Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_thuc_hien_nhiem_vu_nam_hoc_2024_2025_truong_mam_non.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc
- PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MN VĨNH PHU Độclập - Tự do - Hạnh phúc Số: 60 /KH-MN Binh Phu, ngày 26 tháng 09 năm 2024 KẾHOẠCH THỰC HIỆN NHIỆMVỤ NĂMHỌC 2024-2025 Thực hện Kế hoạch số 3275/KH-UBND ngày 1/8/2024 củ Ủbn nhn dn (UBND) tỉnh Phú Thọvềvệc bn hành kế hoạch thờgn năm học 2024- 2025 đốvớgáo dụcmầm non, gáo dục phổ thông, gáo dục thờng xun; Căn cư văn ban số 14/HD-SGD&ĐT ngày 04 tháng 09 năm 2024 củSở GD&ĐT Phú Thọvề việc Hớng dân thực hiện nhiệm vụ GDMN năm học 2024-2025; Căn cưvăn ban số 641/HD-PGDĐT ngà19 tháng 09 năm 2024 củ Phòng GD&ĐT Phù Nnh vềvệc Hớng dân thực hện nhệm vụnăm học 2024-2025 đốvớGáo dụcMầm non; Căn cư Nghị quết củcấp ủ Đang; Nghị quết củHộ đồng trờng; Nghị quết phn họp gữ BGH, BGH côngđoàn,Đoàn TNCS Hồ Chí Mnh và tình hình thực tếcủ nhà trờng; Trờng Mầm non Vinh Phú xdựng Kế hoạch thực hện nhệm vụnăm học 2024-2025 nhsu: Phần thứ nhất ĐẶCĐIỂM, TÌNH HÌNH I. NHỮNG THẬNLỢI, KHÓ KHĂN TRONG QÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆMVỤNĂMHỌC. 1. Thuậnlợi Trờngmầm non Vinh Phú ®ợc sù quan t©m, tạođiều kiện cña c¸c cÊp l·nh ®¹o,sựqun tm và chỉ đạo kịp thờ củ phòng GD&ĐT huện Phù Nnh, sự đồng tìnhủng hộcủ các bậc phụ hunh học snh. CSVC đợc đầu tx dựng đủ số phòng học và các phòng chưc năng theou cầu. Nhà trờng cã ®éi ngò gi¸o viªn trẻ, nhiÖt t×nh, yªu nghÒ, cã tinh thÇn tr¸ch nhiÖm trong công tác. Sựqun tm, tntởng cña phụ huynh và nhân dân đốvớ nhà trờngđã có sự th đổ. 2. Khã kh¨n Cơsở vật chất còn hạn chế, các phòng học thờng xuyên bị phồng nổ nền gạch, hệ thống thết bịvệsnh thờng xun pha khắc phục, sử chữ. Kinh phí chi cho cấp học còn ít, gáo vn hợp đồng còn nhều dân đến chế độ cho gáo vn, nhn vn hợp đồng chco, kinh phÝ chi cho c¸c ho¹t ®éng còn h¹n hÑp. II. KẾTQẢTHỰC HIỆN NHIỆMVỤTRỌNG TÂM NĂMHỌC 2023-2024 1. Kết quả huy động trẻ ra lớp.
- 2 Chỉ tiu Kết quả Đạt tỉlệ Nhóm trẻ,lớp, số trẻ Đánh giá được giao thực hiện (%) Nhóm trẻ 1 nhóm 1 nhóm 100 Đạt chỉtu Lớp mâu gáo 09lớp 09 lớp 100 Đạt chỉtu + Trẻnhàtrẻ 15 15 100 Đạt chỉtu + Trẻ mâu gáo 231 231 100 Đạt chỉtu Tổng số trẻ huy động Đạt chỉtu 246 246 100 ra lớp 2.Chấtlượng chăm sóc nuôi dưỡng Tỉlệ Thông tin Sốlượng Đánh giá (%) Trẻ ăn bán trú tạ trờng 246 100 Đạt Trẻsu dnh dỡng vềcnnặn g 4 1.8 Đạt Trẻsu dnh dỡng về chều co 2 0,8 Đạt Trẻ béo phì 0 0 Đạt Trẻ khuết tật học hò nhập 0 0 Trẻ đến trờng đợcđam baon 246 100 Đạt toàn về thể chất và tnh thần 3. Chấtlượng giáo dục Số Thông tin Tỉlệ Đánh giá lượng Trẻhọc2buổ/n gày 246 100 Đạt so vớmụctu Tỉlệ chu n cần củtrẻ (bé chăm) 246 100 Đạt so vớmụctu Tỉlệ bé n gon 246 100 Đạt so vớmụctu Kết qả trẻ đạtởcố độtổ Kết qả khảo sát CL cốnăm + Trẻnhàtrẻ đạt u cầu 15 100 Đạt + Trẻ MG 3 tuổ đạt u cầu 70 100 Đạt + Trẻ MG 4 tuổ đạt u cầu 82 100 Đạt + Trẻ MG 5 tuổ đạtu cầu 79 100 Đạt Trẻ hoàn thành CTGDMN 80 100 Đạt 4. Công tác KĐCLGD, xây dựng trường MN đạt chuẩn quốc gia. Nhà trờng tếp tục hu động các nguồn lực để đầu tsửa chữa, bổ sung CSVC thiết bị đam bao các đều kện để duy trì đạt chuẩnquốcgmưc độI. 5. Công tác kiểm định chấtlượng giáo dục. Kết quảđánh giá ngoàiđã đạt được Kết quảtự đánh giá Nămđánh gá Đạt mưc Thờ đểm tự đánh gá Đạt mưc
- 3 12/2019 2 5/2022 Mưc 2 5/2023 Mưc 2 5/2024 Mưc 2 6. Công tác phổcập GDMN trẻ 5 tuổi. Tự đánh giá tiu chuẩn BND hu yện, thành, thị đánh giá Sốtu chuẩn Đạt Sốtu chuẩn Đạt Ghi chú Trẻ em Đ ạt Trẻ em Đ ạt Giáo viên Đ ạt Giáo viên Đ ạt Cơsởvật chất Đạt Cơsởvật chất Đạt 7. Những thành tíchđã đạt được trong nămhọc 2023-2024 7.1. Dnh hệu th đu và hình thưc khen thởng Tập thể, Cá nhân DHTĐ, hình thức khen thưởng Tập thể CSTĐCS: 02đ/c; Gấ khen chủtịch UBND Cá nhân (CBQL, GV, NV) huện 02đ/c; LĐTT: 18Đ/c 7.2. Mộtsố thành tích khác. Các phong trào và các cuộcvậnđộng trong năm học đạt đợc nhsu: 01 CBQL thm g trình bàbện pháp và thm gtrng bà đồ dùng đồ chơcấp cấpcụm, 100% cán bộ, gáo vn, nhn vn xếp loạ khá trởln theo tu chí chuẩn nghề nghệp gáo vn MN. 100% nhóm, lớp thm r các cuộc vận động, các phong trào; các hoạt động gáo dục, tổ chưc các trò chơdn gn, hát mú chào mừng Kỷnệm 25 năm tálập huện Phù Nnh phù vớ đều kện nhà trờng, ban sắc dn tộc đị phơng và tạ các nhóm lớp đợc đ vào tích hợp trong các hoạt động hàng ngàcủtrẻ. Phần thứ hai NHIỆMVỤTRỌNG TÂM VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN NĂMHỌC 2024-2025 I. NHIỆMVỤTRỌNG TÂM 1. Đổmớ công tác quan lý gáo dục,tếp tụcnng co hệu lực, hệu qua công tác quan lí nhà nớc đốvớ GDMN; quan trị nhà trờngđam bao dn chủ, kỷcơng nềnếp, chất lợng, hệu qua; đẩmạnh phn cấp, tự chủgắn vớ trách
