Kế hoạch năm học 2024-2025 Lớp Mầm non Lớp Lá

docx 47 trang bichdiep 27/12/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch năm học 2024-2025 Lớp Mầm non Lớp Lá", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_nam_hoc_2024_2025_lop_mam_non_lop_la.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch năm học 2024-2025 Lớp Mầm non Lớp Lá

  1. KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2024 - 2025 LỚP MẪU GIÁO 5 TUỔI A2 - Căn cứ thông tư số 01/VBHN - BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ trưởng BGD ban hành chương trình giáo dục mầm non. - Căn cứ kế hoạch số 52/KH – MN ngày 29 tháng 8 năm 2024 Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 của trường MN Phú Mỹ - Căn cứ đặc điểm tình hình của lớp; Lớp MG 5TA2 xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: ST Mục tiêu GD Nội dung GD Định hướng hoạt động DK thời T GD gian Lĩnh vực phát triển thể chất 1 Trẻ thực hiện đúng các động Trẻ tập các động tác phát triển các nhóm cơ * Thể dục sáng: Tháng 9/2024 tác của bài thể dục theo hiệu và hô hấp: - Tập kết hợp các động Trường mầm lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ - Hô hấp: Hít vào, thở ra tác bài: "Trường chúng non của bé bài hát. Bắt đầu và kết thúc - Tay: cháu là trường mầm non, (Thực hiện 3 động tác đúng nhịp. + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên cháu đi mẫu giáo, vui đến tuần từ 9/9- (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng trường”. 27/9/2024) chân). * Hoạt động chơi: Thi - Trường + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. xem ai nói đúng, bóng mầm non Phú Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên tròn to, gieo hạt Mỹ thân yêu cao. - Trò chơi dân gian: (1 tuần từ - Lưng, bụng, lườn: + Mèo đuổi chuột 09/9 - 13/9) + Chi chi chành chành - Trung thu + Kéo co của bé (1 tuần 2 Trẻ giữ được thăng bằng cơ - Trẻ thực hiện các vận động: * Hoạt động học từ 16/9- 20/9) thể khi thực hiện vận động đi, + Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối. * Hoạt động chơi - Đồ dung đồ đứng co chân. + Hoạt động chơi chơi của bé(từ
  2. - + Đi trên dây (dây đặt trên sàn), đi trên ván 23/09- kê dốc. 27/09/2024) + Đi nối bàn chân tiến, lùi. + Đứng co 1 chân và giữ thẳng người trong 10 giây. + Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát. 3 Trẻ thực hiện một số quy định - Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi. * Hoạt động hàng ngày. ở trường, nơi công cộng về an - Đi bộ trên vỉa hè, đi sang đường phải có toàn. người lớn dắt; đội mũ an toàn khi tham gia + Hoạt động chơi giao thông. - Không leo trèo cây, ban công, tường rào... 4 Trẻ biết: ăn nhiều loại thức ăn, - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi * Hoạt động ăn, ngủ vệ ăn chín, uống nước đun sôi để của ăn uống đủ lượng và đủ chất ( 5 nhóm sinh. khỏe mạnh, không uống nhiều thực phẩm) * Hoạt động hàng ngày. nước ngọt, nước có gas, ăn - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với nhiều đồ ngọt dễ béo phì bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, không có lợi cho sức khỏe béo phì ). - Trẻ phát triển bình thường> - Cân đo, chấm biểu đề theo dõi sức khỏe cho + Hoạt động trải nghiệm 90% trở lên. trẻ quý I. - Chấm biểu đồ - Trẻ SDD < 10% - Kết hợp với trạm y tế khám sức khỏe định - Phấn đấu giảm tỷ lệ trẻ thừa kỳ cho trẻ. cân, béo phì. + Uống đủ nước hàng ngày, ăn đủ khẩu phần ăn. Lĩnh vực phát triển nhận thức 5 Trẻ nói được tên, địa chỉ và - Đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non; * Hoạt động học mô tả một số đặc điểm nổi bật - Các hoạt động của trẻ ở trường. * Hoạt động ngày hội của trường, lớp; tên, công việc - Tên, công việc của các cô bác trong trường. ngày lễ. của cô giáo và các bác công - Hoạt động chơi nhân viên trong trường. 2
