Kế hoạch hoạt động ngày Lớp Lá - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Phượng Mao

pdf 122 trang bichdiep 17/02/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch hoạt động ngày Lớp Lá - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Phượng Mao", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_hoat_dong_ngay_lop_la_tuan_15_nam_hoc_2024_2025_tru.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch hoạt động ngày Lớp Lá - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Phượng Mao

  1. 1 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY- LỚP 5TA (Từ ngày 23/12 đến 27/12/2024) Thứ hai ngày 23 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học Trèo lên, xuống thang a) Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên vận động. - Trẻ biết trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất. * Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng có phản ứng nhanh nhẹn của trẻ. * Thái độ: - Trẻ biết nghe lời hào hứng tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị: - Sân bãi bằng phẳng, trang phục gọn gàng. c) Tiến hành: * Hoạt động 1: Gây hứng thú - Cô trò chuyện cùng trẻ về con vâṭ sống trong gia đình. - Cô giáo dục trẻ biết yêu quý động vật nuôi trong gia đình. - Cô dẫn trẻ ra sân và xếp thành 2 hàng ngang. * Hoạt động 2: Khởi động - Cho trẻ xoay các khớp cổ tay, cổ chân, bả vai, gối. - Cho trẻ xếp thành 2 hàng ngang đứng đối diện. * Hoạt động 3: Trọng động + BTPTC: Cho trẻ tập các động tác, hô hấp, tay, chân, bụng, bật theo nhạc bài hát: Tiếng chú gà trống gọi. + VĐCB: Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất. - Cô giới thiệu tên bài tập. - Cô tập mẫu lần 1: Không giải thích. - Hỏi lại trẻ tên bài tập. - Cô tập mẫu lần 2: Kết hợp giải thích. - Cô đứng trước thang 2 tay nắm vào dóng thang cao ngang vai. Khi có hiệu lệnh trèo, cô bước 1 chân lên dóng thang thứ nhất, đồng thời tay không cùng bên chân nắm lên dóng thang trên vai. Bước tiếp chân sau lên dóng thang thứ 2 thì tay kia nắm lên dóng thang trên. Cứ như vậy cô trèo liên tục chân nọ tay kia và khi trèo xuống thang cô cũng trèo lần lượt chân nọ tay kia.
  2. 2 - Trẻ nói lại tên vận động. - Cho 2 trẻ khá lên tập mẫu. - Cho lần lượt lớp lên tập. - Cô bao quát sửa sai cho trẻ. - Cho 2 đội thi đua nhau. * Hoạt động 4: TCVĐ Bịt mắt bắt dê. - Cô nói cách chơi, luật chơi. - Cho trẻ chơi. * Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng quanh sân và hát bài: Gà trống mèo con và cún con. 3. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi - Góc phân vai: Nấu ăn, phòng khám bệnh, bán hàng - Góc học tập: Xem tranh ảnh , làm sách về các con vật - Góc nghệ thuật: Vẽ, tô màu tranh con vật nuôi trong gia đình. 4. Chơi ngoài trời Quan sát vườn rau Trò chơi : Mèo đuổi chuột Chơi tự do a) Chuẩn bị - Vườn rau của nhà trường. - Xắc xô. b) Tiến hành - Cô cho trẻ ra sân hát bài “Đôi mắt tinh” và đi ra địa điểm quan sát. * Quan sát vườn rau. - Cho trẻ đến khu vườn trồng rau và trò chuyện: + Các con hãy nhìn xem trước mặt các con là gì? + Đây là rau gì? + Cây rau cải có đặc điểm gì? Thân cây rau cải thế nào? + Rau cải là loại rau ăn gì? Con được ăn món ăn nào chế biến từ rau cải? + Ăn rau cải cung cấp chất gì cho cơ thể?... - Tương tự cho trẻ quan sát rau muống, rau mùng tơi. - Cô và các con vừa quan sát rau gì? - Nhà các con trồng được rau gì? - Giáo dục trẻ. * Hoạt động 3: Trò chơi vận động Mèo đuổi chuột - Cô cho trẻ nêu luật chơi,cách chơi. - Cho trẻ chơi 3-4 lần.
