Kế hoạch giáo dục nhà trường - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu Học An Đạo
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục nhà trường - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu Học An Đạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_nha_truong_nam_hoc_2022_2023_truong_tieu_h.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục nhà trường - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu Học An Đạo
- PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC AN ĐẠO Độc lập - Tự do- Hạnh Phúc Số: 117/KH-THAĐ An Đạo, ngày 29 tháng 8 năm 2022 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG Năm học 2022-2023 I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 4/11/2013 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo; Căn cứ Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 của Quốc hội về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông; Căn cứ Chỉ thị số 1112/CT- BGDĐT ngày 19/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về thực hiện nhiệm vụ trọng tâm năm học 2022-2023; Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021của Bộ GD&ĐT hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học; Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT- BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ Công văn 3536/BGDĐT- GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ GD&ĐT hướng dẫn về biên soạn, thẩm định nội dung giáo dục của địa phương cấp tiểu học trong chương trình GDPT 2018 và tổ chức thực hiện từ năm 2010 - 2021; Căn cứ Công văn 3535/BGDĐT- GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ GD&ĐT Hướng dẫn thực hiện nội dung trải nghiệm cấp tiểu học từ năm 2020 - 2021; Căn cứ Công văn 3535/BGDĐT-GDTrH ngày 27/5/2013 của Bộ GD&ĐT Hướng dẫn triển khai thực hiện phương pháp “Bàn tay nặn bột”và các phương pháp dạy học tích cực khác; Căn cứ Công văn 3866/BGDĐT-GDTH ngày 28/6/2019 của Bộ GD&ĐT Hướng dẫn chuẩn bị dạy học đối với lớp năm 2020 - 2021; Căn cứ Quyết định 2159/2022/QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 8 năm 2022 của Bộ GD&ĐT Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ Kế hoạch 3160/KH-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành khung thời gian năm học 2022-2023 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ Nghị quyết của Chi Bộ Đảng, Nghị quyết của Hội đồng trường Tiểu học An Đạo và kết quả năm học 2021-2022 cũng như tình hình thực tế của nhà trường; Trường Tiểu học An Đạo xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2022-2023 như sau:
- 2 II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2022-2023 1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương 1.1. Thuận lợi - Được sự quan tâm, chỉ đạo của Huyện uỷ - HĐND - UBND, Sở GD&ĐT, phòng GD&ĐT huyện và cấp uỷ, chính quyền, ban ngành, đoàn thể của xã An Đạo. - Kinh tế - Chính trị của xã An Đạo phát triển khá và ổn định. - Văn hoá - Xã hội: Địa bàn nơi trường đóng là địa phương có truyền thống hiếu học, nhân dân quan tâm chăm lo cho việc học tập của con em. Môi trường văn hóa, xã hội lành mạnh. 1.2. Khó khăn - Tình hình đại dịch Covid-19 diễn biến phức tạp ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế và đời sống của mọi người dân. - Địa bàn dân cư của xã rộng, đa dạng, người dân chủ yếu sống bằng nghề nông, thu nhập không ổn định. - Một bộ phận nhân dân còn khó khăn về kinh tế, bố mẹ đi làm các khu công nghiệp không có nhiều thời gian quan tâm đến việc học hành của con em. Một số gia đình có hoàn cảnh éo le con phải ở với ông bà, nên thiếu sự chăm sóc về thể chất cũng như học hành. 2. Đặc điểm, tình hình nhà trường năm học 2022- 2023 2.1. Đặc điểm học sinh của trường Năm học 2022- 2023, có 22 lớp với 786 HS. Trong đó: - Học sinh nữ 376. Học sinh con thương binh 01. Học sinh dân tộc 06. Học sinh khuyết tật học hòa nhập 05. Học sinh có hoàn cảnh khó khăn 13. Chia ra: Lớp 1 có 4 lớp với 136 học sinh; Lớp 2: 4 lớp với 157 học sinh; Lớp 3: 4 lớp với 143 học sinh; Lớp 4: 5 lớp với 162 học sinh; lớp 5: 5 lớp với 188 học sinh. Bình quân 35.7 HS/lớp. - Học sinh học 9 buổi/tuần là 100%. - Học sinh bán trú 120 em. 2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý Năm học 2022- 2023, tổng số 35 CB - GV- NV, nữ 28 chiếm 87,8%. Chia ra: - Cán bộ quản lý: 03 trong đó: Trình độ CM: Đại học: 03; trình độ lý luận cao cấp: 01, trung cấp lý luận: 02. - Giáo viên: 28 đồng chí (hợp đồng 03). Trong đó: + Trình độ CM: Đại học, trên đại học 26, Cao đẳng: 03. + Chuyên ngành: Giáo viên dạy văn hóa: 21 (thiếu 01), Tiếng anh 03; Âm nhạc 02; Mĩ thuật 01; Thể dục 01 (thiếu 1); Tin học 0 (thiếu 1). + Giáo viên dạy lớp 1, 2, 3: 17 đồng chí. Trong đó: Giáo viên dạy văn hóa: 12/12 lớp, giáo viên dạy Mĩ thuật: 01; Giáo viên dạy Âm nhạc 01; Giáo viên dạy Tiếng Anh 2; Giáo viên dạy GD thể chất 01.
