Nội dung ôn tập Covid 19 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung ôn tập Covid 19 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_on_tap_covid_19_mon_toan_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2.docx
Nội dung tài liệu: Nội dung ôn tập Covid 19 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2020-2021
- NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC SINH LỚP 1 TRONG THỜI GIAN NGHỈ DỊCH COVID 19 NĂM HỌC 2020-2021 PHẦN I: MÔN TOÁN ĐÊ1: I. Phần trắc nghiệm: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1: Số “sáu mươi tư” được viết là: A. 64 B. 46 C. 60 D. 40 Câu 2: Trong các số 48, 19, 92, 59 số lớn nhất là số: A. 48 B. 19 C. 92 D. 59 Câu 3: Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? A. 6 giờ C. 4 giờ B. 5 giờ D. 3 giờ Câu 4: Từ 11 đến 34 có bao nhiêu số tròn chục? A. 4 số B. 3 số C. 2 số D. 1 số Câu 5: Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là: A. 6cm B. 5cm C. 4cm D. 3cm Câu 6: Số gồm 5 đơn vị và 4 chục được viết là: A. 54 B. 45 C. 50 D. 40 Câu 7: Số 81 bé hơn số nào ? A. 68 B . 77 C .80 D .90 Câu 8: Số ở giữa 25 và 27 là số nào ? A. 26 B .27 C .28 D .29 Câu 9: Dấu nào điền vào chỗ chấm? a) 67 .76 A .> B .< C . = D . + b) 67 – 7 ....... 60 A . D .–
- Câu 10: Điền số vào ô trống a) 97 - = 20 A .17 B .27 C .37 D .77 b) 23 + 35 = 35 + A .43 B . 23 C . 23 D .13 II. Phần tự luận Câu 1: Đặt tính rồi tính: 26 + 1 17 – 5 45 + 12 98 – 57 Câu 2: Sắp xếp các số 74, 14, 83, 25 theo thứ tự từ bé đến lớn. Câu 3: Viết vào chỗ chấm: + Số 23 gồm chục và đơn vị. + Số gồm 1 chục và 6 đơn vị. + Số là số liền trước của số 34. + Số là số liền sau của số 69 + Số 81 được viết là: + Số 55 được viết là: Câu 4: Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi: Lan có 27 quả táo. Hùng có 22 quả táo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo? Hai bạn có tất cả quả táo. Câu 5 : Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi: Hùng có 27 viên bi. Hùng cho Dũng 7 viên bi. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu viên bi? Hùng còn lại viên bi. --------------HẾT--------------
- ĐỀ 2 Bài 1: Cho các số 55, 12, 84, 97, 23 a) Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: ................................................................................. b)Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: .................................................................................. Bài 2: Viết theo mẫu Số Chục Đơn vị Đọc số 34 3 4 Ba mươi tư Sáu mươi tám 15 2 7 86 năm mươi lăm 4 1 70 Bài 3 : Viết số a/ Số liền trước của 32 là .......... Số liền trước của 70 là: ............. Số liền trước của 25 là .......... Số liền trước của 81 là: ............. b/ Số liền sau của 19 là .......... Số liền sau của 40 là: ............. Số liền sau của 38 là .......... Số liền sau của 65 là: ............. Bài 4: Đặt tính rồi tính 55 + 12 36 + 30 72 + 11 68 + 21 ............. ............. ............. ............. ............. ............. ............. ............. ............. ............. ............. .............
- 57 - 26 46 - 12 90 - 10 48 - 23 ............. ............. ............. ............. ............. ............. ............. ............. ............. ............. ............. ............. Bài 5: Tính 33 + 12 -15 = ............ 45 – 12 + 36 =....... 12 + 14 + 43 = .......... 28 – 15 + 40 = ....... 37 + 42 – 50 = ............ 65 – 12 + 30 =....... Bài 6: Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm 45 + 20 ..... 25 + 40 58 – 13 ...... 32 + 24 65 - 24 .... 27 + 2 9 + 80 .......78 -6 Bài 7: Viết tiếp vào chỗ chấm Một tuần lễ có .......... ngày. Đó là các ngày: ................................................................................................................................. ......................................................................................................................................... Bài 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 12 11 1 10 2 9 3 8 4 7 6 5 Đồng hồ chỉ ....... giờ. Bài 9: Viết tên các hình dưới đây cho phù hợp .................. ................ ....................... ........................ ...........................