  3. 3 - Mỗi lần chơi, cô khuyến khích động viên trẻ. - Cô nhận xét buổi chơi. * Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời. - Trong khi trẻ chơi cô bao quát trẻ, giúp đỡ trẻ khi trẻ cần. - Kết thúc: Cô tập hợp trẻ, điểm danh, nhận xét buổi chơi. Cho trẻ rửa tay chân lên lớp chuyển hoạt động. 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích Học vở BVMT Một số nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước a) Yêu cầu: - Trẻ biết được một số nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước. - Giáo dục trẻ biết bảo vệ môi trường. b) Chuẩn bị: Vở bảo vệ môi trường. c) Tiến hành - Cô trò chuyện với trẻ về buổi học chiều nay. - Cô trò chuyện hướng trẻ vào bài. - Cô cho trẻ kể về các nguồn nước có trong thiên nhiên. - Cô phát vở, bút màu cho trẻ thực hiện vở bảo vệ môi trường. - Hướng dẫn trẻ thực hiện yêu cầu trong vở. - Cho trẻ thực hiện . - Cho trẻ vẽ khuôn mặt mếu cạnh bức tranh vẽ nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước. - Cho trẻ vẽ khuân mặt cười cạnh bức tranh thể hiện việc làm không gây ô nhiễm nguồn nước. - Cho trẻ kể thêm các nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước khác mà trẻ biết. - Cô bao quát giúp đỡ trẻ gợi ý trẻ. - Nhận xét trẻ. Cô khen ngợi động viên trẻ. - Giáo dục trẻ cất sách vở gọn gàng vào nơi quy định. - Chơi hoạt động theo ý thích. 9. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe : ....................................................................................................................................................... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: .......................................................................................................................................................
  4. 4 ....................................................................................................................................................... 3. Kiến thức kỹ năng của trẻ: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Thứ ba ngày 24 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học Đếm đến 8. Nhận biết nhóm có 8 đối tượng. Nhận biết số 8 a) Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết đếm đến 8. - Nhận biết các nhóm có số lượng 8. Nhận biết số 8. - Thực hiện tốt các trò chơi. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đếm, nhận biết nhóm 8 đối tượng cho trẻ. - Rèn khả năng quan sát, tập trung chú ý cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ có ý thức, nề nếp trong giờ học. Hào hứng tham gia vào tiết học. b) Chuẩn bị: - Thẻ số 1 - 8. Lô tô mèo và chó đủ cho trẻ. - Tranh các nhóm con vật cho trẻ chơi trò chơi. c) Tiến hành: * Hoạt động 1: Trò chuyện. - Cho trẻ hát bài: Gà trống mèo con và cún con. - Bài hát nói về con vật gì ? - Ngoài những con vật trong bài hát ra các con còn biết những con vật gì sống trong gia đình nữa ? - Cô giáo dục trẻ. * Hoạt động 2 : Nội dung chính. + Ôn số 7 - Cô cho trẻ đếm đồ dùng của cô sẵn có trong lớp 1 7 - Cho trẻ lấy số gắn tương ứng. - Cho 2 đội chơi thi đua nhau. + Đếm đến 8. Nhận biết số lượng trong phạm vi 8. - Cho trẻ đếm số mèo 1 .8.
  5. 5 - Cho trẻ đếm con thỏ 1 ..7. - Hỏi trẻ cho trẻ đếm so sánh. - Bây giờ cô tặng thêm một con nữa cô cho trẻ đếm có tất cả bao nhiêu con thỏ. - Cô hỏi trẻ 7 thêm một bằng mấy. - Cho trẻ đếm 2 - 3 lượt và giới thiệu số 8 ( Trẻ đếm cả 2 lượt, đếm theo đội và đếm cá nhân) 1...8 tất cả có 8 con .. - Cô giới thiệu chữ số 8, các nét tạo thành số 8. - Trẻ quan sát xung quanh lớp các đồ dùng đồ chơi gì có số lượng là 8. - Cô giáo dục trẻ. * Hoạt động 3: Củng cố, ôn luyện + Trò chơi 1: Đội nào giỏi nhất. - Cho trẻ bật qua vòng thể dục lên đếm và khoanh tròn vào nhóm con vật có số lượng là 8, nối với số 8. Thời gian là một bản nhạc, đội nào khoanh sai sẽ không được tính điểm. - Cho trẻ chơi. - Kết thúc, cô cùng trẻ, đếm kết quả. + Trò chơi 2 : Ai thông minh. - Cho trẻ chọn và đếm lô tô theo yêu cầu của cô giáo, sau đó chọn số tương ứng với lô tô đó. Thời gian là một bản nhạc, bạn nào nối sai sẽ không được tính và phải đọc lại con số đó 3 lần. * Kết thúc : Cô nhận xét, cho trẻ thu dọn đồ dùng ra chơi. 3. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi. - Góc phân vai: Nấu ăn, phòng khám bệnh, bán hàng. - Góc học tập: Xem tranh ảnh , làm sách về các con vật. - Góc thiên nhiên: Trồng và chăm sóc vườn rau. 4. Chơi ngoài trời Quan sát con mèo TCVĐ: Kéo co Chơi tự do a) Chuẩn bị: - Con mèo cho trẻ quan sát. b) Tiến hành: * Hoạt động 1: Quan sát con mèo - Cô trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi trong gia đình. - Cô cho trẻ quan sát con mèo. - Cô hỏi con mèo có lông có màu gì? Con mèo có những bộ phận nào?
