Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ - Năm học 2022-2023- Trường Tiểu Học An Đạo

doc 38 trang bichdiep 14/01/2026 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ - Năm học 2022-2023- Trường Tiểu Học An Đạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_thuc_hien_nhiem_vu_nam_hoc_2022_2023_truong_tieu_ho.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ - Năm học 2022-2023- Trường Tiểu Học An Đạo

  1. PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC AN ĐẠO Độc lập - Tự do- Hạnh Phúc Số: 135/KH-THAĐ An Đạo, ngày 21 tháng 9 năm 2022 KẾ HOẠCH Thực hiện nhiệm vụ năm học 2022-2023 Căn cứ Chỉ thị số 1112/CT-BGDĐT ngày 19/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) về thực hiện nhiệm vụ trọng tâm năm học 2022- 2023; Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2006 của Bộ GD&ĐT ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ Công văn 3536/BGDĐT-GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ GD&ĐT hướng dẫn về biên soạn, thẩm định nội dung giáo dục của địa phương cấp tiểu học trong chương trình GDPT 2018 và tổ chức thực hiện từ năm 2010 - 2021; Căn cứ Công văn 3535/BGDĐT-GDTH ngày 19/8/2019 của Bộ GD&ĐT Hướng dẫn thực hiện nội dung trải nghiệm cấp tiểu học từ năm 2020 - 2021; Căn cứ Công văn 3535/BGDĐT-GDTrH ngày 27/5/2013 của Bộ GD&ĐT Hướng dẫn triển khai thực hiện phương pháp “Bàn tay nặn bột”và các phương pháp dạy học tích cực khác; Căn cứ Công văn 3866/BGDĐT-GDTH ngày 28/6/2019 của Bộ GD&ĐT Hướng dẫn chuẩn bị dạy học đối với lớp năm 2020 - 2021; Căn cứ Công văn số 4088/BGDĐT-GDTH ngày 25/8/2022 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2022-2023; Căn cứ Công văn số 3799/BGDĐT-GDTH ngày 01/9/2021 của Bộ GD&ĐT về việc thực hiện kế hoạch giáo dục đối với lớp 5 đáp ứng yêu cầu Chương trình GDPT 2018; Căn cứ Quyết định 2159/2022/QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 8 năm 2022 của Bộ GD&ĐT Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ Kế hoạch 3160/KH-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành khung thời gian năm học 2022-2023 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ Công văn số 1240/SGDĐT-GDTH ngày 31/8/2022 của Sở GD&ĐT về việc Hướng dẫn nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2022-2023; Căn cứ Công văn 510/PGD&ĐT-GDTH ngày19 tháng 9 năm 2022 hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2022-2023;
  2. 2 Căn cứ Kế hoạch số 117/KH-THAĐ ngày 29 tháng 8 năm 2022 về Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2022-2023 của trường Tiểu học An Đạo; Căn cứ Nghị quyết của Chi Bộ Đảng, Nghị quyết của Hội đồng trường Tiểu học An Đạo, kết quả năm học 2021-2022 cũng như tình hình thực tế của nhà trường; Trường Tiểu học An Đạo xây dựng Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2022-2023 như sau: Phần thứ nhất BỐI CẢNH GIÁO DỤC CỦA ĐỊA PHƯƠNG VÀ NHÀ TRƯỜNG I. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương Xã An Đạo nằm ở phía Nam của huyện Phù Ninh có diện tích tự nhiên 696,36 ha, dân số 7157 người, được chia làm 11 khu hành chính. Là xã có điều kiện giao thông thuận lợi, địa phương có truyền thống hiếu học. II. Đặc điểm, tình hình nhà trường năm học 2022-2023 1. Đặc điểm học sinh của trường Năm học 2022- 2023, có 22 lớp với 786 HS. Trong đó: - Học sinh nữ 376. Học sinh con thương binh 01. Học sinh dân tộc 06. Học sinh khuyết tật học hòa nhập 05. Học sinh có hoàn cảnh khó khăn 13. - Khối 1 có 4 lớp với 136 học sinh; Khối 2: 4 lớp với 157 học sinh; Khối 3: 4 lớp với 143 học sinh; Khối 4: 5 lớp với 162 học sinh; Khối 5: 5 lớp với 188 học sinh. Bình quân 35.7 HS/lớp. - Học sinh học 9 buổi/tuần là 100%. Học sinh bán trú 120 em. 2. Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý Năm học 2022- 2023, tổng số 35 CB - GV- NV, nữ 28 chiếm 87,8%. Chia ra: - Cán bộ quản lý: 03 trong đó: Trình độ CM: Đại học: 03; trình độ lý luận cao cấp: 01, trung cấp lý luận: 02. - Giáo viên: 28 đồng chí (hợp đồng 03). Trong đó: + Trình độ CM: Đại học, trên đại học 26, Cao đẳng: 03. + Chuyên ngành: Giáo viên văn hóa: 21 (thiếu 01), Tiếng anh 03; Âm nhạc 02; Mĩ thuật 01; Thể dục 01 (thiếu 1); Tin học 0 (thiếu 1). + Giáo viên dạy lớp 1, 2, 3: 17 đồng chí. Trong đó: Giáo viên dạy văn hóa: 12/12 lớp, giáo viên dạy Mĩ thuật: 01; Giáo viên dạy Âm nhạc 01; Giáo viên dạy Tiếng Anh 2; Giáo viên dạy GD thể chất 01. Giáo viên có trình độ chuyên môn đạt chuẩn trở lên và đều đã hoàn thành tập huấn dạy lớp 1, lớp 2, lớp 3 là 100%. + Bình quân 1,4 GV/lớp. - Nhân viên 4 (Hợp đồng 2).
