Giáo án Toán 4 - Tuần 31 - Trường Tiểu học Phong Châu

pdf 7 trang bichdiep 05/04/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 4 - Tuần 31 - Trường Tiểu học Phong Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_4_tuan_31_truong_tieu_hoc_phong_chau.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán 4 - Tuần 31 - Trường Tiểu học Phong Châu

  1. TUẦN 31: KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 4 Tiết 2: LUYỆN TẬP ( trang 87) (Ngày dạy: 22/4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 2. HĐ luyện tập: Bài 1. Tính (theo mẫu)? (Làm việc cá nhân) - GV hướng dẫn HS các nhân phân số với số tự nhiên: + Có 3 cái bánh trong hình mà mỗi cái bánh - HS quan sát, lắng nghe. được tô màu 2 miếng, mỗi cái bánh biểu diễn 2 cho phân số . Vậy 3 cái bánh ta có phép tính: 5 2 2 3 6 × 3 = × = 5 5 1 5 - Yêu cầu HS thực hiện vào nháp các phép tính - HS lần lượt làm bài kết hợp đọc miệng 9 4 15 các số: a) × 8 ; × 2 ; × 0 9 9 8 72 11 5 8 × 8 = × = ; 11 11 1 11 4 4 2 8 × 2 = × = 5 5 1 5 15 *Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0 × 0 = 0 - GV nhận xét, tuyên dương. 8 - HS lắng nghe rút kinh ngh1iệm. Bài 2: Tính (Theo mẫu) (Làm việc cá nhân) -Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài - HS nhắc lại - Yêu cầu HS nhắc lại tính chất giao hoán của phép nhân. - HS lắng nghe, thực hiện - GV đưa mẫu và hướng dẫn HS cách thực hiện 4 5 2 - HS thực hiện a) 3 × ; b) 1 × ; c) 0 × ; 4 3 4 12 11 4 5 a) 3 × = × = 11 1 11 11 4 3 × 4 12 hoặc 3 × = = 11 11 11 5 1 5 5 b) 1 × = × = 4 1 4 4 5 1 × 5 5 hoặc 1× = = 4 4 4 2 c) 0 × = 0 5 - Gọi HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV nhận xét, tuyên dương. 3 Bài 3: Tính chu vi của hình vuông có cạnh dm 5 - HS nêu yêu cầu bài - GV cho HS đọc yêu cầu bài - HS phân tích bài toán - Gọi HS phân tích bài toán - HS làm bài vào vở nháp - HD yêu cầu HS làm bài vào vở nháp Bài giải: Chu vi hình vuông là: 3 12 × 4 = (dm) 5 5 12 Đáp số: dm 5
  2. - GV HS trình bày. - HS trình bày bài - Mời các HS khác nhận xét - Các HS khác nhận xét. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. Bài 4. (Làm việc cá nhân) - Gọi HS nêu yêu cầu bài - HS nêu yêu cầu bài. - Gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán. + Bài toán hỏi gì? - HS trả lời + Bài toán cho biết gì? - GV mời 1 HS nêu cách làm: - HS làm bài tập vào vở - Cả lớp làm bài vào vở: Bài giải: - Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét. Tàu vũ trụ bay vòng quanh thiên thể số ki – - GV nhận xét tuyên dương. lô - mét là: 61 × 6 = 61 (km) 6 Đáp án: 61km - Nhận xét chung giờ học. - HS trình bày bài. - Dặn HS chuẩn bị bài giờ sau. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. ____________________________________________________________________________ Toán Tiết 3: LUYỆN TẬP (trang 88) (Ngày dạy: 23/4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 2. HĐ luyện tập: (Làm việc cá nhân) Bài 1. > ; < ; = 2 4 4 2 ) × ? × - HS nêu yêu cầu bài 3 5 5 3 1 2 3 1 2 3 - HS làm bài tập trên phiếu bài tập b) ( × ) × ? × ( × ) 3 5 4 3 5 4 - HS trình bày kết quả 1 2 3 1 3 2 3 c) ( + ) × ? × + × 3 5 4 3 4 15 4 - Gọi HS nêu yêu cầu bài. - HS quan sát, lắng nghe - Yêu cầu