  6. 6 - Con mèo ăn gì? đẻ gì? - Con mèo số ng ở đâu, tiế ng kêu của mèo như thế nào? - Cô giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ. * Hoạt động 2: TCVĐ: Kéo co - Cô phổ biế n luâṭ chơi cách chơi. - Cho trẻ chơi 3- 4 lươt.̣ * Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cho trẻ chơi tự do. Cô bao quát trẻ. - Cô nhận xét chung. 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích Học vở toán a) Yêu cầ u: - Trẻ biế t thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô. - Trẻ có kỹ năng cầm bút, lật từng trang vở, tư thế ngồi ngay ngắn. - Đoàn kế t, hơp̣ tác vớ i baṇ bè. Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ. b) Chuẩn bị: - Vở toán bài: Đếm đến 8, số lượng 8. c) Tiến hành: - Cho trẻ hát bài tập đếm. Trò truyện với trẻ. - Cho trẻ lấy vở bút. Cô giới thiệu bài. - Cô hướng dẫn trẻ thực hiện các bài tập trong vở. - Tô màu nhóm đồ vật có số lượng là 8. Nối đồ vật có số lượng phù hợp với số. - Nhận xét tuyên dương những trẻ thực hiện tốt. - Chơi tự do theo ý thích. 9. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe : ....................................................................................................................................................... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... 3. Kiến thức kỹ năng của trẻ: ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................
  7. 7 Thứ tư ngày 25 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học Trò chuyện về một số con vật nuôi trong gia đình a) Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi của con mèo, con chó, con gà. - Biết con mèo, con chó, con gà thuộc nhóm con vật nuôi trong gia đình. - Biết được đặc điểm của con chó, mèo, biết được lợi ích của các con vật đó. * Kỹ năng: - So sánh, nhận biết, tư duy, ghi nhớ có chủ định. - Mở rộng vốn hiểu biết, ngôn ngữ. * Thái độ: - Trẻ biết yêu quý chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình. b) Chuẩn bị : - Hình ảnh con chó, con mèo, con gà. Lô tô tranh con vật. c) Tiến hành: * Hoạt động 1: Trò chuyện - Cô và trẻ hát vận động: Ai cũng yêu chú mèo. - Trò chuyện với trẻ về chủ đề. * Hoạt động 2: Trò chuyện về một số con vật nuôi trong gia đình - Cô chia lớp thành 3 nhóm. - Cô tặng cho mỗi nhóm một món quà, mời đại diện các nhóm lên nhận quà của nhóm mình. - Cho trẻ đem quà về thảo luận. - Cô đến từng nhóm thảo luận cùng trẻ. - Trẻ thảo luận xong cô mời đại diện nhóm lên trình bày về món quà của tổ mình Nhóm 1: Thảo luận tranh con chó. Nhóm 2: Thảo luận tranh con mèo. Nhóm 3: Thảo luận tranh con gà. - Cô củng cố lại giáo dục trẻ. * Cho trẻ so sánh: - Con chó và con mèo: - Con chó và con gà * Mở rộng: + Ngoài con chó, con mèo, con gà ra trong gia đình chúng mình còn nuôi những con vật gì nữa?
