Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá A1 năm học 2024-2025 - Trường Mầm Non Tử Đà
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá A1 năm học 2024-2025 - Trường Mầm Non Tử Đà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_nam_hoc_2024_2025_truong_mam_non_tu_da.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá A1 năm học 2024-2025 - Trường Mầm Non Tử Đà
- TRƯỜNG MN TỬ ĐÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MG 5 TUỔI A1 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Bình Phú, ngày 20 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ số thông tư số 51/2020/TT – BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ kết quả đánh giá thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học 2023 - 2024; Căn cứ kế hoạch số 61/KH- MN ngày 20 tháng 8 năm 2024. Kế hoạch giáo dục năm học của trường mầm non Tử Đà; Căn cứ tình hình thực tế của lớp, nhận thức của trẻ, khả năng của giáo viên; Lớp mẫu giáo 5 tuổi A1 xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I. MỤC TIÊU – NỘI DUNG - DỰ KIẾN HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN Dự kiến chủ để - Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Dự kiến hoạt động giáo dục Thời gian thực hiện Tháng 9: Trường mầm non của bé (Thời gian thực hiện 3 tuần từ ngày 09/09 – 27/09/2024) Tuần 1:Trường mầm non của bé. Tuần 2: Lớp học của bé Tuần 3: Công việc của các cô, các bác trong trường mầm non. Lĩnh vực phát triển thể chất Dự kiến hoạt động Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục giáo dục
- 2 1 Trẻ có chiều cao và cân nặng - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được có quyền chăm sóc nuôi - Hoạt động đón - trả phát triển bình thường theo lứa dư ng, giáo dục trẻ theo chế độ sinh hoạt. trẻ. tuổi. - Chăm sóc nuôi dư ng giáo dục trẻ theo chế độ sinh hoạt. - Trẻ ăn đầy đủ các chất dinh dư ng để cơ thể phát triển bình - Hoạt động vệ sinh ăn thường. - ngủ. - Cân, đo, theo dõi trên phần mềm - Chơi, hoạt theo ý - Giảm tỷ lệ suy dinh dư ng, béo phì. thích. - Tuyên truyền phối hợp với phụ huynh chăm sóc sức khỏe trẻ. - Tham mưu với nhà trường về chế độ ăn của trẻ 2 Trẻ thực hiện đúng các động tác - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều thực hiện được các hoạt động vận - Thể dục sáng. của bài thể dục theo hiệu lệnh động hoặc tham gia được các môn thể thao khác nhau: - Hoạt động học. hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Không chỉ trẻ trai mới phù hợp để tham gia các hoạt động Bắt đầu và kết thúc động tác đúng thể lực. nhịp - Tổ chức hoạt động thể dục sáng và các bài tập vận động cho trẻ thực hiện bài tập phát triển chung: Tay, lưng, bụng, lườn, chân. - Tập theo hiệu lệnh, tập theo cô, phối hợp với nhạc 3 Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể - Đi bằng mép ngoài bàn chân. - Hoạt động học. khi thực hiện vận động - Đi trên dây trên mặt sàn . - Chơi ngoài trời - Tư thế đi, cách giữ thăng bằng. - Rèn sự tự tin, mạnh dạn cho trẻ 4 Trẻ phối hợp được tay và mắt - Dạy trẻ tư thế chuẩn bị, tư thế bò, không chạm vào vật. - Hoạt động học. trong các vận động cơ bản. - Bò bằng bàn tay bàn chân 4-5m. - Chơi ngoài trời - Mạnh dạn tự tin khi thực hiện vận động 5 Trẻ có 1 số hành vi và thói quen - Mời cô, mời bạn trước khi ăn và ăn từ tốn - Đón, trả trẻ: Qua trao tốt trong ăn uống. Phát triển và - Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn đổi với phụ huynh củng cố sự tự lập qua chăm sóc - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Hoạt động vệ sinh ăn
- 3 bản thân. Biết chuẩn bị đồ dùng - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường, - ngủ. cùng giáo viên trong các bữa ăn - Chơi, hoạt động ở các tại trường và thực hành tại góc gia góc. đình, cửa hàng ăn uống, ... - Chơi hoạt động theo ý thích. 6 Trẻ thực hiện được một số quy - Cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi, chơi an toàn tại các khu - Hoạt động đón trả trẻ định ở trường, nơi công cộng về vực trong trường. - Chơi, hoạt động theo an toàn. - Không ra khỏi khu vực trường, lớp khi không được phép ý thích. của người lớn, cô giáo. - Chơi ngoài trời - Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. - Xem phim hoạt hình vui giao thông. Lĩnh vực phát triển nhận thức 7 Trẻ nói được tên trường/ lớp, cô - Biết tên trường, lớp, tên cô giáo, các bạn trong lớp. Các - Hoạt động đón – trả trẻ. giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng trong cô các bác trong trường. - Hoạt động học. lớp khi được hỏi, trò chuyện. - Họ tên, sở thích và một vài đặc điểm riêng của các bạn. - Chơi ngoài trời. Các phòng ban và các khu vực trong trường mầm non Tử - Chơi, hoạt động theo ý Đà. thích. - Đồ dùng đồ chơi trong trường mầm non. Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, cấu tạo, cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. - So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 -3 đồ dùng, đồ chơi. - Cho trẻ xem video Tiếng Anh. 8 Trẻ kể tên và nói được đặc điểm Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được tham gia vào các hoạt động - Chơi, hoạt động theo ý một số lễ hội: Ngày khai giảng, tết ngày hội, ngày lễ. thích. trung thu - Các hoạt động trong ngày tết Trung Thu, ngày hội đến - Hoạt động trải nghiệm. trường của bé. - Chơi, hoạt động ở các