- 4 nhệm ga trình; thực hện qu chếdn chủ trong quan lý các hoạt động chăm sóc, gáo dục trẻ. 2. Nng co chất lợng hoạtđộng nuôdỡng, chăm sóc, gáo dục trẻ em, baođamn toàn tuệt đốvề thể chất và tnh thần cho trẻ kh ở trờng: phòng tránh các tnạn, thơng tích; phòng chống vàưng phó hệu qua vớ thn t, dịch bệnh; thực hện nghm túc công tác ATVSTP; phòng chống bạo lực trẻtạ các nhóm, lớp; Tếp tục thực hện kịp thờ các chế độ chính sách cho trẻ (trẻ thuộc hộ nghèo, cận nghèo, trẻ có hoàn canh đặc bệt, khó khăn ,đam bao công bằng trong gáo dụcđểmọtrẻ em, mọ đốtợngđều đợcđến trờng và đợc qun tm chăm sóc, gáo dục. 3. Tích cực thm mu vớ các cấp lãnh đạo tăng cờng đầu t CSCV; musắm bổ xung thết bị đồ dùng đồ chơ đam bao theou cầu, các đều kện du trì chất lợng đạt chuẩn đề nghịcấp trn kểm tr công nhận du trì đạt chuẩn vào tháng 11/2024. 4. Củng cố, nng co chất lợng PCGDMNTENT và chuẩn bị phổ cập GDMN cho trẻ mâu gáo 3-5 tuổ. 5. Tăng cờngưng dụng công nghệ thông tn, chuển đổsố. Đẩmạnh ưng dụng công nghệ thông tn và chuển đổsố,tăng cờng sửdụng,ưng dụng các phần mềm, phát trển kho học lệu trong công tác CSGD trẻ. 6. Phát động phong trào th đu, đẩmạnh công tác tun truền về GDMN vớnhều hình thưc, hệu qua để thu hút sự qun tm củ CMHS và xã hộ đốvớ nhà trờng trong mọ hoạt động. Tếp tục trển khhệu quaưng dụng công nghệ thông tn và chuển đổsố trong công tác CSGD trẻ. 7. Đổmớ công tác kểm tr,tựkểm trnộbộtrờng học đểtvấn, hỗ trợ, đều chỉnh kịp thờ trong thực hện nhệm vụ;đam bao công kh, mnh bạch, thực chất nhằm mụcđích thực hện nghm túc các qu định. Làm cơsở để Đánh gá xếp loạ thđu. II. CÁC NHIỆMVỤCỤTHỂ VÀ CHỈ TIÊPHẤN ĐẤ 1. Xây dựng đội ngũ nhà giáo và CBQLGD 1.1. Bn chế độngũ. Trìnhđ ộ đào tạo Năm Chức Stt Họ và tn CMNV LLC QLGD Tn học sinh danh T 1 Lơng Thị Bích Hồng 1970 HT ĐHSPMN TC x Cơ ban 2 Đỗ Thị Hoa 1970 PHT ĐHSPMN TC x Cơ ban 3 Đăng Thị Việt Hà 1984 PHT ĐHSPMN TC x Cơ ban 4 Hoàng Thị Loan 1986 TTCM ĐSPMN TC Cơ ban 5 Nguyên Thị Hờng 1985 TTCM ĐHSPMN Cơ ban 6 Hoàng Thị Hằng Nga 1991 TPCM ĐHSPMN Cơ ban 7 Nguyên Thị Minh Hoa 1969 TPCM ĐHSPMN TC Cơ ban 8 Nguên ThịHằng 1985 GVĐHSPMN Cơ ban 9 Hoàng Thị Bích Dinh 1990 GV ĐHSPMN Cơ ban
- 5 10 Hoàng Thị Thúy 1988 GV ĐHSPMN Cơ ban 11 Lê Thị Hiên 1988 GV ĐHSPMN Cơ ban 12 Đỗ ThịMnh Huệ 1984 GV ĐHSPMN Cơ ban 13 Nguên Thị Thu Hơng 1986 NVKT ĐHKT Cơ ban 14 Đào Thị Tân 1987 GV ĐHSPMN Cơ ban 15 Hoàng Thị Huệ 1992 GV ĐHSPMN Cơ ban 16 Nguyên Thị My Hạnh 1994 GV ĐHSPMN Cơ ban 17 Bùi Thị Phơng 1997 GV ĐHSPMN Cơ ban 18 Hoàng Thị Đệp 1988 GV CĐSPMN Cơ ban 19 Lê Thị Lan Anh 1995 GV ĐHSPMN Cơ ban 20 Nguyên Thị Hai Yến 1994 GV ĐHSPMN Cơ ban 21 Đỗ Thị Thanh Ly 1994 GV CĐSPMN CC Cơ ban 22 Nguyên Thị Thu Thủy 1994 GV ĐHSPMN Cơ ban 23 Hà ThịMnh Huệ 1983 GV ĐHSPMN Cơ ban 24 Nguyên Thị Tính 1974 NVND 25 Nguyên Thị Đào 1962 NVND 26 Hoàng thịGng 1969 NVND 27 Nguyên Mạnh Cờng 1992 NVBV CĐTT TC Tỷlệ 2,1 gáo vn/lớp Trongđó: Gáo vn bn chếnhànớc: 15 Gáo vn hợp đồng: 4 Sốgáo vn nghỉ th san trong năm: 02 ngờ. * Nhu cầu thực tếvàsovớ định bn: Còn thếu 02 nhân viên (nhân viên tế, văn th). 1.2. Biên chếtổ chuyên môn, tổvăn phòng. Kế hoạch bin chế Tổ Sốlượng 01 TT; 01 TP; 01CBQL; 04 GV (02 HĐ) Tổ NT,3T 7 01 TT; 01 TP; 02 CBQL; 10 GV (12 BC; 02 Tổ4-5T; 5-6T 14 HĐ) 01 TT; 05 NV; (01 BC; 04 HĐ) Tổvăn phòng 5 1.3. Chỉ tiêuđánh giá, xếp loại cán bộ, viên chức cuốinăm. Đối tượng Mứcđánh giá Số lượng Tỉlệ% Cán bộQL Hoàn thành XS nhệm vụ 3 100
