Giáo án Toán 4 - Tuần 30, Tiết 2: Luyện tập - Trường Tiểu học Phong Châu

pdf 11 trang bichdiep 05/04/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 4 - Tuần 30, Tiết 2: Luyện tập - Trường Tiểu học Phong Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_4_tuan_30_tiet_2_luyen_tap_truong_tieu_hoc_phon.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán 4 - Tuần 30, Tiết 2: Luyện tập - Trường Tiểu học Phong Châu

  1. TUẦN 30: Toán Tiết 2: LUYỆN TẬP (Ngày dạy: 15/4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. HĐ luyện tập: - Tổ chức trò chơi: Đi tìm ẩn số. - Gv nêu tên trò chơi, cách chơi: Chia lớp thành 3 đội chơi, các đội cử người tham gia - HS theo dõi cách chơi. chơi. - Cho HS chơi. - HS tham gia chơi. Bài 1 ( trang 82). Tính Bài 1: 1 1 3 5 7 2 7 1 1 1 3 1 3 1 2 1 a) - b) - c) - d) - a) 2 6 4 8 10 5 12 3 2 6 6 6 6 6 3 3 5 6 5 6 5 1 b) 4 8 8 8 8 8 7 2 7 4 7 4 3 c) 10 5 10 10 10 10 7 1 7 4 7 4 3 1 d) Bài 2: Rút gọn rồi tính. 12 3 12 12 12 12 4 22 53 82 12 2 Bài 2: a) b) c) d) 2 2 2 1 2 1 1 36 6 18 14 7 20 5 a) 3 6 3 3 3 3 5 3 5 1 5 1 4 2 b) 6 18 6 6 6 6 3 8 2 4 2 4 2 2 c) - GV cùng các đội nhận xét, tuyên dương đội 14 7 7 7 7 7 th ng cu c. 12 2 3 2 3 2 1 ắ ộ d) * Củng cố cách trừ phân số. 20 5 5 5 5 5 Bài 3: Sợi dây hay cây gậy dài hơn và dài hơn (Làm việc cá nhân) bao nhiêu mét? - HS quan sát trả lời miệng. HS khác nhận xét. - GV hướng dẫn HS làm miệng a) Cây gậy dài hơn sợi dây số mét là: 3 5 1 (m) 4 12 3 b) Sợi dây dài hơn cây gậy số mét là: 17 6 1 (m) 10 5 2 - GV mời HS trả lời, HS khác nhận xét. - GV nhận xét chung, tuyên dương. Bài 4: Giải ô chữ dưới đây. (Làm việc nhóm 4) - GV mời 1 HS nêu cách làm. - 1 HS đọc đề bài. - GV yêu cầu các nhóm làm việc. - Mu n gi i c ô ch c tiên ph i tính giá ố ả đượ ữ trướ ả tr c a các bi u th c r n ch c bi u ị ủ ể ứ ồi điề ữ cái trướ ể th i k t qu ức dướ ế ả đúng. - HS làm bài theo nhóm 4.
  2. 5 1 5 3 5 3 2 1 A. 18 6 18 18 18 18 9 3 1 9 1 9 1 8 4 H. 6 18 18 18 18 18 9 2 1 4 1 4 1 5 S. 9 18 18 18 18 18 7 5 1 2 1 1 O. 18 18 18 18 18 18 5 7 3 12 3 9 Ổ. 22 22 22 22 22 22 2 7 1 9 1 8 4 T. 22 22 22 22 22 22 11 - GV mời các nhóm trình bày. - Các nhóm trình bày. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - Ô chữ bí mật là: SAO THỔ. Giới thiệu hình minh họa Sao Thổ cho HS - Các nhóm khác nhận xét. quan sát. - HS quan sát video Bài 5: + Bài toán cho biết gì? (Làm việc cá nhân) - Bài toán hỏi gì? - 1 HS đọc đề bài, phân tích bài toán rồi giải bài vào vở. - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở. Bài giải: Số phần diện tích mảnh đất mà bác Tân dùng để trồng hoa là: (diện tích) 7 1 1 - HS trình bày bài làm. HS khác nhận xét. 1 12Đáp− số3 =: 4 diện tích mảnh đất. - GV nhận xét, tuyên dương. 4 - HS trình bày bài. HS khác nhận xét. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. 3. Vận dụng trải nghiệm. GV tổ chức Trò chơi Ai nhanh Ai đúng. - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã học GV ghi 4 phép tính trừ. HS lần lượt trả lời kết vào thực tiễn. quả từng phép tính. Ai trả lời nhanh và chính xác hơn sẽ được tuyên dương. - HS tham gia chơi. 41 33 71 12 1 b) c) d) 7 14 48 12 6 16 4 - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe để vận dụng vào thực tiễn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: .................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ____________________________________________________________________________ Toán Bài 62: LUYỆN TẬP CHUNG (3 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức, kĩ năng:
  3. - Áp dụng được các quy tắc tính cộng, trừ hai phân số. - Áp dụng được các quy tắc tính cộng, trừ hai phân số để giải quyết các bài toán thực tế. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực, phẩm chất: - Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ được giao.Tham gia tốt trò chơi, vận dụng. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. Năng lực giao tiếp trong hoạt động nhóm. - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. Có ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy chiếu, phiếu học tập. - HS: SGK và vở nháp. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1: LUYỆN TẬP (Ngày dạy: 16/4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ khởi động: - HS tham gia trò chơi - GV tổ chức trò chơi: Ai nhanh, ai đúng. + Trả lời: Câu 1: Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng - Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng mẫu số. hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số. Câu 2: Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng - Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy mẫu số. đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hai phân số 51 Câu 3: ? đó. 12 3 5 1 5 4 9 3 52 12 3 12 12 12 4 Câu 4: ? 99 5 2 5 2 7 - GV nhận xét, tuyên dương. 9 9 9 9 - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. 2. HĐ luyện tập: - Tổ chức trò chơi: Vượt chướng ngại vật. - Gv nêu tên trò chơi, cách chơi: Chia lớp - HS theo dõi cách chơi. thành 3 đội chơi, các đội cử người tham gia chơi. - HS tham gia chơi. - Cho HS chơi. Bài 1 ( trang 83)Tính Chướng ngại vật 1 24 12 73 55 2 4 6 4 6 4 10 a) b) c) d) a) 39 10 5 22 11 6 12 3 9 9 9 9 9 1 2 1 4 1 4 5 1 b) 10 5 10 10 10 10 2 7 3 7 6 7 6 1 c) 22 11 22 22 22 22 5 5 10 5 10 5 5 d) Bài 2: 6 12 12 12 12 12 Chướng ngại vật 2
  4. 1 5 11 1 9 1 7 1 29 2 12 12 6 6 3 6 24 24 - Gv cùng HS nhận xét, đánh giá. - Nhận xét, đánh giá - Bướm Trứng Ấu trùng Nhộng Bướm trưởng thành. - HS lắng nghe, đọc lại vòng đời của bướm. Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất - HS lắng nghe rút kinh nghiệm - Gọi 1 HS nêu cách làm: (Làm việc cá nhân) - GV cho HS làm bài. - HS làm bài. 599 377 1 - 1 HS trả lời: Vận dụng tính chất giao hoán, a) 1000 1000 1000 kết hợp của phép cộng để thực hiện tính bằng 15 15 5 cách thu n ti n nh t. b) ậ ệ ấ 4 16 16 599 377 1 599 1 377 a) = ( ) 1000 1000 1000 1000 1000 1000 600 377 977 = = 1000 1000 1000 15 15 5 15 15 5 b) = ( ) 4 16 16 4 16 16 15 20 15 5 20 = = = 5 - GV mời HS trình bày. 4 16 44 4 - GV nhận xét chung, tuyên dương. - Các nhóm trình bày. Bài 4. - HS đổi vở soát nhận xét. (Làm việc cá nhân.) + Bài toán cho biết gì? - 1 HS đọc, phân tích bài toán + Anh A Phan, chị Rang Hu và chú Y Phui cùng thu hoạch một rẫy cà phê. Anh A Phan 1 thu được rẫy, chị Rang Hu thu hoạch được 5 3 7 - Bài toán hỏi gì? rẫy, chú Y Phui thu hoạch được rẫy. 10 20 - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở. + Hỏi cả ba ngươi thu hoạch được bao nhiêu phần của rẫy cà phê? - HS làm bài cá nhân vào vở. Bài giải: Ba người thu hoạch được số phần của rẫy cà phê là: 1 3 7 17 (rẫy cà phê) 5 10 20 20 - Yêu cầu HS trình bày bài làm. HS khác 17 Đáp số: rẫy cà phê. nhận xét. 20 - GV nhận xét, tuyên dương. - HS trình bày bài. HS khác nhận xét. - Gv nhận xét chung giờ học. Dặn HS chuẩn - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. bị bài giờ sau. ___________________________________________________________________________
  5. Toán Tiết 2: LUYỆN TẬP ( Ngày dạy: 17/4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. HĐ luyện tập: (Làm việc cá nhân) Bài 1. ( trang 84) Đ, S? - 1 HS đọc đề bài. - GV mời 1 HS nêu cách làm. - Muốn biết điền Đ hay S ta phải tính được kết quả trước. - GV mời 1 HS nêu cách trừ hai phân số khác - Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy mẫu số. đồng mẫu số hai phân số rồi trừ hai phân số đó. - GV mời 1 HS nêu cách cộng hai phân số - Muốn cộng hai phân số khác mẫu số, ta quy khác mẫu số. đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hai phân số đó. + Phép tính nào đúng, phép tính nào sai? - HS trả lời miệng. + Gọi 2 HS lên bảng thực hiện 4 phép tính - 2 HS lên bảng làm, HS lớp làm vào vở nháp. trên. 1 1 4 1 3 a) Đ 2 8 8 8 8 7 1 7 2 5 1 b) S 10 5 10 10 10 2 5 5 15 5 20 5 c) S 4 12 12 12 12 4 3 2 3 4 7 d) Đ 6 3 6 6 6 - Gọi HS nhận xét. - HS nhận xét, đối chiếu với bài của mình. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm Bài 2: Rút gọn rồi tính. (Làm việc nhóm 2) - GV: Bài toán yêu cầu làm mấy bước? - 1 HS đọc đề bài. - HS làm bài theo nhóm 2 vào vở. 1 nhóm - GV yêu cầu vào vở. 1 nhóm làm vào phiếu làm vào phiếu bài tập. bài tập. 4 7 1 7 8 4 10 1 2 1 1 a) b) 24 6 6 6 6 3 15 3 3 3 3 21 1 3 1 2 1 c) 28 4 4 4 4 2 35 5 7 5 12 3 d) 40 8 8 8 8 2 - Các nhóm trình bày. - GV mời các nhóm trình bày. - Các nhóm khác nhận xét. - Mời các nhóm khác nhận xét - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. - GV nhận xét chung, tuyên dương. Bài 3: - 1 HS đọc đề bài, phân tích bài toán. + Bài toán cho biết gì? - HS làm bài vào vở. Bài giải: Số phần quãng đường ô tô đã chạy được là:
  6. 2 3 5 (quãng đường) 7 7 7 5 Đáp số: quãng đường 7 - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở. - HS trình bày bài. HS khác nhận xét. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. - HS trình bày bài làm. HS khác nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 4: - 1 HS đọc đề bài. 17 + Bài toán cho biết gì? + Một cây gỗ dài m. Rô – bốt cưa cây gỗ 4 đó thành ba khúc. Biết rằng khúc gỗ thứ nhất 3 9 dài m, khúc gỗ thứ hai dài m. 2 8 + Tính chiều dài của khúc gỗ còn lại. - Bài toán hỏi gì? - HS làm bài vào vở. - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở. Bài giải: Chiều dài của khúc gỗ còn lại là: 17 3 9 13 (m) 4 2 8 8 13 Đáp số: m 8 - Cho HS trình bày bài làm. HS khác nhận xét. - HS trình bày bài. HS khác nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. - Nhận xét chung giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau. _____________________________________________________________________________ Toán Tiết 3: LUYỆN TẬP (Ngày dạy: 18/4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. HĐ luyện tập: (Làm việc cá nhân) Bài 1. (trang 84) Tính (theo mẫu) - GV hướng dẫn HS làm mẫu: - 1 HS đọc đề bài. + Gọi 1 HS nêu cách viết số tự nhiên dưới - 1 HS trả lời: Mọi số tự nhiên đều viết được dạng phân số. dưới dạng phân số với tử số là số tự nhiên đó, mẫu số là 1. + 2 được viết dưới dạng phân số là gì? - 2 1 2 1 12 1 13 1 2 6 1 6 6 6 6 - HS theo dõi, ghi nhớ. 1 1 1 4 1 3 1 4 1 4 4 4 4 - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở, 2 - HS làm bài cá nhân vào vở. 2 HS lên bảng làm HS lên bảng làm. bài. 4 1 5 31 4 1 4 9 4 13 a) 1 b) 5 c) 3 d) 2 a) 1 9 2 6 7 9 1 9 9 9 9
  7. 1 5 1 10 1 11 b) 5 2 1 2 2 2 2 5 3 5 18 5 13 c) 3 6 1 6 6 6 6 31 31 2 31 14 17 d) 2 7 7 1 7 7 7 - Gọi HS trình bày bài làm, HS khác nhận - HS trình bày bài làm, HS lớp đối chiếu bài của xét. mình, nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. Bài 2: Tìm phân số thích hợp. (Làm việc nhóm 2) - GV cho HS làm bài theo nhóm 2, các - 1 HS đọc đề bài. nhóm làm bài vào vở. - HS làm bài theo nhóm 2 vào vở. 2 1 5 26 a) 1 21 7 21 21 9 1 14 1 9 b) 25 5 25 5 25 - GV mời các nhóm trình bày. - Các nhóm trình bày. - Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày kết - HS đổi vở soát theo bàn, nhận xét. quả, nhận xét lẫn nhau. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. Bài 3: (Làm việc cá nhân) - 1 HS đọc đề bài. + Bài toán cho biết gì? 7 + Rô–bốt còn chai nước giặt. Rô-bốt quyết 12 1 định sử dụng chai nước giặt để giặt chăn, rồi 3 1 dùng thêm chai nước giặt để giặt quần áo. 6 + Hỏi khi ấy chai nước giặt còn lại mấy phần? - Bài toán hỏi gì? - HS làm bài cá nhân vào v . ở Bài giải: - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở. S ph n c gi t còn l i là: ố ầ nướ ặ ạ 7 1 1 1 (chai nước giặt) 12 3 6 12 1 Đáp số: chai nước giặt. 12 - Yêu cầu HS trình bày bài làm. HS khác - HS trình bày bài. HS khác nhận xét. nhận xét. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 4: Tìm phân số thích hợp. (Làm việc nhóm 4) - GV yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4. - 1 HS đọc đề bài. - HS làm việc theo yêu cầu. 17 31 51 31 20 10 a) (m) 2 6 6 6 6 3
  8. 20 33 40 33 7 17 7 10 5 - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét. GV b) (m) nhận xét tuyên dương. 3 6 6 6 6 6 6 6 3 - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. 3. Vận dụng trải nghiệm. - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã học vào GV chọn 8 HS. GV viết vào 4 phiếu ghi 4 thực tiễn. phép cộng, trừ phân số; 4 phiếu ghi số kết quảcủa các phép tính đó. GV phát 8 phiếu ngẫu nhiên cho 8 em, sau đó mời 8 em đứng - 8 HS xung phong tham gia chơi. thành 4 cặp (phép tính và kết quả đúng). Cặp nào nhanh và chính xác hơn sẽ chiến thắng, được tuyên dương. - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe để vận dụng vào thực tiễn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ____________________________________________________________________________ Toán Bài 63: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ (4 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức, kĩ năng: - Làm quen và thực hiện được phép nhân phân số với phân số. Áp dụng giải bài toán có lời văn liên quan đến phép nhân phân số. - Thực hiện được phép nhân phân số bao gồm: nhân phân số với phân số, nhân phân số với số tự nhiên và nhân số tự nhiên với phân số. - Nhận biết được tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân phân số, nhân tổng hai phân số với một phân số. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực, phẩm chất. - Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ được giao.Tham gia tốt trò chơi. - Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động nhóm. Năng lực tư duy và lập luận toán học. - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - GV: Máy chiếu, phiếu học tập. - HS: SGK và vở nháp. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Tiết 1: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ ( Ngày dạy: 19/4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ khởi động: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Trả lời:
  9. 2 2 3 2 15 2 17 + Câu 1: 3 3 5 5 1 5 5 5 5 4 4 4 2 4 6 10 + Câu 2: 2 2 3 3 3 1 3 3 3 3 5 3 20 3 17 c) 5 3 4 1 4 4 4 4 + Câu 3: 5 25 25 4 25 24 1 4 d) 4 25 6 6 1 6 6 6 + Câu 4: 4 6 - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới 2. HĐ khám phá. - GV giới thiệu tình huống và gọi HS đọc - HS lắng nghe. lời thoại của hai nhân vật. Hai bạn Việt và Rô – bốt cùng đi thăm nhà máy sản xuất kính. Tâm điểm là một tấm kính màu nâu. + Tấm kính màu nâu là hình gì? - Tấm kính màu nâu là hình chữ nhật. 4 2 + Gọi HS đọc số đo hai cạnh của tấm kính - Chiều dài m, chiều rộng m. 5 3 này. + GV mời 1 HS nêu cách tính diện tích hình - Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều chữ nhật, diện tích hình vuông. dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo). - HS trả lời. + Vì sao Việt chưa tính được diện tích của tấm kính? - HS lắng nghe, quan sát. - GV trình bày mô hình mà Rô – bốt chỉ cho Việt cách tính diện tích tấm kính: Vẽ hình vuông ABCD cạnh 1m; tấm kính là hình chữ nhật AMNP như hình vẽ. - Cạnh AD được chia thành 5 phần bằng nhau. - Cạnh AP chiếm 4 phần bằng nhau đó. + Cạnh AD được chia thành mấy phần bằng - Diện tích hình vuông ABCD là 1 m2 nhau? + Cạnh AP chiếm mấy phần bằng nhau đó? - Hình vuông ABCD gồm 15 ô. 1 + Diện tích hình vuông ABCD là bao nhiêu - Diện tích mỗi ô vuông là m2 mét vuông? 15 + Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô? - Hình chữ nhật AMNP gồm 8 ô. + Diện tích mỗi ô vuông là bao nhiêu mét
  10. vuông? 8 2 - Diện tích hình chữ nhật AMNP là m + Hình chữ nhật AMNP gồm mấy ô? 15 + Như vậy diện tích hình chữ nhật AMNP là bao nhiêu mét vuông? 42 4 2 8 - Vậy: ? +) 53 5 3 15 - GV mời 1 HS nêu nhận xét về tích hai tử - Tích hai tử số của hai thừa số bằng tử số của số của hai thừa số với tử số của kết quả và kết quả (4 x 2 = 8) và tích hai mẫu số của hai tích hai mẫu số của hai thừa số với mẫu số thừa số bằng mẫu số của kết quả (5 x 3 = 15). của kết quả. 4 2 8 4 2 4 2 8 hay 5 3 15 5 3 5 3 15 - Mời 1 HS nêu quy tắc nhân hai phân số. * Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân - GV nhận xét. Gọi 2 HS đọc lại với tử số, mẫu số nhân với mẫu số. - GV lưu ý HS cách trình bày phép nhân - 2 HS đọc lại quy tắc. phân số. 3. HĐ luyện tập: Bài 1 ( trang 86). Tính (Làm việc cá nhân) - GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên - 1 HS đọc đề bài. bảng làm bài. - HS làm bài vào vở nháp, 3 HS lên bảng làm. 43 19 11 4 3 4 3 12 1 9 1 9 9 3 a) b) c) a) b) 75 3 10 64 7 5 7 5 35 3 10 3 10 30 10 1 1 1 1 1 c) 6 4 6 4 24 - GV gọi HS trình bày bài làm. HS nhận xét. - HS trình bày bài. HS lớp đối chiếu bài làm của bạn nhận xét. - GV nhận xét tuyên dương. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. Bài 2: Rút gọn rồi tính (Làm việc nhóm 2) + Bài toán có mấy yếu cầu? - 1 HS đọc đề bài. - GV yêu cầu HS làm bài theo nhóm 2 vào - 2 yêu cầu: rút gọn, tính. vở. 1 nhóm làm phiếu bài tập - HS làm bài theo nhóm 2. 29 13 5 36 2 9 1 9 1 9 9 a) b) c) a) 45 8 15 9 12 4 5 2 5 2 5 10 13 5 13 1 13 1 13 b) 8 15 8 5 8 5 40 3 6 1 1 1 1 1 c) 9 12 3 2 3 2 6 - GV mời các nhóm trình bày. - Các nhóm trình bày. - Mời các nhóm khác nhận xét - Các nhóm đổi chiếu vở soát lỗi, nhận xét. - GV gọi HS làm lại câu c theo cách khác. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. (Làm việc cá nhân) Bài 3: Tìm phân số thích hợp - 1 HS đọc đề bài: + Chiều dài tấm nhôm dài bao nhiêu mét? 6 + Chiều dài tấm nhôm dài m. + Chiều dài tấm nhôm dài bao nhiêu mét? 7
  11. + Di n tích c a t m nhôm dài bao nhiêu mét 3 ệ ủ ấ + Chiều rộng tấm nhôm dài m. vuông? 5 6 3 18 - Gọi HS nhận xét. + Diện tích của tấm nhôm là: (m2) - GV nhận xét, tuyên dương. 7 5 35 - Nhận xét chung giờ học. Dặn HS chuẩn bị - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. bài giờ sau. _____________________________________________________________________________