- 4 - Ý nghĩa ngày tết Trung thu góc. - Biết đặc điểm nổi bật của ngày tết trung thu, ngày hội đến trường của bé và các hoạt động trong ngày lễ hội. - Trẻ tham gia tổ chức ngày tết trung thu Tại trường. 9 Trẻ nhận biết con số phù hợp với - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có một số hiểu biết kỹ năng ban - Hoạt động học số lượng trong phạm vi 5. Biết đầu về tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm. - Chơi, hoạt động ở các gộp/ tách các nhóm đối tượng - Trẻ nhận biết số lượng và chữ số trong phạm vi 5 góc bằng các cách khác nhau và đếm. - Đọc các chữ số từ 1- 5. Chọn thẻ chữ số tương ứng với - Chơi, hoạt động theo ý số lượng đã đếm được. thích - Nhận dạng các số trong phạm vi 5 trong thực tế. - Chơi ngoài trời. - Biết tách, gộp 5 đối tượng thành hai nhóm và so sánh số lượng của hai nhóm. 10 Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các điểm - Ôn nhận biết, gọi tên hình tròn, vuông,chữ nhật, tam - Hoạt động học. giống, khác nhau giữa 2 hình tròn giác và nhận dạng các hình đó trong thực tế. - Chơi, hoạt động ở các và tam giác, vuông và chữ nhật.. - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới góc theo ý thích và theo yêu cầu. - Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 11 Trẻ nhận dạng, tô, đồ, sao chép - Trẻ nhận biết và phát âm chữ cái o, ô, ơ. - Hoạt động học. được chữ cái o,ô,ơ trong bảng chữ - Nhận ra chữ cái o, ô, ơ qua các từ, nhận biết chữ in. - Chơi, hoạt động ở các cái Tiếng Việt và đồ các nét chữ. thường, in hoa, chữ viết thường. góc - Biết đặc điểm giống và khác nhau của từng nhóm chữ - Chơi, hoạt động theo ý cái. thích. - Làm quen với nét sổ, nét ngang. - Tập tô, đồ, sao chép chữ cái.
- 5 12 Trẻ đọc được biểu cảm các bài thơ - Mọi trẻ trẻ trai, trẻ gái đều được nói và thể hiện cử chỉ, - Hoạt động học. đồng dao, ca dao, tục ngữ, câu đố điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao - Chơi, hoạt động theo ý phù hợp với độ tuổi tiếp. thích - Chú ý và hứng thú khi nghe câu chuyện bài thơ, ca dao, tục ngữ, câu đố. - Trẻ nhớ tên và đọc thuộc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ về chủ đề. - Nội dung bài thơ, các nhân vật 13 Trẻ sử dụng một số từ chào hỏi lễ - Tập thể hiện tình cảm quý mến của bản thân với người - Hoạt động đón – trả trẻ. phép: “Cảm ơn’’; “Xin lỗi’’; “Xin khác qua lời nói và phi lời nói hành động, cử chỉ, ánh - Hoạt động học. phép’’; “Thưa’’; “Dạ’’; “Vâng’’ mắt, nụ cười - Chơi hoạt động ở các trong giao tiếp. Trẻ không nói tục - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép phù hợp với hoàn góc. chửi bậy. cảnh giao tiếp. - Chơi, hoạt động theo ý - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt, phù hợp với thích. yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. - Không nói tục chửi bậy. - Xem phim hoạt hình vui giao thông. - Cho trẻ xem video Tiếng Anh. 14 Trẻ nhận ra một số kí hiệu thông - Làm quen một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống. - Hoạt động đón, trả trẻ. thường trong cuộc sống. Nhà vệ sinh, lối ra, biển tên, tên góc lớp . - Hoạt động vệ sinh ăn - Nhận ra các ký hiệu trên đồ dùng, đồ chơi, đồ dùng cá ngủ. nhân. - Chơi, hoạt động theo ý - Gọi tên các hình ảnh trong tranh khi được xem. thích. - Xem phim hoạt hình an toàn giao thông. Lĩnh vực phát triển tình cảm – Kỹ năng xã hội 15 Trẻ biết vâng lời, giúp đ cô giáo - Thực hiện công việc được giao xếp dọn đồ chơi . - Hoạt động học. những việc vừa sức. - Biết hợp tác, chia sẻ cùng bạn trong các hoạt động hàng - Chơi, hoạt động ở các