- 6 (HT, PHT) Hoàn thành tốt nhệm vụ 0 0 HTNV nhng còn hạn chếvềnăn g lực 0 0 Không hoàn thành NV 0 0 Hoàn thành XS nhệm vụ 2 14,2 Vn chưc Hoàn thành tốt nhệm vụ 12 85,8 (GV, NV) Hoàn thành nhệmvụ 0 0 Không hoàn thành NV 0 0 1.4. Chỉ tiêuđánh giá, xếp loại CB, GV theo Chuẩn nghề nghiệp. Tốt Khá Đạt Ch đạt Đốtợng SL % SL % SL % SL % HT, PHT 3 100 0 0 0 0 0 0 Giáo viên 16 88,9 2 11,1 0 0 0 0 1.5. Kế hoạchđào tạo, bồidưỡng CB, GV, NV. Stt Nội dung K ế hoạch 1 Đào tạo trn chu ẩn 01 GV tham gia họcĐHSPMN 2 B ồdỡng nghệp vụ QLGD Thm gb ồdỡng CMNV theo qu định; 100% CBQL,GVđợc bồdỡng tử 3 Bồdỡng chính trị tởng,chính trị, đạo đưc nhà gáo 100% GV lu trữ và sửdụng HSSS Bồdỡng CNTT, chuển 4 trn phần mềmưng dụng, trn má đổsố tính. BDTX giáo viên theo KH 100% GV thm gbồdỡng CMNV 5 củSở theo qu định; 100% đạt khá, gỏ. Bồdỡng CM, NV cho GV 100% GV thm gbồdỡng CMNV 6 theo chunđề theo qu định. 100% NV Nấuăn đợc bồdỡng kiến 7 Bồdỡng CM, NV cho NV thưc DD và ATVSTP tạtrờng. 2. Kế hoạch huy động trẻ ra lớp: 2.1. Kế hoạch hu động trẻ theođộtuổ. Kế hoạch huy động SL trẻ điêu Chỉ Trongđó Năm tra tại thời tiêu Stt được Số Trẻ Trẻ Trẻtrn Tỷlệ sinh điểm lợng % 9/2024 giao trên nơ đị bàn đị khác học nơ bàn đến khác
- 7 1 2024 25 0 0 0 0 0 0 1 2023 54 0 0 0 0 0 0 2 2022 53 15 15 13 2 0 0 3 2021 60 50 51 45 6 9 85 4 2020 79 75 68 65 3 14 86 5 2019 94 80 78 76 2 16 100 Tổng 220 100 2.2. Kế hoạch phn chtrẻ theo các nhóm, lớp. Stt Tnlớp/ nhóm trẻ Sốlớp/nhóm Số trẻ Ghi chú 1 NT 25-36 tháng 1 15 2 Lớp MG 3 tu ổ 2 50 3 Lớp MG 4 tuổ 3 75 4 Lớp MG 5 tu ổ 3 80 Tổng 9 220 S Tên Số Số SốHS Số GVBC TS Nhu cầu TT nhóm lớp lớp HS quá ta GV/lớp Quá Ta GV tạ theo QĐ trờng 1 NT 25- 1 15 0 2,0 0 2 2 36 tháng 2 Lớp MG 2 50 0 2,0 0 4 4 3 tuổ 3 Lớp MG 3 75 0 2,0 0 6 6 4 tuổ 4 Lớp MG 3 80 0 2,0 0 6 6 5 tuổ Tổng số 9 220 0 2,0 0 18 18 Tếp tục du trì số nhóm lớp phù hợp vớ tình hình thực tếcủ đị phơng; có biện pháp cụ thể trong việc hu động trẻ nhà trẻrlớpđam baođạt theo kếhoạch đợc giao, phấn đấu đạt tỷlệ nhà trẻ 20% trởln; trẻ mâu gáođạt 99,4 % trẻ trong độ tuổrlớp, trongđó tỷlệtrẻ 5 tuổrlớp 100%, du trì nng co chất lợng thực hện chơng trình GDMN; 100% trẻhọc bán trú. Quan tâm trẻ có hoàn canh g đình đặc biệt khó khăn, tun truền vận động g đình có trẻ trongđộtuổ nhà trẻrlớpđam bao theo u cầu.
- 8 3. Chỉ tiukế hoạch chăm sóc, nuôi dưỡng. Stt N ội dung Chỉ tiu phấn đấu 1 Trẻ ăn bán trú tạ trờng Tỉlệ tron g nămđạt 100 % 2 Trẻsu dnh dỡng vềcnnặn g Tỉlệ cuốnăm dớ 3% 3 Trẻ su dnh dỡng về chều co Tỉlệ cuốnăm dớ 5% Đợcđam bao sưc khỏe và hạn 4 Trẻ béo phì chếtốc độtăn g cn 5 Theo dõbằng bểu đồ 100% trẻ đợc theo dõ,đánh gá. 6 Khám sưc khỏeđịnh k ỳ 100% trẻ đợc khám SK định kỳ 100% các lớp thực hện tốt các 7 Phòng chống dịch bệnh bện pháp phòng chống dịch Phòng chống tnạn thơng 100% trẻ không bị sartnạn tích, an toàn giao thông, phòng 8 thơng tích,n toàn go thông, chốngđuốnớc, phòng tránh đuốnớc và xm hạ. bạo hành, xm hạ trẻ em. 4. Chỉ tiu kế hoạch giáo dục (chơi, học, lao động, hoạt động lễhội) Stt N ội dung Chỉ tiu phấn đấu 1 Trẻhọc2buổ/n gà Đạt tỉlệ 100% 2 Tỉlệ chu n cần củtrẻ (tỉlệ bé chăm ) Đạt tỉlệtrn 95% 3 Tỉlệ bé n gon Đạt tỉlệtrn 98,5% Kết qả đánh gá trẻ đạt mụctê ở các lĩnh vực phát trển + PT thể chất Tỉlệ đạt trn 97% + PT nhận thưc Tỉlệ đạt trn 95% 4 + PT ngôn ngữ Tỉlệ đạt trn 95% + PT về tình cam và KNXH Tỉlệ đạt trn 97% + PT thẩm mi Tỉlệ đạt trn 97% Kếtqả CL cốnăm + Trẻnhàtrẻ Tỉlệ đạt u cầu trn 95% 5 + Trẻ MG 3 tuổ Tỉlệ đạt u cầu trn 97% + Trẻ MG 4 tuổ Tỉlệ đạt u cầu trn 98% + Trẻ MG 5 tuổ Tỉlệ đạt u cầu 100% 6 Trẻ 5 tuổ hoàn thành CTGDMN Đạt tỉlệ 100% Trẻ 5 tuổ đợc theo dõđánh gá theo 7 Đạt tỉlệ 100% Bộ chuẩn phát trển trẻ 5 tuổ. Tổ chưc hoạtđộng lê hộ, văn nghệ, tra 8 100% trẻ đợc thm g nghệm; tổ chưc trò chơdn gn. Tổ chưc cho trẻ mâu gáo làm quen vớ Số trẻ đợc làm quen vớ 9 ngoạ ngữ, GDKNS; KNPTTD ngoạ ngữ:150 (3 tuổ:
- 9 Stt N ội dung Chỉ tiu phấn đấu 20,4tuổ: 60, 5 tuổ: 70); Số trẻ đợc GDKNS: 120 KNPTTD: 100. 5. Kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục khác. 5.1. Thực hện các cộc vận động và tổ chức phong trào th đa do ngành,địa phương tổ chức. Trển kh thực hện có hệu qua Chỉ thịsố 05/CT-TW ngày 15 tháng 5 năm 2016 củBộ Chính trịvềtếp tục đẩmạnh học tập và làm theo ttởng đạo đưc phong cách Hồ Chí Mnh, ln toa đển hình tn tến tớ toàn trờng. Lồng ghép nộ dung gáo dục ttởng,đạođưc Hồ ChíMnh vào các hoạtđộng phù hợp. Trển kh thực hện có hệu qua phong trào th đu“Đổmớ, sáng tạo trong dạ và học”, phong trào thđu “Xdựng trờng học thn thện, học snh tích cực” tếp tục thực hện cuộc vận động “Mỗ thầ,côgáo là mộttấm gơng đạo đưc, tựhọc và sáng tạo” và phong trào th đu “Cán bộ, công chưc, vn chưc th đu thực hện văn hó công sở”. Thực hện Chủ đềnăm học “ Đổmớ, sáng tạo, nng co chất lợng, đoàn kết, kỷcơng” gắn kết vớvệc tếp tục nng co chất lợng thực hện Chun đề“Xdựng