  8. 8 - Cô củng cố: Ngoài con chó, con mèo, con gà thì trong gia đình chúng mình còn có rất nhiều các con vật khác như: con trâu, con bò,... Giáo dục trẻ yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi * Hoạt động 3 Trò chơi: Thi xem đội nào nhanh. - Cô nói tên trò chơi, cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi 1-2 lần. - Trẻ chơi cô bao quát động viên khuyến khích - Cô cho trẻ kiểm tra kết quả của 2 đội để tìm ra đội chiến thằng * Kết thúc: Cô nhận xét và cho trẻ ra chơi 3. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi. - Góc phân vai: Nấu ăn, phòng khám bệnh, bán hàng. - Góc học tập: Xem tranh ảnh, làm sách về các con vật. - Góc nghệ thuật: Vẽ, tô màu tranh con vật nuôi trong gia đình, hát các bài hát trong chủ đề. 4. Chơi ngoài trời Quan sát quả trứng gà TC: Ai nhanh nhất Chơi tự do a) Chuẩn bị: - Quả trứng gà b) Tiến hành: * Hoạt động 1: Quan sát quả trứng gà - Cô đọc câu đố: Quả gì lòng đỏ Không kết từ hoa Mẹ nó là gà Cho ta nhiều đạm Là quả gì? - Cô cho trẻ quan sát quả trứng gà - Đây là quả gì? - Quả trứng gà có dạng hình gì? - Có màu gì? - Con gì đẻ ra quả trứng gà? - Bên trong quả trứng gà có đặc điểm gì? - Ăn trứng gà cung cấp chất gì?... - Cô giáo dục trẻ ăn trứng cung cấp nhiều chất đạm.
  9. 9 * Hoạt động 2: TC: Ai nhanh nhất. - Cô phổ biế n luâṭ chơi cách chơi. - Cho trẻ chơi 3- 4 lươṭ * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cho trẻ chơi tự do. - Cô bao quát trẻ. 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích Đọc thơ: Đàn gà con a) Yêu cầu: - Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả và biết nội dung bài thơ. - Giáo dục trẻ biết yêu quí và bảo vệ các con vật nuôi. b) Chuẩn bị: Tranh thơ, hoa, tranh để chơi trò chơi. c) Tiến hành: - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả. - Hỏi lại trẻ tên bài thơ tên tác giả. - Nói nội dung bài thơ: - Cho trẻ đọc bài thơ cùng cô 2 - 3 lần. + Đàm thoại: - Chúng mình vừa đọc bài thơ gì? - Bài thơ do ai sáng tác? - Bài thơ nói về con gì? - Từ quả trứng nở thành con gà có những đặc điểm gì? - Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình. - Cho cả lớp đọc bài thơ 3 - 4 lần. - Chia tổ cho trẻ thi đua nhau đọc. - Cho nhóm, cá nhân trẻ đọc. - Chơi tự do theo ý thích. 9. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe : ....................................................................................................................................................... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................
  10. 10 3. Kiến thức kỹ năng của trẻ: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Thứ năm ngày 26 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học Thơ: Mèo đi câu cá a) Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ thuộc bài thơ, nhớ tên bài thơ, tên tác giả. - Trẻ biết nội dung bài thơ và biết đọc diễn cảm bài thơ. * Kĩ năng: - Rèn kĩ năng đọc diễn cảm. - Trẻ biết trả lời các câu hỏi rõ ràng, mạch lạc. * Thái độ: - Giáo dục trẻ chăm chỉ, không lười biếng,ỷ lại vào người khác. b) Chuẩn bị: - Hình ảnh minh họa nội dung bài thơ. - Nhạc, các bài hát về các con vật. c) Tiến hành: * Hoạt động 1: Gây hứng thú - Cho 1 trẻ đóng vai chú mèo em và hỏi cả lớp: + Có ai nhìn thấy mèo anh ở đâu không? + Mèo em tới gần mèo anh và gọi mèo anh dậy. - Cô đóng vai mèo anh đang ngủ và khi tỉnh dậy cùng cả lớp trò chuyện: - Các bạn ơi! vì mải chơi và ngủ lười nên hai anh em mèo chúng tôi đã có kết quả ra sao? - Giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Dạy trẻ đọc diễn cảm bài thơ “Mèo đi câu cá” - Cho trẻ nghe bài thơ và hỏi trẻ: + Bài thơ có tên là gì? + Bài thơ do ai sáng tác? - Cô đọc thơ lần 2 theo hình ảnh minh họa. - Giải nghĩa từ “Hớn hở”: Thể hiện sự vui mừng, thoải mái. - Giải nghĩa từ “Hối hả”: Thể hiện sự gấp gáp, vội vàng nhanh chóng.