- 6 ngày. góc. - Biết giúp cô công việc phù hợp trong các hoạt động ở - Chơi, hoạt động theo ý lớp. thích. - Lời nói cử chỉ tình cảm, gần gũi. Trẻ thực hiện được một số quy - Một số quy định ở lớp: để đồ dùng, đồ chơi đúng nơi - Hoạt động vệ sinh ăn 16 định ở lớp. Biết thực hiện một số quy định, giữ gìn đồ dùng đồ chơi. ngủ. biện pháp phòng chống một số - Chờ đến lượt - Chơi ngoài trời. bệnh đơn giản. - Chơi hoà thuận với bạn. - Chơi hoạt động ở góc. - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”. - Chơi, hoạt động theo ý - Chú ý nghe khi cô, bạn nói. thích. - Rửa tay bằng xà phòng. - Xem phim hoạt hình vui giao thông. 17 Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào - Biết mời cô và các bạn trước khi ăn uống. - Chơi, hoạt động ở các hỏi lễ phép. - Rèn kỹ năng giao tiếp cho trẻ Cảm ơn, xin lỗi phù hợp góc. hoàn cảnh . - Hoạt động vệ sinh ăn - Chào khách khi đến lớp, khi gặp người quen, người già. ngủ. - Yêu thương, nhường nhịn, kính trọng, sẻ chia. - Chơi, hoạt động theo ý - Lắng nghe ý kiến của người khác. thích. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 18 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng v - Cầm bút đúng: Bằng ngón trỏ và ngón cái, đ bằng - Hoạt động học. để tạo thành bức tranh có màu sắc ngón giữa. - Chơi hoạt động ở các hài hòa, bố cục cân đối. Biết tô - Rèn kĩ năng tô v . góc. màu kín, không chườm ra ngoài - Tự tô màu đều, không chờm ra ngoài, biết phối màu hợp - Chơi, hoạt động theo ý đường viền các hình v . lý. thích. - V các nét v để tạo thành tranh.
- 7 19 Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát - Lắng nghe giai điệu của bài hát và ghi nhớ - Hoạt động đón, trả trẻ. diễn cảm phù hợp với sắc thái tình - Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả thuộc lời bài hát, hát - Hoạt động học. cảm của bài hát phù hợp với sắc đúng giai điệu bài hát. - Chơi, hoạt động theo ý thái, tình cảm của bài hát qua - Thể hiện nét mặt cử chỉ, điệu bộ khi hát thích. giọng hát, nét mặt, cử chỉ, điệu - Hứng thú với bài hát hiểu nội dung bài hát bộ 20 Trẻ thể hiện cảm xúc và vận động - Thể hiện bản thân thông qua hoạt động âm nhạc. Vận - Hoạt động học. nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, bản nhạc với các - Chơi ngoài trời. nhịp điệu bài hát, bản nhạc với hình thức Vỗ tay, lắc lư - Chơi, hoạt động theo ý các hình thức Vỗ tay theo các - Vỗ tay theo tiết tấu, múa, vận động theo giai điệu. thích. loại tiết tấu, muá . Thích nghe và - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp tiết tấu. đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục - Thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; Thích ngữ; Thích nghe và kể câu chuyện nghe và kể câu chuyện. Tháng 10: Cơ thể của bé (Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 30/09 – 25/10/2024) Tuần 1: Tôi là ai? Tuần 2: Một số bộ phận trên cơ thể. Tuần 3: Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh? Tuần 4: Đồ dùng của bé. Lĩnh vực phát triển thể chất Trẻ có chiều cao và cân nặng phát - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được có quyền chăm sóc nuôi - Hoạt động đón - trả trẻ. 21 dư ng, giáo dục trẻ theo chế độ sinh hoạt. triển bình thường theo lứa tuổi. - Hoạt động vệ sinh ăn - - Chăm sóc nuôi dư ng giáo dục trẻ theo chế độ sinh hoạt. ngủ. - Trẻ ăn đầy đủ các chất dinh dư ng để cơ thể phát triển - Chơi, hoạt theo ý thích. bình thường.
- 8 - Cân, đo, theo dõi trên phần mềm - Giảm tỷ lệ suy dinh dư ng, béo phì. - Tuyên truyền phối hợp với phụ huynh chăm sóc sức khỏe trẻ. - Tham mưu với nhà trường về chế độ ăn của trẻ 22 Trẻ thực hiện đúng các động tác - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều thực hiện được các hoạt động - Thể dục sáng. của bài thể dục theo hiệu lệnh vận động hoặc tham gia được các môn thể thao khác - Hoạt động học. hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. nhau: Không chỉ trẻ trai mới phù hợp để tham gia các Bắt đầu và kết thúc động tác đúng hoạt động thể lực. nhịp. - Tổ chức hoạt động thể dục sáng và các bài tập vận động cho trẻ thực hiện bài tập phát triển chung: Tay, lưng, bụng, lườn, chân. - Trẻ tập các động tác cùng cô theo nhịp, bài hát phù hợp với chủ đề. 23 Trẻ kiểm soát được vận động - Thực hiện các vận động: - Hoạt động học. trong các bài tập đi và chạy. + Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. - Chơi ngoài trời. + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh 24 Trẻ phối hợp được tay và mắt - Thực hiện các vận động: - Hoạt động học. trong các vận động cơ bản. + + Bật xa 40 - 50cm. - Chơi, hoạt động theo ý thích. + + Bò trong đường hẹp. 25 Trẻ phối hợp được cử động của - Lắp ghép hình. - Chơi, hoạt động ở các bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- - Tô, v hình. góc. mắt trong một số hoạt động. - Xếp chồng khối theo mẫu - Chơi, hoạt động theo ý - Cài cởi cúc, kéo khóa. thích. Trẻ tự thực hiện được một số việc - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều cần giữ gìn sức khỏe và an toàn: - Hoạt động vệ sinh ăn – 26 đơn giản, sử dụng thành thạo đồ - Thường xuyên tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, ngủ.
