Đề thi chọn học sinh năng khiếu môn Khoa học tự nhiên 1 Lớp 8 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

pdf 8 trang bichdiep 14/03/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn học sinh năng khiếu môn Khoa học tự nhiên 1 Lớp 8 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_chon_hoc_sinh_nang_khieu_mon_khoa_hoc_tu_nhien_1_lop.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi chọn học sinh năng khiếu môn Khoa học tự nhiên 1 Lớp 8 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

  1. KỲ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU NĂMHỌC 2023 - 2024 Môn: Khoa học Tự nhiên 1 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi có 02 trang) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12 câu – 6,0điểm). Câu 1: Mùa hè nên mặc quần áo màu sáng không nên mặc quần áo màu sẫm vì quần áo màu sáng A.sạch hơn. B. đẹphơn. C. ít hấp thụ tia nhiệthơn. D.dẫn nhiệt kém hơn. Câu 2: Ngănđá tủlạnh thườngđể phía trên đểtậndụng sự truyền nhiệt bằng A. đốilưu. B.bứcxạ nhiệt. C.dẫn nhiệt. D. đốilưu và dẫn nhiệt. Câu 3: Trong các đồ dùng sauđây, đồ dùng sửdụng nguồnđiệnbằng pin là A.nồicơmđiện. B. quạt trần. C.tủlạnh. D. máy tính cầm tay. Câu 4: Để ngắt những dòngđiện lớnmàhệ thống mạchđiều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng A.cầu chì.B.rơ-le. C. vôn kế. D. ampe kế. Câu 5: Dãy oxide vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là A.CO 2, SO3, Na2O,NO2.B. CaO, BaO, K 2O, Na2O. C. SO2,P2O5, CO2,N2O5. D.Na 2O, CaO, FeO, CuO. Câu 6: Trong các chất sau: NaCl, Fe2(SO4)3, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3.Số chất thuộc hợp chất muối là A. 1.B.2. C. 3.D. 4. Câu 7: Cho 2,4 gam kim loại magnessium tác dụng vừađủvới dung dịch sulfuric acid. Thể tích khí hydrogen thu đượcởđiều kiện chuẩn là A. 49,58 lít.B. 4,958 lít.C. 2,479 lít. D. 24,79 lít. Câu 8: Cho 200 ml dung dịch BaCl2 0,2M vào 200 ml dung dịch Na2SO4 0,3M. Khối lượng kếttủa thu được là A. 9,32 g.B. 13,98 g.C. 18,64 g. D. 18,84 g. Câu 9: Khi nói về quá trình tiêu hóaở người, phát biểu nào sauđây làđúng? A.Ở miệng và dạ dày chỉ có tiêu hóa cơhọc. B.Dạ dày vừa tiêu hóa cơhọcvừa tiêu hóa sinh học. C. Ruột non chỉ có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa sinh học. D. Tuyến tụy tiết enzyme đổ vào ruột non giúp biến đổi thứcăn vềmặt hóa học. Câu 10: Các cơ quan nào sauđây trongống tiêu hóaở người xảy ra cả 2 quá trình biến đổilíhọc và biến đổi hóa học? A. Miệng, thực quản, dạ dày.B.Miệng, ruột non, ruột già. C.Dạ dày, ruột non, ruột già.D. Miệng, dạ dày, ruột non. Câu 11: Khi ta lao động chân tay, máu chảy tới các cơ ở chân, tay nhiều hơn các cơ khác do A. hô hấp tăng. B. quá trình bài tiết tăng. C. mao mạchở các cơ quan làm việc dãn ra. D. mao mạchở các quan làm việccolại. Câu 12:Ở người, trong một chu kì tim kéo dài 0,8 (s), phát biểu nào sauđây làđúng? A. Tâm nhĩđã làm việc trong 0,3 (s) và nghỉ trong 0,5 (s). B. Thời gian máu chảy qua van nhĩ- thất bên trái là 0,4 (s). C. Khi thấtcolượng máu tốngđiở hai tâm thất là bằng nhau. D. Khi nhĩ co thì van nhĩ thất và van thất động đềumở ra. Khoa học Tự nhiên 1 - Trang 1/2