- 3 Giáo viên có trình độ chuyên môn đạt chuẩn trở lên và đều đã hoàn thành tập huấn dạy lớp 1, lớp 2, lớp 3 là 100%. + Bình quân 1,4 GV/lớp. - Nhân viên 4 (Hợp đồng 2). * Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên có phẩm chất đạo đức tốt nhiệt tình, có trách nhiệm, yêu nghề, gắn bó với nhà trường mong muốn nhà trường phát triển. 100% giáo viên đã hoàn thành tập huấn dạy lớp 1, lớp 2, lớp 3 theo chương trình bồi dưỡng của Bộ GD&ĐT. Các giáo viên đã được làm quen với dạy học theo mô hình trường học mới, năng lực chuyên môn và nghiệp vụ sư phạm đa số đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục. Công tác tổ chức, quản lý của ban giám hiệu có tầm nhìn khoa học, sáng tạo, được sự tin tưởng cao của cán bộ, giáo viên, công nhân viên nhà trường, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm. 2.3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học; điểm trường, lớp ghép; cơ sở vật chất thực hiện bán trú, nội trú - Điểm trường lẻ: 0. Lớp ghép: 0. - Phòng học và phòng học bộ môn: + Phòng học văn hóa: 22, tỷ lệ 1/1. + Phòng học Tin học: 01; Phòng học Tiếng Anh: 01; Phòng học nghệ thuật: 01. - Phòng hành chính: + Phòng thư viện: 01 (cấp 4). + Phòng thiết bị: 01 (cấp 4); 01 bộ thiết bị dạy Tiếng Anh, 2 mạng cáp quang, 9 ti vi 55 inh cho lớp 1, lớp 2. + Phòng giáo viên: 01; phòng y tế: 01; phòng kế toán: 01; phòng họp: 01; Phòng hỗ trợ học sinh 01. + Phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng: 03. + Phòng truyền thống và hoạt động Đội: 01. + Phòng thường trực: 01. - Cơ sở vật chất bán trú: + Bếp, nhà ăn bán trú: 150 m2. Bàn ghế bán trú 100 bộ. - Công trình phụ trợ: + Công trình vệ sinh học sinh: 02; công trình vệ sinh giáo viên 01. + Nhà để xe giáo viên: 01; nhà để xe học sinh: 02; + Diện tích sân chơi, sân tập 3.600m 2. Khuôn viên nhà trường đảm bảo an toàn, xanh - sạch - đẹp. 2.4. Tài chính - Tổng ngân sách nhà nước cấp hàng năm trên 5 tỷ đồng, trong đó nhóm 2 là 150 triệu đồng. Huy động xã hội hóa giáo dục hàng năm trên 200 triệu đồng.
