Kế hoạch giáo dục - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thạch Đồng

doc 17 trang bichdiep 11/03/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thạch Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_giao_duc_nam_hoc_2024_2025_truong_tieu_hoc_thach_do.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thạch Đồng

  1. UBND HUYỆN THANH THUỶ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH THẠCH ĐÔNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 156/KH-THTĐ Thạch Đồng, ngày 23 tháng 8 năm 2024. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Năm học 2024-2025 I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ trường Tiểu học; Căn cứ Kế hoạch số 3275/KH-UBND ngày 13/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về Kế hoạch thời gian năm học 2024- 2025; Căn cứ văn bản số 556//PGDĐT-GDTH ngày 22/8/2024 của Phòng GD&ĐT Thanh Thuỷ về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2024- 2025; Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2023- 2024; căn cứ tình hình thực tế đội ngũ giáo viên, cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học của nhà trường và địa phương; Trường Tiểu học Thạch Đồng xây dựng Kế hoạch dạy học và hoạt động giáo dục năm học 2024-2025 như sau: II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2024- 2025. 1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương Trường TH Thạch Đồng thuộc xã Thạch Đồng, địa phương có truyền thống hiếu học. Điều kiện kinh tế tương đối phát triển, trình độ văn hóa dân cư tương đối đồng đều. Nhân dân rất quan tâm, ủng hộ cho công tác giáo dục. Các cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương quan tâm chăm lo đến công tác giáo dục. Các tổ chức xã hội, các đoàn thể và cá nhân đã tham gia tích cực vào công tác huy động các nguồn lực tạo môi trường giáo dục thuận lợi cho nhà trường. Đa số phụ huynh đã quan tâm đến việc học của con em và tạo điều kiện thuận lợi cho con em được học tập, ủng hộ và đồng thuận cao với mọi kế hoạch giáo dục của nhà trường. 2. Đặc điểm tình hình nhà trường năm học 2024-2025. 2.1. Đặc điểm học sinh của trường Trường có 508 HS chia thành 17 lớp. Hầu hết HS là người địa phương, khoảng cách đảm bảo đến trường thuận tiện. Học sinh nhà trường phần lớn
  2. 2 chăm ngoan, hiếu học, tham gia tích cực các hoạt động tập thể, các sân chơi, các hoạt động của Đội. HS Tỉ lệ Khối Số Số học Tuyển Học 9 Dân Kh. diện Nữ HS/ lớp lớp sinh mới buổi/tuần tộc Tật CS, lớp KK 1 3 94 49 94 94 3 0 7 31,3 2 3 93 38 93 6 3 8 31,0 3 4 107 48 107 4 5 8 26,8 4 3 100 48 100 12 1 3 33,0 5 4 114 61 114 3 0 7 28,8 Cộng 17 508 244 94 508 28 9 33 29,9 2.2.Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý Tổng số CBGV, NV: 28, nữ 26; Trong đó: + CBQL: 02; + GVVH: 17 GVVH/ 17 lớp, + GVBM: 07, + NV: 02. Cơ cấu giáo viên bộ môn: + Thể dục: 01, + Âm nhạc: 02, + Mỹ thuật: 02, + Tiếng Anh: 02. Trình độ đào tạo: (Thạc sĩ: 01, ĐH: 25; CĐ: 0, TCVT:1) Đội ngũ CBGV, NV trường có lòng nhiệt tình, có trách nhiệm, yêu nghề; năng lực chuyên môn và nghiệp vụ sư phạm cơ bản đáp ứng được yêu cầu chung. Bộ máy tổ chức đảm bảo đúng quy định của Điều lệ trường Tiểu học; đủ cơ cấu bộ môn, thuận lợi cho việc bố trí dạy học các môn học này một cách chủ động và hiệu quả. 2.3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học; điểm trường, lớp ghép; cơ sở vật chất thực hiện bán trú, nội trú:
  3. 3 Trường có 01 điểm trường chính ở trung tâm xã, thuận tiện cho HS đi học, không có lớp ghép và chưa thực hiện bán trú. Cơ sở vật chất được kiên cố hóa, khang trang, sạch đẹp đảm bảo an toàn cho dạy học. Năm học 2024-2025 toàn trường có 17 phòng học/17 lớp, có lắp điều hoà, đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định. Trường có 1 phòng GDNT, 1 phòng học ngoại ngữ. Phòng Tin học có 25 máy tính, hệ thống máy tính được kết nối Internet để truy cập thông tin và phục vụ giảng dạy. Nhà trường có đủ bàn ghế mới đạt tiêu chuẩn cho học sinh. Các trang thiết bị DH, SGK, ti vi, máy chiếu có kết nối mạng, tài liệu cung cấp đủ cho GV dạy học và HS học tập. 2.4. Những thuận lợi, khó khăn 2.4.1 Thuận lợi: Về cơ sở vật chất, tài chính và các điều kiện đảm bảo hoạt động giáo dục: + Nhà trường có đủ phòng học cho các lớp, phòng chức năng được kiên cố hóa, khang trang. Các CSVC-TBDH hiện đại khác cơ bản đáp ứng được yêu cầu DH. Hàng năm có bổ sung phù hợp yêu cầu DH chương trình SGK 2018. + Được nhà nước cấp kinh phí hỗ trợ HS diện chính sách, nhà trường được các bậc phụ huynh nhất trí ủng hộ xây dựng một số CSVC phục vụ cho DH trong năm. Về đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên: + Nhà trường có đủ cơ cấu GV bộ môn. Đảm bảo tỉ lệ 01 GVVH biên chế/ 1 lớp, trình độ CM nghiệp vụ đáp ứng được yêu cầu theo quy định. Sự chỉ đạo của các cấp ủy Đảng, chính quyền; mối quan hệ giữa gia đình, nhà trường và xã hội: Nhà trường đã được cấp ủy Đảng, chính quyền quan tâm tạo điều kiện tốt trong công tác GD. Được nhân dân, PHHS đồng thuận giúp đỡ, ủng hộ tốt cho giáo dục. 2.4.2. Khó khăn Nhà trường thiếu một số phòng chức năng, phòng bộ môn nên phải lồng ghép, một số trang thiết bị DH hiện đại đã xuống cấp. Đội ngũ GV: Còn thiếu GV tin học, GV bộ môn được cử đi học văn bằng 2 dạy tin học chưa hoàn thành chương trình. Địa bàn xã rộng, một số khu xa nơi trường đóng ảnh hưởng không nhỏ đến đi lại, học tập và tham gia các HĐTT của học sinh. Số HSKT, HS thuộc hộ nghèo, cận nghèo còn ở mức cao 18/509 = 3.6%, một số ít gia đình chưa quan tâm nhiều đến việc học tập của HS.
  4. 4 III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025: 1. Mục tiêu chung. 1.1 Giúp học sinh hình thành và phát triển những yếu tố căn bản đặt nền móng cho sự phát triển hài hoà về thể chất và tinh thần, phẩm chất và năng lực; định hướng chính vào giáo dục về giá trị bản thân, gia đình, cộng đồng và những thói quen, nền nếp cần thiết trong học tập và sinh hoạt. 1.2. Thông qua thực hiện KHGD góp phần thực hiện hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 đối với toàn cấp học. 1.3. Thực hiện tốt KHGD đề ra, góp phần nâng cao chất lượng đại trà, phấn đấu cuối năm 100% HS HTCT lớp học; 100% HS lớp 5 HTCTTH. Chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng sống, sự năng động, sáng tạo, ý thức, trách nhiệm của HS đối với bản thân, xã hội, cộng đồng. Nâng cao chất lượng mũi nhọn GV, HS, tham gia có hiệu quả các cuộc giao lưu, sân chơi được tổ chức. 1.4. Thực hiện KHGD nhà trường góp phần hoàn thành mục tiêu chiến lược của nhà trường đề ra; xây dựng tình đoàn kết, thương yêu, tính trung thực, sáng tạo, lòng tự trọng, khoan dung, sự hợp tác, và khát vọng vươn cao cho học sinh. 2. Mục tiêu cụ thể. 2.1. Tổ chức tốt các hoạt động dạy học, giáo dục, các hoạt động trải nghiệm, hoạt động ngoại khóa, câu lạc bộ năng khiếu, ... giúp học sinh hình thành được các năng lực, phẩm chất theo quy định: - Các phẩm chất chủ yếu: Yêu nước, Nhân ái, Chăm chỉ, Trung thực và Trách nhiệm: 100% HS xếp loại từ Đạt trở lên. - Phát triển các năng lực cốt lõi như: + Các năng lực chung: Tự chủ và tự học; Giao tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; 100% HS xếp loại từ Đạt trở lên. + Các năng lực đặc thù: Ngôn ngữ; Tính toán; Khoa học; Công nghệ; Tin học; thẩm mỹ; thể chất; 100% HS xếp loại từ Đạt trở lên. + Năng lực đặc biệt: Năng khiếu cấp huyện, tỉnh, QG: 89/499= 17.8%. 2.2. Chỉ tiêu chất lượng của các hoạt động giáo dục cuối năm nhà trường phải đạt được theo kế hoạch đề ra, cụ thể như sau: 2.2.1. Kết quả đánh giá, xếp loại giáo dục học sinh cuối năm, học sinh HTCTTH nhà trường cam kết thực hiện trong năm học:
  5. 5 Xếp loại giáo dục HTCT Số HS CT Lớp CT Tiểu TT Lớp Sĩ số HTXS HTT HT CHT đánh học học giá TS % TS % TS % TS % TS % TS % 1 1A 31 31 10 32,3 9 29,0 12 38,7 0 0 31 100 2 1B 31 31 9 29,0 8 25,8 14 45,2 0 0 31 100 3 1C 32 32 9 28,1 9 28,1 14 43,8 0 0 32 100 K1 94 94 28 29,8 26 27,7 40 42,6 0 0 94 100 4 2A 32 31 6 19,4 11 35,5 14 45,2 0 0 32 100 5 2B 31 30 6 20,0 9 30,0 15 50,0 0 0 31 100 6 2C 30 29 8 27,6 9 31,0 12 41,4 0 0 30 100 K2 93 90 20 22,2 29 32,2 41 45,6 0 0 93 100 7 3A 27 25 8 32,0 7 28,0 10 40,0 0 0 27 100 8 3B 25 23 3 13,0 6 26,1 14 60,9 0 0 25 100 9 3C 29 29 8 27,6 8 27,6 13 44,8 0 0 29 100 10 3D 26 25 6 24,0 6 24,0 13 52,0 0 0 26 100 K3 107 102 25 24,5 27 26,5 50 49,0 0 0 107 100 11 4A 32 32 8 25,0 9 28,1 15 46,9 0 0 32 100 12 4B 35 34 6 17,6 8 23,5 20 58,8 0 0 35 100 13 4C 33 33 2 6,1 6 18,2 25 75,8 0 0 33 100 K4 100 99 16 16,2 23 23,2 60 60,6 0 0 100 100 14 5A 27 27 10 37,0 11 40,7 6 22,2 0 0 27 100 27 100 15 5B 28 28 1 3,6 10 35,7 17 60,7 0 0 28 100 28 100 16 5C 28 28 2 7,1 9 32,1 17 60,7 0 0 28 100 28 100 17 5D 31 31 7 22,6 12 38,7 12 38,7 0 0 31 100 31 100 K5 114 114 20 17,5 42 36,8 52 45,6 0 0 114 100 114 100 Tổng 508 499 109 21,8 147 29,5 243 48,7 0 0 508 100 114 100