HS làm bài trên phiếu bài tập - Gọi HS trình bày kết quả - HS nêu ví dụ - GV cùng HS nhận xét về các tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân, cách nhân một tổng hai phân số với 1 phân số. - Gọi HS nêu ví dụ tương ứng các tính chất Bài 2: Tính (Theo mẫu (Làm việc cá nhân) 3 3 1 1 2 - HS nêu yêu cầu - HS làm bài vào nháp a) × × 22 ; b) ( + ) × 3 3 22 11 3 6 5 a) × × 22 22 11 - Gọi HS nêu yêu cầu bài 3 ×3 9 × 22 192 9 = × 22 = = = - Hướng dẫn HS có thể áp dựng tính chất giao, 22 × 11 242 242 11 3 3 3 3 ×22 3 66 tính chất kết hợp, nhân một tổng hai phân số với Hoặc × × 22 = × = × 22 11 22 11 22 11 1 phân số và rút gọn các phân số. 3 18 9 = × 6 = = 22 22 11 1 1 2 2 1 2 3 2 6 1 b) ( + ) × = ( + ) × = × = = 3 6 5 6 6 5 6 5 30 5
  3. - Gọi HS trình bày bài làm, nêu các tính chất đã - HS lắng nghe áp dụng vào phép tính. - GV nhận xét tuyên dương. Bài 3. - HS đọc đề bài - Gọi HS đọc đề bài - HS phân tích bài toán - HD HS phân tính bài toán + Bài cho biết bể cá hình chữ nhật có chiều 25 19 + Bài toán cho biết gì? dài m, chiều rộng m 2 2 - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. + Tính chu vi của bể cá + Bài toán hỏi gì? - HS làm bài tập - Yêu cầu làm bài vào vở Bài giải: Chu vi của bể cá là: 25 19 ( + ) × 2 = 44 (m) 2 2 Đáp số: 44 m - Gọi HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau. - HS trình bày bài làm - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe, thực hiện Bài 4: Số? - HS thực hiện - GV cho HS đọc yêu cầu bài - HS làm bài tập và nêu kết quả - Gọi HS phân tích bài toán Bài giải: - GV HD yêu cầu HS làm bài vào vở nháp rồi 2 chuồng lợn nhà cô Sáu có số con lợn là: nêu kết quả điền vào dấu ? . 4 + 4 = 8 (con) Mỗi ngày các con lợn nhà cô Sáu ăn hết số ki -lô-gam cám là: 1 - GV HS trình bày. × 8 = 1 (yến) 8 = 10kg - Mời các HS khác nhận xét Đáp số: 10kg - GV nhận xét chung, tuyên dương. - Số cần điền là 10 Bài 5. Đ, S ? - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. 2 a) Đoạn tre B có độ dài bằng m. ? . - HS nêu yêu cầu bài 3 3 - HS phân tích bài toán b) Đoạn tre dài nhất có dộ dài m ? . 2 - HS làm bài, nêu kết quả - Gọi HS nêu yêu cầu bài. Đáp án: a) Đ ; b) S - Gọi HS phân tích bài toán. - Các HS khác nhận xét. - Yêu cầu HS làm bài. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm - Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét. - GV nhận xét tuyên dương. Toán Tiết 4: LUYỆN TẬP (trang 90) (Ngày dạy: 24/4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 2. HD luyện tập: - Tổ chức cho HS trò chơi hành trình tìm hiểu
  4. công thức cho món tráng miệng ngọt ngào nhất thế gian: Mật ong. - HS lần lượt vượt qua các chặng đường - Nêu tên trò chơi, cách chơi theo nhóm 6. bằng cách thực hiện các yêu cầu để giúp ong Chặng 1: Đi tìm những vườn hoa làm gia được sản phẩm mật ong. Bài 1. Tính rồi rút gọn Bài 1: 5 6 6 5 6 30 a) × ; b) 7 × a) × = 11 11 21 11 11 121 6 42 b) 7 × = = 2 Chặng 2: Chế biến mật ong 21 21 Bài 2: Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện? 3 17 2 17 3 17 17 3 17 2 17 a) × + × = ( + ) × = a) × + × 5 21 5 21 5 21 21 5 21 5 21 5 17 17 17 = × = 1 × = 5 21 21 21 11 2 5 11 11 2 5 11 2 5 11 7 11 b) × + × b) × + × = ( + ) × = × 