- 9 dùng phục vụ ăn, uống. vệ sinh cá sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn. - Chơi , hoạt động ở các nhân, mặc/cởi quần áo. - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. góc. - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/ giật nước - Chơi, hoạt động theo ý cho sạch. thích. - Cầm thìa, bát, cốc không làm rơi. - Tự xúc cơm, vặn vòi uống nước. - Giúp cô kê bàn ăn. Lấy và cất đồ dùng sau khi ăn uống. 27 Trẻ có một số hành vi và thói - Hành vi và thói quen tốt trong phòng bệnh: Che miệng - Hoạt động đón, trả trẻ. quen tốt trong vệ sinh, phòng khi ho, hắt hơi, ra nắng đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời - Chơi, hoạt động theo ý bệnh. Phát triển và củng cố sự tự lạnh, trời mưa mặc áo mưa, che ô. thích. lập qua chăm sóc bản thân. - Rèn kỹ năng đánh răng, rửa mặt. Lĩnh vực phát triển nhận thức 28 Trẻ nói được họ tên, ngày sinh, - Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở - Hoạt động đón – trả trẻ. giới tính, các bộ phận, sở thích thích của bản thân. - Hoạt động học. của bản thân khi được hỏi trò - Trẻ phân biệt được các bộ phận trên cơ thể bé, không ai - Chơi, hoạt động ở các chuyện. có quyền xâm phạm cơ thể của trẻ, phân biệt được các góc. chức năng của các bộ phận trên cơ thể bé. - Chơi, hoạt động theo ý - Sự lớn lên của em bé: Em bé ra đời như thế nào? thích. - Vùng nhạy cảm trên cơ thể bé. Xác định vùng riêng tư là bộ phận cơ thể không ai được phép chạm vào ngoài những người chăm sóc trẻ hoặc bác sĩ/ y tá đã được sự đồng ý của cha mẹ trẻ. - Nhận biết cách phòng tránh và bảo vệ xâm hại cơ thể. - Trang phục phù hợp với bản thân. - Cho trẻ xem video tiếng Anh. 29 Trẻ có thể kể tên một số lễ hội và - Các hoạt động trong ngày 20/10. - Hoạt động chơi.
- 10 nói về hoạt động nổi bật của - Tình cảm của bé với cô giáo, bà, mẹ. - Hoạt động trải nghiệm. những dịp lễ hội - Ý nghĩa ngày 20/10. 30 Trẻ sử dụng lời nói và hành động - Xác định vị trí của đồ vật phía trước – phía sau, phía - Hoạt động học. để chỉ vị trí của đồ vật so với vật trên - phía dưới, phía phải – phía trái của bản thân. - Chơi, hoạt động theo ý làm chuẩn. - Xác định vị trí của đồ vật phía trước – phía sau; phía thích. trên – phía dưới; phía phải – phía trái so với với bạn khác. - Xác định vị trí của đồ vật phía trước – phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải – phía trái so với với một vật nào đó làm chuẩn. - Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu cầu. 31 Trẻ biết sắp xếp các đối tượng - Có kỹ năng xếp tương ứng 1-1. - Hoạt động học. theo trình tự nhất định theo yêu - Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan. - Chơi, hoạt động theo ý cầu, nhận ra quy tắc sắp xếp và - Xem phim hoạt hình vui giao thông. thích. sáng tạo ra mẫu sắp xếp. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 32 Trẻ nhận dạng ra được các chữ cái - Trẻ nhận biết và phát âm chữ cái a, ă, â, nhận biết chữ in - Hoạt động học a, ă, â trong bảng chữ cái Tiếng thường, in hoa, chữ viết hoa, chữ viết thường. - Chơi hoạt động ở các Việt, tô, đồ các nét chữ, sao chép - Nhận ra chữ cái a, ă, â qua các từ góc. chữ cái. - Biết đặc điểm giống và khác nhau của nhóm chữ cái. - Chơi ngoài trời. - Tập tô, đồ, sao chép chữ cái. - Chơi, hoạt động theo ý - Làm quen với nét xiên trái, nét xiên phải. thích.