trờng mầm non lấ trẻ làm trung tm g đoạn 2021 - 2025”, tiếp tuc đẩy mạnh hoạtđông chun đề “Xy dựng trường mâm non Xanh-An toàn-Thn thện 100% trẻmẫgáo têp tục được tham ga chương trinh “tô yêVệt Nam”, đượcnng cao nhận thức về an toàn gao thông. Phấnđấu đạt đợc kết qua từ các phong trào tạ nhà trờng, đị phơng và các phong trào th đucủ ngành trong năm học, các cuộc vận động 100% cán bộ, gáo vn, nhn vn xếp loạ khá trởln; 09/09 lớp thm r các cuộc vận động, các phong trào củ nhà trờng và đị phơng; các hoạt động gáo dục truền thống nh trò chơdn gn, các bà hát...phù hợp vớ đều kện nhà trờng và ban sắc dn tộc đị phơng đợc đ vào tích hợpở các hoạt động hằng ngàcủtrẻ. 5.2. Công tác kểm tra,đánh gá Bn kểm trnộbộkểm tr các hoạt động trong nhà trờng thờng xun. CB, GV, NV đợc kểm tr chunđề hoặc kểm tr đột xuất kịp thờ các nộ dung phan ánh củd luậnđến nhà trờng... Thực hệnđánh gá 100% CBGV,NV theo chuẩn nghề nghệp cuốnăm học. Kểm tr đánh gá xếp loạ CBGV hàng tháng theo tiêu chí. Kểm tr đánh gá trẻ cuố độtuổ nhà trẻ, 3,4,5 tuổ cuốnăm học. Kểm trvệc thực hện nhệm vụ đợc go, quan lý, sửdụng các đều kệnđam bao chất lợng gáo dục.
- 10 Kểm trvệc thực hện kết luận su kểm tr. 5.3. Tăng cườngứng dụng CNTT, chyển đổsố Đẩmạnh ca cách hành chính, trển khvệc hoàn thện cập nhập dữlệu phần mềm cơsởdữlệu ngành. Sửdụng có hệu qua các phần mềm quan lý trờng học theo qu định: phần mềm PCGD,XMC; phần mềm kế toán, phần mềm ln thông 3 cấp và phần mềm kểm định. lu trữhồsơsổ sách chun mônđam bao tnh gọn, hệu quaưng dụng lu gữ trn phần mềm má tính. Kh thác kho tàlệu, gáo án, bàgang, họclệu, đện tử. Thực hện sửlývăn ban đ,đến qu phần mềm và áp dụng chữkýsố nhà trờng và cá nhn lãnh đạo trong ga quết công vệc. 5.4. Công tác phổbến, gáo dục pháp lật Tếp tục đẩmạnh công tác truền thông, quán trệt su sắc chủ trơng đờng lốcủ Đang nhà nớc về đổmớgáo dục và phát trển mầm non. Tun truền các chủ trơng chính sách củ Đang, pháp luật củ nhà nớc đến 100% CB, GV, NV trong nhà trờng. 100% CBGV, NV ký cm kết thực hện tốt các nộ qu, qu chếcủ nhà trờng. 100% CBGV - NV ký cm kết không v phạm luậtn toàn go thông, không buôn bán, tàng chữ và sửdụng m tuý, không sửdụng thuốc lá, không đốt pháo...thực hện tốt qu chế chun môn nhà trờng và củ ngành qu định. Tích cực tun truền phổbến pháp luật trong g đình, nhà trờng và cộng đồng. Thực hện tốt ngà “ Pháp lật Vệt Nam”. 5.5. Thực hện tch hợp các nộdng Đẩy mạnh ưng dụng mô trờng số trong các hoạt động củ nhà trờng nhlự chọn, bổ sung một sốnộ dung gáo dục nh:Sửdụng các hình thưc tổ chưc hoạtđộng cho trẻ làm quen vớ vớtếng Anh, tếp cận công nghệsố, GD STEM trong nộ dung gáo dục khác phù hợp vớmục tu củ chơng trình GDMN,đam bao tính khohọc, thết thực, hệu qua, phù hợp vớvăn hó, năng lực độ ngũ, đều kện cơsởvật chất, thết bị và các đều kện thực tếcủ đị phơng, củ nhà trờng, kha năng và nhu cầucủ trẻ. Đổmớ hình thưc, phơng pháp gáo dục theo định hớng “Lấ trẻ làm trung tm”; Lập kế hoạch gáo dục và tổ chưc các hoạt động gắn kết vớvệc qun sát, theo dõ trẻ vàđánh gá sự phát trển củ trẻ nhà trẻ, mâu gáo, thực hện theo qu định trong chơng trình GDMN. Thực hện nộ dung gáo dục tích hợp: Gáo dụcn toàn go thông, gáo dục bao vệ mô trờng và gáo dục sửdụng năng lợng tết kệm hệu qua vào chơng trình GDMN. Tếp tục du trì nng co chất lợng thực hện chun đề “Phát trển vận động; chyên đề phát trển ngôn ngữ” và các chyên đề khác,
- 11 khuến khích các nộ dung tích hợp mng tính thờsự, gáo dục truền thống văn hócủ địphơng. Tạo mọ đều kện cho trẻ tích cực hoạt động: Nh trai nghiệm, thử nghiệm, các thí nghiệm đơn gan thông qu các gác qun, qun tm đến năng lực cá nhn trẻ dựa trên kinh nghiệm, mưcđộkến thưc, ky năng tăng dần theo độ tuổi và có tính ưng dụng cao vào thực tiên cuộc sống của trẻ, gúp trẻhọc nhẹ nhàng thông qua các hình thưc “chơ mà học, học bằng chơ”. Tếp tục làm đồ dùng,đồ chơtựtạo từ ngun vật lệu thn nhn sẵn có phù hợp vớ địphơng, gắn vớ cuộcsống củ trẻ. + Kh thác, tận dụng trệtđể mô trờng trong, ngoàlớp học, tăng cờng cho trẻ tiếp xúc vớ thn nhn, gúp trẻ tích cực khám phá, tìm tòvàthực hành lo động, từ đó phát trển linh vực về trí tuệ, tình cam, xã hộ, tnh thần và thể chất. + Chỉ đạo các nhóm lớp xdựng các góc hoạt động trong nhóm lớp phù hợp vớlư tuổcủ trẻ, phù hợp vớ đều kện thực tếcủlớp. Tạo canh qun mô trờng thn nhn trong và ngoàlớp