Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Phượng Mao
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Phượng Mao", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_hoat_dong_ngay_lop_la_tuan_17_nam_hoc_2024_2025_tru.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Phượng Mao
- 1 KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY- LỚP 5TA (Từ ngày 06/1 đến 10/1/2025) Thứ hai ngày 06 tháng 01 năm 2025 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học Tách, gộp trong phạm vi 8 a) Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức : - Trẻ nhận biết được nhóm có 8 đối tượng. - Trẻ biết tách, gộp nhóm có số lượng 8 thành hai nhóm và biết có mấy cách tách, gộp. - Biết đặt số tương ứng cho mỗi nhóm. * Kĩ năng: - Rèn kĩ năng nhận biết, kĩ năng đếm, tách nhóm, gộp nhóm. - Luyện kĩ năng ghi nhớ cho trẻ. * Thái độ: - Trẻ biết yêu quý và chăm sóc vật nuôi. - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị: - Một số đồ dùng trong lớp có số lượng là, chữ số từ 1 - 8. - Tranh vẽ các nhóm con vật để trẻ chơi trò chơi. c) Tiến hành: * Hoạt động 1: Ổn định, gây hứng thú - Cô cho trẻ chơi trò chơi kết bạn. - Trẻ vừa đi vừa hát kết thúc bài hát cô nói kết nhóm kết nhóm, trẻ nói nhóm mấy nhóm mấy, nhóm 8 nhóm 8. * Hoạt động 2: Nội dung - Hôm nay cô và các con cùng nhau tách - gộp trong phạm vi 8. - Hỏi trẻ 8 con vật này có thể tách thành 2 nhóm bằng mấy cách . - Cô con mình cùng thực hiện nhé. - Cô cho trẻ tách gộp 8 con vật thành 2 nhóm trẻ tách tự do. - Hỏi trẻ có bao nhiêu cách tách. - Giới thiệu 4 cách tách - gộp từ số lượng 8 thành 2 nhóm (7-1; 6-2; 5-3; 4-4). - Cô muốn 8 con thì các con làm thế nào? - Gộp lại thì các con có bao nhiêu con? - Làm theo yêu cầu 4 cách tách- gộp. + Cách tách: 7 và 1.
- 2 - Yêu cầu trẻ lấy đồ dùng ra. - Cô mời trẻ đếm ? - Có mấy con ? - Yêu cầu trẻ gắn số tương ứng. - Các con hãy tách 8 con thành 2 nhóm , nhóm 7 và nhóm 1. - Cô cùng trẻ thực hiện và kiểm tra lại. - Cô đã tách 8 con làm 2 nhóm cách tách 7 -1 đấy. - Cô và trẻ đếm từng nhóm và gắn số tương ứng. + Gộp và đếm - Trẻ thực hiện cùng cô. - Các con muốn có nhóm 8 con thì các con phải làm thế nào? - Gộp nhóm mấy vào nhóm mấy (7-1). - Gộp 2 nhóm lại. - Gộp lại và đếm đặt số tương ứng. - Cô kiểm tra: + Cách tách và gộp 6 và 2; 5 và 3; 4 và 4. - Thực hiện tách nhóm tương tự như trên. - Hỏi lại các cách tách nhóm 8 đối tượng thành 2 nhóm. * Hoạt động 3: Luyện tập “Làm theo yêu cầu”. - Cô chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm có một bảng con, thẻ số và 8 con vật. - Cô nói cách tách 8 con vật thành 2 nhóm. - Trẻ hội ý nhóm và tách 8 con vật thành 2 nhóm theo yêu cầu của cô. * Hoạt động 4: Trò chơi “Ai nhanh hơn” - Cô giới thiệu trò chơi. - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Kiểm tra kết quả. - Sau mỗi lần chơi cô cho trẻ nhận xét lẫn nhau và cô động viên khen trẻ. 3. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc phân vai: Bán hàng, gia đình, nấu ăn. - Góc xây dựng: Xây ao cá. - Góc học tập: Xem tranh ảnh, làm an bum về con vật. - Góc nghệ thuật: Nặn, vẽ tô màu động vật sống dưới nước. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. 4. Chơi ngoài trời Quan sát con ốc TCVĐ: Rồng rắn lên mây
- 3 Chơi tự do a) Chuẩn bị: Con ố c. b) Tiến hành * Hoạt động 1: Quan sát con ốc - Cô trò chuyêṇ vớ i trẻ về con vâṭ số ng dưới nướ c ngoài con cá còn có những con gì? - Cô đưa ra con ố c cho trẻ quan sát. + Đây là con gì? + Con ố c có màu gì? + Bên ngoài con ố c có những bộ phận nào? - Con ố c ăn thức ăn gì? - Con ố c số ng ở đâu? - Con ố c có ích lơị gì? - Đươc̣ ăn món ăn gì chế biến từ ố c? - Cô giáo dục trẻ bảo vệ động vật. * Hoạt động 2: Trò chơi - Tổ chức trò chơi dân gian : Rồng rắn lên mây - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi. - Cho trẻ chơi. - Trẻ chơi cô tham gia chơi cùng trẻ. * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời. - Cô bao quát trẻ. - Nhận xét, kết thúc. 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích Bé LQVT qua hình vẽ a) Yêu cầu - Trẻ biết cách thêm sao cho đủ số lượng với mỗi hình. b) Chuẩn bị - Vở bé làm quen với toán qua các con số. - Bút chì. c) Tiến hành - Cô trò chuyện với trẻ về buổi học chiều nay. - Cô phát vở, bút chì cho trẻ.