- 11 Trẻ thực hiện được các yêu cầu - Nghe, hiểu và thực hiện được theo yêu cầu của cô. - Thể dục sáng. trong hoạt động tập thể. - Nghe và thực hiện các yêu cầu tập thể Cả lớp đứng lên, - Chơi ngoài trời. Các bạn nữ hát, các bạn nam vỗ tay, các bạn áo đỏ đứng - Chơi, hoạt động theo ý bên trái, các bạn áo xanh đứng bên phải... thích. - Xếp hàng theo đúng chỗ quy định, theo đúng yêu cầu của cô. 33 Trẻ biết đọc biểu cảm bài thơ, - Mọi trẻ trẻ trai, trẻ gái đều được nói và thể hiện cử chỉ, - Hoạt động học. đồng dao, ca dao phù hợp với chủ điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao - Chơi ngoài trời. đề. tiếp. - Chơi, hoạt động theo ý - Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố thích. - Đọc thơ diễn cảm. - Đọc các bài ca dao, đồng dao, tục ngữ mà trẻ biết. 34 Miêu tả sự việc với một số thông - Kể lại câu chuyện đã được nghe. - Hoạt động đón – trả trẻ. tin về hành động, tính cách, trạng - Trẻ nhớ tên chuyện - Hoạt động học. thái,... của nhân vật. - Nội dung câu chuyện - Chơi, hoạt động theo ý + Các nhân vật. thích. + Đánh giá tính cách nhân vật. - Miêu tả đặc điểm, tính cách nhân vật. - Xem phim hoạt hình vui giao thông. Lĩnh vực phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội 35 Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính - Nhận biết giữa cơ thể của mình, của bạn để biết bạn có - Hoạt động đón - trả trẻ. của bản thân. Nói được những thể giống hoặc khác mình. Nhận biết cách phòng chống - Hoạt động học. điều bé thích, không thích, những xâm hại và bảo vệ cơ thể, không sờ vào vùng riêng tư của - Chơi hoạt động ở các việc bé làm được và việc gì bé người khác, cũng không cho ai sờ/ xem vùng riêng tư của góc. không làm được. trẻ. - Chơi, hoạt động theo ý - Nói sở thích, khả năng của bản thân. thích.
- 12 - Biết được sở thích của người thân và bạn bè. - Một số sở thích của bạn bè, người thân thích ăn, uống gì? thích mặc quần áo như thế nào? Chơi trò chơi gì?... - Nói được khả năng của bạn bè và người thân có thể làm được gì, hát bài gì?.... - Nói việc mình có thể làm được phù hợp với khả năng thực tế của bản thân. 36 Trẻ biết mình có điểm gì giống và - Đặc điểm giới tính của bản thân và của người khác. - Hoạt động đón – trả trẻ khác bạn dáng vẻ bên ngoài, giới - Điểm giống và khác nhau của mình với người khác. - Hoạt động học. tính, sở thích và khả năng . Chấp - Không phân biệt, đối xử với các bạn khác giới, các bạn - Chơi, hoạt động ở các nhận sự khác biệt giữa người khác có hoàn cảnh đặc biệt. Chơi vui vẻ, đoàn kết với các bạn góc. và mình. Trẻ biết đề xuất trò chơi ở mọi giới tính khác nhau. - Chơi, hoạt động theo ý và hoạt động thể hiện sở thích của - Nhận ra sự khác biệt của người khác với bản thân mình thích. bản thân. và chấp nhận sự khác biệt đó. - Mạnh dạn tự tin bày tỏ hết ý kiến. - Trẻ nêu lên ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn các đồ chơi, trò chơi và các hoạt động khác theo ý thích của bản thân. - Thể hiện sự mạnh dạn, tự tin về ý kiến của mình. 37 Trẻ nhận biết được 1 số trạng thái - Nhận biết, nói được các trạng thái cảm xúc qua nét mặt, - Hoạt động đón – trả trẻ cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh. - Hoạt động học. hãi, tức giận, xấu hổ qua tranh, - Cảm nhận về các trạng thái cảm xúc - Hoạt động chơi. qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của - Biết thể hiện cảm xúc phù hợp qua cử chỉ, giọng nói, trò người khác. chơi, hát, vận động, v , nặn.... - Biết ứng xử phù hợp.
- 13 Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 38 Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát - Trẻ nhớ tên bài hát, tác giả, thuộc lời bài hát. - Hoạt động đón – trả trẻ. diễn cảm phù hợp sắc thái, tình - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện điệu bộ, nét mặt, - Hoạt động học. cảm của bài hát qua giọng hát, nét cử chỉ theo lời ca của bài hát chủ đề bản thân. - Chơi hoạt động ở các mặt, điệu bộ, cử chỉ. - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hát, bản nhạc. góc. - Chơi, hoạt động theo ý thích. 39 Trẻ biết khám phá, trải nghiệm - Thể hiện bản thân thông qua hoạt động âm nhạc, - Hoạt động học. nhiều phương tiện nghệ thuật và - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu - Chơi hoạt động ở các thể hiện bản thân thông qua của bài hát, bản nhạc. góc. phương tiện nghệ thuật. Trẻ vận - Vỗ tay theo tiết tấu. - Chơi, hoạt động theo ý động nhịp nhàng phù hợp với sắc - Hát múa theo lời bài hát. thích. thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc ở chủ đề bản thân với các hình thức vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). 40 Trẻ biết cách phối hợp và lựa - Lựa chọn vật liệu phù hợp để xé, dán, xếp, nặn tô, v ,... - Hoạt động học. chọn các nguyên vật liệu tạo hình, làm ra sản phẩm. - Chơi ngoài trời. vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản - Sử dụng các chất liệu khác nhau để thể hiện sản phẩm - Chơi hoạt động ở các phẩm của mình góc. - Lựa chọn và sử dụng một số khoảng 2-3 loại vật liệu - Chơi, hoạt động theo ý để làm ra 1 loại sản phẩm: thích - Biết đưa sản phẩm làm ra vào trong các hoạt động chơi. Tháng 11: Gia đình thân yêu của bé (Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 28/10 – 22/11/2024 Tuần 1: Gia đình thân yêu của bé. Tuần 2: Ngôi nhà thân yêu của bé.