  2. II. PHẦNTỰLUẬN (04 câu- 14,0điểm) Câu 1 (5,0điểm) 1. Trên đường thẳng AB dài 9 km có một ngườiđi xe đạpvàmột ngườiđi xe máy khởi hành cùng lúc từA để đi đến B. Khi vừađến B, xe máy ngay lậptức quay về A vàđãgặp xeđạpởvị trí C. Cho rằng vậntốccủa xe đạp và xe máy có độlớn không đổilần lượt là v 1= 12 km/h và v2 = 60 km/h. a) Mỗi xeđi từA đếnBhết bao nhiêu thời gian? b) Tính độ dài quãng đường AC? c)Đểvị trí gặp nhau Cở chính giữa quãng đường AB thì xe máy phải dừng lạiở B trong thời gian bao lâu? 2. Hai xe ô tô chuyển động theo hai đường thẳng vuông góc Bắc như hình vẽ, xe Ađi vềhướngĐông với vận tốc 40 km/h, xe Bđi về hướng Bắcvớivậntốc 60 km/h. Lúc 7 giờ sáng, xe A và B còn cáchở giaođiểm O của hai đường thẳng (ngã tư) lần lượt là 6 km và 8 km và A O Đông tiến lạivề phía giaođiểm. a) Tính khoảng cách giữa hai xe lúc 7 giờ 15 phút. b) Lúc mấy giờ thì khoảng cách giữa hai xe là nhỏ nhất? B Khoảng cách nhỏ nhấtđó bằng bao nhiêu? Câu 2 (2,5điểm) 1. Một mẩu hợp kim thiếc – chì có khối lượng m = 664 g, khối lượng riêng D = 8,3 g/cm3. Hãy xácđịnh khối lượng của thiếc và chì trong hợp kim. Biết 3 3 khối lượng riêng của thiếc là D1= 7300 kg/m , của chì là D2 = 11300 kg/m và coi rằng thể tích củahợp kim bằng tổng thể tích các kim loại thành phần. 2.Một người đứng cân bằng trên một tấm ván nằm ngang đặt trên một quả bóng chứa đầynước. Quả bóng nằm trên sàn cứng. Diện tích tiếp xúc của quả bóng 2 2 vớitấm ván là S1 = 0,05 m và với sàn là S2 = 0,2 m . Biếttổng khối lượng của người và tấm ván là M = 50 kg, khối lượng của nước là m = 300 kg, khối lượng riêng của nước là D = 1000 kg/m3. Tính khoảng cách giữa tấm ván và sàn nhà. Câu 3 (2,5điểm) Một khối gỗ hình lập phương có cạnha = 10 cm được thả vào trong nước. Phần khối gỗnổi trên mặtnước có độ dàil 0 = 3 cm. 3 a) Tính khối lượng riêng của gỗ. Biết trọng lượng riêng của nước làd n = 10000 N/m . 3 b) Nối gỗ vào một vậtnặng có khối lượng riêngD v = 1200 kg/m bằng sợi dây mảnh (có khối lượng khôngđáng kể) qua tâm của mặtdưới khối gỗta thấy phần nổicủa khối gỗ có chiều dài làl 1 = 1cm. Tìm khối lượngm v củavậtnặng và lực căngTcủa sợi dây. Câu 4 (4,0điểm) 1.Thảmột quảcầu kim loại có khối lượng 105 gamở 142 oC vào bình đựng 0,1 kg nướcở 20 oC. Sau khi đạt cân bằng nhiệt, nhiệt độhệ là 42 oC. a) Xác định nhiệt dung riêng của kim loại. b)Đổ thêm 0,2 kg nướcở 20 oC vào bình. Sau khi đạt cân bằng nhiệt, nhiệt độcủa hệ là bao nhiêu? Bỏ qua sự truyền nhiệt cho bình và cho môi trường; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.