  3. 3 3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học; cơ sở vật chất thực hiện bán trú - Phòng học và phòng học bộ môn: + Phòng học văn hóa: 22, tỷ lệ 1/1. + Phòng học Tin học: 01; Phòng học Tiếng Anh: 01; Phòng học nghệ thuật: 01. - Phòng hành chính: + Phòng thư viện: 01 (cấp 4). + Phòng thiết bị: 01 (cấp 4); 01 bộ thiết bị dạy Tiếng Anh, 2 mạng cáp quang, 9 ti vi 55 inh cho lớp 1, lớp 2. + Phòng giáo viên: 01; phòng y tế: 01; phòng kế toán: 01; phòng họp: 01; Phòng hỗ trợ học sinh 01. + Phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng: 03. + Phòng truyền thống và hoạt động Đội: 01. + Phòng thường trực: 01. - Cơ sở vật chất bán trú: + Bếp, nhà ăn bán trú: 150 m2. Bàn ghế bán trú 100 bộ. - Công trình phụ trợ: + Công trình vệ sinh học sinh: 02; công trình vệ sinh giáo viên 01. + Nhà để xe giáo viên: 01; nhà để xe học sinh: 02; + Diện tích sân chơi, sân tập 3.600m2. Khuôn viên nhà trường đảm bảo an toàn, xanh - sạch - đẹp. 4. Tài chính - Tổng ngân sách nhà nước cấp hàng năm trên 5 tỷ đồng, trong đó nhóm 2 là 150 triệu đồng. Huy động xã hội hóa giáo dục hàng năm trên 200 triệu đồng. III. Kết quả giáo dục năm học 2021-2022 1. Kết quả đánh giá xếp loại - Lớp 1, Lớp 2 Khối 1 Khối 2 STT Nội dung SL TL SL TL I Kết quả học tập 158 100 143 100 Tiếng Việt 158 100 143 100 Hoàn thành Tốt 133 84.2 118 82.5 1 Hoàn thành 21 13.3 23 16.1 Chưa hoàn thành 4 2.5 2 1.4 Toán 158 100 143 100 Hoàn thành Tốt 140 88.6 119 83.2 2 Hoàn thành 16 10.1 24 16.8 Chưa hoàn thành 2 1.3 0 0 Đạo đức 158 100 143 100 Hoàn thành Tốt 124 78.5 114 79.7 3 Hoàn thành 33 20.9 29 20.3 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 Tự nhiên và Xã hội 158 100 143 100 4 Hoàn thành Tốt 125 79.1 114 79.7
  4. 4 Khối 1 Khối 2 STT Nội dung SL TL SL TL Hoàn thành 32 20.3 29 20.3 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 Nghệ thuật (Âm nhạc) 158 100 143 100 Hoàn thành Tốt 122 77.2 110 76.9 5 Hoàn thành 35 22.2 33 23.1 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 Nghệ thuật (Mỹ thuật) 158 100 143 100 Hoàn thành Tốt 125 79.1 110 76.9 6 Hoàn thành 32 20.3 33 23.1 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 GD thể chất 158 100 143 100 Hoàn thành Tốt 127 80.4 110 76.9 7 Hoàn thành 30 19.0 33 23.1 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 HĐ trải nghiệm 158 100 143 100 Hoàn thành Tốt 121 76.6 114 79.7 8 Hoàn thành 36 22.8 29 20.3 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 Tiếng Anh 158 100 143 100 Hoàn thành Tốt 127 80.4 112 78.3 9 Hoàn thành 30 19.0 30 21.0 Chưa hoàn thành 1 0.6 1 0.7 II Năng lực 158 100 143 100 Năng lực chung 158 100 143 100 Tốt 137 86.7 126 88.1 Tự chủ và tự học Đạt 17 10.8 15 10.5 CCG 4 2.5 2 1.4 Tốt 138 87.3 125 87.4 Giao tiếp và hợp tác Đạt 19 12.0 18 12.6 CCG 1 0.6 0 0 Tốt 134 84.8 126 88.1 Giải quyết vấn đề Đạt 23 14.6 15 10.5 sáng tạo CCG 1 0.6 2 1.4 Năng lực đặc thù 158 100 143 100 Tốt 137 86.7 127 88.8 Ngôn ngữ Đạt 20 12.7 14 9.8 CCG 1 0.6 2 1.4 Tốt 137 86.7 127 88.8 Tính toán Đạt 19 12.0 16 11.2 CCG 2 1.3 0 0 Tốt 137 86.7 125 87.4 Khoa học Đạt 20 12.7 18 12.6 CCG 1 0.6 0 0 Tốt 129 81.6 125 87.4 Công nghệ Đạt 28 17.7 18 12.6
  5. 5 Khối 1 Khối 2 STT Nội dung SL TL SL TL CCG 1 0.6 0 0 Tốt 128 81.0 125 87.4 Tin học Đạt 29 18.4 18 12.6 CCG 1 0.6 0 0 Tốt 142 89.9 125 87.4 Thẩm mĩ Đạt 15 9.5 18 12.6 CCG 1 0.6 0 0 Tốt 138 87.3 125 87.4 Thể chất Đạt 19 12.0 18 12.6 CCG 1 0.6 0 0 III Phẩm chất 158 100 143 100 Tốt 148 93.7 143 100 Yêu nước Đạt 10 6.3 0 0 CCG 0 0 0 0 Tốt 147 93 141 99 Nhân ái Đạt 11 7 2 1.4 CCG 0 0 0 0 Tốt 133 84.2 131 92 Chăm chỉ Đạt 25 15.8 11 7.7 CCG 0 0 1 0.7 Tốt 141 89.2 143 100 Trung thực Đạt 17 10.8 0 0 CCG 0 0 0 0 Tốt 139 88 134 94 Trách nhiệm Đạt 19 12 9 6.3 CCG 0 0 0 0 IV HTCT lớp học 158 100 143 100 Hoàn thành 156 98.7 141 98.6 Chưa hoàn thành 2 1.3 2 1.4 V Xếp loại giáo dục 158 100 143 100 Hoàn thành Xuất sắc 79 50 65 45.5 Hoàn thành tốt 45 28.5 38 26.6 Hoàn thành 32 20.3 38 26.6 Chưa hoàn thành 2 1.2 2 1.3 VI HS được khen cấp trường 158 100 143 100 Học sinh Xuất sắc 79 50.6 65 46.4 Học sinh Tiêu biểu HTT các 26 16.7 32 22.9 nội dung HT và RL Học sinh đạt giải các kì giao VI 158 100 143 100 lưu Cấp trường 202 127.8 188 131.5 Cấp huyện 56 35.4 50 35 Cấp tỉnh 6 3.8 9 6.3 Cấp quốc gia 0 0 0 0