- 4 - Cho trẻ đọc các con số dưới hình vẽ. - Số 5 nhưng trên chiếc bánh có 1 cây nến yêu cầu trẻ vẽ cho đủ 5 cây nến lên chiếc bánh. - Cho trẻ đọc số bên dưới cây là 7 nhưng trên cây mới có 1 quả táo, trẻ phải vẽ thêm cho đủ 7 quả táo. - Cho trẻ đọc số bên dưới chùm bóng bay là 6 nhưng trên chùm mới có 1 quả bóng bay, trẻ vẽ thêm cho đủ 6 quả bóng bay. - Cho trẻ đọc số bên dưới sợi dây là 8 nhưng trên dây mới có 1 hạt vòng, trẻ vẽ thêm cho đủ 8 hạt vòng. - Cho trẻ tô chữ số 5,6,7,8 theo khả năng. - Trẻ thực hiện song cô kiểm tra vở của trẻ. - Giáo dục trẻ cách cất sách vở gọn gàng vào nơi quy định. - Cho trẻ chơi theo ý thích. 9. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe: ....................................................................................................................................................... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... 3. Kiến thức kỹ năng của trẻ: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Thứ ba ngày 07 tháng 2 năm 2025 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học Trò chơi với chữ cái i, t, c a) Mục đích, yêu cầu * Kiến thức: - Trẻ nhận ra các chữ i, t, c có trong các từ trọn vẹn. - Trẻ biết thêm nhiều từ có chứa chữ cái i, t, c. * Kỹ năng: - Trẻ phát âm đúng, rõ ràng các chữ cái i, t, c và các từ trọn vẹn thông qua các trò chơi.
- 5 - Trẻ biết cách chơi các trò chơi với chữ cái i, t, c: chơi đúng luật, nghe hiểu hiệu lệnh, phối hợp cùng các bạn khi chơi. - Trẻ sáng tạo và khéo léo dùng các nguyên liệu có sẵn để xếp thành các chữ cái i, t, c. * Thái độ: - Trẻ hứng thú, tích cực, đoàn kết, chia sẻ khi tham gia các hoạt động. b) Chuẩn bị - Giáo án điện tử, sắc xô, nhạc trò chơi. - Bảng, hộp thư, 4 phong thư, 3 chiếc chuông. - 6 chiếc cần câu cá, chuông; 2 chiếc bảng, nam châm, 2 khay gỗ, các thẻ loto các từ (bơi, hát, câu cá), bút dạ. - Phiếu bài tập, tai nghe, điện thoại:3-4 chiếc, thẻ loto các từ chỉ hành động có chứa chữ cái i-t-c. - Bảng con, các nguyên vật liệu: sỏi, nắp chai, các loại hột hạt. - Rổ đựng, ô bật có từ chỉ hành động. c) Tiến hành * Ổn định tổ chức: Cô và trẻ cùng vận động theo giai điệu của bài hát: “Walking, walking”. - Trò chuyện đàm thoại vào nội dung bài dạy. * Trò chơi: Bức thư bí ẩn - Lần lượt 2 cô giáo và trẻ lên nhận mật thư (Hành động hát, bơi, câu cá và từ đi kèm). Yêu cầu người nhận mở và giữ bí mật, khi có yêu cầu diễn tả lại từ trong mật thư, người nhận thư chỉ dùng cơ thể biểu đạt (không nói), trẻ sẽ quan sát và đoán xem đó là hành động nào được nhắc đến trong mật thư. - Chơi 3 lần với 3 từ khác nhau. - Cô cùng từng nhóm đưa ra hành động xác nhận kết quả và giơ bức thư đọc cùng và gắn lên bảng. - Cô chiếu 3 chữ cái i-t-c trên màn hình và cho trẻ phát âm lại. * Trò chơi: Ai thông minh hơn - Cô chia lớp thành 3 nhóm, ở góc văn học và góc làm quen chữ viết cô đã chuẩn bị sẵn cho mỗi nhóm 1 chiếc khay có chứa rất nhiều các thẻ loto hình ảnh. Nhiệm vụ của mỗi nhóm là chúng mình sẽ tìm các hình ảnh chỉ hành động và gắn lên sách hoặc bảng. Sau đó gạch chân chữ cái i-t-c trong mỗi từ ở loto mà trẻ vừa tìm. - Cô cho trẻ về 3 nhóm ở các góc để thực hiện. - Trong quá trình trẻ chơi cô kiểm tra kết quả và nhận xét, khen ngợi trẻ. * Trò chơi chuyển tiếp: Lồng ghép kỹ năng thực hành cuộc sống và phát triển các giác quan.