- 4 III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG NĂM HỌC 2022-2023 1. Mục tiêu chung 1.1. Học sinh được tạo cơ hội để phát triển tốt nhất về phẩm chất, năng lực theo yêu cầu của chương trình. Có nhiều học sinh đạt giải qua các cuộc giao lưu. 1.2. Thực hiện tốt công tác phòng, chống đại dịch COVID-19 đảm bảo an toàn cho học sinh và CB - GV - NV. 1.3. Thực hiện linh hoạt chương trình và hình thức dạy học để thích ứng với đại dịch COVID-19, ưu tiên cho dạy học trực tiếp, tổ chức dạy học trực tuyến khi dịch COVID-19 bùng phát. 1.4. Nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục. Thực hiện nghiêm Chỉ thị số 1737/CT-BGDĐT ngày 07/5/2018 về việc tăng cường công tác quản lí và nâng cao đạo đức nhà giáo. Đảm bảo đội ngũ giáo viên đủ về số lượng, đảm bảo về trình độ để tổ chức dạy học 2 buổi/ngày và thực hiện dạy học các môn học theo quy định của chương trình. Triển khai tốt công tác đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ, thực hiện tốt quyền tự chủ của nhà trường trong việc thực hiện kế hoạch giáo dục trên khung Chương trình giáo dục phổ thông 2018. Tăng cường nền nếp kỷ cương và chất lượng, hiệu quả giáo dục trong nhà trường. Tăng cường công tác bồi dưỡng, tập huấn, đổi mới sinh hoạt chuyên môn, sinh hoạt theo các tổ nhóm chuyên đề nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ và đáp ứng yêu cầu của thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018. 1.5. Chú trọng đổi mới công tác quản lí, quản trị trường học theo hướng đẩy mạnh phân cấp quản lí, tăng cường quyền tự chủ của nhà trường trong việc thực hiện kế hoạch giáo dục gắn với trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dục. Thực hiện tốt quy chế dân chủ, nâng cao vai trò, trách nhiệm, lương tâm, đạo đức nhà giáo. Thực hiện thành công việc thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 đối với lớp 1, lớp 2, lớp 3 và chuẩn bị mọi điều kiện cho việc thực hiện đối với lớp 4 vào năm 2023 - 2024. 1.6. Tăng cường cơ sở vật chất đáp ứng điều kiện thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018. 1.7. Tập trung nâng cao chất lượng giáo dục, chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng sống, ý thức, trách nhiệm của công dân đối với xã hội, cộng đồng của học sinh. Thực hiện thường xuyên, hiệu quả các phương pháp, hình thức và kĩ thuật dạy học tích cực theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực của học sinh. Đổi mới kiểm tra và đánh giá kết quả giáo dục. 2. Mục tiêu cụ thể 2.1. Chất lượng lớp 1, lớp 2, lớp 3. - Quy mô lớp học sinh: Lớp 1: 4 lớp 136 học sinh; bình quân 34 HS/lớp. Lớp 2: 4 lớp với 157 học sinh, bình quân 39 học sinh/lớp. Lớp 3: 4 lớp với 143 học sinh, bình quân 36 học sinh/lớp. - Chất lượng giáo dục
- 5 Khối 1 Khối 2 Khối 3 STT Nội dung SL TL SL TL SL TL I Kết quả học tập Tiếng Việt 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 109 80.1 123 78.8 118 82.5 1 Hoàn thành 27 19.9 33 21.2 25 17.5 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 Toán 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 113 83.1 123 78.8 118 82.5 2 Hoàn thành 23 16.9 33 21.2 25 17.5 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 Tiếng Anh 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 109 80.1 118 75.6 95 66.4 3 Hoàn thành 27 19.9 38 24.4 48 33.6 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 Tin học 143 100 Hoàn thành Tốt 76 53.1 4 Hoàn thành 67 46.9 Chưa hoàn thành 0 0 Công nghệ 143 100 Hoàn thành Tốt 76 