  11. 11 - Cô củng cố * Đàm thoại: + Trong bài thơ có những nhân vật nào? + Nội dung bài thơ nói lên điều gì? + Mèo anh câu cá ở đâu? và mèo anh đã làm gì? + Thế mèo em câu ở đâu? và mèo em đã làm gì? + Kết quả của hai anh em mèo thếnào? vì sao? + Qua bài thơ chúng mình rút ra bài học gì? - Giáo dục trẻ. * Cho trẻ đọc diễn cảm bài thơ. - Cho trẻ đọc diễn cảm 1-2 lần cùng cô động tác minh họa. - Cho trẻ đọc thi đua theo tổ. - Cho trẻ đọc theo nhóm bạn nam (1 trẻ mời các bạn khác cùng đọc). - Nhóm bạn nữ đọc cùng cô. - Cho cá nhân trẻ đọc (chú ý sửa sai). - Cho trẻ đọc cả lớp nối tiếp dựa theo nội dung bức tranh. * Hoạt đông 3: Trò chơi “Thi câu cá” - Cô nói cách chơi, luạt chơi. - Cho trẻ chơi (Cô bao quát, giúp đỡ trẻ chơi) - Kết thúc trò chơi: Cô cùng trẻ kiểm tra kết quả và khen trẻ. - Cô giáo dục: Mọi trẻ trai trai trẻ gái đều được chơi và chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình... 3. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi. - Góc phân vai: Nấu ăn, phòng khám bệnh, bán hàng. - Góc học tập: Xem tranh ảnh , làm sách về các con vật. - Góc thiên nhiên: Trồng và chăm sóc vườn rau. 4. Chơi ngoài trời Quan sát quả trứng vịt TCDG : Lộn cầu vồng Chơi tự do a) Chuẩn bị: Quả trứng vịt b) Tiến hành: * Hoạt động 1: Quan sát quả trứng vịt - Cô cho trẻ hát bài: Một con vịt - Trong bài hát nói đến con gì? - Con vịt đẻ ra quả gì? - Cô cho trẻ quan sát quả trứng vịt
  12. 12 - Đây là quả gì? Có màu gì? quả trứng vịt có dạng hình gì? - Con gì đẻ ra quả trứng vịt? - Ăn trứng vịt cung cấp chất gì?... - Cô giáo dục trẻ ăn trứng cung cấp nhiều chất đạm * Hoạt động 2: TCDG Lộn cầu vồng - Cô phổ biế n luâṭ chơi cách chơi - Cho trẻ chơi 3- 4 lươṭ * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cho trẻ chơi với các đồ chơi ngoài trời 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi dân gian a) Yêu cầu: - Trẻ biết tên trò chơi dân gian - Đoàn kết trong khi chơi b) Chuẩn bị: Nội dung trò chơi dân gian c) Tiến hành: - Cô trò chuyêṇ vớ i trẻ về trò chơi dân gian - Cô giới thiệu một số trò chơi dân gian cho trẻ biết: Rồng rắn lên mây, thả đỉa ba ba, nu na nu nống, bịt mắt bắt dê - Cô hỏi trẻ các con có thích chơi những trò chơi đó không ? - Trong khi chơi các con phải làm gì? - Cô giới thiệu trò chơi, luật chơi, cách chơi - Tổ chứ c cho trẻ chơi. Cô và trẻ cùng chơi - Cô bao quát, quan sát trẻ chơi - Cô giúp đỡ trẻ khi cầ n thiế t - Cô giáo duc̣ chung. Nhận xét quá trình chơi - Cho trẻ chơi theo ý thích. 9. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe : ....................................................................................................................................................... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ....................................................................................................................................................... 3. Kiến thức kỹ năng của trẻ: .......................................................................................................................................................