học phong phú, xnh sạch đẹp. 5.6. Đảmbảo an nnh trậttự; phòng chống cháy nổ, tanạn thương tch trong nhà trường: Thực hện nghiêm túc các văn ban củ Chính phủ,Bộ GD&ĐT vềx dựng mô trờng gáo dục, trờng họcn toàn, phòng, chống tnạn thơng tích; Đam baon toàn tuệt đố cho trẻ trong thờgn trẻ ởtạ trờng (thể chất, tnh thần); không v phạm dnh dự, nhn phẩm, xm phạm thn thể trẻ; thực hện tốt công tác giao nhận trẻ (gữgáo vn vớgáo vn, gáo vn vớ chmẹ trẻ và ngờ đón trẻ có cam kết cụ thể). Phốhợp chặt chẽ để đam baon toàn về thể chất, tnh thần cho học snh. Mubổ sung trng thếtbị: hệ thống bang bểu tun truền, phòng cháy chữ chá theo qu định. Thành lập ban chỉ đạo công tác y tế trờng học, xây dựng và trển khai thực hện kế hoạch phòng chống dịch bệnh, tai nạn thơng tích phòng chống cháy nổ và đam bao an ninh trật tự trờng học. Thờng xun kểm tr, rà soát, xdựng, catạo, sử chữ, nng cấp cơ sởvật chất, bổ sung trng thết bị đồ dùng,đồ chơ để loạbỏ ngucơgmất n toàn đốvớ trẻ. Bồdỡng, tập huấn kến thưc phòng chá chữ chá,n toàn go thông, phòng chốngđuốnớc, ky năng sơcấp cưu bn đầu, phòng tránh bạo hành, xm hạ trẻ em cho CBQL, GV, NV, đặc bệt gáo dục cho trẻ em ky năng tự bao vệ ban thn trong các tình huống có thể xar trong trờng mầm non. Tun truền phốhợp phụ hunh hu động các nguồnđóng góp XHH xdựng, hoàn thện các đều kện về CSVC,đam baon toàn cho trẻ.
- 12 5.7. Đảm bảo ngồn nướcsạch và vệsnh ATTP. - Ký hợp đồng vớ công tcổ phần nớc Phú Thọ và cơsở san xuất nớc uống tnh khết Olp để cungưng nớc uống, nớc snh hoạt cho trẻ. - Tếp tục thực hện nghm túc các văn ban củ các cấp, thực hện nghm túc kế hoạch củ chcục ATVSTP tỉnh về mô hình kểm soátn toàn vệ snh thực phẩm . - Có đủhồsơ, hợp đồng cungưng thực phẩmđam bao về pháp lý; Ban cmkếtđam bao nguồngốc,đơn gá, sốlợng, chất lợng và ATTP. - Nmết, công kh cácđơn vị, cá nhn cungưng thực phẩm, công khai chế độ ăn củ trẻ hàng ngày đểtăng cờng sựgám sát củ chmẹ trẻvàcủ ngờdn. - Giáo viên phố kết hợp chặt chẽ vớ phụ huynh học sinh trong vệc chăm sóc sưc khỏe cho trẻ, đặc bệt là những trẻ suy dinh dỡng, trẻ béo phì. - Tăng cờng công tác chỉ đạo, kểm tra, giám sát, quan lý chặt chẽ vệc tổ chưc cho trẻ ăn bán trú tạ trờng. - Đam bao chất lợng bữ ăn: + Xdựng thực đơn, khẩu phầnăn cho trẻ (nhà trẻ, mâu gáo) đápưng nhu cầudnh dỡng củtrẻ,hợp lý vềdnh dỡng,đdạng vềthực phẩm (theo qu định tạ Thông tsố 51/2020/TT – BGDĐT ngày 31/12/2020 củBộ GD&ĐT) vềbổ sung một sốnộ dung củ Chơng trình GDMN. + Chếbếnđúng thực đơn, đủ định lợng xuấtăn hàng ngàcủ trẻ. Nghm túc thực hện thực đơn rng củtừng lư tuổ nhà trẻ, mâu gáo. Chú trọng các khu từgo nhận thực phẩm, sơ chế, chếbến đến nấu và ch xuất ăn, phốhợp mónăn hợp lý.Đam bao đủnớc uống cho trẻ. - Thực hện ngun tắc quan lý nuôdỡng + Thực hệnđúng qu định vềhồsơ, qu trình, ngun tắc quan lý nuô dỡng. Tăng cờng sửdụng hồsơ, sổ sách lu trn phần mềm tínhăn, ch ăn, xuất, nhập thực phẩm + Thực hệnđúng qu trình kểm thực bbớc; chếbến; ch, nhận thưc ăn; lu nghệm thưcăn; các qu định vềhồsơ, ngun tắc quan lý nuôdỡng. - Xây dựng kế hoạch thỏ thuận vớ phụ huynh để hợp đồng nhân viên y tế có đủ đều kện để chăm sóc sưc khỏe cho học sinh và CBGV,NV tạ trờng. Tổ chưc cân đo, theo dõi sự phát trển củ trẻ trên bểu đồ 3 tháng /1 lần, vớ trẻ suy dinh dỡng 1 lần/tháng. 5.8. Bảo đảm an toàn thể chất tyệt đố cho trẻ và cho cán bộqản lý, gáo vên, nhn vên trong phạm v nhà trường. - Có kế hoạch baođamn toàn tuệt đố cho trẻ và cho cán bộ quan lý, gáo vn trong phạmvtrờng lớpvềtà san và con ngờ. Phòng chống
- 13 các tệnạnxã hộ. Thm g tun truền phòng chống bạo lực g đình. An toàn trong khhọc và trong kh chơ. - Đam baon toàn trongăn uống, quán trệt khôngđem đồ ăn bn ngoà vào lớp học.