  6. 6 - Lớp 3, 4, 5 Khối 3 Khối 4 Khối 5 STT Nội dung SL TL SL TL SL TL I Kết quả học tập 161 100 186 100 127 100 Tiếng Việt 161 100 186 100 127 100 Hoàn thành Tốt 72 44.7 78 41.9 63 49.6 1 Hoàn thành 88 54.7 108 58.1 64 50.4 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 0 0 Toán 161 100 186 100 127 100 Hoàn thành Tốt 82 50.9 100 53.8 110 86.6 2 Hoàn thành 77 47.8 84 45.2 17 13.4 Chưa hoàn thành 2 1.2 2 1.1 0 0 Đạo đức 161 100 186 100 127 100 Hoàn thành Tốt 118 73.3 114 61.3 100 78.7 3 Hoàn thành 42 26.1 72 38.7 27 21.3 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 0 0 TN-XH 161 100 Hoàn thành Tốt 116 72.0 4 Hoàn thành 44 27.3 Chưa hoàn thành 1 0.6 Khoa học 186 100 127 100 Hoàn thành Tốt 108 58.1 81 63.8 5 Hoàn thành 78 41.9 46 36.2 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Lịch sử và Địa lý 186 100 127 100 Hoàn thành Tốt 107 57.5 72 56.7 6 Hoàn thành 79 42.5 55 43.3 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Âm nhạc 161 100 186 100 127 100 Hoàn thành Tốt 110 68.3 105 56.5 84 66.1 7 Hoàn thành 50 31.1 81 43.5 43 33.9 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 0 0 Mĩ thuật 161 100 186 100 127 100 Hoàn thành Tốt 111 68.9 105 56.5 86 67.7 8 Hoàn thành 49 30.4 81 43.5 41 32.3 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 0 0 Thủ công 161 100 186 100 127 100 Hoàn thành Tốt 113 70.2 108 58.1 96 75.6 9 Hoàn thành 47 29.2 78 41.9 31 24.4 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 0 0 Thể dục 161 100 186 100 127 100 Hoàn thành Tốt 116 72.0 120 64.5 96 75.6 10 Hoàn thành 44 27.3 66 35.5 31 24.4 Chưa hoàn thành 1 0.6 0 0 0 0 Tiếng Anh 161 100 186 100 127 100 11 Hoàn thành Tốt 71 44.1 94 50.5 60 47.2
  7. 7 Khối 3 Khối 4 Khối 5 STT Nội dung SL TL SL TL SL TL Hoàn thành 88 54.7 92 49.5 67 52.8 Chưa hoàn thành 2 1.2 0 0 0 0 Năng lực 161 100 186 100 127 100 Tốt 126 78.3 128 68.8 104 81.9 Tự phục Đạt 34 21.1 58 31.2 23 18.1 vụ- tự quản CCG 1 0.6 0 0 0 0 Tốt 129 80.1 119 64.0 102 80.3 II Hợp tác Đạt 32 19.9 67 36.0 25 19.7 CCG 0 0 0 0 0 0 Tự học và Tốt 117 72.7 114 61.3 100 78.7 giải quyết Đạt 42 26.1 72 38.7 27 21.3 vấn đề CCG 2 1.2 0 0 0 0 III Phẩm chất 161 100 186 100 127 100 Tốt 117 72.7 119 64 99 78 Chăm học- Đạt 42 26.1 67 36 28 22 chăm làm CCG 2 1.2 0 0 0 0 Tốt 119 73.9 120 64.5 103 81.1 Tự tin-trách Đạt 42 26.1 66 35.5 24 18.9 nhiệm CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 132 82 138 74.2 103 81.1 Trung thực- Đạt 29 18 48 25.8 24 18.9 kỉ luật CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 142 88.2 156 83.9 114 89.8 Đoàn kết- Đạt 19 11.8 30 16.1 13 10.2 Yêu thương CCG 0 0 0 0 0 0 IV HTCT lớp học 161 100 186 100 127 100 Hoàn thành 161 100 186 100 127 100 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 HS được khen cấp 161 100 186 100 127 100 V trường HT xuất sắc 53 33.1 71 38.2 43 33.9 Có thành tích vượt trội 36 22.5 41 22 13 10.2 hoặc tiến bộ vượt bậc Học sinh đạt giải các 161 100 186 100 127 100 VI kì giao lưu Cấp trường 136 84.5 286 153.7 257 202.4 Cấp huyện 47 29.2 65 35 63 49.6 Cấp tỉnh 2 1.2 7 3.8 3 2.4 Cấp quốc gia 0 0 0 0 2 1.6 2. Kết quả thi đua năm học 2021 - 2022 Chiến sỹ thi đua cơ sở: 4 đ/c; Giấy khen của UBND huyện: 03 đ/c Lao động tiên tiến: 23 đ/c. Công đoàn: Vững mạnh LĐ lao động Tỉnh khen.
  8. 8 Nhà trường: Tập thể LĐXS Chủ tịch UBND Tỉnh khen thưởng. Liên Đội: Liên Đội xuất sắc. IV. Thuận lợi khó khăn 1. Thuận lợi - Nhà trường luôn nhận được sự quan tâm, chỉ đạo của Huyện uỷ - HĐND - UBND, Sở GD&ĐT, Phòng GD&ĐT Phù Ninh và cấp uỷ, chính quyền, ban ngành, đoàn thể xã An Đạo. - Văn hoá - xã hội: Địa bàn nơi trường đóng là địa phương có truyền thống hiếu học, phụ huynh quan tâm chăm lo cho việc học tập của con em. Môi trường văn hóa, xã hội lành mạnh. - Cơ sở vật chất của nhà trường tương đối đảm bảo, - Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên có phẩm chất đạo đức tốt nhiệt tình, có trách nhiệm, yêu nghề, gắn bó với nhà trường mong muốn nhà trường phát triển. 100% giáo viên đã hoàn thành tập huấn dạy lớp 1, lớp 2, lớp 3 theo chương trình bồi dưỡng của Bộ GD&ĐT. Các giáo viên có năng lực chuyên môn và nghiệp vụ sư phạm đáp ứng được yêu cầu thực hiện Chương trình GDPT2018. 2. Khó khăn - Tình hình đại dịch Covid-19 diễn biến phức tạp ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế và đời sống của mọi người dân. - Năm học 2021-2022 có thời gian dạy học trực tuyến nên một số học sinh tiếp thu kiến thức chưa được đầy đủ theo yêu cầu. - Một bộ phận phụ huynh còn khó khăn về kinh tế, hoàn cảnh gia đình ly tán, bố mẹ đi làm các khu công nghiệp không có nhiều thời gian quan tâm đến việc học hành của con em. - Đồ dùng, thiết bị dạy học còn thiếu nhất là đối với lớp 1, lớp 2, lớp 3. - Đội ngũ giáo viên thiếu, tỷ lệ giáo viên hợp đồng cao. - Kinh phí Nhà nước chi cho nhóm 2 chưa đáp ứng được các hoạt động giáo dục của nhà trường. Phần thứ hai NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2022-2023 A. NHIỆM VỤ CHUNG 1. Tổ chức triển khai nhiệm vụ năm học 2022-2023 bảo đảm an toàn trường học; chủ động, linh hoạt thực hiện kế hoạch năm học, phòng, chống và ứng phó hiệu quả với thiên tai, dịch bệnh. 2. Thực hiện hiệu quả Chương trình giáo dục phổ thông (GDPT) cấp tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT (Chương trình GDPT 2018) đối với lớp 1, lớp 2, lớp 3
  9. 9 và Chương trình GDPT cấp tiểu học ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ- BGDĐT ngày 05/5/2006 (Chương trình GDPT 2006) đối với lớp 4, lớp 5. 3. Chăm lo xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý, thực hiện xây dựng kế hoạch, tham mưu bồi dưỡng để có đủ giáo viên, đảm bảo chất lượng dạy học các môn học theo chương trình GDPT 2018, chú trọng chuẩn bị đội ngũ giáo viên dạy lớp 4 trong năm học 2023-2024 nhất là giáo viên dạy học môn Tin học; đảm bảo 100% giáo viên dạy học lớp 3 được bồi dưỡng theo quy định của Bộ GD&ĐT. 4. Chú trọng thực hiện kế hoạch phát triển giáo dục đảm bảo số lớp, học sinh và cơ sở vật chất, thiết bị dạy học; duy trì, nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục tiểu học và thực hiện giáo dục tiểu học là giáo dục bắt buộc theo quy định của Luật Giáo dục 2019. Khắc phục tình trạng lớp có sĩ số học sinh/lớp vượt quá quy định, duy trì 100% học sinh được học 9 buổi/tuần theo yêu cầu của Chương trình GDPT 2018. 5. Chú trọng đổi mới công tác quản lý, quản trị trường học 1; khai thác, sử dụng sách giáo khoa, các nguồn học liệu, thiết bị dạy học, ứng dụng công nghệ thông tin hiệu quả, phù hợp thực tiễn; vận dụng linh hoạt các phương pháp, hình thức tổ chức dạy học nhằm phát triển phẩm chất, năng lực học sinh; phối hợp giữa nhà trường, cha mẹ học sinh và các cơ quan, tổ chức có liên quan tại địa phương trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục nhà trường. B. MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU I. Quy mô lớp học sinh Tổng số lớp: 22. Tổng số học sinh: 786 em. II. Chất lượng giáo dục - Chỉ tiêu xếp loại học sinh lớp 1, lớp 2, lớp 3 Khối 1 Khối 2 Khối 3 STT Nội dung SL TL SL TL SL TL I Kết quả học tập 136 100 156 99.4 143 100 Tiếng Việt 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 109 80.1 123 78.8 118 82.5 1 Hoàn thành 27 19.9 33 21.2 25 17.5 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 Toán 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 113 83.1 123 78.8 118 82.5 2 Hoàn thành 23 16.9 33 21.2 25 17.5 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 3 Tiếng Anh 136 100 156 99.4 143 100 1 Thực hiện đổi mới quản lý, quản trị trường học được quy định tại Nghị định số 24/2021/NĐ-CP ngày 23/3/2021 quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập và Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học.
  10. 10 Khối 1 Khối 2 Khối 3 STT Nội dung SL TL SL TL SL TL Hoàn thành Tốt 109 80.1 118 75.6 95 66.4 Hoàn thành 27 19.9 38 24.4 48 33.6 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 Tin học 143 100 Hoàn thành Tốt 76 53.1 4 Hoàn thành 67 46.9 Chưa hoàn thành 0 0 Công nghệ 143 100 Hoàn thành Tốt 76 53.1 5 Hoàn thành 67 46.9 Chưa hoàn thành 0 0 Đạo đức 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 113 83.1 124 79.5 107 74.8 6 Hoàn thành 23 16.91 32 20.51 36 25.17 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 Tự nhiên và Xã hội 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 113 83.1 124 79.5 107 74.8 7 Hoàn thành 23 16.9 32 20.5 36 25.2 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 NT (Âm nhạc) 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 111 81.6 124 79.5 104 72.7 8 Hoàn thành 25 18.4 32 20.5 39 27.3 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 NT (Mỹ thuật) 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 111 81.6 124 79.5 105 73.4 9 Hoàn thành 25 18.4 32 20.5 38 26.6 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 GD thể chất 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 113 83.1 124 79.5 105 73.4 10 Hoàn thành 23 16.9 32 20.5 38 26.6 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 HĐ trải nghiệm 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Tốt 111 81.6 124 79.5 111 77.6 11 Hoàn thành 25 18.4 32 20.5 32 22.4 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0
  11. 11 Khối 1 Khối 2 Khối 3 STT Nội dung SL TL SL TL SL TL II Năng lực Năng lực chung 136 100 156 99.4 143 100 Tốt 120 88.2 130 83.3 113 79 Tự chủ và tự Đạt 16 11.8 26 16.7 30 21 học CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 122 89.7 130 83.3 113 79 Giao tiếp và Đạt 14 10.3 26 16.7 30 21 hợp tác CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 119 87.5 130 83.3 113 79 Giải quyết vấn Đạt 17 12.5 26 16.7 30 21 đề sáng tạo CCG 0 0 0 0 0 0 Năng lực đặc thù 136 100 156 99.4 143 100 Tốt 119 87.5 142 91 108 75.5 Ngôn ngữ Đạt 17 12.5 14 9 35 24.5 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 121 89 130 83.3 106 74 Tính toán Đạt 15 11 26 16.7 37 26 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 119 87.5 130 86.3 110 77 Khoa học Đạt 17 12.5 26 16.7 33 23 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 115 84.6 120 77 110 77 Công nghệ Đạt 21 15.4 36 23 33 23 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 115 84.6 120 77 110 77 Tin học Đạt 21 15.4 36 23 33 23 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 119 87.5 130 86.3 110 77 Thẩm mĩ Đạt 17 12.5 26 16.7 33 23 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 119 87.5 130 86.3 110 77 Thể chất Đạt 17 12.5 26 16.7 33 23 CCG 0 0 0 0 0 0 III Phẩm chất 136 100 156 99.4 143 100
  12. 12 Khối 1 Khối 2 Khối 3 STT Nội dung SL TL SL TL SL TL Tốt 125 92 156 100 143 100 Yêu nước Đạt 11 8 0 0 0 0 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 125 92 148 94.9 143 100 Nhân ái Đạt 11 8 8 5.1 0 0 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 125 92 130 83.3 125 87.4 Chăm chỉ Đạt 11 8 26 16.7 18 12.6 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 125 92 156 100 143 100 Trung thực Đạt 11 8 0 0 0 0 CCG 0 0 0 0 0 0 Tốt 125 92 132 84.6 125 87.4 Trách nhiệm Đạt 11 8 24 15.4 18 12.6 CCG 0 0 0 0 0 0 IV HTCT lớp học 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành 136 100 156 100 143 100 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 V Xếp loại giáo dục 136 100 156 99.4 143 100 Hoàn thành Xuất sắc 82 60.3 71 45.5 62 43.4 Hoàn thành tốt 36 26.5 52 33.3 40 28 Hoàn thành 18 13.2 33 21.2 41 28.7 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 0 0 HS được khen cấp VI 136 100 156 99.4 143 100 trường Học sinh Xuất sắc 82 60.3 71 45.5 62 43.4 Học sinh Tiêu biểu HTT 15 34 22 40 28 các nội dung HT và RL 20 Học sinh đạt giải các kì 136 100 156 99.4 143 100 VI giao lưu Cấp trường 173 127.2 134 85.9 127 88.8 Cấp huyện 50 36.8 58 37.2 75 52.4 Cấp tỉnh 18 13.2 17 10.9 21 14.7 Cấp quốc gia 0 0 0 0 0 0
  13. 13 Khối 1 Khối 2 Khối 3 STT Nội dung SL TL SL TL SL TL VII CN Bác Hồ 130 95.6 150 96.2 136 95.1 - Chỉ tiêu xếp loại học sinh lớp 4, lớp 5 ST Khối 4 Khối 5 Nội dung T SL TL SL TL I Kết quả học tập 162 100 188 100 Tiếng Việt 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 68 42 94 50 1 Hoàn thành 94 58 94 50 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Toán 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 83 51.2 107 56.9 2 Hoàn thành 79 48.8 81 43.1 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Khoa học 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 89 54.9 105 55.9 3 Hoàn thành 73 45.1 83 44.1 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Lịch sử và Địa lý 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 87 53.7 104 55.3 4 Hoàn thành 75 46.3 84 44.7 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Tiếng Anh 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 79 48.8 94 50 5 Hoàn thành 83 51.2 94 50 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Đạo đức 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 115 71 114 60.6 6 Hoàn thành 47 29 74 39.4 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Âm nhạc 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 90 55.6 105 55.9 7 Hoàn thành 72 44.4 83 44.1 Chưa hoàn thành 0 0 0 0
  14. 14 ST Khối 4 Khối 5 Nội dung T SL TL SL TL Mĩ thuật 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 91 56.2 105 55.9 8 Hoàn thành 71 43.8 83 44.1 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Kĩ thuật 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 106 65.4 108 57.4 9 Hoàn thành 56 34.6 80 42.6 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Thể dục 162 100 188 100 Hoàn thành Tốt 106 65.4 120 63.8 10 Hoàn thành 56 34.6 68 36.2 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 Năng lực 162 100 188 100 Tốt 111 68.5 128 68.1 Tự phục vụ- tự quản Đạt 51 31.5 60 31.9 CCG 0 0 0 0 Tốt 111 68.5 119 63.3 II Hợp tác Đạt 51 31.5 69 36.7 CCG 0 0 0 0 Tốt 104 64.2 114 60.6 Tự học và giải quyết Đạt 58 35.8 74 39.4 vấn đề CCG 0 0 0 0 III Phẩm chất 162 100 188 100 Tốt 106 65.4 119 63.3 Chăm học-chăm làm Đạt 56 34.6 69 36.7 CCG 0 0 0 0 Tốt 107 66 120 63.8 Tự tin-trách nhiệm Đạt 55 34 68 36.2 CCG 0 0 0 0 Tốt 116 71.6 138 73.4 Trung thực-kỉ luật Đạt 46 28.4 50 26.6 CCG 0 0 0 0 Đoàn kết-Yêu thương Tốt 141 87 156 83
  15. 15 ST Khối 4 Khối 5 Nội dung T SL TL SL TL Đạt 21 13 32 17 CCG 0 0 0 0 IV HTCT lớp học 162 100 188 100 Hoàn thành 162 100 188 100 Chưa hoàn thành 0 0 0 0 V HS được khen cấp trường 162 100 188 100 Hoàn thành xuất sắc 62 38.3 71 37.8 Có TT vượt trội hoặc tiến bộ 27 16.7 41 21.8 vượt bậc Học sinh đạt giải các kì giao 162 100 188 100 VI lưu Cấp trường 136 84 340 180.6 Cấp huyện 81 50 76 40.3 Cấp tỉnh 7 4.3 8 4.3 Cấp quốc gia 2 1.2 1 0.53 VII Cháu ngoan Bác Hồ 158 97.5 185 98.4 III. Xây dựng đội ngũ Chỉ tiêu đánh giá, xếp loại cán bộ, viên chức cuối năm và đánh giá chuẩn hiệu trưởng, chuẩn nghề nghiệp giáo viên Xếp loại công chức, viên chức XL chuẩn nghề nghiệp HT- GV Chỉ tiêu TS HTXSNV HTTNV HTNV TS Tốt Khá Đạt TS % TS % TS % TS % TS % TS % Hiệu trưởng 1 1 100 1 1 100 Phó HT 2 2 100 2 2 100 Giáo viên 28 18 64.3 10 35.7 28 18 64.3 10 35.7 Nhân viên 2 2 100 Cộng 33 21 63.6 12 36.4 31 21 67.7 10 32.3 - Giáo viên chủ nhiệm giỏi giỏi cấp trường: Tổng số 18, tỉ lệ: 100%. - Giáo viên chủ nhiệm giỏi cấp huyện: 04. - Giáo viên chủ nhiệm giỏi cấp tỉnh: 01.
  16. 16 IV. Cơ sở vật chất Đầu tư mua sắm, sách giáo khoa, đồ dùng dạy học và trang thiết bị, máy tính phục vụ cho ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy và học. Xây dựng vườn hoa, khuôn viên nhà trường đảm bảo môi trường “Xanh - Sạch - Đẹp - An toàn”. C. NHIỆM VỤ CỤ THỂ I. Thực hiện chương trình GDPT 1. Thực hiện các giải pháp bảo đảm an toàn trường học trong phòng, chống dịch bệnh, thực hiện mục tiêu kiên trì và nâng cao chất lượng giáo dục - Xây dựng kế hoạch, phương án đảm bảo an toàn, phòng chống dịch bệnh trên cơ sở hướng dẫn của ngành Y tế và ngành Giáo dục; nâng cao ý thức, trách nhiệm và tăng cường các biện pháp phòng chống dịch cho học sinh, nhân viên, giáo viên, cán bộ quản lý trong trường học; duy trì vệ sinh môi trường trong trường học và các phương án bảo đảm sức khỏe cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh. - Nhà trường chủ động chuẩn bị sẵn sàng các phương án tổ chức dạy học theo các hình thức dạy học trực tiếp, dạy học trực tuyến, dạy học trực tiếp kết hợp với trực tuyến một cách linh hoạt, phù hợp với tâm sinh lý học sinh đề phòng trường hợp xảy ra dịch bệnh tại địa phương, nhà trường; đồng thời kiên trì mục tiêu nâng cao chất lượng giáo dục. 2. Chỉ đạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục a) Xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường để chủ động, linh hoạt thực hiện và hoàn thành chương trình năm học Chỉ đạo các phó hiệu trưởng, tổ chuyên môn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường, kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục và kế hoạch bài dạy theo hướng dẫn tại Công văn số 890/SGDĐT-GDMN&TH ngày 30/6/2021 của Sở GD&ĐT (Văn bản số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ GD&ĐT); bố trí thời gian thực hiện chương trình đảm bảo tính khoa học, sư phạm, không gây áp lực đối với học sinh; linh hoạt trong tổ chức thực hiện dạy học các môn học, hoạt động giáo dục phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương, nhà trường và đối tượng học sinh, đảm bảo cuối năm học đạt được yêu cầu cần đạt theo quy định của chương trình. Khi xây dựng kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2022-2023 giáo viên cần lưu ý việc củng cố, bổ sung những nội dung có liên quan ở lớp học dưới; những kiến thức, kĩ năng còn hạn chế do thực hiện tinh giảm nội dung dạy học, phải học trực tuyến, học trên truyền hình hoặc các hình thức học tập linh hoạt khác trong các năm học trước vì ảnh hưởng của dịch Covid-19. b) Thực hiện chương trình GDPT * Đối với lớp 1, lớp 2 và lớp 3
  17. 17 Chỉ đạo tổ 1, tổ 2, tổ 3 thực hiện Chương trình GDPT 2018 đối với lớp 1, lớp 2, lớp 3 theo các văn bản 2 hướng dẫn chuyên môn đối với cấp tiểu học đã được Bộ GD&ĐT, Sở GD&ĐT ban hành, cụ thể: - Đảm bảo tỷ lệ 01 phòng học/lớp, cơ sở vật chất, sĩ số học sinh/lớp theo quy định tại Điều lệ trường tiểu học; có đủ thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định3; đảm bảo tỷ lệ 1,5 giáo viên/lớp và cơ cấu giáo viên để dạy đủ các môn học và hoạt động giáo dục theo quy định. - Thực hiện dạy học các môn học và hoạt động giáo dục bắt buộc 4, các môn học tự chọn5 theo quy định của Chương trình GDPT 2018; tổ chức các hoạt động củng cố để học sinh tự hoàn thành nội dung học tập, các hoạt động giáo dục đáp ứng nhu cầu, sở thích, năng khiếu của học sinh; các hoạt động tìm hiểu tự nhiên, xã hội, văn hóa, lịch sử, truyền thống của địa phương. - Tổ chức dạy học 2 buổi/ngày, mỗi ngày bố trí không quá 7 tiết học, mỗi tiết 35 phút; 9 buổi/tuần với 32 tiết/tuần; kế hoạch giáo dục đảm bảo phân bổ hợp lý giữa các nội dung giáo dục, giúp học sinh hoàn thành nhiệm vụ học tập, yêu cầu cần đạt của chương trình; tạo điều kiện cho học sinh được học tập các môn Tiếng Anh, Hoạt động giáo dục tập thể, giáo dục ngoài giờ lên lớp, giáo dục kỹ năng sống nhằm thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện ở tiểu học; thời khóa biểu cần được sắp xếp một cách khoa học, hợp lý phù hợp với tâm sinh lý lứa tuổi học sinh. - Xây dựng kế hoạch tổ chức bán trú cho 160 học sinh với nội dung, hình thức phù hợp điều kiện thực tế, trên cơ sở thống nhất, tự nguyện của học sinh, cha mẹ học sinh và theo sự chỉ đạo, hướng dẫn của cơ quan quản lý cấp trên; Tổ chức các hoạt động đọc sách, kể chuyện, ý thức tự phụ vụ khoảng 15 phút trước giờ nghỉ trưa góp phần rèn luyện học sinh về kỹ năng sống, đạo đức, tính kỷ luật, tự phục vụ, trách nhiệm, chia sẻ, yêu thương. Tổ chức bán trú phải bảo đảm an toàn, vệ sinh thực phẩm, bảo đảm dinh dưỡng, sức khỏe cho học sinh. - Tổ chức các hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày buổi sáng từ 9 giờ 57 đến 10 giờ 35; buổi chiều từ 16 giờ đến 16 giờ 35. Căn cứ vào nhu cầu, sở thích của học sinh, tổ chức các hoạt động dưới hình thức sinh hoạt câu lạc bộ Toán, câu lạc bộ Tiếng Việt, câu lạc bộ Tiếng Anh, câu lạc bộ nghệ thuật, đọc sách ở thư viện, giáo dục kỹ năng sống tạo điều kiện để học sinh vui chơi, giải trí sau giờ học chính thức trong ngày; việc tổ chức hoạt động sau 2 Công văn số 3036/BGDĐT-GDTH ngày 20/7/2021 về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện nội dung giáo dục của địa phtrong cấp Tiểu học; Công văn số 3535/BGDĐT-GDTH ngày 19/8/2019 về việc hướng dẫn thực hiện nội dung Hoạt động trải nghiệm ở cấp tiểu học; Công văn số 1260/SGDĐT-GDMN&TH Hướng dẫn tổ chức dạy học Tin học và tổ chức hoạt động GD tin học ở cấp tiểu học; Công văn số 710/SGDĐT-GDTrH ngày 09/6/2020 Hướng dẫn tổ chức dạy học môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1,2 theo CT GDPT 2018; Công văn số 306/SGDDT-GDTH ngày 16/3/2022 v/v tổ chức dạy học môn Tiếng Anh và môn Tin học theo Chương trình GDPT 2018 cấp tiểu học; Công văn số 1315/BGDĐT-GDTH ngày 16/4/2020 về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học; Công văn số 452/SGDĐT-GDMN&TH ngày 14/4/2021 về việc hướng dẫn tổ chức giáo dục An toàn giao thông cấp Tiểu học. 3 Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học. 4 Tiếng Việt, Toán, Đạo đức, Tự nhiên và Xã hội, Giáo dục thề chất, Âm nhạc, Mĩ thuật, Tin học, Công Nghệ, Tiếng Anh, Hoạt động trải nghiệm. 5 Tiếng dân tộc thiểu số, Ngoại ngữ 1.
  18. 18 giờ học chính thức trong ngày bảo đảm an toàn, hiệu quả, theo đúng mục tiêu đã đề ra dưới hình thức sinh hoạt câu lạc bộ được thực hiện trên cơ sở thống nhất, tự nguyện của học sinh, cha mẹ học sinh và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. * Đối với lớp 4 và lớp 5 Trên cơ sở Chương trình GDPT 2006, giao quyền chủ động cho các tổ chuyên môn, giáo viên xây dựng và thực hiện kế hoạch giáo dục đối với lớp 4 và lớp 5 theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh để chủ động tiếp cận với Chương trình GDPT 20186, cụ thể: - Thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học một cách hợp lý nhằm đáp ứng yêu cầu, mục tiêu giáo dục tiểu học, phù hợp với đối tượng học sinh đồng thời từng bước thực hiện đổi mới nội dung, phương pháp dạy học theo hướng phát triển năng lực của học sinh trên nguyên tắc: đảm bảo yêu cầu chuẩn kiến thức, kỹ năng và phù hợp điều kiện thực tế; rà soát, tinh giản những nội dung chồng chéo, trùng lặp giữa các môn học, giữa các khối lớp trong cấp học và các nội dung quá khó, chưa thực sự cấp thiết đối với học sinh tiểu học; sắp xếp, điều chỉnh nội dung dạy học theo các chủ đề học tập phù hợp với đối tượng học sinh; không cắt xén cơ học mà tập trung vào đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới cách thức tổ chức các hoạt động giáo dục sao cho nhẹ nhàng, tự nhiên, hiệu quả nhằm phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh; tạo điều kiện cho học sinh được học tập các môn học tự chọn và tham gia các hoạt động giáo dục nhằm thực hiện mục tiêu giáo dục toàn diện ở tiểu học. - Tăng cường giáo dục đạo đức lối sống, giá trị sống, kỹ năng sống, hiểu biết xã hội cho học sinh; tổ chức thực hiện hiệu quả các hoạt động thực hành, hoạt động trải nghiệm, rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn, phù hợp với tình hình thực tế của nhà trường, địa phương và khả năng học tập của học sinh. - Tích cực, chủ động tham mưu chính quyền địa phương quan tâm đầu tư về cơ sở vật chất để đảm bảo tỷ lệ 1 phòng học/lớp, sĩ số học sinh, lớp theo quy định tại Điều lệ trường tiểu học; có đủ thiết bị dạy học tối thiểu, đảm bảo tỷ lệ giáo viên/lớp và cơ cấu giáo viên để dạy đủ các môn học, hoạt động giáo dục theo quy định và tổ chức dạy học 2 buổi/ngày cho học sinh. - Tổ chức dạy học cho học sinh lớp 5 để học sinh được chuẩn bị học lớp 6 theo Chương trình GDPT 2018 theo hướng dẫn tại Công văn 1193/SGDĐT- GDMN&TH ngày 06/9/2021 về việc thực hiện kế hoạch giáo dục lớp 5 đáp ứng yêu cầu Chương trình GDPT 2018. c) Tổ chức dạy học Tiếng Anh, Tin học theo Chương trình cấp tiểu học - Tiếp tục triển khai Chương trình môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1, lớp 2 đảm bảo các yêu cầu được quy định trong Chương trình GDPT 20187; tạo cơ hội 6 Thực hiện theo hướng dẫn tại Công văn số 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 03/10/2017 về việc hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017-2018; 7 Công văn số 710/SGDĐT-GDTrH ngày 09/6/2020 Hướng dẫn tổ chức dạy học môn Tiếng Anh tự chọn lớp 1,2 theo CT GDPT 2018.
  19. 19 cho học sinh lớp 1, lớp 2 được tiếp cận giáo dục Tin học, tổ chức thực hiện các hoạt động giáo dục tin học cho học sinh theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT8. - Tổ chức dạy học môn Tiếng Anh lớp 3, môn Tin học bắt buộc cho học sinh lớp 3 bảo đảm các yêu cầu được quy định trong Chương trình GDPT 2018; triển khai thực hiện các giải pháp để tổ chức dạy học môn Tiếng Anh, môn Tin học theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT9. - Tổ chức dạy Tiếng Anh 4 tiết/tuần cho học sinh lớp 4, lớp 5; sử dụng sách giáo khoa, tài liệu dạy học theo quy định của Bộ GD&ĐT10. - Khuyến khích các lớp thực hiện xã hội hóa theo tinh thần tự nguyện trong dạy học Tiếng Anh để tăng cường thời lượng học Tiếng Anh; tăng cường tổ chức cho giáo viên, học sinh học Tiếng Anh qua truyền hình, các phương tiện truyền thông phù hợp khác và đẩy mạnh thực hành Tiếng Anh qua các hoạt động như câu lạc bộ Tiếng Anh. d) Tổ chức dạy học nội dung giáo dục địa phương theo Chương trình GDPT 2018 Xây dựng kế hoạch thực hiện nội dung giáo dục của địa phương tích hợp, lồng ghép trong kế hoạch giáo dục nhà trường theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT tại Công văn số 3036/BGDĐT-GDTH 11. Tham gia xây dựng, thẩm định tài liệu giáo dục địa phương lớp 4, lớp 5 theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT. e) Tổ chức dạy học 2 buổi/ngày; hoạt động sau giờ học chính thức: - Tổ chức dạy học 2 buổi/ngày + Trên tinh thần tự nguyện và sự thỏa thuận với cha, mẹ học sinh, nhà trường tổ chức học 9 buổi/tuần cho 22/22 lớp với 100% số học sinh, mỗi ngày không quá 7 tiết. + Nội dung: Thực hiện dạy học theo chương trình giáo dục Phổ thông ban hành theo Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT và Quyết định 16/2006/QĐ; tổ chức dạy học các môn Tiếng Anh, bồi dưỡng học sinh năng khiếu, tăng cường Toán, Tiếng Việt và một số môn học khác; tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động xã hội, hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, học sinh được tự học có sự hướng dẫn của giáo viên để hoàn thành nội dung học tập tại lớp. Không giao bài tập về nhà cho học sinh đã được học 2 buổi/ngày. + Ban lãnh đạo trường, tổ trưởng chuyên môn tăng cường công tác quản lý, nâng cao chất lượng dạy và học 2 buổi/ngày. Thời khóa biểu cần được sắp xếp một cách khoa học, đảm bảo tỷ lệ hợp lý giữa các nội dung dạy học và hoạt động giáo dục, phân bổ hợp lý về thời lượng, thời điểm trong ngày học và tuần học phù hợp với tâm sinh lý lứa tuổi học sinh tiểu học. - Tổ chức hoạt động sau giờ học chính thức 8 Công văn số 1260/SGDĐT-GDMN&TH ngày 04/9/2019 về việc hướng dẫn tổ chức dạy học Tin học và tổ chức hoạt động tin học ở cấp tiểu học 9 Công văn số 306/SGDĐT-GDTH ngày 16/3/2022 về việc tổ chức dạy học môn Tiếng Anh và môn Tin học theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cấp tiểu học. 10 Công văn số 4329/BGDĐT-GDTH ngày 27/6/2013 về việc chấn chỉnh việc sử dụng SGK, tài liệu dạy Tiếng Anh tiểu học và các văn bản khác của Bộ GDĐT. 11 Công văn số 3036/BGDĐT-GDTH ngày 20/7/2021 của Bộ GDĐT về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện nội dung giáo dục của địa phương cấp tiểu học.
  20. 20 + Tổ chức các hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày là hoạt động theo nhu cầu, sở thích của học sinh và sự đồng thuận của cha mẹ học sinh trong khoảng thời gian từ sau giờ học chính thức cho đến thời điểm được cha mẹ học sinh đón về nhà. + Thời gian: Buổi sáng từ 9 giờ 57phút đến 10giờ 35 phút, buổi chiều từ 15giờ 30 phút đến 16 giờ 35 phút từ thứ 2 đến thứ 5 hàng tuần. + Đối tượng: Những học sinh tự nguyện tham gia và được sự đồng ý của cha mẹ học sinh. + Nội dung: Hoạt động câu lạc bộ Tiếng Anh, câu lạc bộ Tiếng Việt, câu lạc bộ Toán, câu lạc bộ nghệ thuật, câu lạc bộ cờ vua; giáo dục kỹ năng sống, đọc sách ở thư viện. g) Triển khai giáo dục STEM Các tổ CM, Giáo viên chủ động lồng nghép, hướng dẫn học sinh vận dụng kiến thức các môn học để giải quyết các tình huống trong cuộc sống. Khuyến khích tổ chức các tiết học, các hoạt động STEM tiếp cận theo yêu cầu trong Chương trình GDPT 2018 phù hợp với điều kiện thực tế của lớp, trường. h) Phân bổ số tiết cho các môn học và HĐGD năm học 2022-2023 như sau: Số tiết lớp 1 Số tiết lớp 2 Số tiết lớp 3 Số tiết lớp 4 Số tiết lớp 5 TT HĐGD TS HK1 HK2 TS HK1 HK2 TS HK1 HK 2 TS HK1 HK2 TS HK1 HK2 I. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 T.Việt 420 216 204 350 180 170 245 126 119 280 144 136 280 144 136 2 Toán 105 54 51 175 90 85 175 90 85 175 90 85 175 90 85 3 Đạo đức 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 4 TN-XH 70 36 34 70 36 34 70 36 34 5 LS-ĐL 70 36 34 70 36 34 6 K.học 70 36 34 70 36 34 7 Tin học 35 18 17 8 C.nghệ 35 18 17 9 NT(AN) 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 10 NT(MT) 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 11 GDTC 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 12 Kỹ thuật 35 18 17 35 18 17 HĐ trải 13 nghiệm/ 105 54 51 105 54 51 105 54 51 70 36 34 70 36 34 GDTT 14 T.Anh 140 72 68 140 72 68 140 72 68 15 GDNGLL 36 20 16 36 20 16