- 14 Tuần 3: Đồ dùng trong gia đình. Tuần 4: Nhu cầu gia đình. Lĩnh vực phát triển thể chất 41 Trẻ có chiều cao và cân nặng phát - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được có quyền chăm sóc nuôi - Hoạt động đón - trả trẻ. triển bình thường theo lứa tuổi. dư ng, giáo dục trẻ theo chế độ sinh hoạt. - Hoạt động vệ sinh ăn - - Chăm sóc nuôi dư ng giáo dục trẻ theo chế độ sinh ngủ. hoạt. - Chơi, hoạt động theo ý - Trẻ ăn đầy đủ các chất dinh dư ng để cơ thể phát triển bình thường. thích. - Cân, đo, theo dõi trên phần mềm - Giảm tỷ lệ suy dinh dư ng, béo phì. - Tuyên truyền phối hợp với phụ huynh chăm sóc sức khỏe trẻ. - Tham mưu với nhà trường về chế độ ăn của trẻ 42 Trẻ thực hiện được đúng, thuần - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều thực hiện các hoạt động vận - Thể dục sáng thục các động tác của bài thể dục động hoặc tham gia các môn thể thao khác nhau, không - Hoạt động học theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản chỉ trẻ trai mới phù hợp để tham gia các hoạt động thể nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc lực. động tác đúng nhịp. - Tổ chức hoạt động thể dục sáng và các bài tập vận động cho trẻ thực hiện bài tập phát triển chung: Tay, lưng, bụng, lườn, chân, bật. - Trẻ tập các động tác tập đều, đúng nhịp theo lời bài hát, bản nhạc 43 Trẻ biết phối hợp tay, mắt trong - Thực hiện các vận động. - Hoạt động học. các vận động cơ bản. + Tung bóng lên cao và bắt. - Chơi, hoạt động theo ý + Đập, bắt bóng tại chỗ. thích. + Bật qua vật cản 15 – 20cm.
- 15 + Ném xa bằng 1 tay. 44 Trẻ biết địa chỉ, nơi ở, số điện - Thông tin về gia đình, người thân. - Hoạt động đón – trả thoại gia đình, người thân và khi + Địa chỉ, nơi ở. Số điện thoại gia đình, người thân và khi trẻ. bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp bị lạc biết hỏi, gọi người giúp đ . - Hoạt động học. đ . - Chơi, hoạt động theo ý thích. 45 Trẻ nhận ra được một số vật dụng - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, - Hoạt động học. nguy hiểm, những nguy cơ không những nơi không an toàn. - Chơi ngoài trời. an toàn và cách phòng tránh. - Những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng: Bàn là, nồi - Chơi, hoạt động theo ý cơm điện, dao, kéo thích. - Biết những đồ dùng an toàn và không an toàn. - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đ - Xem phim hoạt hình Vui giao thông. 46 Trẻ kể được tên một số thức ăn - Nhận biết các bữa ăn trong ngày, nói tên một số món ăn - Hoạt động vệ sinh ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày, hàng ngày và dạng chế biến đơn giản. ngủ. cách chế biến đơn giản và biết ăn - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật ỉa - Hoạt động chơi. các loại thức ăn khác nhau, biết ăn chảy, sâu răng, suy dinh dư ng, béo phì . để cao lớn, khỏe mạnh, thông - Biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau minh. - Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc - Cho trẻ xem vi deo tiếng anh. Lĩnh vực phát triển nhận thức 47 Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính - Gia đình của bé và đồ dùng gia đình bé - Hoạt động đón – trả trẻ công việc của bố mẹ, các thành - Người thân và tên, tuổi, giới tính, nghề nghiệp của họ. - Hoạt động học. viên trong gia đình và địa chỉ gia - Các kiểu nhà. - Chơi, hoạt động theo ý đình khi được hỏi trò chuyện. - Quan hệ họ hàng. thích. - Địa chỉ gia đình.
