Phiếu bài tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu bài tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
phieu_bai_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_1.doc
Nội dung tài liệu: Phiếu bài tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1
- PHIẾU BÀI TẬP - Môn: TOÁN Thời gian : 40 phút Bài 1. a, Viết (theo mẫu). - Số 12 gồm .... chục vị .... đơn vị - Số 10 gồm ..... chục vị .... đơn vị - Số 15 gồm .... chục vị .... đơn vị - Số 18 gồm ..... chục vị .... đơn vị - Số 20 gồm .... chục vị .... đơn vị - Số 14 gồm ..... chục vị .... đơn vị b, Đọc (theo mẫu ) . 11 : mười một 15 : ......................................... 19 : ...................................... 7 : ............................................ 10 : ....................................... 16 : ......................................... Bài 2. Đặt tính rồi tính. 9 - 6 10 + 0 8 - 5 6 + 4 10 - 2 ......... ......... ......... ......... ......... ......... ......... ......... ......... ......... ......... ......... ......... .......... ......... 5 + 5 5 + 4 10 - 9 7 + 3 9 - 3 ......... ......... ......... .......... ......... ......... ......... ......... ........... ......... ......... ......... ......... ........... ......... Bài 3. + , - ? 4 .... 2 .... 2 = 8 9 .... 5 .... 6 = 10 10 ..... 4 ..... 0 = 6 10 ..... 7 .... 5 = 8 6 ..... 3 ..... 1 = 8 4 .... 4 ..... 6 = 2 Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. - Số liền trước của 10 là ...... - Số liền sau của 12 là ...... - Số liền trước của 13 là ...... - Số liền sau của 14 là ...... - Số liền trước của 19 là ...... - Số liền sau của 19 là ...... Bài 5.a. Khoanh tròn vào số lớn nhất : b. Khoanh tròn vào số bé nhất : 10 ; 7 ; 12 ; 19 ; 15 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 20 Bài 6: Viết phép tính cho bài toán sau: Nhà Nam trồng 12 cây hoa cúc và 6 cây hoa hồng. Hỏi nhà Nam trồng tất cả bao nhiêu cây hoa?
- BÀI TẬP CUỐI TUẦN 21 Họ và tên: .. Lớp: 1 Môn Toán Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng: a. Số 15 đọc là: A. mười năm B. mười lăm C. một năm b. Số nào dưới đây lớn hơn 18? A. 19 B. 16 C. 10 c. Kết quả của phép cộng 16 + 3 là: A. 17 B. 18 C. 19 d. Kết quả của phép trừ 19 – 9 là: A. 10 B. 9 C. 11 e. Kết quả của dãy tính 15 – 5 + 7 là: A. 15 B. 16 C. 17 g. Nhà Lan có 1 đôi gà. Nhà Hà có 2 con gà. A. Số gà nhà Lan ít hơn số gà nhà Hà B. Số gà nhà Lan và nhà Hà bằng nhau C. Số gà nhà Lan nhiều hơn số gà nhà Hà Bài 2. Số? Số liền trước Số đã cho Số liền sau Số liền trước Số đã cho Số liền sau .. 11 .. .. 10 .. .. 18 .. .. 8 .. .. 19 .. .. 2 .. .. 15 .. .. 17 .. Bài 3. Đặt tính rồi tính: 14 + 3 15 + 0 18 – 8 16 – 5 11 – 1 12 + 7 13 + 5 19 – 3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 + 3 19 + 0 16 – 2 17 – 4 18 – 3 11 + 8 16 + 1 17 – 7 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13 + 3 15 – 0 12 + 2 11 + 4 17 – 6 14 – 2 14 + 4 16 – 6 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Bài 4. Viết các số 12, 9, 7, 18, 20, 17 theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: b) Từ lớn đến bé: ... Bài 5. Tính: 12 + 4 = 14 – 4 = 10 + 3 + 4 = 12 + 6 – 2 = 15 + 1 = 15 – 2 = 15 – 3 + 7 = 17 – 7 + 5 = 13 + 6 = 19 – 6 = 19 – 6 – 3 = 19 – 1 + 1 = 11 + 6 = 17 – 0 = 18 + 1 – 9 = 15 + 3 + 1 = Bài 6. Số? + 2 - 3 + 2 - 4 17 - 6 - 2 + 6 - 3 18 Bài 7. >, <, =? 13 + 4 . 17 13 + 5 . 17 – 1 17 – 7 . 17 – 5 17 – 2 . 16 14 + 0 . 17 – 3 12 + 0 . 12 – 0 16 + 1 . 15 13 + 6 . 19 – 1 4 + 13 . 16 – 2 14 + 4 . 18 11 + 4 . 12 + 6 16 - 1 + 4 . 18 + 0 Bài 8. Nối (theo mẫu): 18 - 3 10 + 4 + 4 19 - 1 - 5 13 14 15 16 17 18 12 + 6 - 4 19 + 0 - 4 19 - 6 + 4 Bài 9. Số ? - 8 18 + 0 + = 16 + 3 = 13 + 3 – 5
- Bài 10. Viết phép tính thích hợp: a. Có : 17 bóng bay. Đã vỡ : 7 bóng bay. Còn : .... bóng bay? *b. Có : 19 cái kẹo Cho bạn : 5 cái kẹo Ăn : 3 cái kẹo Còn : ... cái kẹo? Bài 11. Viết tiếp số hoặc câu hỏi vào chỗ chấm để có bài toán: Bài toán 1: Có 1 gà mẹ và có 9 gà con. Hỏi ................................................................................................................................ ? Bài toán 2: Em có ... cái kẹo, mẹ cho em thêm ... cái kẹo. Hỏi em có tất cả bao nhiêu cái kẹo? Bài toán 3: Đàn gà có 15 con gà mái và 3 con gà trống. Hỏi ................................................................................................................................ ? Bài 12. Dựa vào tranh hoặc tóm tắt, viết bài toán thích hợp (theo mẫu): a. Tóm tắt: Có : 17 quả nhót Ăn : 6 quả nhót Còn : ... quả nhót? Bài toán: An có 17 quả nhót, An đã ăn 6 quả nhót. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu quả nhót? b. Tóm tắt: Có : 16 cái bánh Đã ăn : 4 cái bánh Còn lại: cái bánh? Bài toán: ?