  3. - Trẻ được tham gia ngày hội, - Ngày hội đến trường của bé, các ngày lễ ngày lễ. trong năm. 6 Trẻ nói được họ tên và đặc - Họ tên, đặc điểm, sở thích của các bạn. * Hoạt động học điểm của các bạn trong lớp. * Hoạt động chơi 7 Đếm đối tượng trong phạm vi - Đếm trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng. * Hoạt động học 6 và đếm theo khả năng, số 6 * Hoạt động chơi 8 Trẻ biết so sánh số lượng của ba - Thêm bớt, so sánh ba nhóm đối tượng trong * Hoạt động học nhóm đối tượng trong phạm vi 6 phạm vi 6. * Hoạt động chơi bằng các cách khác nhau và nói - Diễn đạt kết quả. được kết quả 9 Trẻ biết gộp/tách các nhóm - Hướng dẫn trẻ tách một nhóm thành hai * Hoạt động học đối tượng trong phạm vi 6 và nhóm nhỏ bằng các cách khác nhau. đếm. - Gộp các nhóm đối tượng và đếm Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 10 Trẻ nghe hiểu nội dung truyện, - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, * Hoạt động học kể truyện, đọc, bài thơ, ca dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. * Hoạt động chơi ngoài đồng dao, tục ngữ, câu đố hò trời vè phù hợp với độ tuổi 11 Trẻ nhận dạng các chữ trong - Nhận biết chữ cái qua: Cách phát âm chữ * Hoạt động chơi bảng chữ cái tiếng Việt( làm cái; Cấu tạo của chữ cái; mô tả để nhận dạng * Hoạt động học quen chữ cái o,ô,ơ; a,ă,â. chữ cái. Trẻ tập tô các nét cơ bản, tập - Nhận dạng được các chữ cái o,ô,ơ; a,ă,â tô chữ cái o,ô,ơ; a,ă,â nhận biết chữ in thường, in hoa, chữ viết thường. 3
  4. Trẻ biết “ viết” chữ theo thứ tự - Trẻ tập tô các nét cơ bản, tập tô chữ cái o, ô, từ trái sang phải, từ trên xuống ơ; a, ă, â dưới. Tô, đồ các nét chữ -Hướng dẫn trẻ: - Ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng - Hướng viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. - Hướng viết của các nét chữ. - Tập tô, các nét chữ. 12 Trẻ biết nói rõ ràng. - Không nói ngọng, nói lắp, nói đủ câu để * Hoạt động chơi người khác hiểu được. 13 Trẻ biết thể hiện sự thích thú - Trẻ thích thú khi được đọc sách truyện, biết * Hoạt động hàng ngày đối với sách. giữ gìn sách khi sử dụng. * Hoạt động chơi - Biết sử dụng sách cho những vai chơi khác nhau, ví dụ như vai cô giáo và học sinh. trẻ linh hoạt, sáng tạo khi đọc truyện tranh, rủ bạn cùng đọc với mình để có thể sáng tạo ra những tình tiết hay cho câu chuyện 14 - Sử dụng các danh từ, tính từ, động từ, từ * Hoạt động chơi Trẻ biết sử dụng các từ chỉ tên biểu cảm, hình tượng trong câu nói và phù * Hoạt động chơi gọi sự vật, hoạt động, hành hợp với hoàn cảnh. * Hoạt động đón trả trẻ động, đặc điểm, tính chất và từ - Sử dụng được các từ “ Cảm ơn, xin lỗi, xin biểu cảm trong sinh hoạt hàng phép, dạ thưa phù hợp với tình huống. ngày phù hợp với ngữ cảnh. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 15 Trẻ biết bộc lộ cảm xúc của - Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm * Hoạt động chơi bản thân bằng lời nói và cử xúc của người khác. * Hoạt động hàng chỉ, nét mặt. - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù ngày. hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. 4
  5. 16 Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công * Hoạt động hàng quy định ở lớp và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự ngày. cộng, an toàn, bình đẳng giới, khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường). phòng chống tệ nạn xã hội, - Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, phòng chống xâm hại, bạo lực không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, gia đình, bạo lực học đường. bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép - Khi gặp nguy hiểm trẻ biết gọi đến các số đường dây nóng: 111 bảo vệ trẻ em 17 Trẻ chủ động làm một số công - Tự giác thực hiện công việc đơn giản hàng * Hoạt động sinh hoạt việc hàng ngày. ngày mà không chờ sự nhắc nhở (vệ sinh cá hàng ngày. nhân, trực nhật, chơi...). * Hoạt động lao động. - Thực hiện công việc được giao (trực nhật, * Hoạt động trải nghiệm xếp dọn đồ chơi 18 Trẻ nói được tên trường, tên - Trẻ biết tên trường, lớp đang học, tên cô * Hoạt động chơi lớp, biết tên cô giáo và các giáo và các bạn trong lớp. bạn. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 19 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng - Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, * Hoạt động học vẽ, cắt, xé dán, nặn, xếp hình xếp hình để tạo ra sản phẩm * Hoạt động chơi để tạo thành bức tranh có màu - Tự tô màu đều, không chờm ra ngoài sắc hài hoà, bố cục cân đối. Biết tô màu kín, không chườm ra ngoài đường viền các hình vẽ. 20 Hát đúng giai điệu bài hát trẻ - Biết hát các bài hát trẻ em. * Hoạt động học em. 5
  6. 21 Trẻ biết nhận xét các sản - Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, * Hoạt động chơi phẩm tạo hình. Đặt tên cho sản hình dáng/ đường nét và bố cục. phẩm tạo hình. - Đặt tên cho sản phẩm của mình. Lĩnh vực phát triển thể chất 22 Trẻ thực hiện đúng các động Trẻ tập các động tác phát triển các nhóm cơ * Thể dục sáng tác của bài thể dục theo hiệu và hô hấp: - Tập vận động kết hợp Tháng 10/ lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ - Hô hấp: Hít vào, thở ra với một số bài hát: 2024: Bản bài hát. Bắt đầu và kết thúc - Tay: Đường và chân, cái mũi, thân của bé động tác đúng nhịp. + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên mời bạn ăn, em thêm một (Thực hiện 4 (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng tuổi, Nào cùng tập thể tuần từ 30/9 - chân). dục. 25/10/2024) + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. * Hoạt động chơi: Trò - Tôi là ai ( 1 Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên chơi tay trái, tay phải của tuần từ 30/9- cao. bé; tạo dáng; chỉ đúng 4/10) - Lưng, bụng, lườn: các bộ phận trên cơ thể - Sinh nhật bé + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, bé. (1 tuần từ 7- chân bước sang phải, sang trái. + Trò chơi: Thi xem ai 11/10) + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống nhanh - Cơ thể hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước - Mèo đuổi chuột khỏe mạnh sang phải, sang trái. - Nhảy lò cò 1 tuần từ 14- - Xếp hình người bằng 18/10) hột, hạt, que - Tôi cần gì - Kéo co lớn lên để 23 Trẻ có một số hành vi và thói Tập luyện 1 số hành vi, thói quen: * Hoạt động học khỏe mạnh ( 1 quen tốt trong ăn uống. - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn chậm nhai kỹ. * Hoạt động chơi tuần từ 21- - Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức 25/10) ăn. 6
  7. - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau 24 Trẻ tham gia hoạt động học tập - Tích cực tham gia vào hoạt động. * Hoạt động hàng ngày. liên tục và không có biểu hiện - Thực hiện công việc đến cùng theo yêu cầu * Hoạt động chơi mệt mỏi trong khoảng 30 phút. của cô. - Tham gia hoạt động theo nhóm, không có * Phối hợp với phụ huynh biểu hiện mệt mỏi. 25 Trẻ kiểm soát được vận động: . - Trẻ thực hiện các vận động: * Hoạt động ăn bữa Đi/ chạy thay đổi hướng vận + Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc chính, bữa phụ. Phối hợp động theo đúng hiệu lệnh theo hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). với phụ huynh cùng chăm sóc giáo dục trẻ. * Hoạt động trải nghiệm Lĩnh vực phát triển nhận thức 26 Trẻ nói đúng họ, tên, ngày - Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên * Hoạt động học sinh, giới tính của bản thân khi ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ * Hoạt động chơi được hỏi, trò chuyện. trong gia đình. - Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể. 27 Trẻ biết phân biệt được giới - Giúp trẻ hiểu biết phân biệt được giới tính và - Hoạt động chơi tính và giới, nhận ra được sự giới, nhận ra được sự khác biệt giữa bản thân - Lựa chọn hoạt động phù khác biệt giữa bản thân và và người khác. Trẻ học được cách tôn trọng hợp người khác bản thân và người khác. 28 Trẻ xác định được vị trí (trong, - Xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía * Hoạt động học ngoài, trên, dưới, trước, sau, sau; phía trên - phía dưới; trong, ngoài; phía - Hoạt động chơi - Hoạt động trải nghiệm 7