- Bài 10: Viết phép tính thích hợp: Trong vườn nhà Lan có 34 cây cam và 15 cây chanh. Hỏi trong vườn nhà Lan có tất cả bao nhiêu cây? Bài giải: Trong vườn nhà Lan có tất cả cây. ---- Hết ---- ĐỀ 3: Bài 1. Tính: 2 + 2 = 7 + 3 = 2 + 1 – 1 = 7 + 3 – 5 = 6 + 4 = . 10 – 6= . 5 + 2 – 3 = 8 – 4 + 5 = 1 + 7 = . 5 – 3 = . 8 – 3 + 2 = 10 – 6 + 3 = 8 – 4 = . 6 – 2 = 10 – 4 + 2 = . 8 + 2 – 5 = 9 – 5 = . 2 + 6 = 0 + 10 – 5 = . 1 + 6 – 4 = Bài 2. >, <, =? 6 + 3 .10 – 3 4 + 1 5 – 0 8 – 8 7 – 7 7 + 2 .4 + 3 10 – 8 1 + 3 5 – 3 3 – 2 10 – 1 6 + 2 6 + 4 . 9 – 5 4 + 3 ... 7 + 1 10 – 5 .4 + 3 8 – 3 7 – 5 8 – 5 9 – 6 2 + 2 .6 – 4 10 + 0 .. 10 – 0 10 – 4 7 + 2 Bài 3. Tính:
- Bài 4. Số? Bài 5. Viết tiếp vào chỗ chấm: + Số 18 gồm chục và đơn vị. + Số liền trước số 20 là + Số 13 gồm đơn vị và chục. + Số liền sau số 10 là + Số 16 gồm chục và đơn vị. + Số liền trước số 17 là + Số gồm 2 chục và 0 đơn vị. + Số bé nhất có một chữ số là + Số 10 gồm chục và đơn vị. + Số bé nhất có hai chữ số là Bài 6. Số? 10 + = 18 16 – = 13 14 + 5 = 19 – 3 – = 11 .... + 3 = 17 19 – 3 = – 5 = 12 15 + – 8 = 10 Bài 7. Đặt tính rồi tính: 12 + 3 10 + 9 19 + 0 19 - 5 16 - 4 14 + 4 17 - 2 18 - 6 14 + 3 15 + 0 18 – 8 16 – 5 11 – 1 12 + 7 13 + 5 19 – 3 12 + 3 19 + 0 16 – 2 17 – 4 18 – 3 11 + 8 16 + 1 17 – 7 13 + 3 15 – 0 12 + 2 11 + 4 17 – 6 14 – 2 14 + 4 16 – 6 Bài 8. Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:
- Bài 9. Vẽ và đặt tên cho đoạn thẳng có độ dài 12cm: . Bài 10. Viết phép tính thích hợp: -----------------HẾT------------------
- NỘI DUNG ÔN TẬP CHO HỌC SINH LỚP 1 TRONG THỜI GIAN NGHỈ DỊCH COVID 19. NĂM HỌC 2020-2021 PHẦN II: MÔN TIẾNG VIỆT ĐỀ I: I. Đọc thầm đoạn văn sau và khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng Quyển sách mới Hôm nay, cô giáo phát cho Quỳnh một quyển sách mới. Ra khỏi lớp, Quỳnh chạy một mạch về nhà. Quỳnh khoe với bà, với chị rồi giở sách ra xem. Ồ, sách mới tinh, mùi giấy thơm phức, nhiều tranh vẽ đẹp. Quỳnh cất tiếng đọc vang khắp nhà. 1. Ai phát cho Quỳnh quyển sách mới? A. cô giáo. B. thầy giáo. C. mẹ. 2. Quỳnh khoe sách mới với ai? A. bà, mẹ. B. bà, chị. C. bố, mẹ. 3. Mùi giấy như thế nào? A. thơm ngát . B. thơm ngào ngạt. C. thơm phức 4. Quỳnh cất tiếng đọc sách vang ... A. khắp vườn. B. khắp nhà C. khắp trường. II. . Để sách không bị rách em phải làm gì? III. Phần bài tập: 1.Điền vào chỗ trống:
- a. oa hay oe ? H hồng chích ch . b.g hay gh ? à trống ế gỗ 2. Nối từ thích hợp tạo thành câu hoàn chỉnh: Chị Trinh chua quá. Múi bưởi đậu khắp luống rau. Chuồn chuồn chăm chỉ học bài. Dòng nước chảy xiết. 3. Chọn tiếng thích hợp để điền vào chỗ trống: a. Ăn quả nhớ kẻ (chồng/ trồng) . cây. b. Trong vườn, mấy chú chích chòe, chèo bẻo mua vui bằng những bản nhạc ( rộn ràng/ rộn ràn) .. . 4. Em hãy viết 1-2 câu về điều em thích khi đi biển:
- 5. Em hãy viết 1-2 câu thể hiện tình cảm với mẹ: ĐỀ 2: 1. Đọc thành tiếng bài tập đọc sau: Có công mài sắt, có ngày nên kim Ngày xưa, có một cậu bé làm việc gì cũng mau chán. Mỗi khi cầm quyển sách, cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở. Những lúc tập viết, cậu cũng chỉ nắn nót được mấy chữ đầu, rồi lại viết nguệch ngoạc, trông rất xấu. Một hôm trong lúc đi chơi, cậu nhìn thấy một bà cụ tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá ven đường. Thấy lạ, cậu bèn hỏi : - Bà ơi, bà làm gì thế ? Bà cụ trả lời : - Bà mài thỏi sắt này thành một chiếc kim để khâu vá quần áo. Cậu bé ngạc nhiên : - Thỏi sắt to như thế, làm sao bà mài thành kim được ? Bà cụ ôn tồn giảng giải: - Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí, sẽ có ngày nó thành kim. Cũng như cháu đi học, mỗi ngày cháu học một ít, sẽ có ngày cháu thành tài. Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài. Truyện ngụ ngôn 2. Trả lời các câu hỏi sau: a) Lúc đầu cậu bé học hành thế nào? b) Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì? c) Bà cụ giảng giải như thế nào? d) Câu chuyện này khuyên em điều gì?
- 3. Nghe viết Cánh đồng lúa chín Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng, xua tan hơi lạnh mùa đông. Lúa nặng trĩu bông, thoang thoảng hương thơm. Từng cơn gió nhẹ làm cả biển lúa vàng rung rinh theo chiều gió. 4. Bài tập: Bài 1: Điền vào chỗ trống ng hoặc ngh: - Bà em đang luộc .............ô. - ..............ỉ hè, bé về quê thăm ông bà. - Em bé ............ủ trong nôi. - Bạn Lan đang lắng .............e bài hát. Bài 2: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp A B Lá cờ đang đi nghỉ mát Đàn trâu tung bay trong gió Bầu trời trong xanh Gia đình em nhởn nhơ gặm cỏ. Bài 3: Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết lại câu: a) nhiều, trồng, cây ăn quả, nhà em, có b) chủ nhật, thăm, ông bà, gia đình, em, về, cả
- Bài 4: Viết 1-2 câu về một loại cây mà em biết. ---- Hết ---- ĐỀ 3; 1. Đọc lại tất cả các bài tập đọc đã học trong sgk lớp 1 ( tập 1,2) 2. Trả lời lại các câu hỏi có trong các bài tập đọc đã học 3. Em nhờ mẹ đọc cho em chép vào vở ô ly đoạn sau: QUÊ BÉ Nghỉ lễ, bố mẹ cho bé về thăm quê. Quê bé ở Quảng Nam. Xe ô tô chạy quanh co qua làng, nhà thâm thấp, san sát nhau. Bé cảm thấy rất thích thú. Bài tập: 1.Điền vào chỗ trống: a. d hay gi ? quả ừa ..... ỏ táo b.ai hay ay ? ch nhựa bóng b .. 2. Nối từ thích hợp tạo thành câu hoàn chỉnh: Giàn mướp trong xanh Bầu trời bay trong gió
- Sóng biển sai trĩu quả Cánh diều vỗ rì rào 3. Chọn tiếng thích hợp để điền vào chỗ trống: a. Hai bố con An tự tay làm bữa tối (chúc/ trúc) mừng sinh nhật mẹ. b. Nghỉ hè, em được bố mẹ dẫn đi .. .(trượt tuyết/ tắm biển). 4. Sắp xếp các từ sau để thành câu đúng: a. nhà, em, thường, ở, bố mẹ, giúp đỡ, quét nhà b. em, ở trường, vui chơi, thường, bạn, cùng. c. em, về nhà, tự học, bài tập, làm, và. 5. Em hãy viết 1-2 câu thể hiện tình cảm với mẹ: 6.Viết tiếp các câu sau để kể về lớp học của em: - Lớp học của em có . - Đến lớp em được - Các bạn chơi đùa cùng nhau - Em rất thích 7. Điền vào chữ in nghiêng dấu hỏi hay dấu ngã ? ve tranh quả vai ngay thăng suy nghi
- sạch se vất va đậu đua chim se cửa sô nghi ngơi qua xoài thư gian cái mu sư tư cân thận gian dị 8 . a) Tìm 3 tiếng chứa vần an: b) Tìm 3 tiếng chứa âm đầu nh : 9. Điền vào chỗ trống: g hay gh ....ế..gỗ, ngôi nhà ...ỗ , ... ã say rượu, ... i nhớ , thuyền .....e 10 . a) Điền vào chỗ trống c/ k/ q ....ông viên; cồng ....ềnh; ....uê quán; ....uan trọng; ....uộc gặp; tổ....uốc; điền ....inh b) Điền vào chỗ trống x hay s Học ....inh; hi ....inh; ....inh viên, ....inh đẹp, bánh ....inh nhật , ....inh xắn ---------------HẾT-----------------