- Bài toán: ? Bài 13. Trong hình vẽ bên: B a. Có điểm. D b. Có đoạn thẳng. A E C
- BÀI TẬP CUỐI TUẦN 21 Họ và tên: .. Lớp: 1 Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống ( 3 điểm ) a) Số liền trước số 13 là 12 b) Số liền sau số 21 là 20 c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị d) 16 < 10 + 5 e) Số 25 đọc là “Hai mươi lăm” g) 23 cm + 12 cm = 35 cm Bài 2. Đặt tính rồi tính ( 2 điểm ) 24 + 15 10 + 9 12 – 2 90 – 40 Bài 3. Tính nhẩm ( 1,5 điểm ) 17 – 5 – 1 = . 19 – 6 + 6 = 30 cm – 20 cm = .. 12 cm + 6 cm = .. Bài 4. Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 2 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính? ( 1,5 điểm )
- Bài 5. Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó. (1 điểm ) Bài 3: ( 0,5 điểm ) Vẽ hai điểm ở trong đường tròn. Vẽ ba điểm ở ngoài đường tròn
- Phiếu ôn tập toán Họ và tên: .. Bài 1: Tính 10 – 2 – 5 = 2 + 5 - 1 = 8 – 4 – 2 = . 4 + 2 – 3 = 10 – 0 – 3 = 4 + 3 – 2 = . 10 – 5 + 3 = 9 – 0 + 1 = . 9 – 4 + 2 = 2 + 6 – 5 = 9 + 0 – 6 = . 6 + 3 – 4 = 10 – 6 + 3 = 10 – 8 + 4 = 9 + 1 – 5 = 5 + 5 – 4 = . 4 + 2 + 0 = 6 – 0 + 2 = 7 + 2 + 1 = . 4 – 2 + 7 = . 5 – 3 + 2 = . 3 + 7 – 5 = 10 + 0 – 6= 8 – 3 + 2 = 0 + 8 – 4 = . Bài 2 : Số? 4 + = 10 5 = + 4 7 – 2 - .= 1 2 = 9 - 6 + 2 - = 5 + 5 = 9 3 = 7 - + 3 + 2 = 10 8 = + 3 9 – 4 + = 8 8 - .= 4 6 = 4 + - 4 + 1 = 7 4 = 10 - 10 – 6 + = 7 .+ 3 = 10 8 = 10 - . 9 – 6 + = 8 1 = 7 - ... – 2 – 4 = 2 3 = 10 - .- 2 10 = 3 + + 4 5 = - 2 - 3 6 = 3 + 6 + 0 - = 3 Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 2 + 6 .9 – 3 10 – 0 .10 + 0 9 + 0 ..10 – 5 8 + 2 . 4 + 6 8 – 8 7 – 7 10 – 3 . 7 – 2 9 – 1 .5 + 2 6 – 0 . 0 + 7 1 + 7 10 – 3 5 – 3 3 – 2 0 + 8 .8 – 0 8 – 4 .6 – 2 8 – 3 . 5 + 1 9 – 2 7 – 1 4 + 3 .. 7 + 1 7 + 2 .10 – 5 10 – 7 3 + 2 9 – 3 .10 – 4 4 + 1 6 – 2 8 – 5 9 – 6 8 – 3 .9 – 2 8 – 2 7 - 2 3 + 2 .4 – 2 10 – 2 .3 + 4 10 – 4 7 + 2 Bài 4: Viết các số 9 , 3, 5, 1, 8,0 - Theo thứ tự từ bé dần: - Theo thứ tự từ lớn dần: Bài 5: Quan sát hình bên - Có hình tam giác. Bài 6: Viết phép tính thích hợp a) b) Bài 7: Viết phép tính thích hợp
- a) b)Có : 10 hình vuông Tô màu : 3 hình vuông Chưa tô màu : .hình vuông? c) d/ Có : 6 viên kẹo Được cho thêm : 2 viên kẹo Có tất cả : ? viên kẹo Bài 8: Hình bên có ..hình tam giác. Bài 9. Ghi số thích hợp vào ô trống - + = 0 + - = 9 + - = 9
- Phiếu bài tập Toán và Tiếng Việt: Họ và tên: Lớp:1A Bài 1. Số? Bài 2: a. Viết các số từ 10 đến 20: b. Viết các số từ 20 đến 10: Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): Bài 4. Số? a) Số 15 gồm chục và đơn vị b) Số liền trước của số 13 là Số 20 gồm chục và đơn vị Số liền sau của số 16 là Số 14 gồm chục và đơn vị Số liền sau của số 19 là Số 11 gồm chục và đơn vị Số liền trước của số 18 là Số 18 gồm chục và đơn vị Số liền trước của số 11 là c) Mẹ mua hai chục trứng. Vậy mẹ đã mua .. quả trứng. Bài 5. Viết các số 8, 13, 19, 20, 16, 10 theo thứ tự: Từ bé đến lớn: Từ lớn đến bé: ...