53.1 5 Hoàn thành 67 46.9 Chưa hoàn thành 0 0 Đạo đức 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 113 83.1 124 79.5 107 74.8 6 Hoàn thành 23 16.91 32 20.51 36 25.17 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 Tự nhiên và Xã hội 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 113 83.1 124 79.5 107 74.8 7 Hoàn thành 23 16.9 32 20.5 36 25.2 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 NT (Âm nhạc) 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 111 81.6 124 79.5 104 72.7 8 Hoàn thành 25 18.4 32 20.5 39 27.3 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 NT (Mỹ thuật) 136 100 156 99.4 143 100 9 Hoàn thành Tốt 111 81.6 124 79.5 105 73.4
- 6 Khối 1 Khối 2 Khối 3 STT Nội dung SL TL SL TL SL TL Hoàn thành 25 18.4 32 20.5 38 26.6 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 GD thể chất 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 113 83.1 124 79.5 105 73.4 10 Hoàn thành 23 16.9 32 20.5 38 26.6 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 HĐ trải nghiệm 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 111 81.6 124 79.5 111 77.6 11 Hoàn thành 25 18.4 32 20.5 32 22.4 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 II Năng lực Năng lực chung 136 100 156 99.4 143 100 Tốt 120 88.2 130 83.3 113 79 Tự chủ và tự Đạt 16 11.8 26 16.7 30 21 học CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 122 89.7 130 83.3 113 79 Giao tiếp và Đạt 14 10.3 26 16.7 30 21 hợp tác CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 119 87.5 130 83.3 113 79 Giải quyết vấn Đạt 17 12.5 26 16.7 30 21 đề sáng tạo CCG 0 0 0 0 0 0 Năng lực đặc thù 136 100 156 99.4 143 100 Tốt 119 87.5 142 91 108 75.5 Ngôn ngữ Đạt 17 12.5 14 9 35 24.5 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 121 89 130 83.3 106 74 Tính toán Đạt 15 11 26 16.7 37 26 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 119 87.5 130 86.3 110 77 Khoa học Đạt 17 12.5 26 16.7 33 23 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 115 84.6 120 77 110 77 Công nghệ Đạt 21 15.4 36 23 33 23 CCG 0 0 0 0 0 0
- 7 Khối 1 Khối 2 Khối 3 STT Nội dung SL TL SL TL SL TL Tốt 115 84.6 120 77 110 77 Tin học Đạt 21 15.4 36 23 33 23 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 119 87.5 130 86.3 110 77 Thẩm mĩ Đạt 17 12.5 26 16.7 33 23 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 119 87.5 130 86.3 110 77 Thể chất Đạt 17 12.5 26 16.7 33 23 CCG 0 0 0 0 0 0 III Phẩm chất 136 100 156 99.4 143 100 Tốt 125 92 156 100 143 100 Yêu nước Đạt 11 8 0 0 0 0 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 125 92 148 94.9 143 100 Nhân ái Đạt 11 8 8 5.1 0 0 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 125 92 130 83.3 125 87.4 Chăm chỉ Đạt 11 8 26 16.7 18 12.6 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 125 92 156 100 143 100 Trung thực Đạt 11 8 0 0 0 0 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 125 92 132 84.6 125 87.4 Trách nhiệm Đạt 11 8 24 15.4 18 12.6 CCG 0 0 0 0 0 0 IV HTCT lớp học 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành 136 100 156 100 143 100 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 V Xếp loại giáo dục 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Xuất sắc 82 60.3 71 45.5 62 43.4 Hoàn thành tốt 36 26.5 52 33.3 40 28 Hoàn thành 18 13.2 33 21.2 41 28.7 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0