- 6 - Cô chia trẻ về các nhóm để thực hiện + Nhóm 1: Bé khéo tay: các con sẽ sử dụng các nguyên vật liệu đó để sắp xếp tạo các chữ cái i-t-c, nặn chữ cái. + Nhóm 2: Tai ai tinh: Ở nhóm này cô đã in phiếu bài tập, các con sẽ sử dụng điện thoại-tai nghe, cô đã ghi âm sẵn câu chuyện trong đó, chúng mình sẽ nghe và gắn cho cô các hành động còn thiếu vào chỗ trống. + Nhóm 3: “Siêu trí tuệ”: Cho trẻ nhảy bật qua các ô chữ cái i-t-c, mỗi ô có từ chỉ hành động (có chứa chữ cái i-t-c tương ứng), trẻ bật đến ô nào đọc to chữ cái trên ô đó đồng thời lấy thẻ động từ phía dưới ô có chứa chữ cái trẻ vừa đọc và đặt câu cho từ chỉ hành động đó. - Kết thúc: Nhận xét các nhóm chơi. 3. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc phân vai: Bán hàng, gia đình, nấu ăn. - Góc xây dựng: Xây ao cá. - Góc học tập: Xem tranh ảnh, làm an bum về con vật. - Góc nghệ thuật: Hát các bài hát trong chủ đề. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. 4. Chơi ngoài trời Quan sát con tôm TCVĐ: Chi chi chành chành Chơi tự do a) Chuẩn bị: Con tôm b) Tiến hành * Hoạt động 1: Quan sát con tôm - Cô trò chuyêṇ vớ i trẻ về con vâṭ số ng dưới nướ c - Cô đưa ra con tôm cho trẻ quan sát + Đây là con gì ? + Con tôm có màu gì ? - Bên ngoài con tôm có những bộ phận nào? - Con tôm ăn thức ăn gì ? - Con tôm số ng ở đâu? - Con tôm có ích lơị gì ? - Đươc̣ ăn món ăn gì chế biến từ tôm? - Cô giáo dục trẻ bảo vệ động vật. * Hoạt động 2 : TCVĐ: Chi chi chành chành - Cô giới thiệu tên trò chơi. - Hỏi trẻ cách chơi.
- 7 - Cho trẻ chơi 5-7 phút. * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cô giới thiệu đồ chơi. - Cho trẻ chơi, cô bao quát trẻ. - Giáo dục trẻ. 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích Học vở bé làm quen với toán a) Yêu cầu: - Trẻ biết cachs so sánh các con vật. - Biết nối các chữ số với các con vật theo thứ tự. - Giáo dục trẻ biết bảo vệ vật nuôi. b) Chuẩn bị: Vở bé làm quen với toán qua hình vẽ. c) Tiến hành: - Cô trò chuyện với trẻ về buổi học chiều nay. - Cô trò chuyện hướng trẻ vào bài. - Cô cho trẻ kể về các con vật nuôi trong gia đình, trong rừng, dưới nước. - Cô phát vở, bút chì cho trẻ thực hiện. - Cho trẻ thực hiện. - Cho trẻ so sánh hai con vật trên mỗi hàng và đánh dấu (x) vào vòng tròn con vật lớn hơn. - Nối các chữ số 1,2,3,4,5 với các con vật theo thứ tự con vật lớn nhất đến con vật nhỏ nhất. - Cô bao quát giúp đỡ trẻ gợi ý trẻ. - Nhận xét trẻ. Cô khen ngợi động viên trẻ. - Cho trẻ chơi theo ý thích. * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe: ....................................................................................................................................................... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... 3. Kiến thức kỹ năng của trẻ: ....................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................