  8. phải, trái) của một vật so với phải - phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn một vật khác. khác, với một vật nào đó làm chuẩn. 29 Đếm số lượng trong phạm vi 6 - Đếm số lượng 6, tạo nhóm có 6 đối tượng; * Hoạt động học đếm theo khả năng trong phạm vi 6 * Hoạt động chơi 30 Trẻ thêm bớt chia nhóm số - Thêm bớt, chia nhóm số lượng 6 thành hai * Hoạt động học lượng trong phạm vi 6 phần. * Hoạt động chơi 31 Trẻ biết thực hành 1 số trò - Thực hiện thao tác 1 số bộ phận của máy * Hoạt động chơi chơi trên máy tính tính( bàn phím, chuột, mở máy, tắt máy) - Chơi 1 số trò chơi trên máy tính Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 32 Trẻ nghe hiểu nội dung truyện, - Nghe các bài hát, bài thơ, câu truyện, ca dao, * Hoạt động học kể truyện, đọc; các bài hát, bài đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với * Hoạt động chơi thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, độ tuổi. câu đố hò vè phù hợp với độ tuổi 33 Trẻ nhận ra được sắc thái biểu - Nhận ra cảm xúc vui, buồn, âu yếm, ngạc * Hoạt động chơi cảm của lời nói khi vui, buồn, nhiên sợ, hãi, tức giận của người khác qua lời tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi. nói. - Thể hiện cảm xúc của bản thân qua ngữ điệu của lời nói. 34 Trẻ nhận biết và phát âm đúng - Giới thiệu chữ cái e, ê; u, ư * Hoạt động học các chữ cái e, ê; u, ư - Cách phát âm chữ cái e, ê; u, ư * Hoạt động chơi - Cấu tạo của chữ cái e, ê; u, ư 8
  9. - Cách phát âm hoặc mô tả để nhận dạng chữ cái e, ê; u, ư - So sánh chữ cái e, ê; u, ư - Nhận dạng các chữ cái, nhận biết chữ in thường, in hoa, chữ viết hoa, chữ viết thường. - Trẻ tô các nét chữ cái mờ e, ê; u, ư 35 Trẻ biết dùng các ký hiệu - Thể hiện những ký hiệu của mình theo nhu * Hoạt động chơi hoặc hình vẽ để thể hiện cảm cầu. xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh - Tạo ra những biểu tượng, hình mẫu. nghiệm của bản thân. - Sao chép các ký hiệu, chữ, từ để biểu thị cảm xúc, suy nghĩ, ý muốn, kinh nghiệm của bản thân. 36 Trẻ sử dụng lời nói với các - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu của trẻ và hiểu biết * Hoạt động hàng ngày. loại câu khác nhau để bày tỏ của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu * Hoạt động chơi cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và đơn, câu ghép khác nhau. kinh nghiệm của bản thân. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 37 Trẻ ứng xử phù hợp với giới - Hành vi ứng xử phù hợp với giới tính như: * Hoạt động chơi tính của bản thân. Trẻ trai đi đứng mạnh mẽ, giúp đỡ bạn gái những việc nặng; trẻ gái đi đứng nhẹ nhàng, ngồi khép chân khi mặc váy - Chọn bạn cùng giới tính vào nhóm chơi hoặc chọn đồ dùng, nhà vệ sinh phù hợp với giới tính. 9
  10. 38 Trẻ nói được khả năng và sở - Một số sở thích của bạn bè, người thân * Hoạt động đón trả trẻ. thích của bạn bè và người thân. (thích ăn, uống gì? thích mặc quần áo như thế * Hoạt động hàng ngày. Nói được mình có điểm gì nào? Chơi trò chơi gì?...) * Hoạt động chơi giống và khác bạn (dáng vẻ - Nói được khả năng của bạn bè và người thân bên ngoài, giới tính, sở thích (có thể làm được gì, hát bài gì?....) và khả năng).. - Điểm giống và khác nhau của mình với người khác. - Vui vẻ hòa đồng giao tiếp với tất cả mọi người, các bạn trong lớp. 39 Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công * Hoạt động hàng quy định ở lớp và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự ngày. cộng, an toàn, bình đẳng giới, khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường). phòng chống tệ nạn xã hội, - Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, phòng chống xâm hại, bạo lực không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, gia đình, bạo lực học đường. bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép - Khi gặp nguy hiểm trẻ biết gọi đến các số đường dây nóng: 111 bảo vệ trẻ em, 112 tìm kiếm cứu nạn 40 Trẻ nói được khả năng và sở - Nói sở thích, khả năng của bản thân. * Hoạt động chơi thích riêng của bản thân. Nói - Lựa chọn các trò chơi, hoạt động mà mình * Hoạt động đón - trả trẻ. được điều bé thích, không thích thích, những việc bé làm được - Nói việc mình có thể làm được phù hợp với và việc gì bé không làm được. khả năng thực tế của bản thân. Đề xuất trò chơi và các hoạt - Nói được điều mình thích đúng với biểu hiện động thể hiện sở thích của bản trong thực tế. thân. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 10
  11. 41 Trẻ nhận ra giai điệu (vui, êm - Nghe và nhận ra bài hát, bản nhạc có sắc * Hoạt động chơi dịu, buồn) của bài hát hoặc bản thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết). nhạc. 42 Trẻ chú ý nghe thích được hát - Chú ý lắng nghe và hưởng ứng hát theo, * Hoạt động chơi theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư nhún nhảy, lắc lư, các động tác minh họa phù * Hoạt động học theo bài hát, bản nhạc. hợp theo bài hát, bản nhạc. - Vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa. - Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. 43 Trẻ biết phối hợp các kĩ năng - Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, * Hoạt động học vẽ, cắt, xé dán, nặn, xếp hình xếp hình để tạo ra sản phẩm * Hoạt động trải nghiệm để tạo thành bức tranh có màu - Tự tô màu đều, không chờm ra ngoài sắc hài hoà, bố cục cân đối. - Trẻ biết kết hợp màu sắc tạo thành bức tranh Biết tô màu kín, không chườm có bố cục cân đối. ra ngoài đường viền các hình vẽ. Lĩnh vực phát triển thể chất Tháng 44 Trẻ biết và không ăn, uống - Nhận biết đồ ăn, nước uống có mùi ôi, thiu, - Thể dục sáng: Tập vận 11/2024: những thứ có hại cho sức khỏe. bẩn, có màu lạ. động kết hợp bài hát: Cả Gia đình nhà thương nhau, nhà của thân tôi. yêu(Thực - Hoạt động chơi: Tìm hiện 5 tuần từ đúng nhà, về đúng nhà 28/10- - Soi gương chải tóc 29/11/2024) 45 Trẻ giữ được thăng bằng hoặc - Trẻ thực hiện các vận động: * Hoạt động học - Gia đình bé có loạng choạng chạm rồi lấy + Trẻ biết bật xa tối thiểu 50cm (1 tuần từ được thăng bằng khi thực hiện + Bật liên tục vào vòng. - Hoạt động chơi 28/10- 01/11) các vận động bật- nhảy. + Bật - nhảy từ trên cao xuống 40-50cm 11
  12. + Bật tách chân, khép chân qua 7 ô - Các thành + Bật qua vật cản 15-20cm viên trong gia đình (1 tuần 46 Trẻ thực hiện được một số việc - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào * Hoạt động lao động. từ 04/11- đơn giản, tự phục vụ trong sinh nơi quy định. * Hoạt động hằng ngày. 8/11) hoạt. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong * Hoạt động trải nghiệm - Đồ dùng gia dội/ giật nước cho sạch. đình bé (1 - Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành tuần 11/11- thạo. 15/11) - Nhu cầu của 47 Trẻ thực hiện đúng, thuần Trẻ tập các động tác phát triển các nhóm cơ *Hoạt động chơi gia đình thục các động tác của bài thể và hô hấp: ( 2 tuần từ dục theo hiệu lệnh hoặc theo - Hô hấp: Hít vào, thở ra 18/11-29/11) nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu - Tay: + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang và kết thúc động tác đúng nhịp 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân). + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. - Lưng, bụng, lườn: - Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. Lĩnh vực phát triển nhận thức 48 Trẻ nói được tên, tuổi, giới - Nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các * Hoạt động học. tính, công việc hàng ngày của thành viên trong gia đình; quy mô gia đình * Hoạt động chơi 12
  13. các thành viên trong gia; địa (gia đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu cầu của gia * Hoạt động trải nghiệm chỉ gia đình mình. đình. - Địa chỉ gia đình. 49 Trẻ biết phân loại các đối - Phân loại một số đồ dùng thông thường theo * Hoạt động học tượng theo những dấu hiệu chất liệu và công dụng (theo 2 - 3 dấu hiệu). * Hoạt động chơi khác nhau, gọi tên nhóm đồ * Hoạt động trải nghiệm dùng, đồ vật, theo đặc điểm chung, loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại. 50 Trẻ biết đếm đến 7 và đếm - Đếm đến 7 tạo nhóm số lượng trong phạm vi * Hoạt động học theo khả năng, số 7 7, số 7 * Hoạt động chơi * Hoạt động trải nghiệm 51 Trẻ biết so sánh số lượng của 2 - Thêm bớt, so sánh 2 nhóm đối tượng trong * Hoạt động học nhóm đối tượng trong phạm vi phạm vi 7 * Hoạt động chơi 7 * Hoạt động trải nghiệm 52 Trẻ biết gộp tách các nhóm đối - Gộp tách các nhóm đối tượng trong phạm vi * Hoạt động học: tượng trong phạm vi 7 7 * Hoạt động chơi * Hoạt động trải nghiệm 53 Trẻ biết thực hành 1 số trò chơi - Thực hiện thao tác với 1 số bộ phận của máy * Hoạt động chơi trên máy tính, biết 1 số bộ phận tính( Bàn phím, con chuột, mở, tắt máy) của máy tính - Trẻ biết chơi các trò chơi trên máy tính Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 13
  14. 54 Trẻ nghe hiểu và thực hiện - Nghe và hiểu những lời nói, chỉ dẫn của * Hoạt động chơi được các chỉ dẫn liên quan đến người khác liên quan đến 2, 3 hành động. * Hoạt động trải nghiệm 2, 3 hành động - Trả lời bằng những hành động, lời nói phù hợp. - Thực hiện được theo lời chỉ dẫn các hành động có liên quan trực tiếp 55 Trẻ nghe hiểu nội dung truyện, - Nghe, hiểu nội dung câu chuyện theo tranh * Hoạt động học kể truyện, đọc; các bài hát, bài minh hoạ. * Hoạt động chơi thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, - Trẻ nghe các bài thơ, ca dao đồng dao phù câu đố hò vè phù hợp với độ hợp với độ tuổi tuổi 56 Trẻ biết chờ đến lượt không - Giơ tay khi muốn nói, không nói chen vào * Hoạt động đón trả nói leo, không ngắt lời người khi người khác đang nói. trò chuyện. trẻ, thể dục sáng khác khi trò chuyện. - Tập trung không bỏ giữa chừng trong trò * Hoạt động hàng chuyện. ngày. * Hoạt động chơi 57 Trẻ nhận biết và phát âm đúng - Ôn chữ cái i, t, c; * Hoạt động học chữ cái i, t, c; b, d, đ - Làm quen b, d, đ * Hoạt động chơi - Cách phát âm chữ cái i, t,c; b,d,đ - Cấu tạo của chữ cái i,t,c; b,d,đ - Cách phát âm hoặc mô tả để nhận dạng chữ cái i, t, c; b,d,đ - Nhận dạng các chữ cái i, t,c; b,d,đ nhận biết chữ in thường, in hoa, chữ viết hoa, chữ viết thường. - Trẻ tô các nét chữ cái mờ i,t,c;b,d,đ 14
  15. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 58 Trẻ nói được tên, tuổi, giới - Nhận biết về bản thân :Tên, tuổi, giới tính. * Hoạt động chơi tính của bản thân. * Hoạt động đón trả trẻ. 59 Trẻ nói được điều bé thích, - Sở thích, nhu cầu, khả năng,sở trường của không thích, những việc bé có bản thân - Hoạt động hàng ngày thể làm được - Tự tin vào bản thân 60 Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công * Hoạt động hàng quy định ở lớp và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự ngày. cộng, an toàn, bình đẳng giới, khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường). phòng chống tệ nạn xã hội, - Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, phòng chống xâm hại, bạo lực không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, gia đình, bạo lực học đường. bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép - Khi gặp nguy hiểm trẻ biết gọi đến các số đường dây nóng: 111 bảo vệ trẻ em, 112 tìm kiếm cứu nạn. 61 Trẻ biết thể hiện sự an ủi và - Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn. An ủi người * Hoạt động chơi chia vui với người thân và bạn thân hay bạn bè khi bị ốm mệt hoặc buồn rầu * Phối hợp với phụ huynh bè. bằng lời nói hoặc cử chỉ.. * Hoạt động trải nghiệm - Chúc mừng động viên, khen ngợi cổ vũ bạn, người thân có niềm vui. 62 Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định ở gia đình và nơi công * Hoạt động hàng ngày. quy định trong gia đình, biết cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự * Hoạt động chơi vâng lời người lớn. khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường) 15
  16. 63 Trẻ biết lắng nghe ý kiến của - Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng * Hoạt động đón trả trẻ. người khác, trao đổi, thoả lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự, đặt câu hỏi * Hoạt động chơi thuận, chia sẻ kinh nghiệm với đúng lúc, không cắt ngang người nói. * Hoạt động trải nghiệm bạn. Chú ý nghe khi cô, bạn - Mạnh dạn, tự tin, chia sẻ suy nghĩ hoặc bổ nói, không ngắt lời người sung ý kiến của mình khi giao tiếp. khác. - Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 64 Trẻ chăm chú lắng nghe và - Chú ý lắng nghe và hưởng ứng hát theo, * Hoạt động học hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, các động tác minh họa phù * Hoạt động chơi nhún nhảy, lắc lư, thể hiện hợp theo bài hát, bản nhạc. động tác minh họa phù hợp) - Vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa. theo bài hát, bản nhạc. - Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. 65 Trẻ biết sử dụng các vật liệu - Tìm kiếm, lựa chọn, phối hợp các nguyên * Hoạt động học khác nhau để làm ra 1 sản vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phẩm đơn giản. phế liệu để tạo ra các sản phẩm theo ý thích. * Hoạt động chơi Lĩnh vực phát triển thể chất Tháng 12/ 66 Trẻ thực hiện đúng, thuần thục - Tổ chức hoạt động thể dục sáng và các bài tập * Hoạt động học 2024 các động tác của bài thể dục vận động cho trẻ thực hiện bài tập phát triển * Hoạt động chơi Nghề nghiệp theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp chung: Tay, lưng, bụng, lườn, chân (Thời gian bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và - Tập kết hợp với các bài hát về chủ đề nghề thực hiện 4 kết thúc động tác đúng nhịp nghiệp tuần 02/12- 27/12/2024) - Bé với các 67 Trẻ giữ được thăng bằng hoặc - Thực hiện được các vận động: * Hoạt động học nghề (1 tuần có loạng choạng chạm rồi lấy + Nhảy tại chỗ bằng hai chân * Hoạt động chơi từ 2-06/12) + Nhảy lò cò tại chỗ 16
  17. được thăng bằng khi thực hiện + Thể hiện bài tập nhảy lò cò tối thiểu 5 bước - Nghề nghiệp các vận động bật- nhảy. liên tục của bố mẹ + Nhảy lò cò 5 bước liên tục, đổi chân theo bé(1 tuần từ yêu cầu. 9- 13/12) + Nhảy lò cò 5m. - Nghề dịch vụ (1 tuần từ 68 Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo - Giữ quần áo tươm tất, không bôi bẩn lên * Hoạt động vệ sinh. 16-20/12) gọn gàng. quần áo. * Hoạt động hàng ngày. - Ước mơ của - Giữ đầu tóc luôn sạch sẽ, gọn gàng, chải đầu * Phối kết hợp với phụ bé nếu tóc rối. huynh (1 tuần từ 23- 27/12/2024) 69 Trẻ có một số hành vi và thói Tập luyện 1 số hành vi, thói quen: * Hoạt động ăn ngủ vệ quen tốt trong ăn uống, đảm - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. sinh. bảo cho cỏ thể phát triển cân - Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức * Phối kết hợp với phụ dối. ăn. huynh + Phấn đấu tỷ lệ trẻ trẻ bình - Tuyên truyền phụ huynh chăm sóc sức khỏe, * Hoạt động chơi thường đạt 95% đảm bảo dinh dưỡng cho trẻ - Tuyên truyền với phụ - Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh - Cân đo trẻ chấm biểu đồ quý II huynh về phương pháp dưỡng xuống còn dưới 5% nuôi con theo khoa học - Cân đo trẻ chấm biểu đồ. Lĩnh vực phát triển nhận thức 70 Trẻ kể được một số nghề phổ - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động * Hoạt động học biến nơi trẻ sống; đặc điểm và và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền * Hoạt động trải nghiệm sự khác nhau của một số nghề. thống của địa phương. - Đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề. - Mô phỏng được một số thao tác của nghề . 17
  18. Trẻ biết đếm đến 8 và đếm Đếm đến 8 tạo nhóm số lượng trong phạm vi * Hoạt động học 71 theo khả năng, số 8 8, số 8 * Hoạt động chơi 72 Trẻ biết so sánh số lượng của 2 - Thêm bớt, so sánh 2 nhóm đối tượng trong * Hoạt động học nhóm đối tượng trong phạm vi phạm vi 8 8 73 Trẻ biết gộp tách các nhóm đối - Gộp tách các nhóm đối tượng trong phạm vi * Hoạt động học tượng trong phạm vi 8 74 Trẻ biết sử dụng một số dụng - Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác * Hoạt động học cụ để đong, đo, và so sánh, nói nhau. * Hoạt động trải nghiệm kết quả. - Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo. - Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo. 75 Trẻ có những hiểu biết về - Giáo dục về quyền trẻ em * Hoạt động chơi quyền trẻ em - Đặt câu hỏi phù hợp Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 76 Trẻ biết kể chuyện theo tranh - Nói tên, nội dung truyện khi nhìn vào tranh * Hoạt động chơi minh họa và kinh nghiệm của minh họa. bản thân, đóng được vai của - Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh minh họa. nhân vật trong truyện. - Cho trẻ đóng kịch. 77 Trẻ biết đọc theo - Đọc truyện, thơ qua các tranh vẽ. * Hoạt động chơi " Truyện, thơ" tranh đã biết * Hoạt động học * Hoạt động trải nghiệm 18
  19. 78 Trẻ nhận biết và phát âm đúng - Trẻ nhận biết đặc điểm chữ cái l,m,n * Hoạt động học chữ cái l, m, n - Trẻ nói được các nét cơ bản của chữ cái * Hoạt động chơi l,m,n. Trẻ so sánh sự giống và khác nhau của chữ cái - Biết chơi các trò chơi với chữ cái - Trẻ tô các nét cơ bản, tô nét chữ cái mờ l,n,m. rèn kỹ năng cầm bút. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội 79 Trẻ mạnh dạn nói ý kiến của - Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến. * Hoạt động hàng ngày. bản thân. - Nói, hỏi hoặc trả lời các câu hỏi của người * Hoạt động đón trả trẻ. khác một cách lưu loát, rõ ràng, không sợ sệt, * Hoạt động chơi ở các rụt rè, e ngại. góc 80 Trẻ nhận biết được một số - Nhận ra một số trạng thái cảm xúc (vui, * Hoạt động hàng ngày. trạng thái cảm xúc: vui, buồn, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) * Hoạt động chơi sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh. xấu hổ qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác. 81 Trẻ thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công * Hoạt động hàng quy định ở lớp và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự ngày. cộng, an toàn, bình đẳng giới, khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường). phòng chống tệ nạn xã hội, - Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, phòng chống xâm hại, bạo lực không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, gia đình, bạo lực học đường. bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép 19
  20. - Khi gặp nguy hiểm trẻ biết gọi đến các số đường dây nóng: 111 bảo vệ trẻ em, 112 tìm kiếm cứu nạn 82 Trẻ biết chấp nhận sự phân - Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và * Hoạt động chơi công của nhóm bạn và người người lớn. * Hoạt động trải nghiệm lớn. Quan tâm đến sự công - Hiểu biết về sự công bằng và quan tâm đến bằng trong nhóm bạn và chờ sự công bằng trong nhóm bạn. đến lượt khi tham gia vào các - Chờ đợi đến lượt của mình theo thứ tự, hoạt động, thể hiện sự thân không tranh giành bạn, bè. thiện đoàn kết với bạn bè. - Thân thiện đoàn kết với bạn bè. 83 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy - Giữ gìn vệ sinh môi trường. - Hoạt động hàng ngày. định. - Phân loại rác , bỏ rác đúng nơi quy định - Hoạt động lao động. - Sử dụng vật liệu tự nhiên, tái chế - Hoạt động chơi - Phối hợp với phụ huynh 83 - Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý - Chú ý lắng nghe và hưởng ứng hát theo, * Hoạt động học kiến. nhún nhảy, lắc lư, các động tác minh họa phù * Hoạt động chơi - Nói, hỏi hoặc trả lời các câu hợp theo bài hát, bản nhạc. hỏi của người khác một cách - Vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa. lưu loát, rõ ràng, không sợ sệt, - Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. rụt rè, e ngại 20