- 8 Khối 1 Khối 2 Khối 3 STT Nội dung SL TL SL TL SL TL HS được khen cấp VI 136 100 156 99.4 143 100 trường Học sinh Xuất sắc 82 60.3 71 45.5 62 43.4 Học sinh Tiêu biểu HTT 15 34 22 40 28 các nội dung HT và RL 20 Học sinh đạt giải các kì 136 100 156 99.4 143 100 VI giao lưu Cấp trường 173 127.2 134 85.9 127 88.8 Cấp huyện 50 36.8 58 37.2 75 52.4 Cấp tỉnh 18 13.2 17 10.9 21 14.7 Cấp quốc gia 0 0 0 0 0 0 VII CN Bác Hồ 130 95.6 150 96.2 136 95.1 2.2. Chất lượng lớp 4, lớp 5 - Quy mô lớp học sinh: Lớp 4: 5 lớp 162 học sinh; bình quân 32.4 học sinh/lớp. Lớp 5: 5 lớp với 188 học sinh, bình quân 37.6 học sinh/lớp. - Chất lượng: Khối 4 Khối 5 STT Nội dung SL TL SL TL I Kết quả học tập 162 100 188 100 Tiếng Việt 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 68 42 94 50 1 Hoàn thành 94 58 94 50 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Toán 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 83 51.2 107 56.9 2 Hoàn thành 79 48.8 81 43.1 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Khoa học 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 89 54.9 105 55.9 3 Hoàn thành 73 45.1 83 44.1 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Lịch sử và Địa lý 162 100 188 100 4 Hoàn thành Tốt 87 53.7 104 55.3 Hoàn thành 75 46.3 84 44.7
- 9 Khối 4 Khối 5 STT Nội dung SL TL SL TL Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Tiếng Anh 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 79 48.8 94 50 5 Hoàn thành 83 51.2 94 50 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Đạo đức 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 115 71 114 60.6 6 Hoàn thành 47 29 74 39.4 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Âm nhạc 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 90 55.6 105 55.9 7 Hoàn thành 72 44.4 83 44.1 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Mĩ thuật 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 91 56.2 105 55.9 8 Hoàn thành 71 43.8 83 44.1 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Kĩ thuật 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 106 65.4 108 57.4 9 Hoàn thành 56 34.6 80 42.6 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Thể dục 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 106 65.4 120 63.8 10 Hoàn thành 56 34.6 68 36.2 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Năng lực 162 100 188 100 Tốt 111 68.5 128 68.1 Tự phục vụ- tự Đạt 51 31.5 60 31.9 quản CCG 0 0 0 0 II Tốt 111 68.5 119 63.3 Hợp tác Đạt 51 31.5 69 36.7 CCG 0 0 0 0 Tự học và giải Tốt 104 64.2 114 60.6
- 10 Khối 4 Khối 5 STT Nội dung SL TL SL TL quyết vấn đề Đạt 58 35.8 74 39.4 CCG 0 0 0 0 III Phẩm chất 162 100 188 100 Tốt 106 65.4 119 63.3 Chăm học-chăm Đạt 56 34.6 69 36.7 làm CCG 0 0 0 0 Tốt 107 66 120 63.8 Tự tin-trách nhiệm Đạt 55 34 68 36.2 CCG 0 0 0 0 Tốt 116 71.6 138 73.4 Trung thực-kỉ luật Đạt 46 28.4 50 26.6 CCG 0 0 0 0 Tốt 141 87 156 83 Đoàn kết-Yêu Đạt 21 13 32 17 thương CCG 0 0 0 0 IV HTCT lớp học 162 100 188 100 Hoàn thành 162 100 188 100 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 V HS được khen cấp trường 162 100 188 100 Hoàn thành xuất sắc 62 38.3 71 37.8 Có TT vượt trội hoặc tiến bộ 27 16.7 41 21.8 vượt bậc Học sinh đạt giải các kì giao 162 100 188 100 VI lưu Cấp trường 136 84 340 180.6 Cấp huyện 81 50 76 40.3 Cấp tỉnh 7 4.3 8 4.3 Cấp quốc gia 2 1.2 1 0.53 VII Cháu ngoan Bác Hồ 158 97.5 185 98.4 + Học sinh được trang bị các kỹ năng sống cơ bản, biết giao tiếp, ứng sử đúng mực. Tích cực tự giác tham gia các hoạt động trải nghiệm, giúp đỡ bạn trong học tập.