  13. 13 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Thứ sáu ngày 27 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học Hát và vận động: Gà trống mèo con và cún con a) Mục đích - yêu cầu: * Kiến thức: Trẻ nhớ tên bài hát, hát rõ lời, hát hết câu bài hát gà trống mèo con và cún con. Biết hát đúng giai điệu, biết thể hiện tình cảm, điệu bộ khi thể hiện bài hát. * Kỹ năng: Rèn kỹ năng ca hát cho trẻ, rèn kỹ năng biểu diễn, sự tự tin, tai nghe âm nhạc, vận động ngẫu hứng theo giai điệu bài hát. * Thái độ: Giáo dục trẻ biết lợi ích củ các con vật nuôi từ đó biết yêu quý, bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình. b) Chuẩn bị: - Nhạc bài hát: Gà trống mèo con và cún con, gà gáy le te, và một số bài hát trong chủ đề. c) Tiến hành: * Hoạt động 1: Trò chuyện gây hứng thú - Cô đóng giả làm chú gà trống và trò chuyện cùng trẻ. - Làm giả tiếng kêu mèo con, chó con cho trẻ đoán. - Bạn mèo con, cún con xuất hiện. - Chúng mình cùng nghĩ xem có bài hát nào nói đến cả ba chúng tớ? * Hoạt động 2: Hát và vận động: Gà trống mèo con và cún con. - Cô và trẻ cùng hát: Gà trống mèo con và cún con. - Cô hỏi lại trẻ tên bài hát, tác giả. - Cô hát cho trẻ nghe kết hợp vận động. - Cô nói nội dung bài hát. - Cả lớp hát và vận động theo nhạc bài hát cùng cô. - Cho trẻ thực hiện theo tổ, nhóm, cá nhân. - Cô quan sát sửa sai cho trẻ. - Cô giáo dục trẻ. * Hoạt động 3: Nghe hát Gà gáy (dân ca Cống Khao, do nhạc sĩ Lai Châu sáng tác). - Cô hát 1 lần cho trẻ hưởng ứng. - Cô vừa hát bài gì?
  14. 14 - Do ai sáng tác? - Cô cùng cả lớp hát, hưởng ứng theo nhạc. - Cô nói nội dung bài hát. * Hoạt động 4: TC Bộ gõ cơ thể - Cô nói luật chơi - cách chơi. - Cô cho trẻ nghe giai điệu của một bài hát và thực hiện vỗ tay, vỗ cơ thể theo tiết tấu của bản nhạc nhanh hay chậm. - Trẻ chơi. - Kết thúc: Hát “Gà trống mèo con và cún con”. 3. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi. - Góc phân vai: Nấu ăn, phòng khám bệnh, bán hàng. - Góc học tập: Xem tranh ảnh , làm sách về các con vật. - Góc nghệ thuật: Vẽ, tô màu tranh con vật nuôi trong gia đình, hát các bài hát trong chủ đề. 4. Chơi ngoài trời Vẽ gà con trên sân trường TCVĐ: Ô tô và chim sẻ Chơi tự do a) Chuẩn bị: - Sân chơi dạch sẽ. Phấn đủ cho trẻ. b) Tiến hành: * Hoạt động 1: Vẽ gà con trên sân trường - Cô cho trẻ hát và vận động đi ra sân theo bài: Đàn gà con trong sân. - Trò chuyện cùng trẻ. - Hôm nay cô sẽ gợi ý chúng mình vẽ con gà con nhé. - Để vẽ được con gà con chúng mình quan sát cô vẽ bằng phấn trên sân nhé; Cô cho trẻ thực hiện. Cô vẽ cùng trẻ. - Cô động viên khuyến khích trẻ. Kết thúc: Cô nhận xét khen trẻ. * Hoạt động 2: TCVĐ Lộn cầu vồng - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi. - Cho trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi tự do với các đồ chơi ngoài trời. - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết. - Cô bao quát đảm bảo an toàn cho trẻ. * Kết thúc: Cô nhận xét chung giờ chơi, cho trẻ vệ sinh vào lớp.
  15. 15 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích Vui văn nghệ cuối tuần a) Yêu cầu: - Trẻ thuộc các bài hát có trong chủ đề, hát đúng giai điệu và biết vận động theo nhịp điệu của bài hát. - Rèn cho trẻ kỹ năng hát đúng nhạc, đúng giai điệu bài hát. - Giáo dục trẻ biết vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tự tin trong khi biểu diễn b) Chuẩn bị: - Dụng cụ âm nhạc. c) Tiến hành: - Cô cùng trẻ trò chuyện và cho cả lớp, một số nhóm trẻ, cá nhân trẻ hát kết hợp gõ phách tre, xắc xô, vỗ tay , vận động và múa các bài hát có trong chủ đề. - Cô cho tổ hát. - Nhóm bạn trai hát. - Nhóm bạn gái hát. - Cá nhân hát. - Cô cùng trẻ nhận xét các nhóm. - Cho trẻ chơi các đồ chơi ở trong lớp. - Cô gợi ý để trẻ tự chọn góc chơi, đồ chơi trẻ thích. - Cô bao quát trẻ. Sau khi chơi, cô cho trẻ cất dọn đồ dùng, đồ chơi gọn gàng. - Cho trẻ chơi theo ý thích. 9. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe : ....................................................................................................................................................... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... 3. Kiến thức kỹ năng của trẻ: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY- LỚP 5TB (Từ ngày 23/12 đến 27/12/2024)
