hiểm khi được (bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng, ổ điện ) nhắc nhở. - Nhận biết và phòng tránh những nơi không an toàn (hồ ao, bể chứa nước, giếng ) Trẻ không đi ra khỏi khu vực trường nếu như không có - Không đến gần, chơi cạnh những chiếc ô tô đang dừng người thân hoặc cô giáo đi cùng đỗ - Nhận biết 1 số trường hợp khẩn cấp(113 số đt công an. và gọi người giúp đỡ và phòng tránh những hành động nguy hiểm) .- Cách sử dụng đồ dùng đồ chơi an toàn - Cách chơi an toàn tại các khu vực trong trường - Không đi ra khỏi khu vực trường. - Một số quy định ở trường về an toàn - Không nói chuyện, mở cửa, nhận quà và không đi theo người lạ, không tự ý cho người lạ địa chỉ, SĐT của gia đình - Biện pháp sử dụng an toàn và tiết kiệm điện nước - Cách thoát khỏi nhà khi sảy ra cháy nổ Lĩnh vực phát triển nhận thức 13 Trẻ thích quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về - Hỏi về số lượng, đếm vẹt, sử dụng các ngón tay biểu thị số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số số lượng. lượng... - Chơi các trò chơi theo ý thích, hát bài hát về số lượng
- 11 14 Trẻ nói được tên trường/lớp, cô giáo, bạn, đồ chơi, đồ - Tên trường lớp, tên và công việc của cô giáo, các bạn, dùng trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. các đồ dùng đồ chơi trong lớp, các hoạt động của trẻ ở trường mầm non. 15 Trẻ nhận dạng và gọi tên các hình: tròn, vuông, chữ - Nhận biết và gọi tên các hình: tròn, vuông, chữ nhật, nhật, tam giác. tam giác và nhận dạng các hình đó trong thực tế. - Traỉ nghiệm Stem, Montessori, Reggio, Steriner 16 Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép - Xếp xen kẽ. lại. - Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi 17 Trẻ biết đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến - Thuộc số đếm trong phạm vi 5 5. - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng. 18 Trẻ nói được tên tuổi, giới tính của bản thân khi được - Trò chuyện về bản thân hỏi trò chuyện. Các bộ phận của cơ thể con người - Tên tuổi, giới tính của bản thân. - Tên gọi, chức năng các giác quan và các bộ phận, tên gọi bộ phận sinh dục của bạn trai và bạn gái - Biết cơ thể trẻ là của trẻ, không ai có quyền xâm phạm cơ thể của trẻ 19 Trẻ biết sử dụng các giác quan để tìm hiểu đối tượng, - Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng đồ phân loại các đối tượng theo 1 dấu hiệu nổi bật. Thu chơi. thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả có sự gợi mở của cô giáo. quen thuộc. - Tên, đặc điểm, công dụng của các PTGT quen thuộc - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi. - Chức năng của một số giác quan và một số bộ phận trong cơ thể. 20 Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của - Phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau, tay trái - tay đối tượng trong không gian so với bản thân. phải của bản thân.
- 12 - Định hướng vị trí không gian 21 Trẻ biết quan tâm, hứng thú với các sự vật hiện tượng - Chăm chú quan sát, hãy đặt câu hỏi liên quan tới các sự gần gũi. vật hiện tượng gần gũi. - Thăm quan vườn trường 22 Trẻ nói được tên bố mẹ, các thành viên trong gia đình; - Tên bố mẹ, các thành viên trong gia đình và địa chỉ của biết địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem gia đình. ảnh về gia đình. - Địa chỉ của gia đình; điểm giống và khác nhau gữa các thành viên về trang phục, sở thích - Nhớ tên, số điện thoại của bố mẹ địa chỉ nhà 23 Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có - Tách 1 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 thành các nhóm tổng trong phạm vi 5. Tách một nhóm đối tượng có số nhỏ. lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm. - Gộp 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 và đếm. 24 Trẻ biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của - Thực hành 1 số thử nghiệm đơn giản: Thả các vật vào người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng. nước để nhận biết vật chìm hay nổi - Pha màu với nước, pha các màu với nhau... 25 Trẻ biết so sánh số lượng hai nhóm đối tượng trong - 1 và nhiều. phạm vi 5. - Mối quan hệ hơn kém về số lượng, bằng các cách khác nhau và nói được các từ: Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. 26 Trẻ kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, nghề - Tên, sản phẩm, ích lợi của một số nghề phổ biến. xây dựng... khi được hỏi, xem tranh. - Chơi đóng vai và mô phỏng các về nghề 27 Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật - Mối quan hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với hiện tượng quen thuộc khi được hỏi. môi trường sống của chúng. - Cách chăm sóc bảo vệ con vật, cây gần gũi. - Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ. - Ích lợi của nước với con người và cảnh vật cây cối. 28 Trẻ thể hiện được một số điều quan sát được qua các - Cho trẻ hát các bài hát về cây, con vật. hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. - Vẽ, xé, dán, nặn cây, con vật.
- 13 - Chơi đóng vai (bắt chước các hành động của những người gần gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh ... 29 Trẻ biết ngày tết Nguyên Đán là ngày tết cổ truyền của - Ngày tết có bánh chưng, được lì xì, được đi chơi dân tộc, ý nghĩa của ngày tết cổ truyền; Biết mùa xuân tết một số phong tục của người việt nam. với thời tiết ấm áp... - Đặc điểm của mùa xuân, thời tiết, cảnh vật, con người... 30 Trẻ biết mô tả dấu hiệu nổi bật của đối tượng và thể hiện - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. một số điều quan sát dưới sự giúp đỡ của cô giáo. - Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày. - Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày. 31 Trẻ biết so sánh hai đối tượng về kích thước - So sánh hai đối tượng về kích thước và sử dụng từ: To hơn/ nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng nhau. 32 Trẻ kể được tên một số ngày lễ hội và các danh lam - Nhận biết về cờ tổ quốc, tên di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh ở địa phương. thắng cảnh, ngày lễ hội ở địa phương. - Tên một số ngày lễ hội. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 33 Trẻ thực hiện được các yêu cầu đơn giản: “Cháu hãy lấy - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản. quả bóng ném vào rổ” - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng. 34 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao, hò vè - Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi. 35 Trẻ kể lại chuyện đơn giản được nghe dưới sự giúp đỡ - Trẻ kể lại chuyện được nghe có sự giúp đỡ. của người lớn. Kể lại được những sự việc đơn giản đã - Nghe hiểu nội dung chuyện kể, truyện đọc phù hợp với diễn ra của bạn. độ tuổi. Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ. 36 - Trẻ hiểu được nghĩa của từ khái quát gần gũi. - Các từ chỉ: Tên gọi, đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc. - Nghe, nhận biết, nhắc lại được một số từ, cụm từ đơn giản bằng tiếng anh về các chủ đề 37 Trẻ biết lắng nghe và trả lời câu hỏi của người đối thoại. - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.
- 14 - Trả lời và đặt câu hỏi: Ai?, cái gì? , ở đâu?Lắng nghe - Trải nghiệmStem, Montessori, Reggio, Steriner 38 Trẻ nói rõ các tiếng, sử dụng được các câu đơn, câu - Cho trẻ phát âm các tiếng của tiếng Việt. ghép, sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt - Bày tỏ tình cảm và hiểu biết của bản thân bằng các câu động, đặc điểm.... đơn, câu mở rộng. 39 Trẻ biết bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện. - Trẻ đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên. - Đóng vai nhân vật trong truyện mà trẻ thích. 40 Trẻ biết nói đủ nghe, không nói quá to, quá nhỏ. - Nói và thể hiện cử chỉ nét mặt phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp. 41 Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách cho xem, tự giở - Cho trẻ tiếp xúc với chữ, sách truyện. sách xem tranh. - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. Cầm sách đúng chiều, mở . 42 Trẻ biết nhìn vào hình minh hoạ và gọi tên nhân vật - Làm quen một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống trong tranh. (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo gt ) 43 Trẻ thích vẽ, viết nét nguệch ngoặc. - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt: + Hướng đọc viết: từ trái sang phải, trên xuống dưới. + Hướng viết của các nét chữ, đọc, ngắt nghỉ sau các dấu. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 44 Trẻ nói được tên tuổi, giới tính của bản thân; nói được - Tên, tuổi, giới tính của bản thân. những điều mình thích và không thích. - Những điều bé thích và không thích. 45 Trẻ mạnh dạn trong các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời - Tham gia các hoạt động, mạnh dạn, tự tin câu hỏi và cố gắng thực hiện công việc đơn giản được - Hoàn thành công việc được giao: Chia giấy vẽ, xếp đồ giao. chơi.... 46 Trẻ thích quan sát cảnh đẹp thiên nhiên, chăm sóc cây, - Tiết kiệm điện nước. biết bỏ rác đúng nơi quy định và tiết kiệm nhiên liệu. - Giữ vệ sinh môi trường. - Bảo vệ chăm sóc con vật cây cối. 47 Trẻ nhận ra cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi) mặt, giọng nói; biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. giận.
- 15 - Biểu lộ trạng thái, cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, trò chơi, hát, vận động. 48 Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ, thích nghe kể chuyện, đọc - Quan tâm đến cảnh đẹp lễ hội của quê hương đất nước. thơ, xem tranh, ảnh về Bác. - Kính yêu Bác Hồ. - Tranh, ảnh, vi deo.... 49 Trẻ biết thực hiện một số quy định ở trường lớp, gia - Một số quy định ở lớp và gia đình. Chờ đến lượt. đình, biết chào hỏi, và nói lời cảm ơn xin lỗi, khi được - Cử chỉ lời nói lễ phép. nhắc nhở. Chú ý nghe cô, bạn nói, cùng chơi với các bạn - Yêu mến bố , mẹ, anh ,chị , em. trong các trò chơi theo nhóm nhỏ. - Vâng lời ông bà bố mẹ. - Nhận biết hành vi đúng sai tốt sấu. - Chơi hoà thuận với bạn. - Thực hiện một số quy tắc, quy định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi, bình đẳng giới, phòng chống tệ nạn xã hội, phòng chống xâm hại, bạo lực gia đình, bạo lực học đường 50 Trẻ thích quan sát cảnh đẹp thiên nhiên, chăm sóc cây, - Tiết kiệm điện nước. biết bỏ rác đúng nơi quy định và tiết kiệm nhiên liệu. - Giữ vệ sinh môi trường. - Bảo vệ chăm sóc con vật cây cối. 51 Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi - Khuyến khích trẻ bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ của các sự vật, hiện tượng. Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. của các tác phẩm tạo hình. - Thực hành trải nghiệm pha màu, tô, vẽ... Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 52 Trẻ chú ý nghe, tỏ ra thích được hát theo, vỗ tay, nhún - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca). nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. - Xem các vi deo về bài hát tiếng việt, tiếng anh. 53 Trẻ biết hát tự nhiên và hát được theo giai điệu bài hát - Hát đúng giai điệu, lời ca bài bát. quen thuộc. - Thể hiện tự nhiên và bộc lộ khả năng.
- 16 54 Trẻ biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ - Hướng dẫn trẻ vận động đơn giản theo nhip điệu các bài tay theo nhịp, phách, vận động minh họa). hát, bản nhạc bằng tiếng việt, tiếng anh. - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp. 55 Trẻ biết vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc - Khuyến khích trẻ vận động theo ý thích khi hát, nghe quen thuộc. các bài hát, bản nhạc tiếng việt, tiếng anh quen thuộc. - Thể hiện tự nhiên, Vui vẻ và phấn khởi, 56 Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra - Sử dụng các nguyên vật liệu trong tạo hình để tạo ra các sản phẩm theo gợi ý; biết nhận xét các sản phẩm tạo sản phẩm. hình - Nhận xét, nêu ý kiến của mình về sản phẩm tạo hình. 57 Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang tạo thành bức - Sử dụng một số kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm đơn tranh đơn giản. giản. - Đặt tên cho sản phẩm của mình 58 Trẻ biết xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn - Sử dụng một số kỹ năng xé, dán để tạo ra sản phẩm đơn giản. giản. - Sử dụng các nguyên vật liệu trong tạo hình để tạo ra các sản phẩm 59 Trẻ biết sử dụng các kỹ năng nặn: Lăn dọc, xoay tròn, - Sử dụng một số kỹ năng nặn để tạo ra sản phẩm đơn ấn bẹt, xếp tạo thành sản phẩm tạo hình đơn giản. giản. - Tạo ra sản phẩm đơn giản theo ý thích 60 Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản - Sử dụng một số kỹ năng năng xếp để tạo thành sản phẩm có cấu trúc đơn giản phẩm. - Sử dụng đồ dùng mô phỏng Xây dựng ngôi nhà, doanh trại, công viên... 61 Trẻ biết tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích; biết - Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích. đặt tên cho sản phẩm tạo hình của mình. - Gợi hỏi để trẻ đặt tên cho sản phẩm của mình. - Không thể hiện sự phân biệt, kì thị trong khi tham gia vào các hoạt động tạo hình/ âm nhạc và các hoạt động nghệ thuật khác nhau; cũng như thể hiện định kiến trong các sản phẩm nghệ thuật
- 17 2. MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI * Mục tiêu, nội dung giáo dục Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Lĩnh vực phát triển thể chất 1 Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác - Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: trong bài thể dục theo hiệu lệnh. - Hô hấp: Hít vào thở ra. - Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay) + Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu). - Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. + Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối. 2 Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động Thực hiện các vận động: bước đi tiến - lùi; kiểm soát được vận động: đi/ chạy - Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn. thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 - Đi lùi. vật chuẩn đặt dích dắc) - Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối. Thực hiện các vận động: - Chạy chậm 60- 80 m. - Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc theo vật chuẩn. 3 Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động Thực hiện các vận động: bật - nhảy. - Bật liên tục về phía trước. - Bật xa 35- 40 cm. - Bật nhảy từ trên cao xuống.