19 7 7 19 19 7 7 19 7 7 19 7 19 11 11 = 1 × = 19 19 Bài 3: Bài 3: Tìm phân số thích hợp? 55 165 a) ; b) 4 4 Bài 4: Bài 4. Số? Bài giải: Số bánh pi – za bò là: 1 × 8 = 4 (cái bánh) 2 Số bánh pi – za gà là: 1 × 8 = 1 (cái bánh) 8 8 hiệp sĩ được chia số bánh là: 4 + 1 = 5 (cái bánh) Đáp số: 5 cái bánh Chặng 3: Đóng gói sản phẩm Bài 2: Bài 5. Tìm phân số thích hợp. Có thể đổi chỗ 2 hình tam giác ABC và hình Nhà vua Nguyễn Hiền tính được diện tích tam giác EDC cho nhau để tính phần màu xanh trong hình bên. Biết diện Diện tích một hình vuông nhỏ là: 8 8 64 2 tích hình tam giác ABC bằng diện tích hình × = (dm ) 5 5 25 tam giác CDE và độ dài Diện tích phần màu xanh là: cạnh của mỗi hình vuông 64 126 2 × 2 = (dm ) 8 25 25 nhỏ là dm. Diện tích 126 5 Số điền vào dấu ? là : phần màu xanh là ?.. 25 - GV cùng các nhóm nhận xét, đánh giá xem đội nào thực hiện giúp những chú ong hoàn thành sản phẩm tốt.. GV nhận xét tuyên dương. 3. Vận dụng trải nghiệm - Cho HS xem video về nhân vật trạng nguyên - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã học
  5. nhỏ tuổi nhất nước ta Nguyễn Hiền vào thực tiễn. - Nhắc nhở HS về nhà có thể áp dụng tính bài tập - HS lắng nghe để vận dụng vào thực tiễn. 5. - Nhận xét, tuyên dương. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ____________________________________________________________________________ Toán Bài 64: PHÉP CHIA PHÂN SỐ (3 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức, kĩ năng: - Thực hiện được phép chia phân số bao gồm: phép chia phân số với phân số, chia với số tự nhiên cho phân số và phép chia phân số cho số tự nhiên. - Giải được một số bài toán thực tế liên quan đến phép chia phân số. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực, phẩm chất: - Biết tự giác học tập, làm bài tập và các nhiệm vụ được giao. Tham gia tốt trò chơi, vận dụng. - Phát triển năng lực giao tiếp trong hoạt động nhóm. Trao đổi trong các bài toán thực tế. - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.Có ý thức tự giác học tập, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - GV: Máy tính, phiếu bài tập. - HS: SGK và vở nháp. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Tiết 1: Bài 64: PHÉP CHIA PHÂN SỐ (trang 91) (Ngày dạy: 25/4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1. HĐ khởi động: - HS tham gia trò chơi - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. + Trả lời: 1 2 1 ×2 2 - HS thực hiện bảng con các phân số × = = 1 2 3 1 3 5 3 ×5 15 × ; 4 × ; × 2 3 4 ×3 12 3 5 5 6 4 × = = 5 5 5 - Gọi HS nêu lại cách thực hiện 1 1 ×2 2 1 × 2 = = = - GV nhận xét, tuyên dương. 6 6 6 3 - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. 2. HĐ khám phá: - GV giới thiệu tình huống 7 Bạn Mai tay cầm một tấm bìa nhẹ có diện tích - HS lắng nghe 19 2 m2, chiều rộng m và đố các bạn tìm được chiều 5 dài của tấm bìa đó. + Muốn tìm được chiều dài ta làm như thế nào? + Muốn tìm chiều dài ta lấy diện tích chia