  16. 16 Thứ hai ngày 23 tháng 12 năm 2024 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học: Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất a) Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên vận động - Trẻ biết trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất * Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng có phản ứng nhanh nhẹn của trẻ * Thái độ: - Trẻ biết nghe lời hào hứng tham gia hoạt động. Giáo dục về giới, bình đẳng giới và quyền trẻ em. b) Chuẩn bị: - Sân bãi bằng phẳng, trang phục gọn gàng. - Thang thể dục. c) Tổ chức hoạt động: * Hoạt động 1: Gây hứng thú - Cô trò chuyện cùng trẻ về con vâṭ sống trong gia đình. - Cô giáo dục trẻ biết yêu quý động vật nuôi trong gia đình - Cô dẫn trẻ ra sân và xếp thành 2 hàng ngang * Hoạt động 2: Khởi động - Cho trẻ xoay các khớp cổ tay, cổ chân, bả vai, gối - Cho trẻ xếp thành 2 hàng ngang đứng đối diện * Hoạt động 3: Trọng động + BTPTC: Cho trẻ tập các động tác, hô hấp, tay, chân, bụng, bật theo nhạc bài hát: Tiếng chú gà trống gọi + VĐCB: Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất - Cô giới thiệu tên bài tập - Cô tập mẫu lần 1: Không giải thích - Hỏi lại trẻ tên bài tập - Cô tập mẫu lần 2: Kết hợp giải thích - Trẻ nói lại tên vận động - Cho 2 trẻ khá lên tập mẫu - Cho lần lượt lớp lên tập - Cô bao quát sửa sai cho trẻ - Cho 2 đội thi đua nhau
  17. 17 * Hoạt động 4: TCVĐ Bịt mắt bắt dê - Cô nói cách chơi, luật chơi - Cho trẻ chơi * Hồi tĩnh: - Đi nhẹ nhàng quanh sân và hát bài: Gà trống mèo con và cún con. 3. Chơi ngoài trời: - Quan sát con mèo - TCVĐ: Mèo đuổi chuột. - CTD. a) Yêu cầu: - Trẻ biế t các bô ̣phâṇ con mèo, tiế ng kêu, thứ c ăn, ich́ lơi,̣ mt số ng của chúng. - Trẻ biết chăm sóc và yêu quý con vật sống trong gia đình b) Chuẩn bị: - Con mèo cho trẻ quan sát c) Tiến hành: + Hoạt động 1: Quan sát con mèo - Cho trẻ hát bài : Rửa mặt như mèo - Hỏi trẻ bài hát nói về con gì ? - Cô cho trẻ quan sát con mèo và trò chuyện, đàm thoại. - Cô giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ. + Hoạt động 2: TCVĐ: Mèo đuổi chuột. - Cô nói cách và luật chơi. - Cô hướng dẫn trẻ chơi. + Hoạt động 3 : Chơi tự do. - Cho trẻ chơi, cô bao quát trẻ. - Kết thúc giáo dục trẻ. 4. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn. Bác sỹ thú y. - Góc XD: Xây chuồng trại; Lắp ghép hàng rào chuồng gà, chuồng lợn. - Góc học tập: Luồn dây chữ số; xếp hột hạt chữ số bằng hột hạt; Xem tranh về chủ đề. - Góc NT:Vẽ, tô màu con vật nuôi trong gia đình; Hát múa về chủ đề - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh. 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích
  18. 18 Học vở: Giúp bé làm quen với toán qua các con số a) Yêu cầu: -Trẻ biết đếm đến 7 , nhận biết nhóm có 7 đối tượng - GD trẻ biết giữ gìn vở và các con vật trong gia đình b) Chuẩn bị: - Tranh mẫu của cô - Vở giúp bé làm quen với toán qua các con số. c) Tiến hành: - Ổn định tổ chức - Cô cho trẻ hát bài “Rử mặt như mèo”. - Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề. * Học vở: - Cô giới thiệu bức tranh và đàm thoại về bức tranh - Phát vở và hướng dẫn trẻ cách làm. - Cho trẻ thực hành. - Kết thúc hoạt động: * Chơi hoạt động theo ý thích: - Cho trẻ chơi tự do ở các góc. - Cô hd bao quát trẻ chơi. - Kết thúc gd trẻ và cho trẻ cất đồ dùng đồ chơi. 9. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ: - Cô gợi ý để trẻ có ý kiến nhận xét bình cờ. - Trả trẻ: Cô trả trực tiếp trẻ cho phụ huynh, không trả cho người lạ. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trog ngày. * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày: 1. Tình trạng sức khoẻ: ................................................................................................................................. 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 3. Kiến thức, kĩ năng của trẻ: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ ba ngày 24 tháng 12 năm 2024
  19. 19 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học: Trò chuyện về 1 số con vật nuôi trong gia đình a) Mục đích, yêu cầu : * Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi, chức năng và một vài bộ phận, cánh, đầu, mỏ , và ích lợi của một số con vật nuôi trong gia đình. - Trẻ nhận xét đọc một vài đặc điểm rõ nét: hình dáng, tiếng kêu, thức ăn và môi trường sống của một số con vật nuôi. * Kĩ năng: - Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ đích. - Trẻ trả lời được câu hỏi của cô * Thái độ: - Giáo dục bảo vệ môi trường, giáo dục dinh dưỡng và chăm sóc bảo vệ các con vật nuôi. - Luôn yêu quý các con vật gần gũi. b) Chuẩn bị: + Đồ dùng của cô: Hình ảnh các con vật nuôi: chó, mèo, gà , vịt, lợn, trâu, bò - Tranh vẽ một số con vật nuôi sống trong gia đình cho trẻ chơi trò chơi, bút + Đồ dùng của trẻ: Lô tô về các con vật nuôi. Vòng thể dục c) Tổ chức hoạt động: * Hoạt động 1: Trò chuyện - Trò chơi trò chơi - Cho trẻ chơi bắt chiếc tiếng kêu của các con vật - Trò chuyện với trẻ về các con vật và hướng trẻ vào bài. * Hoạt động 2 : Nội dung - Cô đưa ra hình ảnh con gà cho trẻ quan sát - Cô hỏi trẻ con gì? Con gà có những bộ phận gì? Thức ăn của gà là gì? Gà sống ở đâu? Gà đẻ gì? Gà cung cấp gì? Gà kêu như thế nào? - Cô khái quát lại - Cô cho trẻ quan sát con vịt - Hỏi trẻ con gì? Đặc điểm của con vịt? Tiếng kêu của con vịt? Thức ăn của vịt... - Cô khái quát lại - Tương tự cô cho trẻ quan sát con chó, mèo, lợn, trâu, bò - Đàm thoại về đặc điểm bên ngoài của các con vật đó - Cô khái quát lại - Cho trẻ so sánh con chó và con gà xem có điểm gì giống và khác nhau
  20. 20 - Cô khái quát lại * Hoạt động 3: Trò chơi + Trò chơi 1: Thi xem ai đúng - Cho trẻ giơ lô tô theo yêu cầu của cô - Cô cho trẻ chơi 2-3 lần + Trò chơi 2: Ai giỏi nhất - Cho trẻ bật qua vòng thể dục lên nối các con vật giống nhau theo yêu cầu. - Cô nhận xét khuyến khích trẻ 3. Chơi ngoài trời: - Quan sát con gà. - TCVĐ: Bịt mắt bắt dê - Chơi tự do. a) Yêu cầu: - Trẻ biế t bô ̣phâṇ con gà, tiế ng kêu, thứ c ăn, ich́ lơi,̣ môi trườ ng số ng. - Trẻ biết chăm sóc và yêu quý con vật sống trong gia đình b) Chuẩn bị: - Con gà cho trẻ quan sát c) Tiến hành: + Hoạt động 1: Quan sát con gà. - Cô trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi trong gia đình - Cô cho trẻ quan sát con gà. - Cô hỏi con gà có lông có màu gì ? Con gà có những bộ phận nào ? - Con gà ăn gì ? Con gà số ng ở đâu, tiế ng kêu của gà như thế nào? - Cô giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ + Hoạt động 2: Trò chơi - Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi vận động: Bịt mắt bắt dê - Cô phổ biế n luâṭ chơi cách chơi - Cho trẻ chơi 3- 4 lươṭ . + Hoạt động 3: Chơi tự do. - Cô bao quát trẻ - Cô nhận xét chung. 4. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn. Bác sỹ thú y. - Góc XD: Xây chuồng trại; Lắp ghép hàng rào chuồng gà, chuồng lợn. - Góc học tập: Luồn dây chữ số; xếp hột hạt chữ số bằng hột hạt. - Góc NT:Vẽ, tô màu con vật nuôi trong gia đình; Hát múa về chủ đề - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh.