Kế hoạch giáo dục nhà trường - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học An Đạo

doc 18 trang bichdiep 02/01/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục nhà trường - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học An Đạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_giao_duc_nha_truong_nam_hoc_2024_2025_truong_tieu_h.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục nhà trường - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học An Đạo

  1. ``PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC AN ĐẠO Độc lập - Tự do- Hạnh Phúc Số: 120/KH-THAĐ An Đạo, ngày 27 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG Năm học 2024-2025 I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ Thông tư 28/2020/TT-BGD&ĐT ngày 04 tháng 09 năm 2020 của Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ Trường tiểu học; Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021của Bộ GD&ĐT hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học; Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học; Căn cứ số 3898/BGDĐT-GDTH ngày 30/7/2024 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục Tiểu học năm học 2024-2025; Căn cứ Thông tư 04/2014/TT-BGD&ĐT ngày 28 tháng 02 năm 2014 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động ngoài giờ học chính khóa; Căn cứ Công văn số 1315/BGDĐT-GDTH ngày 16/4/2020 về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện Chương trình GDPT cấp tiểu học; Căn cứ Công văn 3535/BGDĐT-GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ GD&ĐT Hướng dẫn thực hiện nội dung trải nghiệm cấp tiểu học từ năm 2020 - 2021; Căn cứ Công văn 3535/BGDĐT-GDTrH ngày 27/5/2013 của Bộ GD&ĐT Hướng dẫn triển khai thực hiện phương pháp “Bàn tay nặn bột”và các phương pháp dạy học tích cực khác; Công văn số 3036/BGDĐT-GDTH ngày 20/7/2021 về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện nội dung giáo dục của địa phương cấp tiểu học; Căn cứ Công văn số 710/SGDĐT-GDTrH ngày 09/6/2020 Hướng dẫn tổ chức dạy học môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1,2 theo CT GDPT 2018; Căn cứ Công văn số 306/SGDDT-GDTH ngày 16/3/2022 v/v tổ chức dạy học môn Tiếng Anh và môn Tin học theo Chương trình GDPT 2018 cấp tiểu học; Công văn số 816/BGDĐT-GDTH ngày 09/3/2022 về việc tổ chức dạy học môn Tiếng Anh và môn Tin học theo Chương trình GDPT 2018 cấp tiểu học; Công văn số 452/SGDĐT-GDMN&TH ngày 14/4/2021 về việc hướng dẫn tổ chức giáo dục An toàn giao thông cấp Tiểu học;
  2. 2 Căn cứ Công văn số 909/BGDĐT-GDTH ngày 08/03/2023 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn tổ chức hoạt động giáo dục STEM trong Giáo dục Tiểu học; Căn cứ Kế hoạch số 3275/KH-UBND ngày 13/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về khung thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ Nghị quyết của Chi Bộ Đảng, kết quả năm học 2023-2024 cũng như tình hình thực tế của nhà trường; Trường Tiểu học An Đạo xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 như sau: II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2024-2025 1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương 1.1. Thuận lợi - Được sự quan tâm, chỉ đạo của Huyện uỷ - HĐND - UBND, Sở GD&ĐT, phòng GD&ĐT huyện và cấp uỷ, chính quyền, ban ngành, đoàn thể của xã An Đạo. - Kinh tế - Chính trị của xã An Đạo phát triển khá và ổn định. - Văn hoá - Xã hội: Địa bàn nơi trường đóng là địa phương có truyền thống hiếu học, nhân dân quan tâm chăm lo cho việc học tập của con em. Môi trường văn hóa, xã hội lành mạnh. 1.2. Khó khăn - Tình hình suy thoái kinh tế do đại dịch Covid-19 đã và đang ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế và đời sống của mọi người dân địa phương. - Địa bàn dân cư của xã rộng, đa dạng, người dân chủ yếu sống bằng nghề nông, thu nhập không ổn định. - Bố mẹ học sinh đi làm các khu công nghiệp không có nhiều thời gian quan tâm đến việc học hành của con em. Một số gia đình có hoàn cảnh éo le con phải ở với ông bà, nên thiếu sự chăm sóc về thể chất cũng như học hành. 2. Đặc điểm, tình hình nhà trường năm học 2024- 2025 2.1. Đặc điểm học sinh của trường Năm học 2024 -2025, có 22 lớp với 741 HS. Trong đó: - Học sinh nữ 351. Học sinh dân tộc 10. Học sinh khuyết tật học hòa nhập 06. Học sinh diện chính sách 13 (nghèo 03, cận nghèo 10). Chia ra: Lớp 1 có 4 lớp với 127 học sinh; Lớp 2: 5 lớp với 174 học sinh; Lớp 3: 4 lớp với 133 học sinh; Lớp 4: 5 lớp với 160 học sinh; lớp 5: 4 lớp với 147 học sinh. Bình quân 33.8 HS/lớp. - Học sinh học 9 buổi/tuần là 100%. - Học sinh bán trú 130 em. 2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý
  3. 3 Năm học 2024-2025, tổng số 37 CB - GV- NV, nữ 30 chiếm 83.3%. Chia ra: - Cán bộ quản lý: 03 trong đó: Trình độ CM: Đại học: 03; trình độ lý luận cao cấp: 01, trung cấp lý luận: 02. - Giáo viên: 30 đồng chí (hợp đồng 02). Trong đó: + Trình độ CM: Đại học, trên đại học 27, Cao đẳng: 03. + Chuyên ngành: Giáo viên dạy văn hóa: 22, Tiếng Anh 03; Âm nhạc 02; Mĩ thuật 01; Thể dục 01; Tin học 1. - Nhân viên 3 (Hợp đồng 2), thiếu nhân viên văn thư, thư viện. * Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên có phẩm chất đạo đức tốt nhiệt tình, có trách nhiệm, yêu nghề, gắn bó với nhà trường mong muốn nhà trường phát triển. 100% giáo viên đã hoàn thành tập huấn dạy lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4 theo chương trình bồi dưỡng của Bộ GD&ĐT. Các giáo viên đã được làm quen với dạy học theo mô hình trường học mới, năng lực chuyên môn và nghiệp vụ sư phạm đa số đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục. Công tác tổ chức, quản lý của ban giám hiệu có tầm nhìn khoa học, sáng tạo, được sự tin tưởng cao của cán bộ, giáo viên, công nhân viên nhà trường, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm. 2.3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học; điểm trường, lớp ghép; cơ sở vật chất thực hiện bán trú, nội trú - Điểm trường lẻ: 0. Lớp ghép: 0. - Khối phòng học tập + Phòng học văn hóa: 22, tỷ lệ 1/1. + Phòng học Tin học: 01; Phòng học Tiếng Anh: 01; Phòng học nghệ thuật: 01. - Khối phòng hỗ trợ học tập: + Phòng thư viện: 01 (cấp 4); phòng thiết bị: 01 (cấp 4); + Phòng hỗ trợ học sinh khuyết tật: 01. +Phòng truyền thống và hoạt động Đội: 01. - Khối phòng phụ trợ: + Phòng họp: 01; phòng giáo viên: 01; phòng y tế: 01; phòng kế toán: 01; + Phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng: 03. + Phòng thường trực: 01. Nhà kho: 03. + Công trình vệ sinh học sinh: 02; công trình vệ sinh giáo viên 01. + Nhà để xe giáo viên: 01; nhà để xe học sinh: 02; - Khu sân chơi, sân thể dục: Diện tích sân chơi 2. 000m2; sân tập thể dục: 1.600m2. - Cơ sở vật chất bán trú: + Bếp, nhà ăn bán trú: 150 m2. Bàn ghế bán trú 130 bộ.
  4. 4 - Hạ tầng kỹ thuật: + Hệ thống điện, nước máy đảm bảo; + Hệ thống Internet: 03 mạng cáp quang, 7 bộ wifi. + Máy tính phục vụ quản lý, giảng dạy và học tập: 36. + Ti vi máy chiếu: 20 chiếc. 2.4. Tài chính - Tổng ngân sách nhà nước cấp hàng năm trên 5 tỷ đồng, trong đó nhóm 2 là 100 triệu đồng. Huy động xã hội hóa giáo dục hàng năm trên 300 triệu đồng. III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG NĂM HỌC 2024-2025 1. Mục tiêu chung 1.1. Thực hiện tốt công tác phòng, chống dịch bệnh, bạo lực học đường đảm bảo an toàn cho học sinh và CB - GV – NV. Học sinh được tạo cơ hội để phát triển tốt nhất về phẩm chất, năng lực theo yêu cầu của chương trình. Có nhiều học sinh đạt giải qua các cuộc giao lưu. 1.2. Nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lí giáo dục. Thực hiện nghiêm Chỉ thị số 1737/CT-BGDĐT ngày 07/5/2018 về việc tăng cường công tác quản lí và nâng cao đạo đức nhà giáo. Đảm bảo đội ngũ giáo viên đủ về số lượng, đảm bảo về trình độ để tổ chức dạy học 2 buổi/ngày và thực hiện dạy học các môn học theo quy định của chương trình. Triển khai tốt công tác đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ, thực hiện tốt quyền tự chủ của nhà trường trong việc thực hiện kế hoạch giáo dục trên khung Chương trình giáo dục phổ thông 2018. Tăng cường nền nếp kỷ cương và chất lượng, hiệu quả giáo dục trong nhà trường. Tăng cường công tác bồi dưỡng, tập huấn, đổi mới sinh hoạt chuyên môn, sinh hoạt theo các tổ nhóm chuyên đề nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ và đáp ứng yêu cầu của thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018. 1.3. Chú trọng đổi mới công tác quản lí, quản trị trường học theo hướng đẩy mạnh phân cấp quản lí, tăng cường quyền tự chủ của nhà trường trong việc thực hiện kế hoạch giáo dục gắn với trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dục. Thực hiện tốt quy chế dân chủ, nâng cao vai trò, trách nhiệm, lương tâm, đạo đức nhà giáo. Thực hiện thành công việc thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 đối với các khối lớp. 1.4. Thực hiện dạy học 2 buổi/ngày; hoạt động giáo dục ngoài giờ học chính khóa; giáo dục STEM cho tất cả các khối lớp. 1.5. Tăng cường cơ sở vật chất, đồ dùng, thiết bị dạy học đáp ứng điều kiện thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018; 1.6. Tập trung nâng cao chất lượng giáo dục, chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng sống, ý thức, trách nhiệm của công dân đối với xã hội, cộng đồng của học sinh. Thực hiện thường xuyên, hiệu quả các phương pháp, hình
  5. 5 thức và kĩ thuật dạy học tích cực theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực của học sinh. Đổi mới kiểm tra và đánh giá kết quả giáo dục. 2. Mục tiêu cụ thể - Quy mô lớp học sinh: Lớp 1 có 4 lớp với 127 học sinh; số học sinh đánh giá 127 em; Lớp 2: 5 lớp với 174 học sinh, số học sinh đánh giá 173 em ; Lớp 3: 4 lớp với 133 học sinh, số học sinh đánh giá 132 em; Lớp 4: 5 lớp với 160 học sinh, số học sinh đánh giá 158 em; lớp 5: 4 lớp với 147 học sinh, số học sinh đánh giá 146 em. - Chất lượng giáo dục Khối 1 Khối 2 Khối 3 Khối 4 Khối 5 STT Nội dung SL TL SL SL SL SL SL TL SL TL I Kết quả học tập Tiếng Việt 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Hoàn thành Tốt 98 77.2 104 60.1 92 69.7 77 48.7 88 59.9 1 Hoàn thành 29 22.8 69 39.9 40 30.3 81 51.3 59 40.1 Chưa hoàn thành Toán 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Hoàn thành Tốt 108 85 116 67.1 102 77.3 84 53.2 92 62.6 2 Hoàn thành 19 15 57 32.9 30 22.7 74 46.8 55 37.4 Chưa hoàn thành Tiếng Anh 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Hoàn thành Tốt 81 63.8 119 68.8 53 40.2 62 39.2 122 83 3 Hoàn thành 46 36.2 54 31.2 79 59.8 96 60.8 25 17 Chưa hoàn thành Tin học 132 100 158 100 147 100 Hoàn thành Tốt 98 74.2 97 61.4 90 61.2 4 Hoàn thành 34 25.8 61 38.6 57 38.8 Chưa hoàn thành Công nghệ 132 100 158 100 147 100 Hoàn thành Tốt 100 75.8 99 62.7 90 61.2 5 Hoàn thành 32 24.2 59 37.3 57 38.8 Chưa hoàn thành Đạo đức 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Hoàn thành Tốt 107 84.3 124 71.7 108 81.8 144 91.1 110 74.8 6 Hoàn thành 20 15.7 49 28.3 24 18.2 14 8.9 37 25.2 Chưa hoàn thành Tự nhiên và Xã hội 127 100 173 100 132 100 7 Hoàn thành Tốt 103 81.1 124 71.7 105 79.5
  6. 6 Khối 1 Khối 2 Khối 3 Khối 4 Khối 5 STT Nội dung SL TL SL SL SL SL SL TL SL TL Hoàn thành 24 18.9 49 28.3 27 20.5 Chưa hoàn thành NT (Âm nhạc) 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Hoàn thành Tốt 103 81.1 124 71.7 100 75.8 119 75.3 104 70.7 8 Hoàn thành 24 18.9 49 28.3 32 24.2 39 24.7 43 29.3 Chưa hoàn thành NT (Mỹ thuật) 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Hoàn thành Tốt 103 81.1 124 71.7 100 75.8 116 73.4 104 70.7 9 Hoàn thành 24 18.9 49 28.3 32 24.2 42 26.6 43 29.3 Chưa hoàn thành GD thể chất 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Hoàn thành Tốt 106 83.5 124 71.7 107 81.1 135 85.4 110 74.8 10 Hoàn thành 21 16.5 49 28.3 25 18.9 23 14.6 37 25.5 Chưa hoàn thành HĐ trải nghiệm 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Hoàn thành Tốt 103 81.1 124 71.7 106 80.3 125 79.1 104 70.7 11 Hoàn thành 24 18.9 49 28.3 26 19.7 33 20.9 43 29.3 Chưa hoàn thành II Năng lực Năng lực chung 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Tốt 113 88.98 137 79.19 101 76.52 135 85.44 102 69.39 Tự chủ và tự Đạt 14 11.02 36 20.81 31 23.48 23 14.56 45 30.61 học CCG Tốt 112 88.19 132 76.30 102 77.27 134 84.81 104 70.75 Giao tiếp và Đạt 15 11.81 41 23.70 30 22.73 24 15.19 43 29.25 hợp tác CCG Giải quyết Tốt 110 86.61 132 76.30 97 73.48 134 84.81 104 70.75 vấn đề sáng Đạt 17 13.39 41 23.70 35 26.52 24 15.19 43 29.25 tạo CCG Năng lực đặc thù 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Tốt 113 88.98 137 79.19 101 76.52 135 85.44 102 69.39 Ngôn ngữ Đạt 14 11.02 36 20.81 31 23.48 23 14.56 45 30.61 CCG Tốt 115 90.55 137 79.19 104 78.79 129 81.65 102 69.39 Tính toán Đạt 12 9.45 36 20.81 28 21.21 29 18.35 45 30.61 CCG Khoa học Tốt 112 88.19 137 79.19 102 77.27 130 82.28 102 69.39
  7. 7 Khối 1 Khối 2 Khối 3 Khối 4 Khối 5 STT Nội dung SL TL SL SL SL SL SL TL SL TL Đạt 15 11.81 36 20.81 30 22.73 28 17.72 45 30.61 CCG Tốt 112 88.19 137 79.19 102 77.27 129 81.65 104 70.75 Công nghệ Đạt 15 11.81 36 20.81 30 22.73 29 18.35 43 29.25 CCG Tốt 112 88.19 137 79.19 102 77.27 126 79.75 104 70.75 Tin học Đạt 15 11.81 36 20.81 30 22.73 32 20.25 43 29.25 CCG Tốt 112 88.19 137 79.19 104 78.79 124 78.48 132 89.80 Thẩm mĩ Đạt 15 11.81 36 20.81 28 21.21 34 21.52 15 10.20 CCG Tốt 114 89.76 137 79.19 104 78.79 136 86.08 104 70.75 Thể chất Đạt 13 10.24 36 20.81 28 21.21 22 13.92 43 29.25 CCG III Phẩm chất 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Tốt 121 95.28 161 93.06 131 99.24 139 87.97 139 94.56 Yêu nước Đạt 6 4.72 12 6.94 1 0.76 19 12.03 8 5.44 CCG Tốt 123 96.85 142 82.08 131 99.24 143 90.51 139 94.56 Nhân ái Đạt 4 3.15 31 17.92 1 0.76 15 9.49 8 5.44 CCG Tốt 111 87.40 132 76.30 107 81.06 137 86.71 116 98.91 Chăm chỉ Đạt 16 12.60 41 23.70 25 18.94 21 13.29 31 1.09 CCG Tốt 113 88.98 146 84.39 123 93.18 136 86.08 139 94.56 Trung thực Đạt 14 11.02 27 15.61 9 6.82 22 13.92 8 5.44 CCG Tốt 111 87.40 142 82.08 105 79.55 127 80.38 118 80.27 Trách nhiệm Đạt 16 12.60 31 17.92 27 20.45 31 19.62 29 19.73 CCG IV HTCT lớp học 127 100 174 100 133 100 160 100 147 100 Hoàn thành 127 100 174 100 133 100 160 100 147 100 Chưa hoàn thành V Xếp loại giáo dục 127 100 173 100 132 100 158 100 147 100 Hoàn thành Xuất sắc 58 45.67 79 45.66 57 43.18 62 39.24 59 40.14 Hoàn thành tốt 53 41.73 47 27.17 45 34.09 46 29.11 43 29.25 Hoàn thành 16 12.60 47 27.17 30 22.73 50 31.65 45 30.61
  8. 8 Khối 1 Khối 2 Khối 3 Khối 4 Khối 5 STT Nội dung SL TL SL SL SL SL SL TL SL TL Chưa hoàn thành HS được khen cấp VI 87 68.50 125 72.25 91 68.94 104 65.82 102 69.39 trường Học sinh Xuất sắc 58 45.67 81 46.82 57 43.18 62 39.24 57 38.78 Học sinh Tiêu biểu HTT các nội dung HT 29 22.83 44 25.43 34 25.76 42 26.58 45 30.61 và RL Học sinh đạt giải VI 121 238 126 226 279 các kì giao lưu Cấp trường 78 193 88 150 178 Cấp huyện 29 35 32 62 84 Cấp tỉnh 14 10 6 13 14 Cấp quốc gia 0 0 0 1 3 VII CN Bác Hồ 117 92.1 161 93.06 120 90.9 146 92.4 135 91.8 + Học sinh được trang bị các kỹ năng sống cơ bản, biết giao tiếp, ứng sử đúng mực. Tích cực tự giác tham gia các hoạt động trải nghiệm, giúp đỡ bạn trong học tập. IV. TỔ CHỨC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRONG NĂM HỌC 1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục Năm học 2024-2025, các lớp thực hiện Chương trình GDPT 2018 ban hành kèm theo Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT; Phân bổ số tiết cho các môn học và HĐGD năm học 2024-2025 như sau: T Số tiết lớp 1 Số tiết lớp 2 Số tiết lớp 3 Số tiết lớp 4 Số tiết lớp 5 HĐGD HK HK HK HK T TS HK1 HK2 TS HK1 HK2 TS HK 2 TS TS HK2 1 1 2 1 I. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 T.Việt 420 216 204 350 180 170 245 126 119 245 126 119 280 144 136 2 Toán 105 54 51 175 90 85 175 90 85 175 90 85 175 90 85 3 Đạo đức 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 4 TN-XH 70 36 34 70 36 34 70 36 34 5 LS-ĐL 70 36 34 70 36 34 6 K.học 70 36 34 70 36 34 7 Tin học 35 18 17 35 18 17 70 36 34 8 C.nghệ 35 18 17 35 18 17 35 18 17 9 NT(AN) 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17
  9. 9 10 NT(MT) 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 11 GDTC 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 HĐ trải 12 105 54 51 105 54 51 105 54 51 105 54 51 105 54 51 nghiệm 13 T.Anh 140 72 68 140 72 68 140 72 68 II. Môn học tự chọn 1 T.Anh 70 36 34 70 36 34 III. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường buổi học thứ 2 của mỗi môn học và HĐGD với hình thức linh hoạt) 1 T.Việt 105 54 51 105 54 51 70 36 34 35 18 17 35 18 17 2 Toán 70 36 34 70 36 34 70 36 34 35 18 17 34 17 17 Tổng I+II+III 1120 576 544 1120 576 544 1120 576 544 1120 576 544 1120 577 543 2. Giáo dục STEM Tổ chức bài học STEM 7 bài /lớp/năm 3. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học 3.1. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học Lực Hình Thời Người Chủ lượng Tháng Nội dung trọng tâm thức tổ gian thực thực điểm cùng chức hiện hiện tham gia Tự hào - Giới thiệu cho học sinh Việt nắm nội quy của trường, Nam truyền thống nhà - Tiết trường, - Tổ HĐTN; - Tổ chức các hoạt động chức tại - HĐ Công tiếp sức đến trường. lớp học; ngoài đoàn, TPT đoàn Tháng - Tổ chức Lễ khai giảng - Tổ giờ học Đội thanh 9/2024 năm học 2024 – 2025. chức chính hoạt GVCN niên, Đội - Tổ chức Tết Trung thu khóa. động TNTP Hồ 2024; tập Chí Minh - Tập luyện đội nghi thức trung; trong nhà trường - Tổ chức Đại hội chi đội, Liên đội - Tổ - Tiếp tục giáo dục học - Tiết Công chức tại sinh thực hiện tốt 5 điều HĐTN; đoàn, lớp học; Tháng Bác Hồ dạy, ATGT, các - HĐ TPT đoàn 10/202 - Tổ ngoài Đội thanh kỹ năng sống như: vệ chức 4 giờ học GVCN niên, Đội hoạt sinh lớp học, vệ sinh cá chính TNTP Hồ động nhân, ứng xử có văn khóa. Chí Minh tập
  10. 10 hóa, biết kính trọng trung; người già; phòng chống Xây dựng tai nạn thường gặp. Đội - Viết về mẹ. vững - Củng cố và phát triển mạnh các câu lạc bộ học tập, câu lạc bộ năng khiếu, các câu lạc bộ sở thích... - Tổ chức sinh hoạt Liên đội dưới cờ tuyên truyền phổ biến Luật trẻ em, hỗ trợ trẻ em tương tác lành mạnh, sáng tạo trên không gian mạng, tuyên truyền phòng chống tai nạn thương tích, đuối nước, phòng chống xâm hại trẻ em. Nhớ ơn - Giáo dục HS biết ơn, thầy cô kính trọng, lễ phép với thầy cô; - Giới thiệu về truyền - Tổ thống ngày Nhà giáo chức tại - Tiết Công HĐTN; Việt Nam và tổ chức thi lớp học; đoàn, TPT Tháng Văn nghệ các khối lớp. - Tổ - HĐ đoàn 11/202 ngoài Đội thanh - Phát động đợt thi đua chức 4 hoạt GVCN niên, Đội chào mừng ngày Nhà giờ học động chính TNTP Hồ giáo Việt Nam 20-11: tập khóa. Chí Minh Hoa điểm tốt mừng thầy trung; cô; báo tường, báo ảnh; liên hoan văn nghệ - Kết nạp đội viên Chào - Tổ chức đồng loạt: Công mừng Ngày hội “Thiếu nhi Đất - Tổ - Tiết đoàn, ngày Tổ noi gương anh bộ đội chức tại HĐTN; đoàn lớp học; thành cụ Hồ” gắn với ngày - HĐ thanh TPT Tháng lập thành lập Quân đội nhân - Tổ ngoài niên, Đội 12/202 chức Đội TNTP Hồ Quân dân Việt Nam giờ học 4 hoạt GVCN Chí đội - Giáo dục lòng biết ơn, chính động Minh; Nhân kính trọng Anh bộ đội, khóa. tập Hội cựu dân thương binh, Anh hùng trung; chiến Việt liệt sĩ, Bà Mẹ Việt Nam binh của
  11. 11 Nam anh hùng; xã - Thăm hỏi, giúp đỡ các gia đình thương binh, liệt sĩ Chào - Tổ năm chức tại - Tiết mới lớp học; Công - Giáo dục truyền thống HĐTN; đoàn, 2025 văn hóa của địa phương, - Tổ - HĐ TPT đoàn Tháng của dân tộc VN chức ngoài thanh hoạt Đội 1/2025 - Tổ chức tết quê, giờ học niên, Đội động GVCN - Tặng quà cho thiếu nhi chính TNTP Hồ tập có hoàn cảnh khó khăn khóa. Chí trung; Minh; HĐTN thực tế Em là - Tổ chức hoạt động cho mầm thiếu nhi đến với các di non tích lịch sử, địa chỉ đỏ. của - Tổ chức sinh hoạt theo Đảng chủ đề, chủ điểm "Em là mầm non của Đảng" chào mừng kỷ niệm 95 - Tổ - Tiết năm ngày thành lập chức tại HĐTN; Công lớp học; Đảng Cộng sản Việt - HĐ đoàn, TPT đoàn Tháng Nam. - Tổ ngoài chức Đội thanh 2/2025 - Tổ chức các hoạt động giờ học hoạt GVCN niên, Đội chăm lo, vui Tết cho chính động TNTP Hồ khóa. thiếu nhi, có hoàn cảnh tập Chí Minh khó khăn của địa trung; phương, đơn vị; - Tổ chức hoạt động cho thiếu nhi đến với các di tích lịch sử, địa chỉ đỏ nhân dịp sự kiện, ngày lễ, kỷ niệm. Tiến - Giáo dục lòng biết ơn, - Tổ - Tiết bước kính trọng bà, mẹ, cô chức tại HĐTN; Công lên giáo. lớp học; - HĐ đoàn, Đoàn - Giới thiệu về truyền TPT đoàn Tháng - Tổ ngoài thống của Đoàn TNCS chức Đội thanh 3/2025 giờ học Hồ Chí Minh; hoạt GVCN niên, Đội chính - Tổ chức giao lưu văn động TNTP Hồ khóa. nghệ, thể dục thể thao, tập Chí Minh trò chơi dân gian chào trung;
  12. 12 mừng ngày 8/3 và 26/3 Mừng - Giáo dục lòng yêu - Tổ non nước, yêu hòa bình; chức tại - Tiết Công sông - Tổ chức các hoạt động lớp học; HĐTN; đoàn, thống chào mừng Kỷ niệm giải - HĐ TPT đoàn Tháng - Tổ ngoài Đội thanh 4/2025 nhất phóng miền Nam thống chức nhất đất nước. hoạt giờ học GVCN niên, Đội động chính TNTP Hồ tập khóa. Chí Minh trung; Tự hào - Tổ chức đồng loạt truyền “Ngày hội công nhận - Tổ - Tiết thống hoàn thành Chương trình chức tại HĐTN; Công lớp học; Đội ta Rèn luyện đội viên”gắn - HĐ đoàn, TPT đoàn Tháng với kỷ niệm 84 năm - Tổ ngoài chức Đội thanh 5/2025 thành lập Đội TNTP Hồ giờ học hoạt GVCN niên, Đội Chí Minh; Kỷ niệm 135 chính động TNTP Hồ khóa. năm ngày sinh Bác Hồ. tập Chí Minh - Bàn giao học sinh về trung; nghỉ hè tại địa phương 3.2. Tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ học chính khoá, theo nhu cầu người học và trong thời gian bán trú tại trường - Tổ chức hoạt động Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 T HĐGD HK HK HK HK HK HK HK HK HK HK T TS TS TS TS TS 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 Em yêu 1 35 18 17 46 20 26 35 18 17 35 18 17 35 18 17 Toán Em yêu 2 70 36 34 59 34 25 35 18 17 35 18 17 35 18 17 T.Việt Em yêu 3 35 18 17 35 18 17 35 18 17 T.Anh Em yêu 4 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 N.thuật 5 Học 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 KNS Tổng 175 90 85 175 90 85 175 90 85 175 90 85 175 90 85
  13. 13 - Nội dung, quy mô, hình thức, thời gian: Đối Hình Ghi ST Nội dung tượng/quy Thời gian Địa điểm thức chú T mô Em yêu Học sinh, Từ 9h55-10h40 Lớp học, 1 Hoạt động Toán theo lớp Từ 16h00-16h35 Sân trường Em yêu Hoạt động Học sinh, Từ 9h55-10h40 Lớp học, 2 T.Việt theo lớp Từ 16h00-16h35 Sân trường Em yêu Hoạt động Học sinh, Từ 9h55-10h40 Lớp học, 3 T.Anh theo lớp Từ 16h00-16h35 Sân trường Em yêu Hoạt động Học sinh, Từ 9h55-10h40 Lớp học, 4 N.thuật theo lớp Từ 16h00-16h35 Sân trường 5 Học kỹ Học sinh, Từ 9h55-10h40 Thứ Học tập Lớp học năng sống theo lớp 6 3.3. Tổ chức hoạt động trải nghiệm Tổ chức cho học sinh tham gia hoạt động trải nghiệm tại nhà trường 01 lần/năm. Tổ chức cho học sinh tham gia hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trường 01 lần/năm. 3.4. Kinh phí tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ học chính khóa Thu: Thỏa thuận với phụ huynh học sinh về mức thu. Chi: Chi trả cho giáo viên tổ chức hoạt động 75%, công tác quản lý gián tiếp 15%; cơ sở vật chất, điện nước, tài liệu 10%. 4. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2024-2025 và kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục 4.1. Khung thời gian học tập, hoạt động trong ngày (Giờ mùa đông vào muộn hơn 10 phút) Tiết Thời gian Hoạt động Ghi chú Giờ Số phút Sáng 7 giờ 00 – 7 giờ 10 10 phút Sinh hoạt đầu giờ Tiết 1 7 giờ 10 - 7 giờ 45 35 phút Dạy- học Tiết 2 7 giờ 45 - 8 giờ 23 37 phút Dạy- học 2’chuyển tiết Tiết 3 8 giờ 23 - 9 giờ 00 37 phút Dạy- học 2’chuyển tiết 9 giờ 00 - 9 giờ 20 20 phút Ra chơi Tiết 4 9 giờ 20 - 9 giờ 55 35 phút Dạy- học 9 giờ 55 -10 giờ 40 45 phút HĐ ngoài giờ học 2’chuyển tiết chính khóa 10 giờ 40 -11 giờ 40 60 phút Ăn cơm bán trú 11 giờ 40 -13 giờ 20 100 phút Đọc sách, ngủ bán trú
  14. 14 Chiều 13h55-14h00 05 phút Sinh hoạt đầu giờ Tiết 1 14 giờ 00-14 giờ 35 35 phút Dạy- học Tiết 2 14 giờ 35-15 giờ 10 35 phút Dạy- học 15 giờ 10 -15 giờ 25 15 phút Ra chơi Tiết 3 15 giờ 25 -16 giờ 00 35 phút Dạy- học 16 giờ 00 -16 giờ 35 35 phút HĐ ngoài giờ học chính khóa 4.2. Khung thời gian thực hiện năm học 2024-2025 Ngày tựu trường: Ngày 26/08/2024, riêng lớp 1 ngày 19/08/2024. Ngày khai giảng: ngày 05/9/2024. Học kỳ I: Từ ngày 05/9/2024 đến trước ngày 18/01/2025 (gồm 18 tuần thực học, còn lại dành cho các hoạt động khác). Học kỳ II: Từ ngày 20/01/2025 đến trước ngày 25/05/2025 (gồm 17 tuần thực học, còn lại dành cho các hoạt động khác). Kết thúc năm học: Trước 31/5/2025 Các ngày nghỉ lễ trong năm: + Tết dương lịch: 1/1/2024. + Tết nguyên đán: Từ ngày 27/01/2025 đến hết ngày 02/02/2025. + Giỗ tổ Hùng Vương ngày 07/04/2025; + Lễ Độc lập, Quốc tế lao động: Từ ngày 1/5/2024. Tại trường Tiểu học An Đạo thời gian thực hiện chương trình năm học 2024-2025, cụ thể như sau: 3.1. Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học (Các khối lớp có Phụ lục 1.4 đính kèm). Các khối lớp căn cứ vào tình hình thực tế điều chỉnh kế hoạch cho phù hợp 3.2. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục khối lớp (Phụ lục 2 đính kèm). VIII. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN 1. Thực hiện nghiêm chỉnh sự chỉ đạo của các cấp ủy Đảng, chính quyền và các cơ quan quản lý giáo dục Phổ biến kịp thời các chỉ thị, nghị quyết của Đảng, Nhà nước, các văn bản chỉ đạo của ngành tới 100% cán bộ - giáo viên - nhân viên. Tham mưu với Phòng GD&ĐT Phù Ninh, lãnh đạo địa phương; phối kết hợp với đoàn thể của địa phương trong các hoạt động của nhà trường về kế hoạch