  6. + Thực hiện phép tính nào? cho chiều rộng. 7 2 - GV giới thiệu về phân số đảo ngược + : 2 3 19 5 + Ví dụ đảo ngược được phân số ; 3 2 - HS lắng nghe, tiếp thu. 2 5 => 5 2 - GV hướng dẫn cách chia 2 phân số: 7 2 7 5 35 : = = 19 5 19 2 38 - Gọi HS đọc lại cách chia 2 phân số. Kết luận: Muốn thực hiện chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân đảo ngược phân số - HS đọc cách chia 2 phân số trong SGK /91 thứ hai. - HS học thuộc - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. 3. HĐ luyện tập: (Làm việc cá nhân) Bài 1: - HS làm việc cá nhân. 8 4 2 a) Viết các phân số đảo ngược của mỗi phân số a) ; ; 5 3 1 5 3 1 sau: ; ; 3 5 3 8 24 8 4 2 b) : = × = 3 5 8 3 1 1 7 8 7 5 35 b) Tính : ; : ; : 8 3 8 4 32 7 8 7 4 3 2 : = × = 7 4 7 3 21 1 1 1 2 2 : = × = 3 2 3 1 3 - GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 2: Tìm phân số thích hợp. (Làm việc nhóm 2) - GV cho HS làm theo nhóm. - HS làm việc nhóm 2 - GV mời các nhóm trình bày. - Mời các nhóm khác nhận xét - GV nhận xét chung, tuyên dương. - 1 HS trình bày cách làm: - HS nhận xét và đọc lại các phân số. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. Bài 3. Tìm phân số thích hợp. (Làm việc cá nhân) - GV mời 1 HS nêu cách làm: - HS làm việc theo yêu cầu. - Cả lớp làm bài vào vở: Bài giải Chiều dài của bức tranh là: 27 10 81 : = (dm) 2 3 20 - Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét. 81 Vậy phân số cần điền là - GV nhận xét tuyên dương. 20 - Nhận xét chung giờ học. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. _____________________________________________________________________________ Toán Tiết 2: LUYỆN TẬP ( trang 92) (Ngày dạy: 26/4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 2. HĐ luyện tập: (Làm việc cá nhân)
  7. Bài 1 ( trang 92). Tính rồi rút gọn - 1 HS nêu - GV hướng dẫn HS làm miệng - HS lần lượt làm bài kết hợp đọc miệng các 3 3 2 3 1 1 a) : ; b) ∶ ; c) : phép tính 5 4 5 10 8 6 3 3 3 4 12 4 a) : = × = = 5 4 5 3 15 5 2 3 2 10 20 4 b) ∶ = × = = 5 10 5 3 15 3 1 1 1 6 6 3 c) : = × = = 8 6 8 1 8 4 - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. Bài 2: Tìm phân số thích hợp (theo mẫu) (Làm việc nhóm 2) 3 4 Mẫu: × ? = - HS lắng nghe quan sát gv hướng dẫn mẫu 5 7 4 3 20 - HS làm việc nhóm : = 2 3 3 2 15 4 7 5 21 a) × ? = : = = - GV chia nhóm 2, các nhóm làm vào phiếu 5 10 10 5 20 5 2 3 1 1 a) × ? = ; b) : ? = 1 1 1 1 5 5 10 8 5 b) : ? = : = 8 5 8 5 8 - Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày kết quả, - HS đổi vở soát nhận xét. nhận xét lẫn nhau. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Tính (Làm việc cá nhân) - GV cho HS làm theo nội dung yêu cầu. 1 1 1 3 2 1 - HS làm việc theo yêu cầu a) ( + ) : ; b) : - 1 1 1 4 1 12 4 12 3 5 9 10 a) ( + ) : = : = = 1 4 12 3 12 3 12 3 2 1 27 1 26 b) : - = - = 5 9 10 10 10 10 - GV mời HS trình bày. - Các HS khác trình bày. - Mời các nhóm khác nhận xét - Các nhóm khác nhận xét. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. Bài 4. - GV mời 1 HS nêu cách làm: - HS đọc đề bài- HS nêu cách làm - Cả lớp làm bài vào vở: - Lớp làm bài tập vào vở Bài giải Người ta cắt được số đoạn là: 3 1 : = 12 (đoạn) 2 8 Đáp án: 12 đoạn - Gọi HS trình bày bài làm, HS nhận xét. - Trình bày bài làm - GV nhận xét tuyên dương. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. - Nhận xét chung giờ học. _____________________________________________________________________________