- 16 - Tình cảm gắn bó. - Các thành viên trong gia đình, sở thích, nhu cầu công việc của các thành viên. - Quy mô gia đình gia đình lớn, gia đình nhỏ - Vai trò, trách nhiệm của tẻ và các thành viên trong gia đình. - Cho trẻ xem video tiếng anh. 48 Trẻ biết phân loại được một số đồ - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi. - Hoạt động học. dùng thông thường theo chất liệu - Phân loại một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và - Chơi ngoài trời. và công dụng. công dụng theo 2 - 3 dấu hiệu . - Chơi, hoạt động theo ý thích. - So sánh sự giống và khác nhau của 2 – 3 đồ dùng, đồ chơi. 49 Trẻ nhận biết các chữ số và số Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có một số hiểu biết kỹ năng ban - Hoạt động học. lượng trong phạm vi 6. đầu về tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm. - Chơi hoạt động ở các - Đếm đến 6, nhận biết nhóm có số lượng 6, nhận biết số góc. 6. - Chơi, hoạt động theo ý - Đếm đến 6, tạo nhóm có 6 đối tượng đếm theo khả thích. năng trong phạm vi 6. - Chọn và đặt số tương ứng với các nhóm có số lượng trong phạm vi 6. - Các chữ số lượng, thứ tự trong trong phạm vi 6. - Đếm trong phạm vi 6 và đếm theo khả năng - Cho trẻ xem video tiếng anh. 50 Trẻ biết so sánh số lượng của hai - Có kỹ năng so sánh số lượng trong phạm vi 6. - Hoạt động học. nhóm đối tượng trong phạm vi 6 - Thêm bớt tạo sự bằng nhau trong phạm vi 6. - Chơi hoạt động ở các bằng các cách khác nhau và nói góc. - Gộp/ tách 6 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách được kết quả, biết tách, gộp các - Chơi, hoạt động theo ý và so sánh số lượng của các nhóm. nhóm đối tượng trong phạm vi 6 thích.
- 17 bằng các cách khác nhau và đếm. - Gộp các nhóm đối tượng lại và đếm. 51 Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các đặc - Nhận biết, gọi trên khối cầu và khối trụ, khối vuông và - Hoạt động học. điểm giống và khác nhau giữa hai khối chữ nhật. - Chơi hoạt động ở các khối cầu và khối trụ, khối vuông - Nhận biết 1 số đồ chơi, đồ vật quen thuộc có dạng các góc. và khối chữ nhật. khối. - Chơi, hoạt động theo ý - Nhận dạng các khối đó trong thực tế như hộp sữa, ngôi thích. nhà, thùng xe 52 Trẻ có thể kể tên một số lễ hội và Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được tham gia vào các hoạt động - Hoạt động đón trẻ. nói về hoạt động nổi bật của ngày hội, ngày lễ. - Chơi, hoạt động theo ý những dịp lễ hội ngày nhà giáo - Biết ý nghĩa, hoạt động ngày nhà giáo Việt Nam. thích. Việt Nam 20/11. 20/11. - Hoạt động trải nghiệm. - Các hoạt động trong ngày 20/11. - Tình cảm của bé với cô giáo. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 53 Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát chỉ sự - Hiểu từ khái quát chỉ sự vật hiện tượng đơn giản gần - Hoạt động đón trả trẻ. vật hiện tượng đơn giản gần gũi. gũi. - Chơi ngoài trời. - Trả lời câu hỏi về nguyên nhân, so sánh. - Chơi, hoạt động theo ý - Đặt các câu hỏi tại sao? thích. - Thực hiện được yêu cầu đơn giản của cô giáo. - Xem video Tiếng Anh. 54 Trẻ biết cách “đọc sách” từ trái - Mọi trẻ trẻ trai, trẻ gái đều được làm quen với sách có - Đón trả trẻ - trả trẻ. sáng phải, từ trên xuống dưới từ nội dung tích cực. - Chơi, hoạt động góc. đầu sách đến cuối sách. - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. - Chơi, hoạt động chơi - “Đọc” truyện qua các tranh v . theo ý thích. - Giữ gìn, bảo vệ sách. - Đọc sách từ trái sang phải từ trên xuống dưới từ đầu sách đến cuối sách.
- 18 55 Trẻ biết đọc biểu cảm bài thơ, - Mọi trẻ trẻ trai, trẻ gái đều được nói và thể hiện cử chỉ, - Hoạt động đón - trả trẻ. đồng dao, ca dao, tục ngữ phù hợp điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao - Hoạt động học. với độ tuổi. tiếp. - Chơi, hoạt động theo ý - Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố thích. về chủ đề. - Đọc thơ diễn cảm. - Đọc các bài ca dao, đồng dao, tục ngữ mà trẻ biết. - Nội dung bài thơ. 56 Trẻ biết kể rõ ràng, có trình tự về - Sử dụng ngôn ngữ một cách sáng tạo. - Hoạt động học sự việc, hiện tượng nào đó để - Kể lại sự việc, hiện tượng vừa mới quan sát. - Hoạt động đón trẻ - trẻ người nghe có thể hiểu được. Biết - Kể lại truyện đã được nghe theo đúng trình tự. trẻ sử dụng ngôn ngữ một cách sáng - Kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra theo trình - Chơi, hoạt động theo ý tạo qua nhiều phương thức giao tự. thích. tiếp. - Mô tả sự vật, tranh ảnh. - Kể rõ ràng, rành mạch. Không nói ngọng, lắp bắp. 57 Trẻ nhận dạng ra được các chữ cái - Trẻ nhận