Đề tham khảo kỳ thi chọn học sinh giỏi môn Khoa học tự nhiên Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - SGD&ĐT Phú Thọ
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo kỳ thi chọn học sinh giỏi môn Khoa học tự nhiên Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - SGD&ĐT Phú Thọ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_tham_khao_ky_thi_chon_hoc_sinh_gioi_mon_khoa_hoc_tu_nhien.doc
Nội dung tài liệu: Đề tham khảo kỳ thi chọn học sinh giỏi môn Khoa học tự nhiên Lớp 9 - Năm học 2024-2025 - SGD&ĐT Phú Thọ
- CẤU TRÚC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: KHTN (Kèm theo Công văn số /SGD&ĐT-QLCL ngày /5/2024 của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ) PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Môn Tổng số Cấp độ tư duy câu/lệnh hỏi Dạng thức 1 Chủ đề Năng lực Dạng thức 2 (Trắc nghiệm nhiều (Trắc nghiệm đúng sai) phương án lựa chọn) Nhận Thông Vận Nhận Thông Vận biết hiểu dụng biết hiểu dụng KHTN 1 Năng lượng Tìm hiểu thế (Vật lí) cơ học (Bao giới tự nhiên gồm có: dưới góc độ vật 1 1 0,5 0,5 3 Động năng lí, vận dụng thế năng, kiến thức, kĩ cơ năng năng đã học Nhiệt (Bao Nhận thức vật gồm có: Sự lí, vận dụng 1 1 2 truyền kiến thức, kĩ nhiệt) năng đã học KHTN 2 Nhận thức hóa (Hóa học) học, tìm hiểu Oxide thế giới tự 1 1 2 nhiên dưới góc độ hóa học Nhận thức hóa Tính chất học, tìm hiểu của kim thế giới tự 1 1 0,5 0,5 3 loại nhiên dưới góc độ hóa học KHTN 3 Các quy (Sinh học) luật di Tìm hiểu tự 1 1 truyền của nhiên Mende Nucleic axit Nhận thức 2 2 4 và gene KHTN Tổng số câu/lệnh hỏi 6 6 2 1 15 Ghi chú: - Câu trắc nghiệm dạng thức 1: Thí sinh trả lời đúng mỗi câu được 0,25 điểm. - Câu hỏi trắc nghiệm dạng thức 2: Mỗi câu hỏi có 4 ý, thí sinh phải trả lời Đúng/Sai đối với từng ý của câu hỏi. Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm; lựa chọn chính xác 02 ý được 0,25 điểm; lựa chọn chính xác 03 ý được 0,5 điểm; lựa chọn chính xác cả 04 ý được 1,0 điểm. 1
- PHẦN 2. TỰ LUẬN (14,0 điểm) A. Môn KHTN1 (Vật lí) Câu 1 (2,5 điểm). - Nội dung kiến thức: Bài toán về chuyển động cơ học - Đánh giá năng lực: Nhận thức vật lí, vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học - Cấp độ tư duy: Thông hiểu/Vận dụng Câu 2 (2,0 điểm). - Nội dung kiến thức: Bài toán về áp suất, lực đẩy Ác -Si – Mét, công, công suất (không xét máy cơ đơn giản) - Đánh giá năng lực: Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí, vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học. - Cấp độ tư duy: Thông hiểu/Vận dụng Câu 3 (2,5 điểm). - Nội dung kiến thức: Bài toán về trao đổi nhiệt giữa hai hay nhiều vật (không kiểm tra phần bài toán liên quan đến trao đổi nhiệt có sự chuyển thể của các chất). - Đánh giá năng lực: Nhận thức vật lí, vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học - Cấp độ tư duy: Thông hiểu/Vận dụng. Câu 4 (3,0 điểm). - Nội dung kiến thức: Bài toán về sự khúc xạ ánh sáng qua thấu kính (không xét hệ quang học, học sinh được sử dụng trực tiếp công thức thấu kính). - Đánh giá năng lực: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học - Cấp độ tư duy: Thông hiểu/Vận dụng. Câu 5 (4,0 điểm). - Nội dung kiến thức: Bài toán tổng hợp phần điện - Đánh giá năng lực: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học. - Cấp độ tư duy: Thông hiểu/Vận dụng Ghi chú: Các câu tự luận có thể chia nhỏ thành nhiều ý. B. Môn KHTN2 (Hóa học) Câu 1 (2,0 điểm). Bài tập định tính (hóa học vô cơ). - Lập (viết) phương trình hóa học. - Viết phương trình theo lời mô tả, nhận xét, giải thích hiện tượng. - Xác định chất. - Viết phương trình theo sơ đồ chuyển hóa. - Điều chế các chất. * Nội dung kiến thức: + Một số hợp chất thông dụng + Kim loại, sự khác nhau giữa kim loại và phi kim + Hỗn hợp tách chất ra khỏi hỗn hợp * Đánh giá năng lực: + Năng lực nhận thức hóa học + Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa học * Cấp độ tư duy: Thông hiểu, Vận dụng. 2