- 11 IV. TỔ CHỨC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRONG NĂM HỌC 1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục Năm học 2022-2023, đối với lớp 1, lớp 2, lớp 3 thực hiện Chương trình GDPT 2018 ban hành kèm theo Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT; lớp 4, lớp 5 thực hiện Chương trình theo Quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT và Mô hình trường học mới. Phân bổ số tiết cho các môn học và HĐGD năm học 2022-2023 như sau: Số tiết lớp 1 Số tiết lớp 2 Số tiết lớp 3 Số tiết lớp 4 Số tiết lớp 5 TT HĐGD TS HK1 HK2 TS HK1 HK2 TS HK1 HK 2 TS HK1 HK2 TS HK1 HK2 I. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 T.Việt 420 216 204 350 180 170 245 126 119 280 144 136 280 144 136 2 Toán 105 54 51 175 90 85 175 90 85 175 90 85 175 90 85 3 Đạo đức 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 4 TN-XH 70 36 34 70 36 34 70 36 34 5 LS-ĐL 70 36 34 70 36 34 6 K.học 70 36 34 70 36 34 7 Tin học 35 18 17 8 C.nghệ 35 18 17 9 NT(AN) 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 10 NT(MT) 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 11 GDTC 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 12 Kỹ thuật 35 18 17 35 18 17 HĐ trải 13 nghiệm/ 105 54 51 105 54 51 105 54 51 70 36 34 70 36 34 GDTT 14 T.Anh 140 72 68 140 72 68 140 72 68 15 GDNGLL 36 20 16 36 20 16 II. Môn học tự chọn 1 T.Anh 70 36 34 70 36 34 III. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường buổi học thứ 2 của mỗi môn học và HĐGD với hình thức linh hoạt) 1 T.Việt 105 54 51 105 54 51 70 36 34 17 9 8 17 9 8 2 Toán 70 36 34 70 36 34 35 18 17 18 9 9 18 9 9 3 T.Anh 35 18 17 34 18 16 34 18 16 Tổng I+II+III 1120 576 544 1120 576 544 1120 576 544 1120 578 542 1120 578 542 IV. Hoạt động giáo dục sau giờ học chính thức (ngoài giờ học chính khóa) 1 CLBToán 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 CLB 2 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 T.Việt
- 12 CLB 3 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 N.thuật CLB cờ 4 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 vua Đọc sách, 5 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 báo 6 Học KNS 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 CLB 7 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 T.Anh Tổng 315 162 153 315 162 153 315 162 153 315 162 153 315 162 153 2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học 2.1. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học Thời Người Lực lượng Chủ Hình thức gian Tháng Nội dung trọng tâm thực cùng điểm tổ chức thực hiện tham gia hiện Tự hào - Tổ chức các hoạt Việt động tiếp sức đến Nam trường: Tặng quà cho Công đoàn, đoàn học sinh có hoàn cảnh Tổ chức TPT Tháng thanh niên, khó khăn. hoạt động Đội 9/2022 Đội TNTP - Tổ chức Lễ khai tập trung GVCN Hồ Chí giảng năm học 2022 – 5/9/2022 Minh 2023. - Tết Trung thu 2022; 9/9/2022 Xây - Tổ chức tuyên truyền dựng phổ biến Luật trẻ em, Đội hỗ trợ trẻ em tương tác Công vững lành mạnh, sáng tạo TPT đoàn, đoàn Tháng mạnh trên không gian mạng, Tổ chức thanh niên, 15-20/10 Đội 10/2022 tuyên truyền phòng tại lớp học Đội TNTP GVCN chống tai nạn thương Hồ Chí tích, đuối nước, phòng Minh chống xâm hại trẻ em. - Viết về mẹ. Nhớ ơn Hoa điểm tốt mừng Công thầy cô thầy cô; báo tường, đoàn, đoàn Tổ chức TPT Tháng thanh niên, báo ảnh; liên hoan văn hoạt động 20/11 Đội 11/2022 Đội TNTP nghệ ; tập trung GVCN Hồ Chí Minh Chào - Tổ chức đồng loạt: Tổ chức TPT Tháng Công mừng Ngày hội “Thiếu nhi hoạt động 22/12 Đội 12/2022 đoàn, đoàn ngày Đất Tổ noi gương anh tập trung GVCN thanh niên,
- 13 thành bộ đội cụ Hồ” gắn với Đội TNTP lập ngày thành lập Quân Hồ Chí Quân đội nhân dân Việt Nam Minh; Hội cựu chiến đội binh của Nhân xã dân Việt Nam Chào - Tổ chức tết quê, Công năm mới - Tặng quà cho thiếu đoàn, đoàn Tổ chức TPT Tháng thanh niên, 2023 nhi có hoàn cảnh khó hoạt động 28/1 Đội 1/2023 Đội TNTP khăn tập trung GVCN Hồ Chí Minh; Em là - Tổ chức sinh hoạt mầm theo chủ đề, chủ điểm non của "Em là mầm non của Đảng Đảng" chào mừng kỷ Công đoàn, đoàn niệm 92 năm ngày Tổ chức TPT Tháng thanh niên, thành lập Đảng Cộng hoạt động 3/2 Đội 2/2023 Đội TNTP tập trung sản Việt Nam. GVCN Hồ Chí - Tổ chức hoạt động Minh cho thiếu nhi đến với các di tích lịch sử, địa chỉ đỏ. Tiến - Tổ chức giao lưu văn Công bước lên nghệ, thể dục thể thao, đoàn, đoàn Tổ chức TPT Tháng 8/3 và thanh niên, Đoàn trò chơi dân gian chào hoạt động Đội 3/2023 26/3 Đội TNTP mừng ngày 8/3 và tập trung GVCN Hồ Chí 26/3 Minh Mừng - Tổ chức các hoạt Công non động chào mừng Kỷ đoàn, đoàn Tổ chức TPT Tháng thanh niên, sông niệm giải phóng miền hoạt động 30/4 Đội 4/2023 Đội TNTP thống Nam thống nhất đất tập trung GVCN Hồ Chí nhất nước. Minh Tự hào - Tổ chức đồng loạt truyền “Ngày hội công nhận thống hoàn thành Chương Công đoàn, đoàn Đội ta trình Rèn luyện đội Tổ chức TPT Tháng thanh niên, viên”gắn với kỷ niệm hoạt động 19/5 Đội 5/2023 Đội TNTP tập trung 81 năm thành lập Đội GVCN Hồ Chí TNTP Hồ Chí Minh; Minh kỷ niệm 133 năm ngày sinh Bác Hồ.
- 14 2.2. Tổ chức hoạt động sau giờ học chính thức trong ngày, theo nhu cầu người học và trong thời gian bán trú tại trường Đối ST Hoạt Ghi Nội dung tượng/quy Thời gian Địa điểm T động chú mô 1 Câu lạc bộ Câu lạc Học sinh, Từ 9h45-10h35 Lớp học, Tiếng Anh bộ theo CLB Từ 16h00-16h35 Sân trường 2 Câu lạc bộ Câu lạc Học sinh, Từ 9h45-10h35 Lớp học, Toán bộ theo CLB Từ 16h00-16h35 Sân trường 3 Câu lạc bộ Câu lạc Học sinh, Từ 9h45-10h35 Lớp học, Tiếng Việt bộ theo CLB Từ 16h00-16h35 Sân trường 4 Câu lạc bộ Câu lạc Học sinh, Từ 9h45-10h35 Lớp học, nghệ thuật bộ theo CLB Từ 16h00-16h35 Sân trường 5 Câu lạc bộ cờ Câu lạc Học sinh, Từ 9h45-10h35 Lớp học, vua bộ theo CLB Từ 16h00-16h35 Sân trường 6 Vui chơi, đọc Tự đọc Học sinh, Từ 9h45-10h35 Lớp học, sách sách, báo theo lớp Từ 16h00-16h35 Sân trường 7 Học kỹ năng Học tập Học sinh, Từ 9h45-10h35 Lớp học sống theo lớp 2.3. Tổ chức hoạt động trải nghiệm Tổ chức cho học sinh tham gia hoạt động trải nghiệm tại nhà trường 02 lần/ năm. Tổ chức cho học sinh tham gia hoạt động trải nghiệm tại Lăng Bác, Trang trại giáo dục 01 lần/năm. 3. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2022-2023 và kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Ngày tựu trường: Ngày 29/8/2022, riêng lớp 1 ngày 22/08/2022. Ngày khai giảng: ngày 05/9/2022. Học kỳ I: Từ ngày 05/9/2022 đến trước ngày 15/01/2023 (gồm 18 tuần thực học, còn lại dành cho các hoạt động khác). Học kỳ II: Từ ngày 16/01/2023 đến trước ngày 25/05/2023 (gồm 17 tuần thực học, còn lại dành cho các hoạt động khác). Kết thúc năm học: Trước 31/5/2023 Các ngày nghỉ lễ trong năm: + Tết dương lịch: Từ ngày 31/1/2022 đến hết ngày 2/1/2023. + Tết nguyên đán: Từ ngày 19/1/2023 đến hết ngày 26/1/2023. + Giỗ tổ Hùng Vương, Lễ Độc lập, Quốc tế lao dộng: Từ ngày 29/4/2023 đến hết ngày 3/5/2023. Tại trường Tiểu học An Đạo thời gian thực hiện chương trình năm học 2022-2023, cụ thể như sau:
- 15 3.1. Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học (Các khối lớp có Phụ lục 1.4 đính kèm). Tuần 1 Thời gian 5/9/22 6/9/22 7/9/22 8/9/22 9/9/22 10/9/22 Điều chỉnh kế hoạch Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 tuần 1 K.giảng Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 K.giảng Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp (học bù) 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT (T.thu) Chiều 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT (T.thu) HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần Tuần 2 Thời gian 12/9/22 13/9/22 14/9/22 15/9/22 16/9/22 17/9/22 Điều chỉnh kế hoạch Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 tuần 1 Chào cờ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHCM 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHCM Chiều 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHCM HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần
- 16 Tuần 3 Thời gian 19/9/22 20/9/22 21/9/22 22/9/22 23/9/22 24/9/22 Điều chỉnh kế hoạch Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 tuần 1 Chào cờ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHCM 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHCM Chiều 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp SHCM HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần Tuần 4 Thời gian 26/9/22 27/9/22 28/9/22 29/9/22 30/9/22 1/10/22 Điều chỉnh kế hoạch Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 tuần 1 Chào cờ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần
- 17 Tuần 5 Thời gian 03/10/22 4/10/22 5/10/22 6/10/22 7/10/22 8/10/22 Điều chỉnh kế hoạch Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 tuần 1 Chào cờ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều thứ Tư nghỉ học tổ chức Hội nghị 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp viên chức. Tổ chức Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp học bù vào Chiều thứ 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT Sáu. HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần Tuần 6 Thời gian 10/10/22 11/10/22 12/10/22 13/10/22 14/10/22 15/10/22 Điều chỉnh kế hoạch Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 tuần 1 Chào cờ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần
- 18 Tuần 7 Thời gian 17/10/22 18/10/22 19/10/22 20/10/22 21/10/22 22/10/22 Điều chỉnh kế hoạch Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 tuần 1 Chào cờ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp (HĐ ngày 20/10) 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần Tuần 8 Thời gian 24/10/22 25/10/22 26/10/22 27/10/22 28/10/22 29/10/22 Điều chỉnh kế hoạch Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 tuần 1 Chào cờ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần
- 19 Tuần 9 Thời gian 31/10/22 1/11/22 2/11/22 3/11/22 4/11/22 5/11/22 Điều chỉnh kế hoạch Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 tuần 1 Chào cờ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần Tuần 10 Thời gian 7/11/22 8/11/22 9/11/22 10/11/22 11/11/22 12/11/22 Điều chỉnh kế hoạch Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 tuần 1 Chào cờ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần
- 20 Tuần 11 Thời gian 14/11/22 15/11/22 16/11/22 17/11/22 18/11/22 19/11/22 Điều chỉnh kế Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 hoạch tuần 1 Chào cờ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT HĐTT (Toàntrường (Toàn trường TT 20/11) VN-TT 20/11) HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ HĐ sau giờ học giờ học giờ học học CT giờ học CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT (Toàn trường VN-TT 20/11) Chiều 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT (Toàn trường VN-TT 20/11) 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT (Toàn trường VN-TT 20/11) HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ giờ học giờ học giờ học học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần Tuần 12 Thời gian 21/11/22 22/11/22 23/11/22 24/11/22 25/11/22 26/11/22 Điều chỉnh kế hoạch Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 tuần 1 Chào cờ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐTT HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT CT 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Chiều 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp HĐ sau HĐ sau HĐ sau HĐ sau giờ học giờ học giờ học giờ học CT CT CT CT TS 32 tiết/tuần