Đồ dùng, thết bịdạhọc không sắc nhọn, phụhunh pha đ đón con chuđáo, khôngđểtrẻtự đhọc và tựvề, không cho ngờlạ, độmũbao hểm đón trẻ. - Phốkết hợp cùng vớ côngn xã, bao vệ nhà trờngđam bao ANTT trong trờng và các ngàhộ ngà lê. 5.9. Công tác phốhợp vớ Ban đạdện CMHS, cộng đồng đểtyên tryềnvềgáo dục mâm non: - Tun truền phụ hunh và cộng đồng vềtầm qun trọng củbậc học mầm non, để hu động trẻ nhà trẻrlớp đạt tỷlệco, tun truền về chơng trình gáo dục mầm non, các chủ trơng chính sách và các phong trào hoạt động củ nhà trờng, củ đị phơng cũng nhcủ ngành. - Phốkết hợp cùng Bn đạdện chmẹhọc snhủng hộ đồ dùng, học lệuvàsử chữcơsởvật chất cho nhà trờng. - Tun truền phổbến kến thưc nuôdạ con theo khohọc vớ hình thưc tro đổvớ phụ hunh, họp khu dn c, họp phụnữ,đoàn thnh nn để hểu bết thm cách CSGD trẻ theo từng độ tuổ. - Phốhợp cùng phụ hunh và gáo vn su tầm đồ dùng đồ chơdêkếm nh: hộp bìcũ, truện trnh, hột, hạt, các loạhộp dùngđểtrng trí lớp phục vụ cho các hoạt động. 5.10. Công tác phối hợp với các tổ chức,đoàn thể, cá nhn đểhy động các ngồnlực xydựng cơsởvật chất cho nhà trường. - Thm mu vớcấp ủ Đang, chính quền đị phơngđểtổ chưc và thực hện các hoạt động phù hợp nhằm nng co chất lợng chăm sóc, gáo dục trẻ thông quvệc gặp gỡ trực tếp để báo cáo, xdựng kế hoạch, tờ trìnhđểxn chủ trơng xã hộ hó, nhằm phát trển gáo dụcmầm non củ xã; hỗ trợknh phí trong vệcsử chữcơsởvật chất củ nhà trờng. - Phốhợp có hệu qua vớ các tổ chưc,đoàn thể, cá nhn ở đị phơngđể hu động các nguồn lực xdựng cơsởvật chất cho nhà trờng nh ủng hộ musắm đồ dùng thết bị,ủng hộvềknh phí để sử chữ CSVC... 5.11. Tổ chức hoạt động ngày hộ, ngày lễ, các cộc th,gao lư. - Tổ chưc cho gáo vn thm ghộ thgáo vn dạgỏcấp huện - Tổ chưc các hộ th cho gáo vn và học snh: Gáo vn dạgỏcấp trờng, th đồ dùng, đồ chơ thết bịdạhọc cho cô và trẻ, th Rung chuông vàng, thsu trí tuệ dành cho họcsnh.
- 14 - Các hoạtđộng ngàhộ, ngà lê: Lồng ghép tích hợp nội dung giáo dục về các ngàhộ, ngàlêkỷnệm lớn nh: Khgang, Tết Trung thu, Ngà 20/10, 20/11, 22/12, Tết NgunĐán, Quốctếphụnữ 8/3, tết thiếu nh Các hoạt động tổ chưc phù hợp vớlư tuổ trẻmầm non, vuvẻ, tết kệm,đúng ý nghi,n toàn vàđam bao tính gáo dụcco. 6. Nguồn kinh phí và kế hoạch xây dựng cơsởvật chất trường học 6.1. Ngồn knh ph và dựkến các khoản th ch trong năm học STT N ội dung Ghi chú Thu theo quy định: - Học phí thu theo Nghịquết số 07/NQ-HĐND ngà Nộp kho bạc 12 tháng 7 năm 2024 củHĐND tỉnh Phú Thọ qu nhà nớc ch định mưc thu học phí từ năm học 2024-2025 đốvớ theo qu đnh 1 các cơsởgáo dụcMầm non, GD phổ thông công lập trn đị bàn tỉnh Phú Thọ; Chtền lơng và tền công gáo vn hợp đồng trờng Chi theo quy theo Hớng dân củ Phòng Tà chính kế hoạch. định Có bn ban Thu thỏa thuận phục vụ nhu cầuhọc sinh gồm: thoa thỏ - Tền đện, tền nớc uống, nấuăn, tền chăm sóc thuận gữ nhà 2 canh qun mô trờng, tền phục vụ công tác bán trú, trờng và phụ tền hợp đồng nhn vn nấuăn... huynh Ch phục vụ nhu cầu củh ọc snh hàng tháng Chi theo KH 6.2. Kếhoạch xydựng, sửa chữa, bảo qảncơsởvật Stt H ạng mục Hiện trạng Kế hoạch xây dựng 1 Dện tíchđất 3.860m2 Dựkến làm lạ vào tháng 1/ 2 Dện tích sn chơ 400 m2 2025. Có cổng trờng, Cổng trờng, tờng 3 tờng rào bo Sơntờng, vẽlạ trnh tờng rào quanh. Mu mábơm. Lắp đặt thm Sửdụng nớc hệthống đờng d dânđểsử Nguồnnớc sạch, sạch, hệthống dụng tớc và sửdụng 4 nớc gếng, hệ rãnh mơng dã trong nhà vệsnh các lớp. thống cống rãnh đam bao qu Nguồnnớc sạch tếp tục du định. trì sửdụn g. Vờn phísu 5 Vờn ru phísu dãnhà2tầng Catạo lạ, trồng ru xnh. 210m2
- 15 Stt H ạng mục Hiện trạng Kế hoạch xây dựng Sử chữnền các lớp do bị Phòng snh hoạt 6 Có 10 phòng phồng nổgạch. Sửa chữ, sơn chung lạtờng phòng học. Phòng ngủ (chung Sử chữnền các lớp do bị 7 vớ phòng SH Có 10 phòng phồng nổgạch. Sử chữ, sơn chung) lạtờn g phòng học. Phòng gáo dục thể 01 phòng. 8 Du trì sửdụng. chất, nghệ thuật 9 Nhà bếp 01 Du trì sửdụn g. 10 Nhà vệsnh cho GV 04 phòng Sử chữ thết bị 11 Nhà vệsnh cho trẻ Có 09 phòng Sử chữ, musắm thết bị Văn phòng nhà 01 phòng, DT 12 Du trì bổ sung bang bểu. trờng 50m2 01 phòng, DT 13 Phòng Hệu trởng Du trì sửdụng. 25m2 02 phòng, DT 14 Phòng Phó HT Du trì sửdụng. 25m2 Phòng hành chính 15 01 phòng Du trì sửdụng. quan trị 16 Phòng Y tế 01 phòng 6m2 Du trì sửdụng. 17 Phòng bao vệ 01 phòng Du trì sửdụn g. 18 Nhà đểxe 02 Du trì sửdụn g. 7. Kế hoạch bảo quản, mua sắm, bảodưỡng thiết bị, ĐDĐC trẻ em Danh mục Hiện trạng Kế hoạch Các nhóm lớp Bao quan và sử chữ thờng đều cóđồ dùng Thết bị, đồ chơ, đồ dùng, xun; kểm k đầu năm, cuố đồ chơ theo theo qu định. năm; mumớ, mubổ xung. đồ dnh mục qu chơ cho trẻ. Du trì sửdụng. định. 8. Xây dựng trường chuẩn quốc gia Nhà trờng tếp tục thm mu các cấp lãnh đạo đầu txdựng cơ sở vật chất, các trng thết bị đồ dùng đồ chơ đam bao đủ đều kệnđề nghị công nhận dutrì trờng MN đạt chuẩn quốc giamưc độ1 vào tháng 12/2024. 9. Công tác kiểm định chấtlượng giáo dục 9.1. Công tác tự đánh gá:
- 16 - Thành lập Hộ đồng tựđánh gávàxdựng kế hoạch tựđánh gá, hoàn thành báo cáo tự đánh gá theo qu định. - Bồdỡng kiến thưc, ky năng cho đội ngũ GV, nhân viên thực hiện nhiệm vụ của Hộ đồng tự đánh giá, đặc biệt ky năng sử dụng phần mềm KĐCLGD. - Năm học 2024-2025 nhà trờng tập chung hoàn thện 1 tu chí ch đạt mưc 2đó là: + Tu chuẩn 3: Tiêu chí 3.1: khuôn vn và sn vờn (Lát lạ sân trờng để thực hện các hoạt động gáo dục phát trển vận động) 9.2.Đánh gá ngoà Phấn đấu hoàn thện về txdựng cơsởvật chất, các trng thết bị đồ dùng đồ chơ đam bao đủ đều kện đề nghị công nhậnđạt cấp độ 2. 10. Công tác phổcập GDMN trẻ 5 tuổi, phổcập xóa mù. - Thực hện nghm túc Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngà 24/3/2014 củ Chính phủvề Phổcập gáo dục, xoá mù chữ, Thông tsố 07/2016/TT-BGDĐT ngà 22/3/2016 củBộtrởng Bộ GD&ĐT Qu định về Đều kện baođam về nộ dung, qu trình, thủtụckểm tr công nhậnđạt chuẩn phổcập gáo dục, xó mù chữvàKết luận sô 51-KL/TW theo quết định số 1696/QĐ-BGDĐT ngà 26 tháng 6 năm 2020. Để thực hện du trì và nng co chất lợng phổcập GDMNCTE 5 tuổ, tến tớ phổcập trẻ3-5 tuổ. - Thực hện đầ đủ và kịp thờ chính sách hỗ trợ cho trẻ em và gáo vn theo qu định. 11. Công tác thiđua, khen thưởng 11.1. Chỉtu phấn đấu Dnh hệu th đu và hình thưc khen thởng Tập thể, cá nhân DHTĐ, hình thức khen thưởng Tập thể LĐTT: UBND huện tặng Gấ khen. CSTĐCS: 02; LĐTT: 18; Gấ khen củ Cá nhân (CBQL, GV, NV) UBDN huện Phù Nnh: 03. 11.2. Các chỉtu khác. Xdựng kế hoạch, tổ chưc tốt các hộ th, các hoạt động tra nghệm, ngàhộ, ngàlêkỷnệm trong năm học cho trẻ trong nhà tờng, có kế hoạch cụ thể tổ chưc các hộ th. Thực hện các phong trào th đu, các cuộc vận động trong năm học 2024-2025. III. CÁC GIẢI PHÁP CHÍNHĐỂTHỰC HIỆN NHIỆMVỤNĂMHỌC
- 17 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước vê GDMN Trển kh các nghịquết, kết luận củ Đang, Quốchộ, các văn ban chỉ đạo, đều hành củ Chính phủ, Thủtớng Chính phủvềgáo dục vàđào tạo, Luật Gáo dục năm 2019, các văn ban quphạm pháp luật hớng dân thực hện Luật Gáo dục 2019. Thực hện Đều lệ trờng mầm non theo thông t 52/2020/TT-BGDĐT ngà 31 tháng 12 năm 2020. Tăng cờng năng lực quan trị nhà trờng, đẩmạnh tự chủgắn vớ trách nhệm ga trình củngờ đúng đầu. Phát huy tính chủ động, lnh hoạtđam bao dn chủ, kỷcơng, nền nếp, chất lợng và hệu qua. Chủ động thm mu vớ các cấp lãnh đạo về rà soát qu hoạch, sắp xếp trờng lớp. Chủ động công tác phát trển độngũ, xdựng bồdỡng giáo viên để nng co trình độ nhận thưc, ky năngưng dụng CNTT, công nghệsố thực hện tnh gan và sốhoáhồsơsổ sách. Đẩmạnh vệc không dùng, thnh toán bằng tền mặt, chỉ đạo CBGVNV thực hện có hệu quaưng dụng công nghệ thông tn, chuển đổsố. Chỉ đạo Cán bộ,gáo vn, nhn vn thực hện tốt chủ trơng đờng lốcủ Đang, chính sách pháp luật củ Nhà nớc cũng nh các qu định củ ngành,củ đạ phơng. 2. Nâng cao chất lượng thực hiện chương trình GDMN; Đổi mới hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ Tếp tục thực hện có hệu qua Chủ đềnăm học “ Đổmớ, sáng tạo, nng co chất lợng,đoàn kết, kỷcơng” gắn kết vớvệc nng co chất lợng thực hện Chun đề“Xdựng trờng mầm non lấ trẻ làm trung tm g đoạn 2021 - 2025”. Qun tm trẻ em có hoàn canh khó khăn. Tăng cờng thực hện nng conăng lực phát trển Chơng trình GDMN trn cơsở Chơng trình do BộGDĐT bn hành nhằm nng co chất lợng nuô dỡng, chăm sóc, gáo dục trẻ em tạ các nhóm lớp. Tếp tục thực hện hệu qua các hoạtđộng chuẩn bị cho trẻ 5 tuổsẵn sàng vào họclớp mộtđápưngu cầuln thông vớ Chơng trình lớp1phổ thông. Tếp tục thực hện Chơng trình “Tô u Vệt Nm”; đẩmạnh gáo dục ki năng sống xnh, bao vệ mô trờng,ưng phó bến đổkhíhậu Thờng xun đổmớvề công tác quan lý, snh hoạt chun môn theo các chun đề theo tháng, tuầnđểGV,NVhọc hỏnng co trình độ CMNV. Chỉ đạo gáo vn xdựng kế hoạch, go cho bộ phận chuyên môn hớng dân và duệt kế hoạch theo từng chủ đề, theo dõ đánh gá kết qua. Tổ chưc kến tập chun đề 1lần/tháng cho gáo vn học tập rút knh nghệm. Kểm tr đánh gá thờng xun đểđộng vn kịp thờ những tập thể cá nhn thực hện tốt. 3. Đẩy mạnh công tác tham mưu với chính quyên địa phương, các cấp lãnh đạo vê xây dựng CSVCđápứng nhu cầu CSGD trẻ. Thực hiện