- Câu 2 (2,0 điểm). Bài tập định tính (hóa học vô cơ). - Nhận biết các chất. - Tinh chế, tách, làm khô các chất. - Câu hỏi tích hợp, thực tiễn. * Nội dung kiến thức: + Một số hợp chất thông dụng + Kim loại, sự khác nhau giữa kim loại và phi kim + Hỗn hợp. Tách chất ra khỏi hỗn hợp * Năng lực nhận thức hóa học: Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa học. * Cấp độ tư duy: Thông hiểu, Vận dụng. Câu 3 (4,0 điểm). Bài tập định lượng về một số hợp chất thông dụng, nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. * Nội dung kiến thức: + Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. + Một số hợp chất thông dụng. * Đánh giá năng lực: Năng lực nhận thức hóa học. * Cấp độ tư duy: Vận dụng. Câu 4 (3,0 điểm). Bài tập định lượng về kim loại, phi kim và hợp chất có liên quan. * Nội dung kiến thức: + Phản ứng hóa học. +Một số hợp chất thông dụng. + Kim loại, sự khác nhau giữa kim loại và phi kim. * Đánh giá năng lực: Năng lực nhận thức hóa học. * Cấp độ tư duy: Vận dụng. Câu 5 (3,0 điểm). Bài tập định lượng tổng hợp kiến thức hóa học vô cơ. * Nội dung kiến thức: + Phản ứng hóa học. + Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. + Một số hợp chất thông dụng. + Kim loại, sự khác nhau giữu kim loại và phi kim. * Đánh giá năng lực: Năng lực nhận thức hóa học. * Cấp độ tư duy: Vận dụng. Ghi chú: + Nội dung, phạm vi kiến thức theo sách “Kết nối tri thức với cuộc sống” của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. + Không thi các nội dung kiến thức liên quan đến tính oxi hóa của axit HNO3, muối nitơrat trong môi trường acid; tính chất các oxide của nitrogen, các oxide của halogen; tính chất của chromium và hợp chất; kiến thức về kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ cao; kiến thức liên quan đến phức chất. + Không thi các dạng bài tập về bản chất cơ chế điện phân, bài định lượng về điện phân dung dịch, bài tập về độ tan (S) của một chất trong nước, bài tập về tốc độ phản ứng và chất xúc tác. 3
- - Học sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và bảng tính tan (trong bảng không có thêm các kí hiệu, các công thức tính toán hóa học khác; không được đánh dấu hoặc viết thêm bất cứ nội dung gì trong tài liệu). Ghi chú: Các câu tự luận có thể chia nhỏ thành nhiều ý. C. Môn KHTN3 (Sinh học) Câu 1 (2,0 điểm): - Bao gồm nội dung kiến thức lớp 8 của chủ đề: Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người. - Đánh giá năng lực: + Nhận thức khoa học tự nhiên. + Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học. - Cấp độ tư duy: Vận dụng Câu 2 (3,0 điểm): - Bao gồm nội dung kiến thức lớp 9 của 2 chủ đề: + DNA – RNA – Protein + Nhiễm sắc thể - Nguyên phân – Giảm phân – Thụ tinh - Đánh giá năng lực: Nhận thức khoa học tự nhiên, Tìm hiểu tự nhiên - Cấp độ tư duy: Thông hiểu. Câu 3 (3,0 điểm): - Bao gồm nội dung kiến thức lớp 9 của 2 chủ đề: + Các quy luật di truyền của Mendel + Biến dị ( Đột biến gen, đột biến NST) - Đánh giá năng lực: Nhận thức khoa học tự nhiên, tìm hiểu tự nhiên - Cấp độ tư duy: + Ý1: Thông hiểu + Ý 2: Vận dụng. Câu 4 (3,0 điểm): - Bài tập ở các phần sau: + Nhiễm sắc thể, nguyên phân, giảm phân, thụ tinh. + DNA – RNA – Protein + Biến dị. - Đánh giá năng lực: Tìm hiểu tự nhiên. - Cấp độ tư duy: Thông hiểu Câu 5 (3,0 điểm): - Bài tập ở các phần sau: + Các thí nghiệm của Mendel + Di truyền liên kết. - Đánh giá năng lực: Tìm hiểu tự nhiên, vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học. - Cấp độ tư duy: + Ý 1: Thông hiểu. + Ý 2: Vận dụng. Ghi chú: Các câu tự luận có thể chia nhỏ thành nhiều ý. 4