độ. 3 2 2.Một bình hình trụ có dung tích V 0 = 1 dm , diện tíchđáy S = 40 cm , đựng 800 g nướcở 20°C. 2 3 Một thanh sắtđặc hình trụ có diện tíchđáy S 1 = 10 cm , thể tích V1 = 300 cm , nhiệt độ 100°C được thả vào bình nói trên theo phương thẳng đứng. Biết nhiệt dung riêng, khối lượng riêng của sắt và nước tương 3 3 ứng là c1 = 460 J/kg.K, D1 = 7800 kg/m và c2 = 4200 J/kg.K, D2 = 1000 kg/m . Hãy tính: a) Khốilượng nước có trong bình sau khi thả thanh sắt. b) Nhiệt độcủahệ khi có cân bằng nhiệt. Biết hiệu suất của quá trình là 80% và cho rằng khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độtại mọiđiểm của sắt đềubằng nhau. c) Áp lực do thanh sắt tác dụng lênđáy bình. --------- HẾT --------- Họ và tên thí sinh:...........................................................; Số báo danh............................... Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Khoa học Tự nhiên 1 - Trang 2/2
  3. 1 HDC THI CHỌNHỌC SINH NĂNG KHIẾU NĂMHỌC 2023 - 2024 Môn: Khoa học tự nhiên 1 Hướng dẫn chấm có 06 trang I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12 câu - 6,0điểm) (Mỗi câuđúng cho 0,5điểm) Câu12 3 4 5 6 Đáp án C A DBC D Câu78 9 10 11 12 Đáp án C A DDC C II. PHẦNTỰLUẬN (04 câu - 14,0điểm) Câu 1 (5,0điểm). 1. Trên đường thẳng AB dài 9 km có một ngườiđi xe đạp và một ngườiđi xe máy khởi hành cùng lúc từA để đi đến B. Khi vừađến B, xe máy ngay lậptức quay về A vàđã gặp xe đạp ởvị trí C. Cho rằng vậntốc của xe đạp và xe máy có độlớn không đổilần lượt là v 1= 12 km/h và v2 = 60 km/h. a) Mỗi xeđi từA đếnBhết bao nhiêu thời gian? b) Tính độ dài quãng đường AC? c) Đểvị trí gặp nhau Cở chính giữa quãng đường AB thì xe máy phải dừng lạiởB trong thời gian bao lâu? 2. Hai xe ô tô chuyển động theo hai đường thẳng vuông góc như hình vẽ,xeAđivềhướng Đông vớivậntốc 40 km/h, xe Bđi vềhướng Bắcvới vậntốc 60 km/h. Lúc 7 giờ sáng, xe A và B còn cách Bắc ở giaođiểmOcủa hai đường thẳng (ngã tư) lần lượt A O Đông là 6 km và 8 km và tiếnlạivề phía giaođiểm. a) Tính khoảng cách giữa hai xe lúc 7 giờ 15 phút. b) Lúc mấy giờ thì khoảng cách giữa hai xe là nhỏ B nhất? Khoảng cách nhỏnhấtđó bằng bao nhiêu? ĐIỂM NỘI DUNG 1.1.a.(1,0điểm) Thời gian xe đạpđi từA đến B là 0,5 S 9 t   0,75 h . v1 12 Thời gian xe máyđitừAđến B là S 9 t,    0,15 h . 0,5 v2 60
  4. 2 1.1.b.(1,0điểm) Thời gian xe đạp chuyển động từA đếnClà 0,25 AC AC t1   (h) v1 12 Thời gian xe đạp chuyển động từA đếnClà AB BC2 AB AC 18  AC 0,25 t2 =   (h) v2 v 2 60 AC18  AC Ta có t1 = t2    AC 3 km 0,5 12 60 1.1.c.(1,0điểm) 0,25 Khi C ở chính giữa quãng đường AB ta có AC = BC = 4,5 km. Thời gian xe đạpđi từA đếnClà AC 4,5 0,25 txđ =   0,375h v1 12 Thời gian xe máyđi từA đếnBrồivề C là AB BC 9 4,5 0,25 txm =   0,225h v2 60 Thời gian xe máy dừngở B là 0,25 t’ = txm - txđ = 0,375 – 0,225 = 0,15h = 9 phút 1.2.a.(1,25điểm) Phương trình chuyển động của hai xe A và B lầnlượt là: 0,25 xAA 6 v t   6  40 t xBB 8 v t   8  60 t 0,25 Khoảng cách giữa hai xe là: 2 2 2 2 2 0,5 L xAB  x  6 40 t     8  60t   5200 t  1440 t  100 Lúc 7h15ph (t=15ph=0,25h), khoảng cách hai xe là: 0,25 L5200.0, 25  1440.0, 25 100  65 km  8,06km . 1.2.b.(0,75điểm) Ta có: L5200 t2  1440 t  100 9 81 1 81 5200(t2 2. . t    ) 65 4225 52 4225 9 1 81 0,25 5200(t  )2  5200.( ) 65 52 4225 9 5200(t  )2  0,3 65