  15. 15 thực hiện nhiệm vụ năm học. Phối hợp với Ban đại diện cha mẹ học sinh; các đoàn thể trong nhà trường để triển khai kế hoạch. 2. Đổi mới công tác quản lý, nâng cao chất lượng đội ngũ GV-NV Xây dựng giáo viên nòng cốt và tổ chức cho cán bộ, giáo viên, nhân viên học tập nhiệm vụ năm học, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ. Mỗi giáo viên xác định rõ nhiệm vụ và xây dựng kế hoạch thực hiện phù hợp với tình hình thực tế. Bố trí phân công công tác cho CB-GV-NV hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ, giáo viên phát huy năng lực, sở trường để hoàn thành tốt nhiệm vụ. Thực hiện thống nhất lãnh chỉ đạo từ Chi bộ Đảng tới ban lãnh đạo và các tổ chức đoàn thể đồng thời thực hiện tốt quy chế dân chủ trong nhà trường. Giao quyền chủ động cho giáo viên trong việc điều chỉnh nội dung dạy học phù hợp với trình độ học sinh của lớp và điều kiện cụ thể của trường nhằm nâng cao chất lượng giáo dục. Đổi mới cách thức tổ chức các hoạt động giáo dục sao cho nhẹ nhàng, tự nhiên hiệu quả nhằm phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh. Tổ chức tốt công tác thi đua khen thưởng cho CB-GV-NV và học sinh. Thực hiện chuyển từ quản lý hành chính sang quản trị nhà trường. Việc đánh giá xếp loại giáo viên dựa trên kết quả thực hiện các nhiệm vụ được giao và chất lượng dạy học. 3. Thực hiện tốt các quy định về đánh giá xếp loại học sinh, tích hợp giáo dục nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện Thực hiện việc đánh giá học sinh theo Thông tư 27/2020/TT-BGD&ĐT. Chú trọng đánh giá thường xuyên, đánh giá không gây áp lực cho học sinh, không để học sinh ngồi nhầm lớp. Thực hiện khảo sát chất lượng học sinh môn Toán, Tiếng Việt 4 lần/năm. Chỉ đạo thực hiện tích hợp giáo dục các nội dung giáo dục. Phối hợp với Công an huyện Phù Ninh tuyên truyền giáo dục về Luật An toàn Giao thông. Phối hợp với Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh xã giáo dục về truyền thống văn hóa, lịch sử địa phương và dân tộc Việt Nam. 4. Tăng cường kinh phí, cơ sở vật chất trường học Tăng cường kinh phí cho hoạt động chuyên môn, xây dựng cơ sở vật chất phục vụ cho dạy và học, đặc biệt đầu tư kinh phí mua đủ đồ dùng, tài liệu cho lớp 1, trang thiết bị hiện đại phục vụ cho ứng dụng công nghệ thông tin. Khuyến khích giáo viên áp dụng các phương tiện kỹ thuật hỗ trợ cho dạy học. Xây dựng cơ sở vật chất để phục vụ cho các hoạt động trải nghiệm của học sinh. Đầu tư máy vi tính phục vụ cho dạy tin học.
  16. 16 Vận động phụ huynh học sinh, nhân dân, các doanh nghiệp tài trợ cho nhà trường để xây dựng, tu sửa cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị dạy học và tổ chức các hoạt động giáo dục. 5. Huy động sự vào cuộc của các lực lượng xã hội Huy động sự vào cuộc của Đoàn thanh niên, Hội Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh....các đoàn thể của địa phương; các cơ quan doanh nghiệp đóng trên địa bàn về kinh phí và tham gia vào các hoạt động của nhà trường. Vận động phụ huynh học sinh tích cực ủng hộ tài trợ, tham gia tổ chức các hoạt động giáo dục học sinh như: Tổ chức hoạt động trải nghiệm, tổ chức hoạt động văn hóa, văn nghệ. 6. Đẩy mạnh công tác truyền thông Tích cực tuyên truyền trong phụ huynh, các ban ngành đoàn thể về chủ chương, chính sách của Đảng; đổi mới phương pháp dạy học; đổi mới kiểm tra, đánh giá học sinh; kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 Tuyên truyền các bậc phụ huynh học sinh, các cơ quan, doanh nghiệp tích cực tham gia vào các hoạt động giáo dục trong nhà trường. IX. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Hiệu trưởng - Tham mưu kịp thời với Phòng GD&ĐT; Đảng- Chính quyền địa phương; tuyên truyền trong phụ huynh học sinh và xã hội tạo điều kiện tốt nhất để nhà trường thực hiện kế hoạch. - Phối hợp với Công đoàn nhà trường; Đoàn TNCS Hồ Chí Minh và các tổ chức đoàn thể trong trường để thống nhất kế hoạch hoạt động theo năm, tháng, tuần. - Ban hành Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ, hoạt động của nhà trường. Xây dựng kế hoạch kiểm tra nội bộ, tổ chức kiểm tra, tư vấn giúp đỡ giáo viên- nhân viên trong năm. - Triển khai, tập huấn đầy đủ các văn bản hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học, quy định chuyên môn nghiệp vụ, chế độ chính sách và kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của trường tới cán bộ giáo viên, nhân viên. - Phân công nhiệm vụ cho từng cán bộ - giáo viên, nhân viên. Chuẩn bị kinh phí, trang thiết bị, đồ dùng dạy học đảm bảo yêu cầu tạo điều kiện để giáo viên hoàn thành nhiệm vụ. - Chỉ đạo chung, quản lí đơn vị theo kế hoạch đã xây dựng. - Trực tiếp trình duyệt kế hoạch với Phòng GD&ĐT Phù Ninh. - Chỉ đạo các tổ chuyên môn, tổ văn phòng lập kế hoạch hoạt động theo quy định và phê duyệt kế hoạch của các tổ chuyên môn và tổ văn phòng. - Tổ chức điều chỉnh, bổ sung kế hoạch kịp thời khi có các hoạt động phát sinh hoặc các hoạt động bị chồng chéo.
  17. 17 2. Phó hiệu trưởng - Giúp Hiệu trưởng phụ trách một số hoạt động theo yêu cầu và tính chất công việc; lập kế hoạch giáo dục năm học và kế hoạch đầu việc mà mình phụ trách; duyệt kế hoạch cá nhân của giáo viên. - Trên cơ sở kế hoạch chung, hướng dẫn các tổ chuyên môn và giáo viên lập kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ giáo dục theo năm, tháng, tuần; duyệt kế hoạch cá nhân của giáo viên thuộc tổ được phân công phụ trách. - Xây dựng thời khóa biểu cho các lớp một cách khoa học, đảm bảo tỉ lệ hợp lí giữa các nội dung dạy học và hoạt động giáo dục, phân bổ hợp lí về thời lượng, thời điểm trong ngày học, tuần học phù hợp với tâm sinh lý lứa tuổi học sinh tiểu học. - Kịp thời tham mưu với Hiệu trưởng những vấn đề phát sinh để điều chỉnh, bổ sung kế hoạch. - Thực hiện dự giờ, tư vấn giúp đỡ các giáo viên trong tổ; - Tổ chức kiểm tra dân chủ hồ sơ chuyên môn 2 lần/năm của các giáo viên trong tổ. 3. Đối với Tổ trưởng tổ chuyên môn, tổ trưởng tổ văn phòng - Có nhiệm vụ xây dựng kế hoạch triển khai các hoạt động chuyên môn của tổ theo năm, tháng, tuần; kế hoạch giáo dục môn học (bao gồm kế hoạch khung thời gian và các kế hoạch đầu việc được lãnh đạo nhà trường giao phụ trách). - Hướng dẫn giáo viên, nhân viên lập kế hoạch cá nhân. - Trình Hiệu trưởng phê duyệt kế hoạch của tổ; kiểm tra việc thực hiện kế hoạch của các thành viên trong tổ; kịp thời điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trong phạm vi của tổ. - Tổ văn phòng tham mưu cho hiệu trưởng về huy động các ngồn kinh phí, phân bổ kinh phí thực hiện các nhiệm vụ trong năm. 4. Tổng phụ trách Đội Xây dựng kế hoạch hoạt động Đội, Sao, phối hợp với giáo viên chủ nhiệm tổ chức hoạt động trải nghiệm, hoạt động giữa giờ, hoạt động theo chủ điểm. Tổ chức đánh giá nề nếp, kết quả hoạt động hàng tuần, xếp loại thi đua các lớp hằng kỳ. 5. Đối với giáo viên, nhân viên - Căn cứ vào kế hoạch của trường, của tổ, mỗi cá nhân xây dựng cho mình kế hoạch dạy học và kế hoạch thực hiện các hoạt động giáo dục được Hiệu trưởng và tổ trưởng phân công (bao gồm kế hoạch năm, chủ đề, tuần, ngày). - Kế hoạch của mỗi cá nhân phải được xây dựng dựa trên nhiệm vụ năm học và có chỉ tiêu cụ thể; đảm bảo tính đồng bộ, liên thông với kế hoạch chung của nhà trường đã được Phòng GD&ĐT phê duyệt.
  18. 18 - Trình phó hiệu trưởng, tổ trưởng phê duyệt kế hoạch, khi điều chỉnh kế hoạch phải báo cáo tổ trưởng và Lãnh đạo trường. 6. Chế độ thông tin, báo cáo - Các giáo viên, tổ chuyên môn thực hiện báo cáo số lượng, chất lượng học sinh định kỳ đầu năm, giữa học kỳ I, cuối học kỳ I, giữa học kỳ II và cuối năm học đúng thời gian quy định. - Thực hiện báo cáo đột xuất theo hướng dẫn của nhà trường khi có yêu cầu. - Thường xuyên thông tin cho nhà trường về tình hình của lớp, tiến độ công việc, những tham mưu với tổ chuyên môn, lãnh đạo trường. Trên đây là Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2024-2025 trường Tiểu học An Đạo. Kế hoạch này được phổ biến tới toàn thể CB, GV, NV nhà trường. Nơi nhận: - Phòng GD&ĐT (Báo cáo); HIỆU TRƯỞNG - Đảng uỷ, UBND xã An Đạo (Báo cáo); - Chi bộ Đảng, Hội đồng trường (Báo cáo); - Ban đại diện CMHS; Hội khuyến học (Phối hợp); - Công đoàn trường, BTTND, Đoàn TN, Đội (Phối hợp); - Hiệu trưởng- Phó hiệu trường (Chỉ đạo); - Tổ trưởng, tổ phó CM, GV, NV (thực hiện); - Lưu: VT. Đào Tiến Đại Người soạn thảo: Nguyễn Thị Oanh.