- 18 nghim túc, có hiệu quả duy trìổn định tỷlệ trẻmẫu giáo 3, 4 tuổi tới trường, tăng tỷlệ huy động trẻ nhà trẻ; giữvững tỷlệ huy động trẻmẫu giáo 5 tuổi đạt 100% ra lớp. Trển kh thực hện có hệu qua vềtăng cờng hu động các nguồn lực củ địphơng và các nguồn lực khác để nhà trờng có nguồn vốn catạo, sử chữ những hạng mụcđã xuống cấp đểsử chữ, làm mớ. Đề nghịkểm tr Du trì trờng chuẩn Quốcgmưc độIvàKểmđịnh chất lợng gáo dục vào tháng 12/ 2024; Chủ động thực hện và nng co hệu qua trong vệc CSGD trẻtạ nhà trờng, tạ đị phơng, trnh thủ nguồn lực, knh nghệm trong vệc xdựng và thực hện đổmớnộ dung chơng trình, phơng pháp gáo dục mầm non tạ nhà trờng có đều kện, cơhộtếp cận và hộ nhập. Thực hện nghm túc, có hệu qua du trìổn định tỷlệtrẻmâugáo 3, 4 tuổtớtrờng, tăng tỷlệhu động trẻ nhà trẻ; gữvững tỷlệ hu động trẻ mâu gáo 5 tuổ đạt 100% rlớp. 4. Thực hiện công bằng trong giáo dục. Chỉ đạo gáo vn thực hện công bằng trong công tác chăm sóc giáo dục trẻ, đốsử công bằng vớtrẻ. Qun tm những trẻ có hoàn canh khó khăn, những trẻmàg đình vừbị anh hởng cơn bão số3vừqu. Chỉ đạo làm tốt công tác kểm tr đánh gá, theo kế hoạch hàng ngà, tuần, tháng theo từng chủ đề. Có bện pháp đều chỉnh khắc phục phù hợp vớ tình hình thực tếcụ thể nhằm năng co chất lợng. 5. Đẩy mạnh công tác xã hội hóa giáo dục để hoàn thiện cơsởvật chất. Chủ động hu động các nguồn lực từ các tập thể, cá nhn, các nhà tàtrợ kết hợp vớbn đạdện chmẹ phụ hunh học snh về tu sửcơsởvật chất, cách chăm sóc gáo dục trẻ theo khohọc và một số các hoạt động củ nhà trờngđểnng co chất lợng nhà trờng. Phần thứ3 TỔCHỨC THỰC HIỆN I.ĐỐIVỚI BAN GIÁM HIỆ 1. Nhiệm vụ chung Trển kh, chỉ đạo toàn dện các hoạt động củ nhà trờng theo kếhoạch đã đềr. Phốhợp vớ côngđoàn;đoàn TNCS Hồ Chí Mnh và các tổ chưcđoàn thể trong trờng để thống nhất kế hoạch hoạt động theo năm, tháng, tuần; Thờng xun kểm tr, rà soát,đánh gá vệc thực hện nhệm vụcủ đơn vị theo kếhoạchđã đợc lập; tổ chưc hộý để đều chỉnh, bổ sung kếhoạch kịp thờ kh có các hoạt động phát snh hoặc các hoạt động bị chồng chéo. 2. Hiệu trưởng
- 19 Chỉ đạo đều hành chung; quan lý nhà trờng theo kế hoạchđãxdựng; Xdựng kế hoạch hoạt động củ nhà trờng bám sát Chỉ thị thực hện nhệm vụnămhọccủBộ GD&ĐT, hớng dân thực hện nhệmvụnăm họccủ phòng GD&ĐT và đều kện thực tếcủ đị phơng, củ nhà trờng. Chỉ đạo chung; quan lý quan trị nhà trờng theo kế hoạchđã xdựng. Thờng xun rà soát vệc thực hện nhệm vụnăm học theo kế hoạchđã x dựng để đều chỉnh bổ sung kịp thờ trong quá trình thực hện.Đánh gákết qua vệc thực hện nhệm vụnăm học. 3. Phó Hiệu trưởng Thm mu kịp thờ, báo cáo vớHệu trởng những vấn đề phát snh để kịp thờ đều chỉnh, bổ sung kế hoạch phù hợp vớ trờng, lớp. Gúp Hệu trởng phụ trách trực tếp một số mang hoạt động theo u cầu và tính chất công vệc; lập kế hoạch gáo dục năm học (chăm sóc, nuô dỡng, gáo dục) và kế hoạchđầu vệc mà mình phụ trách; Trn cơsởkế hoạch chung, hớng dân các tổ chun môn và gáo vn lập kếhoạch thực hện các nhệmvụgáo dục theo năm, tháng, tuần. Thờng xun kểm trgáo vn, nhn vn trong thực hện nhệm vụ. Kịp thờ tvấn, gúpđỡ tạo đều kệnđể gáo vn thực hện và hoàn thành tốt các nhệm vụ. II.ĐỐIVỚI CÁC TỔTRƯỞNG Xdựng kế hoạch trển kh các hoạt động chun môn củtổ theo năm, tháng, tuần (bo gồm kế hoạch khung thờgn và các kế hoạch đầu vệc đợc BGH go phụ trách); Hớng dân gáo vn lập kế hoạch cá nhn (kế hoạch gáo dục, chăm sóc, nuôdỡng và các hoạt động chun môn); Trình BGH phduệt kế hoạch củtổ; kểm trvệc thực hện kế hoạch củ các thành vn trong tổ;kịp thờ đều chỉnh, bổ sung kế hoạch trong phạm v củtổ. III.ĐỐIVỚI GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN Căn cưkế hoạch củ nhà trờng, củtổ. Xdựng kế hoạch chăm sóc, gáo dục trẻ theođộ tuổ đợc phụ trách, kếhoạch thực hện các hoạtđộng gáo dục đợc Bn gám hệu và tổ trởng phn công (bo gồm kế hoạch năm, chủ đề, tuần, ngà); Kế hoạch cá nhn đợc xdựng dựtrn chỉtuđềrcủ BGH;đam bao tính đồng bộ,ln thông vớkếhoạch chung củ nhà trờng; Trình BGH ph duệt kếhoạch; không tự động đều chỉnh kế hoạch kh ch đợc sự đồngývà thống nhất củtổ trởng và BGH.
- 20 Trn đlàkếhoạch thực hện nhệm vụnăm học 2024-2025. Kế hoạch nà đợc phổbến tớ toàn thể CB, GV, NV nhà trờng, có trách nhệm cùng phốhợp thực hện./. Nơi nhận: - Phòng GD&ĐT Phù nnh (để b/c); - Đang ủ, UBND xã Bình Phú (để b/c); - Chbộ Đang (để b/c); - Côngđoàn,Đoàn TN (để ph/h); - BGH, tổ CM, tổ VP (để th/h); - Lu: văn th. KẾHOẠCH KHNG THỜI GIAN NĂMHỌC 2024-2025 Người Ngày TH/ Stt Nội dung công việc Phụ trách Điêu chỉnh Tháng 8/2024 1 Họp cơ qun trển kh côn g tác tháng, phn HT 1/8/2024