  5. 3 Suy ra min  0,3Lkm  0,55km . 0,25 9 Lúc t h(hay 7h08ph) 65 0,25 Câu 2 (2,5điểm). 1. Mộtmẩuhợp kim thiếc – chì có khối lượng m = 664 g, khối lượng riêng D = 8,3 g/cm3. Hãy xác định khối lượng của thiếc và chì trong hợp kim. Biết khối lượng riêng của thiếc là 3 3 D1= 7300 kg/m , của chì là D2 = 11300 kg/m và coi rằng thể tích của hợp kim bằng tổng thể tích các kim loại thành phần. 2.Một ngườiđứng cân bằng trên một tấm ván nằm ngang đặt trên một quả bóng chứa đầynước. Quả bóng nằm trên sàn cứng. Diện tích tiếp 2 2 xúc của quả bóng vớitấm ván là S1 = 0,05 m và với sàn là S2= 0,2 m . Biết tổng khối lượng của người và tấm ván là M = 50 kg, khốilượng của nước là m = 300 kg, khối lượng riêng củanước là D = 1000 kg/m3. Tính khoảng cách giữatấm ván và sàn nhà. 2.1.(1,5điểm) 3 3 Ta có D1 = 7300 kg/m = 7,3 g/cm ; 3 3 D2 = 11300 kg/m = 11,3 g/cm 0,25 -Gọi m 1 và V1 là khối lượng và thể tích của thiếc trong hợp kim - G ọi m2 và V2 là khối lượng và thể tích của chì trong hợp kim Ta có m = m1 + m2  664 = m1 + m2 (1) 0,25 m 664 0,25 Thể tích củahợp kim là V   80 cm3 . D 8,3 m m VVVV   1  2 1 2 D D 1 2 0,25 m m 80 1  2 (2) 7,3 11,3 Từ (1) và (2) ta có m1 = 438 g; m2 = 226 g. 0,5 2.2(1,0điểm) Gọi h là khoảng cách từtấm ván đến sàn nhà Xétđiều kiện cân bằng của người: Gọi áp suất do tấm ván gây lên quả bóng là p 1. Lực nâng tươngứng F = p 1.S1, lực này bằng với trọng lực tác dụng lên vật nên 0,25 10M 10.50 p1.S1 = 10M p1   10000Pa . S1 0,05 Hệ chịu tác dụng của: Tổng trọng lực( hướng xuống) và lực nâng từ sàn( hướng lên). 0,25 Đặt áp suất lên quả bóng là p2. Khiđóđiều kiệncânbằng có dạng: 10(M m ) 10.350 p2.S2 = 10(M+ m) p2   17500Pa . S2 0,2
  6. 4 Ở đầu quả bóng áp suất là p1 vàởdưới cùng là p 2. Ta có phần trên của chấtlỏng cao hơn phầndưới một khoảng h nên độ chênh lệch áp suất là 0,25 p  p2  p 1 17500  10000  7500Pa . p 7500 Mặt khác p  d. h  h    0,75m. d 10000 0,25 Câu 3 (2,5điểm). Một khối gỗ hình lập phương có cạnha = 10cm được thả vào trong nước. Phần khối gỗnổi trên mặtnước có độ dàil 0 = 3cm. 3 a) Tính khối lượng riêng của gỗ. Biết trọng lượng riêng củanước làd n = 10000N/m . 3 b) Nối gỗ vào một vậtnặng có khối lượng riêngD v = 1200kg/m bằng sợi dây mảnh (có khối lượng khôngđáng kể) qua tâm của mặt dưới khối gỗtathấy phầnnổicủa khối gỗ có chiều dài làl 1 = 1cm. Tìm khối lượngm v của vậtnặng và lực căngTcủasợi dây. 3.a. (1,0điểm) 3 3 -3 3 Thể tích của vật Vg = a = 0,1 =10 m 0,25 Diện tích của đáy gỗ : S = a2 = 10-2m2 -2 -4 3 Thể tích của phần chìm củavậtVc = 10 (0,1 – 0,03) = 7.10 m 0,25 Lực đẩy archimede tác dụng lên vật FA = Vcdn Trọng lượng củavậtPg = Vgdg 0,25 Vì vậtnổi nên : FA = Vgdn V cdn = Vgdg dV d nc  /000.7 mN 3 .Vậy khối lượng riêng của gỗ là D = 700kg/m3 g g 0,25 Vg 3.b. (1,5điểm) Khi nổi, khối gỗ và vật nặng chịu 4 lực tác dụng lên chúng.Đó là Pg,Pvật,FAg và FAvật (hình vẽ). Pg F T Ag 0,25 FAvật Pvật Khi chúng cân bằng thì Pg + Pvật = FAg + FAvật 0,25 V gdg + Vvậtdvật = dn(Vchìm gỗ + Vvật) V gDg + VvậtDvật = Dn(Vchìm gỗ + Vvật) m V D + m = D V + D vat g g vật n chìm gỗ n 0,25 Dvat  D   n   vat 1m   chin  VDVD gggom  Dvat   mv = 1,2 kg 0,25 Ta có các lực tác dụng vào khối gỗP , T và F . g A 0,25 Ta có Pg + T = FAg  10VgDg + T = 10DnVchìm gỗ 0,25  T = 10DnVchìm gỗ - 10VgDg = 2N
  7. 5 Câu 4 (4,0điểm) 1. Thảmột quảcầu kim loại có khối lượng 105 gamở 142 oC vào bình đựng 0,1 kg nướcở 20oC. Sau khi đạt cân bằng nhiệt, nhiệt độhệlà42 oC. a) Xác định nhiệt dung riêng của kim loại. b)Đổ thêm 0,2 kg nướcở 20 oC vào bình. Sau khi đạt cân bằng nhiệt, nhiệt độcủahệ là bao nhiêu? Bỏ qua sự truyền nhiệt cho bình và cho môi trường; nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.độ 3 2 2.Một bình hình trụ có dung tích V 0 = 1 dm , diện tíchđáy S = 40 cm , đựng 800 g nướcở 2 3 20°C. Một thanh sắt đặc hình trụ có diện tíchđáy S 1 =10 cm , thể tích V1 = 300 cm , nhiệt độ 100°C được thả vào bình nói trên theo phương thẳng đứng. Biết nhiệt dung riêng, khối 3 lượng riêng củasắt và nước tươngứng là c 1 = 460 J/kg.K, D1 = 7800 kg/m và c2 = 4200 3 J/kg.K, D2 = 1000 kg/m . Hãy tính: a) Khối lượng nước có trong bình sau khi thả thanh sắt. b) Nhiệtđộcủahệ khi có cân bằng nhiệt. Biết hiệu suất của quá trình là 80% và cho rằng khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độtạimọiđiểm của sắt đềubằng nhau. c) Áp lực do thanh sắt tác dụng lênđá y bình. 4.1.a. (1,0điểm) - Quảcầu toả nhiệt:Q 1 = m1c1(t1 - t) 0,25 - Nước thu nhiệt: Q2 = m2c2(t - t2) - Phương trình cân bằng nhiệt: Q = Q m c (t - t) = m c (t - t ) 1 2 1 1 1 2 2 2 0,25  ttcm 222 )(  c1  0,25 11  ttm )( .1,0  )2042.(4200 - Thay số: c  880 (J/kg.độ) 0,25 1 ,0  )42142.(105 4.1.b. (1,0điểm) o Gọit 3 là nhiệt độ khiđạt cân bằng nhiệt (Thả quảcầu nặng 105gamở 142 C vào 0,25 0,3kg nướcở2 0oC ): - Quảcầu toả nhiệt: Q 3 = m1c1(t1 – t3 ) 0,25 -Nước thu nhiệt: Q4 = m3c2(t3 - t2) - Phương trình cân bằng nhiệt: Q3 = Q4  m1c1(t1 – t3 ) = m3c2(t3 - t2) 1  tcmtcm 22311 0,25  3 t  cmcm 1123 o - Thay số tính đượct3 = 28,34 C. 0,25 4.2.a. (0,75điểm) V0 1000 Chiều cao bình trụ: h0    25cm S0 40 0,25 V1 300 Chiều cao thanh sắt: h1    30cm S1 10 Phần thể tích thanh sắt chiếm chỗnước trong bình: 3 Vc S1 h 0 10.25 250 cm  3 0,25 Tổng: Vn V c 800  250  1050 cm > Vbình  Một phần nước bị tràn ra ngoài. Nước còn lại trong bình: 3 + Thể tích: V2 h 0 S 0  S  25 40  10  750cm 0,25 6 + Khốilượng: m2DV 2 2 1000.750.10  0,75kg
  8. 6 4.2.b. (0,75điểm) 6 0,25 Khối lượng thanh sắt: m1DV 1 1 7800.300.10  2,34kg Khi có cân bằng nhiệt: + Nhiệt thanh sắttỏa ra: Q1 m 1 c 1 100  t 0,25 + Nhiệt lượng nước thu vào: Q2 m2 c 2  t 20  0,8Q1 100.0,8.m c 20 m c 100.0,8.2,34.460 20.0,75.4200 0 t  1 1 2 2   37,2 C 0,25 0,8m1 c 1 m 2 c 2 0,8.2,34.460 0,75.4200 4.2.c. (0,5điểm) Thanh sắt chịu tác dụng của3lực: trọng lực (P), Lực Acsimet (F A) và lực 0,25 tác dụng của đáy bình (N). Độlớn của áp lực do thanh sắt tác dụng lênđáy bình: 6 0,25 N P  FA 10 m1  10 DV 1 c  10.2,34 10.1000.250.10  20,9 N  * Ghi chú: -Nếuhọc sinh làm bài theo cách khác màđúng thì vẫn chođiểm tốiđa. - Sai hoặc thiếuđơn vị thì trừ 0,25điểmmỗi đơnvị nhưng toàn bài không trừ quá 0,5điểm. -Điểm toàn bài không làm tròn và lấy theo thangđiểm 20.