- 18 - Bật tách chân, khép chân qua 5 ô. - Bật qua vật cản cao 10- 15 cm. - Nhảy lò cò 3-4 m. 4 Trẻ biết phối hợp tay - mắt trong vận động: Tung, đập, Thực hiện các vận động: bắt bóng, chuyền bóng, ném. - Tung bóng lên cao và bắt bóng. - Tung bắt bóng với người đối diện (bắt được 3 lần liền không rơi bóng, đập bắt bóng được 4- 5 lần liên tiếp). - Đập và bắt bóng tại chỗ. - Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân. - Ném xa bằng 1 tay, 2 tay. - Ném trúng đích bằng 1 tay 5 Trẻ biết phối hợp tay- chân nhịp nhàng khi thực hiện các Thực hiện các vận động: vận động bò, trườn, trèo. - Bò dích dắc qua 5 điểm. - Bò bằng bàn tay và bàn chân 4- 5 m. - Bò chui qua cổng. - Trườn theo hướng thẳng. - Trèo qua ghế dài 1,5 m x 30 cm. - Trèo lên, xuống 5 gióng thang 6 Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập Thực hiện các vận động: tổng hợp. - Chạy 15 m trong khoảng 10 giây( 8-12 giây) - Ném trúng đích ngang (xa 2m). - Bò trong đường dích dắc ( 4-5 điểm dích dắc, cách nhau 3m) 7 Trẻ thực hiện được các vận động: Cuộn, xoay tròn cổ - Thực hiện các vận động: Vo, xoáy, xoắn, văn., búng tay, gập, mở các ngón tay; phối hợp được cử động bàn ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, tay, ngón tay trong một số hoạt động. nối... + Gấp giấy. + Tô, vẽ hình người, nhà, cây. + Xé - cắt thành thạo theo đường thẳng.
- 19 + Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối. + Biết tết sợi đôi. + Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. 8 Trẻ biết 1 số thực phẩm cùng nhóm; nói được tên 1 số Nhận biết 1 số thực phẩm cùng nhóm món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản + Thịt, cá ...có nhiều chất đạm. + Rau, quả chín có nhiều vitamin. - Nhận biết dạng chế biến đơn giản của 1 số thực phẩm, món ăn. 9 Trẻ biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh đủ lượng và đủ chất đối với sức khỏe con người. dưỡng. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật. 10 Trẻ thực hiện được 1 số việc khi được nhắc nhở. - Đánh răng, lau mặt; tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. - Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng và sát khuẩn tay - Lựa chọn và sử dụng trang phục 11 Trẻ biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, - Rèn luyện thao tác cầm bát, thìa xúc ăn. Mời cô, mời đổ thức ăn. Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống, vệ bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ. sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở. - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau - Không uống nước lã. - Đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi quy định - Nhận biết 1 số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản; nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.... - Tập luyện 1 số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe: vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh. đi dép giày khi đi học, đeo khẩu trang... - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người. - Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.
- 20 - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết. 12 Trẻ nhận ra 1 số vật dụng nguy hiểm và không đến gần. - Nhận biết và tránh những vật dụng nguy hiểm ( Ô điện, Biết không nên chơi các vật sắc nhọn. phích nước sôi, bàn là, dao, bọ dóm...) 13 Trẻ nhận ra những nơi nguy hiểm và không được chơi - Nhận biết và tránh những nơi nguy hiểm: Sông, suối, gần. ao, hồ, mương nước, bể chứa nước, cột điện, hố sâu, phích nước, ổ điện 14 Trẻ biết 1 số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm: được nhắc nhở. - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt.... - Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. - Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. - Cách thoát ra khỏi phòng khi có sự cố cháy nổ 15 Trẻ nhận biết 1 số trường hợp nguy hiểm và gọi người - Nhận biết 1 số trường hợp nguy hiểm và: gọi người lớn giúp đỡ khi gặp 1 số trường hợp khẩn cấp và khi bị lạc. khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân xuống nước, ngã chảy máu hay khi bị lạc. khi cần thiết. - Tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân. - Nhận biết các tình huống và những nơi nguy hiểm , cách phòng tránh như: Ao, hồ, sông, suối,... - Ứng phó thiên tai như khi gặp mưa, gió ,bão - Phòng tránh đuối nước - Xử lý khi bị thương Lĩnh vực phát triển nhận thức 16 Trẻ thích tìm hiểu, khám phá đến những thay đổi của sự - Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi. vật, hiện tượng xung quanh, bước đầu biết phối hợp các - Đặc điểm, công dụng của 1 số phương tiện giao thông.