- 8 ....................................................................................................................................................... Thứ tư ngày 08 tháng 2 năm 2025 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học Trò chuyện về con vật sống dưới nước a) Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết tên gọi, đặc điểm cấu tạo, cách sinh sản của một số con vật sống dưới nước, biết lợi ích của các con vật . - So sánh được điểm giống và khác nhau giữa các con vật đó. * Kỹ năng: - Trẻ trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc . - Nhanh nhẹn, khéo léo trong các hoạt động. * Thái độ: - Đoàn kết với các bạn - Yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các con vật sống dưới nước. b) Chuẩn bị: - Tranh ảnh đồ chơi , lô tô, về các con vật sống dưới nước . - Câu đố bài hát, bài thơ về các con vật sống dưới nước. c) Tiến hành: * Hoạt động 1: Khám phá - Cô cho trẻ đọc đồng dao: Vè loài vật - Cho trẻ kể tên các con vật sống dưới nước mà trẻ biết. * Hoạt động 2: Tài năng - Cô đọc câu đố về con cá cho trẻ đoán “Con gì thân trắng bụng thon Hai vây ve vẩy nó bơi rất tài” Là con gì ? + Cô cho trẻ quan sát hình ảnh con cá trắm - Cô cho trẻ nhận xét đặc điểm con cá. - Mắt cá như thế nào?Vây cá, đuôi cá. - Hỏi trẻ cá bơi được là nhờ có bộ phận nào? - Nuôi cá để làm gì? - Cho trẻ kể các món ăn được chế biến từ cá? - Cô cung cấp 1 số chất dinh dưỡng từ cá. - Cho trẻ vận động bài hát “cá vàng bơi”.
- 9 - Tương tự với các con vật khác cô tiến hành cho trẻ quan sát và nhận xét (con tôm, con ốc ) - Cho trẻ so sánh con cá và con tôm. - Mở rộng: cho trẻ kể tên 1 số loài cá và các con vật sống dưới nước khác - Con cá trê, cá trôi, cá mè, lươn, nghêu - Cô cho trẻ quan sát hình ảnh trên máy. - Giáo dục trẻ về lợi ích của các con vật sống dưới nước, cần chăm sóc chúng. - Cô động viên trẻ. * Hoạt động 3: Chung sức - Bật qua vòng thể dục lên chọn động vật sống dưới nước. - Cô cho 2 đội thi đua. - Kiểm tra kết quả 2 đội. - Cô nhận xét chung. 3. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc phân vai: Bán hàng, gia đình, nấu ăn. - Góc xây dựng: Xây ao cá. - Góc học tập: Xem tranh ảnh, làm an bum về con vật. - Góc nghệ thuật: Nặn, vẽ tô màu động vật sống dưới nước. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. 4. Chơi ngoài trời Quan sát con cua TCVĐ: Lộn cầu vồng Chơi tự do a) Chuẩn bị: Con cua. b) Tiến hành: * Hoạt động 1: Quan sát con cua - Cô đọc câu đố : Con gì số ng ở trong hang Hai càng 8 cẳng bò ngang suốt đờ i (Là con gì) - Cô đưa ra con cua cho trẻ quan sát. + Đây là con gì? + Con cá có màu gì? + Bên ngoài con cua có những bộ phận nào? - Đếm xem cua mấ y càng, mấ y cẳng - Con cua ăn thức ăn gì? - Con cua số ng ở đâu?
- 10 - Con cua có ích lơị gì? - Đươc̣ ăn món ăn gì chế biến từ cua? - Cô giáo dục trẻ bảo vệ động vật. * Hoạt động 2: TCVĐ: Lộn cầu vồng - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi. - Cho trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do - Cho trẻ chơi, cô bao quát trẻ. 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích Tạo hình con gà a) Yêu cầ u: - Trẻ biết tạo hình con gà con theo mẫu . - Trẻ có kỹ năng khéo léo. - Trẻ hào hứng tham gia hoạt động và có ý thức bảo vệ động vật. b) Chuẩn bị: Quả chanh, quả táo, quả ổi. c) Tiến hành: - Cô cho trẻ hát bài: Đàn gà con. - Trò chuyện với trẻ về con vật sống trong gia đình, dưới nước - Các con muốn tạo con gà không? - Cô làm mẫu cho trẻ. - Cô vừa làm vừa giải thích cách làm. - Cô hỏi lại trẻ cách làm. - Con đã nhìn thấy gì? - Để làm được con gà chúng mình phải làm gì? - Cho trẻ thực hiện. Cô bao quát giúp đỡ. - Trưng bày sản phẩm. - Cho trẻ nhận xét sản phẩm của mình của bạn. - Cô nhận xét chung. - Giáo dục trẻ. - Cho trẻ chơi theo ý thích 9. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe: ....................................................................................................................................................... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ:
- 11 ....................................................................................................................................................... 3. Kiến thức kỹ năng của trẻ: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Thứ năm ngày 09 tháng 2 năm 2025 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học Bật xa 40 - 50cm a) Mục đích, yêu cầu * Kiến thức: - Trẻ nhớ tên vận động. - Trẻ biết lấy đà và dùng sức của đôi bàn chân bật nhảy ra xa khoảng 40- 50 cm. * Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng bật xa, biết dùng sức của đôi chân bật mạnh về phía trước, chạm đất nhẹ nhàng bằng 2 chân, 2 tay đưa ra phía trước để giữ thăng bằng. * Thái độ: - Trẻ biết nghe lời hào hứng tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị - 2 vạch kẻ có khoảng cách 40 - 50cm. - Sân bãi bằng phẳng, trang phục gọn gàng. c) Tiến hành * Hoạt động 1: Trò chuyện - Cô trò chuyện cùng trẻ về con vâṭ sống dưới nước. - Cô giáo dục trẻ biết tránh xa những con vật nguy hiểm. - Cô dẫn trẻ ra sân và xếp thành 2 hàng ngang. * Hoạt động 2: Nội dung + Khởi động: Cho trẻ xoay các khớp cổ tay, cổ chân, bả vai, gối. + Trọng động - Tâp̣ các đông̣ tác bài tập phát triển chung kết hợp với bai hát: Cá vàng bơi. - Cô cho trẻ tập theo nhạc. - Khuyến khích cho trẻ tập. - Cho trẻ chuyển đội hình 2 hàng dọc. + Vận động cơ bản: Bật xa 40- 50 cm . - Cô giới thiệu tên bài tập. - Cô lên làm mẫu lần 1 không giải thích.
- 12 - Hỏi lại trẻ tên vận động. - Cô lên làm mẫu lần 2 giải thích bằng lời. - Cho 2 trẻ khá lên tập mâũ . - Cho lần lượt lớp lên tập. - Cô bao quát sửa sai cho trẻ. - Cho 2 đội thi đua nhau. - Cô khen trẻ. * Hoạt động 3: Trò chơi: Trò chơi vận động: Bịt mắt bắt dê. - Cô nói cách chơi, luật chơi. - Cho trẻ chơi. + Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng quanh sân và hát bài: Cá vàng bơi. 3. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc phân vai: Bán hàng, gia đình, nấu ăn. - Góc xây dựng: Xây ao cá. - Góc học tập: Xem tranh ảnh, làm an bum về con vật. - Góc nghệ thuật: Hát các bài hát trong chủ đề. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. 4. Chơi ngoài trời Quan sát con chai chai TCVĐ: Thả đỉa ba ba Chơi tự do a) Yêu cầu - Trẻ biết chai chai sống ở đâu và biết hình dáng chai chai. - Biết chơi trò chơi. b) Chuẩn bị: Con chai chai. c) Tiến hành * Hoạt động 1: Quan sát chai chai - Cô trò chuyêṇ vớ i trẻ về con vâṭ số ng dưới nướ c ngoài con cá còn có những con gì? - Cô đưa ra con chai chai cho trẻ quan sát. + Đây là con gì? - Con chai chai có màu gì? + Bên ngoài con chai chai có những bộ phận nào? - Con chai chai ăn thức ăn gì? - Con chai chai số ng ở đâu? - Con chai chai có ích lơị gì? - Các con được ăn món ăn gì chế biến từ chai chai?
- 13 - Cô giáo dục trẻ bảo vệ động vật. * Hoạt động 2: TCVĐ: Thả đỉa ba ba - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi. - Cho trẻ chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do. Cô bao quát trẻ chơi. 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích Dạy trẻ ôn lại các chữ cái đã học a) Yêu cầu - Trẻ nhận biết được các chữ cái đã học, nêu được cấu tạo của các chữ cái. - Phát âm đúng các chữ cái, đọc to rõ ràng. - Đoàn kết trong học tập. b) Chuẩn bi:̣ Thẻ chữ cái của cô, tranh cho trẻ chơi trò chơi. c) Tiến hành - Cô trò chuyện với trẻ về các chữ cái đã học. - Cô đưa ra thẻ các chữ cái đã học. - Cô hỏi trẻ chữ cái gì? - Cô đọc và phát âm. - Cô cho trẻ đọc và phát âm theo nhóm, cá nhân. - Cô cho nhóm bạn trai. - Cô cho nhóm bạn gái. - Cá nhân trẻ lên đọc. - Cho trẻ nêu cấu tạo của các chữ cái đã học. - Cho trẻ so sánh sự giống và khác nhau của nhóm chữ cái. - Cho trẻ chơi gạch chân các chữ cái đã học qua tranh. - Cho trẻ chơi theo ý thích. 9. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe: ....................................................................................................................................................... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... 3. Kiến thức kỹ năng của trẻ: .......................................................................................................................................................
- 14 ....................................................................................................................................................... Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2025 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học Cắt dán con cá a) Mục đích, yêu cầu * Kiến thức: - Trẻ biết cách cầm kéo cắt được hình tam giác và dán được con cá. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng cầm kéo cắt để tạo thành con cá, đuôi, vây - Phát triển kỹ năng khéo léo của đôi bàn tay. * Thái độ: - Trẻ biết giữ gìn sản phẩm. - Yêu quý các con vật và bảo vệ nguồn nước, môi trường xanh- sạch- đẹp b) Chuẩn bị - Tranh cắt dán con cá, giá treo tranh. - Nhạc bài hát “cá vàng bơi”. - Giấy A4, kéo, giấy màu, hồ dán. c) Tiến hành * Hoạt động 1: Gây hứng thú - Cô cho trẻ hát và vận động bài: Cá vàng bơi. - Hỏi trẻ bài hát nói về con gì? - Cá là động vật sống ở đâu? - Trò chuyện đàm thoại giáo dục trẻ. * Hoạt động 2: Cắt dán con cá - Cô đưa ra bức tranh cắt dán con cá cho trẻ quan sát. - Trò chuyện đàm thoại với trẻ về bức tranh. + Con cá có những bộ phận nào? + Mình con cá cô cắt hình gì? + Trên đầu con cá là hình gì?... - Cô khái quát lại. - Cô cho trẻ quan sát một số tranh vẽ con cá khác. - Hỏi ý tưởng trẻ vẽ con cá như thế nào? + Cô phát đồ dùng cho trẻ. - Tổ chức cho trẻ cắt dán con cá. - Cô bao quát động viên khuyến khích trẻ. - Nhắc trẻ dọn gọn đồ dùng khi thực hiện song bài học.
- 15 * Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm - Cho trẻ trưng bày sản phẩm. - Cô cùng trẻ quan sát nhận xét sản phẩm. - Cô giáo dục trẻ yêu quý, bảo vệ động vật sống dưới nước. - Cho trẻ thu dọn đồ dùng, mang sản phẩm về góc. 3. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn, bác sỹ. - Góc xây dựng: Xây dựng trang trại chăn nuôi. - Góc học tập: Xem tranh ảnh, làm an bum về con côn trùng. - Góc nghệ thuật: Nặn, vẽ, tô màu, xé dán con côn trùng. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây. 4. Chơi ngoài trời Cho trẻ chơi với cát nước TCVĐ : Kéo co Chơi tự do a) Chuẩn bị: Thùng nước, cốc và cát. b) Tiến hành * Hoạt động 1: Chơi với nước với cát. - Cô tổ chức cho trẻ ra sân dạo chơi và hát bài hát: Đố bạn. - Đặt câu hỏi cho trẻ trò chuyện và đàm thoại cùng cô giáo. + Các con ơi cây và hoa trong trường nói với cô là đang thiếu nước đấy? + Vậy bây giờ chúng mình phải làm gì?... - Cho nhóm bạn trai đi tưới nước. - Nhóm bạn gái vẽ hoa trên cát. - Nhóm bạn trai chơi với sỏi. + Cô đặt câu hỏi đàm thoại cùng trẻ. - Các bạn trai đang làm gì? - Các bạn gái đang làm gì? - Con sẽ vẽ cái gì trên cát? - Giáo dục trẻ giữ gìn, bảo vệ đồ dùng đồ chơi.... * Hoạt động 2: TCVĐ Kéo co - Cho trẻ đứng thành vòng tròn. - Cô nêu tên trò chơi. - Cô cho trẻ nhắc cách chơi, luật chơi. - Cô củng cố lại và cho trẻ chơi 3-4 lần. - Nhận xét sau mỗi lần chơi. * Hoạt động 3: Chơi tự do
- 16 - Chơi đu quay, cầu trượt, xích đu. Cô bao quát trẻ chơi . - Cô nhận xét kết thúc và cho trẻ đi vào lớp. 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích Vui văn nghệ cuối tuần a) Yêu cầu - Trẻ thuộc các bài hát có trong chủ đề, hát đúng giai điệu và biết vận động theo nhịp điệu của bài hát. - Rèn cho trẻ kỹ năng hát đúng nhạc, đúng giai điệu bài hát. - Giáo dục trẻ biết vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tự tin trong khi biểu diễn b) Chuẩn bị - Dụng cụ âm nhạc. c) Tiến hành - Cô cùng trẻ trò chuyện và cho cả lớp, một số nhóm trẻ, cá nhân trẻ hát kết hợp gõ phách tre, xắc xô, vỗ tay , vận động và múa các bài hát có trong chủ đề. - Đội Cá vàng hát. - Đội Thỏ con hát. - Đội Gấu nâu hát. - Nhóm bạn trai hát cầm dụng cụ âm nhạc. - Nhóm bạn gái hát biểu diễn. - Cá nhân trẻ hát. - Cô cùng trẻ nhận xét các nhóm. - Cho trẻ chơi các đồ chơi ở trong lớp. - Cô gợi ý để trẻ tự chọn góc chơi, đồ chơi trẻ thích. - Cô bao quát trẻ. - Sau khi chơi, cô cho trẻ cất dọn đồ dùng, đồ chơi gọn gàng. - Cho trẻ chơi theo ý thích. 9. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ * Đánh giá các hoạt động của trẻ trong ngày 1. Tình trạng sức khỏe: ....................................................................................................................................................... 2. Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: ....................................................................................................................................................... 3. Kiến thức kỹ năng của trẻ: .......................................................................................................................................................
- 17 ....................................................................................................................................................... KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY- LỚP 5TB (Từ ngày 06/1 đến 10/1/2025) Thứ hai ngày 6 tháng 1 năm 2025 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng 2. Hoạt động học: Trèo lên xuống 7 gióng thang . a) Mục đích, yêu cầu: * Kiến thức: - Trẻ biết cách thực hiện vận đông̣ trèo lên xuố ng thang. * Ky ̃ năng: - Rèn kỹ năng phối hợp chân tay khi trèo lên xuố ng thang. Phát triển cơ tay, cơ chân, rèn cho trẻ tính tự tin khi thực hiện vận động. - Biết thực hiện vận động ngiêm túc để đạt yêu cầu của cô, biết được khi thực hiện vận động là lúc giúp cơ thể khỏe mạnh và có vóc dáng đẹp. * Thái độ: - Trẻ yêu thích luyện tập thể dục, hứng thú với bài tập. - Trẻ hứng thú, tự tin khi tham gia vào hoạt động. b) Chuẩn bi:̣ + Đồ dùng của cô: Giáo án, nhạc thể dục, loa. + Đồ dùng của trẻ: 2 thang TD. c) Tổ chức hoạt động: * Gây hứng thú: - Cô cho trẻ hát ‘Bé khỏe bé ngoan’’ cho trẻ vào đội hình. * Khởi động : - Cho trẻ đi vòng tròn theo nhạc kết hợp đi các kiểu: đi mũi chân, đi gót chân... chạy chậm, chạy nhanh. Sau đó cho trẻ về đội hình 2 hàng ngang lấy vòng điểm danh và tách 4 hàng * Trọng động : * BTPTC: À vườn hoa ở phía trước kìa các con. Và muốn đến và hái được những bông hoa mang về tặng cô giáo thì chủ khu vườn yêu cầu các bạn phải trèo lên xuố ng thang để đến hái hoa. Muốn làm được yêu cầu của chủ vườn hoa thì trước tiên cô cháu mình cùng rèn luyện cơ thể nhé. - Tay: Đưa tay ra phía trước sau (3x8) + TTCB: Đúng thẳng,hai chân rộng bằng vai. + N1: Đua 2 tay thẳng lên cao quá đầu.
- 18 + N2: Đưa thẳng hai tay ra phía trước. + N3: Đưa hai tay ra phía sau. + N4: Về ttcb. - Bụng: Đúng cúi về trước(2x8) + TTCB: Đứng hai chân rộng bằng vai, tay thả xuôi. + N1: Hai tay giơ cao quá đầu. + N2: Cuối xuống hai chân thẳng, tay chạm đất. + N3: Đứng lên 2 tay giơ cao. + N4: Về ttcb. + N5,6,7,8 : Thực hiện như trên. - Chân: Khuỵu gối.(3x8) + TTCB: Đứng thẳng, hai gót chân chụm vào nhau, hai tay chống hông. + N1: Nhún xuống, đầu gối hơi khuỵu. + N2: Đứng thẳng lên. + N3: Như n1. + N4: Về ttcb. + N5,6,7,8 thực hiện như trên. - Bật: Bật đưa chân sang ngang.(3x8) + TTCB: Đứng thẳng, hai tay thả xuôi. + N1: Bật lên đưa hai chân sang ngang, kết hợp hai tay đưa giang ngang. + N2: Về ttcb. + N3,4,5,6,7,8 thực hiện như trên. * BTPTVĐCB: Các con nhìn xem cô có gì đây?(thang) Vâỵ vớ i cái thang này dùng để làm gì? Baṇ nào giỏi thưc̣ kiêṇ cho các baṇ mình xem nào? Đê biết cách trèo lên xuố ng thang thì các con cùng xem cô thực hiện trước nha. - Cô thực hiện mẩu 2 lần. + Lần 1: Thực hiện không giải thích. + Lần 2: Thực hiện kết hợp với giải thích. Hai tay cùng bám vào gióng thang thứ ba đặt chan phải lên gióng thang đầu tiên và trèo lên, tiếp tục chân trái đặt lên gióng thang tiếp trên và tay phải bám lên gióng thang tiếp theo cho trẻ thực hiện trèo 7 gióng thì dùng ở đó rồi trèo xuống cũng thực hiện chân nọ tay kia. - Mời cháu khá lên thực hiện lại. - Mời lần lược 3-4 cháu lên thực hiện lại, cho lớp thực hiện 2 lần. Khi cháu thực hiện cô chú ý sửa sai cho cháu.
- 19 Lần 2 cho cháu thực hiện thi đua xem ai thực hiện nhanh hơn. - Chúng ta vừa làm gì để hái những bông hoa đẹp? - Nhận xét, giáo dục cháu khi thực hiện vận động để có kết quả tốt các con cần cố gắng thực hiện đúng. Các bạn ơi! Chúng ta đã hái được nhiều bông hoa đẹp bây giờ chúng ta cùng mang về để tặng cô giáo của mình nha. - Giáo dục cháu biết cố gắng thực hiện vận động để chăm ngoan học giỏi làm món quà tặng cho cô nhân ngày 20/11. 3. Chơi ngoài trời: - Quan sát con tôm - TCVĐ: Lộn cầu vồng - Chơi tự do a) Yêu cầu: - Trẻ biết tên gọi, đặc điểm bên ngoài của con tôm, môi trườ ng số ng, thứ c ăn - Trả lời được câu hỏi của cô - Giáo dục trẻ biết chăm sóc các con vật b) Chuẩn bị: - Con tôm c) Tiến hành: + Hoạt động 1: Quan sát con tôm - Cô đọc câu đố về con tôm Chân gần đầu Râu gần mắt Lưng còng co quắp Mà bơi rất tài Là con gì ? - Cô đưa ra con tôm cho trẻ quan sát - Đây là con gì ? - Con tôm nó bơi ở đâu đây ? - Con tôm có những bộ phận nào? - Con tôm ăn thức ăn gì ? - Con tôm nó bơi như thế nào ? - Con tôm ích lơị gì ?.... - Cô giáo dục trẻ bảo vệ động vật + Hoạt động 2: Trò chơi - Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi dân gian: Lộn cầu vồng - Cô phổ biến luâṭ chơi cách chơi
- 20 - Cho trẻ chơi 3- 4 lươṭ + Hoạt động 3: Chơi tự do - Cho trẻ chơi tự do - Cô bao quát trẻ chơi. 4. Chơi, hoạt động ở các góc - Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn. Bác sỹ thú y. - Góc XD: Xây chuồng trại; Lắp ghép hàng rào chuồng gà, chuồng lợn. - Góc học tập: Luồn dây chữ số; xếp chữ số bằng hột hạt; Xem tranh về chủ đề. - Góc NT: Vẽ, tô màu con vật nuôi trong gia đình; Hát múa về chủ đề. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh. 5. Ăn bữa chính 6. Ngủ 7. Ăn bữa phụ 8. Chơi, hoạt động theo ý thích * Hoạt động: Giải câu đố về con vật sống dưới nước a) Yêu cầu: - Trẻ biết giải các câu đố của cô, lắng nghe lời cô. - Trả lời câu hỏi rõ ràng mạch lạc - Biết yêu quý các con vật sống dưới nước b) Chuẩn bị: - Nội dung các câu đố theo chủ đề. c) Tiến hành: - Cô cho trẻ ngồi ổn định theo tổ - Cô đọc từng câu đố về các con vật sống dưới nước và gợi ý để trẻ trả lời “ Con gì tám cảng hai càng Một mai hai mắt bò bằng tám chân” ( Là con gì) Nhởn nhơ bơi lội lượn vòng Đuôi mềm như dải lụa hồng xòe ra (Là con gì?) “ Chân gần đầu Dâu gần mắt Lưng còng co quắp Mà bơi rất tài” Là con gì? - Cô gợi ý - Cô cho trẻ suy nghĩ trả lờ