biết và phát âm chữ cái e, ê. Nhận biết chữ in - Hoạt động học. trong bảng chữ cái Tiếng việt và thường, in hoa, chữ viết hoa, chữ viết thường. - Chơi ngoài trời. tô, đồ các nét chữ, sao chép một - Nhận ra chữ cái e,ê qua các từ - Chơi, hoạt động ở các số ký hiệu, chữ cái. - Biết đặc điểm giống và khác nhau của từng nhóm chữ góc. cái. - Chơi hoạt động theo ý - Tập tô, đồ, sao chép chữ cái. thích. - Làm quen với nét móc xuôi, nét móc ngược, nét móc hai đầu. - Sao chép ký hiệu. Lĩnh vực phát triển tình cảm – kỹ năng xã hội 58 Trẻ thích chia sẻ cảm xúc kinh - Bày tỏ tình cảm phù hợp với trang thái cảm xúc của - Chơi, hoạt động ở các nghiệm, đồ dùng đồ chơi với người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau. góc. những người thân và bạn bè. - An ủi người thân hay bạn bè khi bị ốm mệt hoặc buồn - Chơi, hoạt động theo ý
- 19 rầu bằng lời nói hoặc cử chỉ.. thích. - Chúc mừng động viên, khen ngợi chia sẻ đồ dùng đồ - Hoạt động học. chơi cổ vũ bạn, người thân có niềm vui. 59 Trẻ biết mình là con/ cháu/ anh/ - Cách xưng hô phù hợp. Vâng lời, lễ phép với người lớn - Hoạt động học. chị/ em trong gia đình. Biết vâng tuổi. - Chơi ngoài trời. lời bố, mẹ, cô giáo và người lớn - Biết làm công việc vừa sức giúp đ mọi người trong gia - Chơi, hoạt động theo ý trong cuộc sống hàng ngày. đình. Giúp đ người già, em nhỏ những việc phù hợp. thích. - Thực hiện các công việc được giao trong cách hoạt động ở lớp. - Tình cảm của mọi người trong gia đình. 60 Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính - Tên tuổi của bản thân và những người thân trong gia - Đón - trả trẻ. của bản thân, tên bố, tên mẹ, địa đình - Hoạt động học. chỉ nhà, số điện thoại người thân. - Nói rõ ràng. - Chơi, hoạt động theo ý - Nghề nghiệp của bố mẹ, địa chỉ của gia đình số điện thích. thoại của bố mẹ. - Biết một số thông tin khi cần thiết - Biết và không nên nói thông tin gia đình và bản thân với người lạ. - Cho trẻ xem video Tiếng Anh. Trẻ thực hiện được một số quy - Một số quy định ở gia đình để đồ dùng đồ chơi đúng - Hoạt động đón – trả trẻ 61 định ở gia đình. Trẻ biết tiết kiệm nơi quy định - Hoạt động học. trong sinh hoạt - Cách sử dụng, giữ gìn đồ dùng trong gia đình - Hoạt động vệ sinh ăn – - Vâng lời ông bà, bố mẹ, .. muốn đi chơi phải xin phép. ngủ. - Tiết kiệm điện, nước. - Chơi, hoạt động theo ý - Tắt điện, khóa vòi nước khi không sử dụng, không để thích thừa thức ăn. - Biết phê phán các hành động lãng phí.
- 20 Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 62 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng v , - Lựa chọn vật liệu, phối hợp các kĩ năng v , cắt, dán, - Hoạt động học. cắt, dán, nặn để tạo thành bức nặn,... để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc - Chơi, hoạt động ở các tranh có màu sắc hài hòa, bố cục hài hòa, bố cục cân đối. góc cân đối.Biết tô màu kín không - Kỹ năng phết hồ và kỹ năng dán. - Chơi, hoạt động theo ý chờm ra ngoài hình v . - Tô trùng khít theo đường viền, không chờm ra ngoài. thích. 63 Trẻ có khả năng nhận xét các sản - Bày tỏ ý tưởng của mình khi làm sản phẩm, cách làm - Hoạt động học. phẩm tạo hình về màu sắc, hình sản phẩm dựa trên ý tưởng của bản thân. - Chơi, hoạt động ở các dáng, bố cục - Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, góc bố cục - Chơi, hoạt động theo ý - Biết giữ gìn sản phẩm của mình, bạn. thích. Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát - Trẻ nhớ tên bài hát, tác giả, thuộc lời bài hát. - Hoạt động học. 64 diễn cảm phù hợp sắc thái, tình - Hát đúng giai điệu, thể hiện điệu bộ, nét mặt, cử chỉ - Chơi ngoài trời. cảm của bài hát qua giọng hát, nét theo lời ca bài hát. - Chơi, hoạt động theo ý mặt, điệu bộ, cử chỉ. - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản thích. nhạc - Nghe các bài hát, bản nhạc nhạc thiếu nhi, dân ca . - Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp bài hát - Sử dụng các dụng cụ âm nhạc qua các trò chơi âm nhạc. 65 Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng - Cảm nhận được giai điệu bài hát. - Hoạt động đón - trả trẻ ứng cảm xúc theo bài hát bản - Thể hiện được cảm xúc của mình sao cho phù hợp với - Hoạt động học. nhạc; thích nghe và đọc thơ, đồng nhịp điệu của bài hát. - Chơi, hoạt động theo ý dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, bản nhạc thích. và kể câu chuyện. với các hình thức Vỗ tay, lắc lư - Vỗ tay theo tiết tấu, múa, vận động theo giai điệu - Thích nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; Thích nghe và kể câu chuyện.