  6. 6 2.2.2. Khen thưởng, cháu ngoan Bác Hồ, số lượng giải CLB, sân chơi các cấp CLB Toán, TV, TA, sân chơi TNTV, VCĐ, Khen thưởng Cháu STTTTNĐ, ... các cấp Tổng ngoan Học sinh Học sinh Cấp Cấp Cấp TT Lớp số Cấp QG Bác Hồ HS Xuất sắc Tiêu biểu Trường huyện tỉnh Tỉ Tỉ Tỉ Tỉ Tỉ Tỉ Tỉ SL SL SL SL SL SL SL lệ lệ lệ lệ lệ lệ lệ 1 1A 31 10 32,3 9 29,0 8 25,8 4 12,9 1 3,2 0 0,0 30 96,8 2 1B 31 9 29,0 8 25,8 5 16,1 3 9,7 1 3,2 0 0,0 30 96,8 3 1C 32 9 28,1 9 28,1 5 15,6 3 9,4 1 3,1 0 0,0 29 90,6 K1 94 28 29,8 26 27,7 18 19,1 10 10,6 3 3,2 0 0 89 94,7 4 2A 32 6 18,8 11 34,4 5 15,6 3 9,4 0 0,0 0 0,0 31 96,9 5 2B 31 6 19,4 9 29,0 5 16,1 3 9,7 1 3,2 0 0,0 30 96,8 6 2C 30 8 26,7 9 30,0 8 26,7 3 10,0 2 6,7 0 0,0 30 100 K2 93 20 21,5 29 31,2 18 19,4 9 9,7 3 3,2 0 0 91 97,8 7 3A 27 8 29,6 7 25,9 3 11,1 3 11,1 1 3,7 0 0,0 25 92,6 8 3B 25 3 12,0 6 24,0 2 8,0 3 12,0 0 0,0 0 0,0 18 72,0 9 3C 29 8 27,6 8 27,6 7 24,1 2 6,9 1 3,4 0 0,0 29 100 10 3D 26 6 23,1 6 23,1 4 15,4 3 11,5 1 3,8 0 0,0 25 96,2 K3 107 25 23,4 27 25,2 16 15,0 11 10,3 3 2,8 0 0 97 90,7 11 4A 32 8 25,0 9 28,1 13 40,6 11 34,4 2 6,3 1 3,1 32 100 12 4B 35 6 17,1 8 22,9 11 31,4 11 31,4 1 2,9 0 0,0 30 85,7 13 4C 33 2 6,1 4 12,1 2 6,1 1 3,0 1 3,0 0 0,0 30 90,9 K4 100 16 16,0 21 21,0 26 26,0 23 23,0 4 4,0 1 3,1 92 92,0 14 5A 27 10 37,0 11 40,7 14 51,9 9 33,3 2 7,4 0 0,0 27 100 15 5B 28 1 3,6 10 35,7 2 7,1 1 3,6 1 3,6 0 0,0 25 89,3 16 5C 28 2 7,1 9 32,1 2 7,1 1 3,6 0 0,0 0 0,0 26 92,9 17 5D 31 7 22,6 12 38,7 12 38,7 7 22,6 1 3,2 0 0,0 31 100 K5 114 20 17,5 42 36,8 30 26,3 18 15,8 4 3,5 0 0 109 95,6 Tổng 508 109 21,5 145 28,5 108 21,3 71 14,0 17 3,3 1 0.2 478 94,1
  7. 7 IV. TỔ CHỨC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRONG NĂM HỌC 1. Phụ lục 1.1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục Hoạt Số tiết lớp 1 Số tiết lớp 2 Số tiết lớp 3 Số tiết lớp 4 Số tiết lớp 5 T động T giáo HK HK HK HK HK HK HK HK HK Tổng Tổng Tổng Tổng Tổng HK2 dục 1 2 1 2 1 2 1 2 1 1. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 T. Việt 420 216 204 350 180 170 245 126 119 245 126 119 245 126 119 2 Toán 105 54 51 175 90 85 175 90 85 175 90 85 175 90 85 3 Đạo đức 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 4 TN - XH 70 36 34 70 36 34 70 36 34 NT 5 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 (ÂN,MT) 6 GD TC 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 T. học- 7 70 36 34 70 36 34 70 36 34 CN 8 NN1:TA 140 72 68 140 72 68 140 72 68 9 HĐTN 105 54 51 105 54 51 105 54 51 105 54 51 105 54 51 1 LS&ĐL 70 36 34 70 36 34 0 1 K. học 70 36 34 70 36 34 1 2. Môn học tự chọn T. Anh 1 70 36 34 70 36 34 (lớp 1, 2) 3. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường sau các môn học và HĐGD chính thức) 1 TC Toán 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 2 TC TV 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 3 NT(MT) 35 18 17 35 18 17 4 NT 35 18 17 35 18 17 (Â.N) 5 HD tự 35 18 17 35 18 17 70 36 34 học TỔNG 1120 576 544 1120 576 544 1120 576 544 1120 576 544 1120 576 544
  8. 8 2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học 2.1. Phụ lục 1.2. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học Lực Thời Hình Người lượng Chủ gian Tháng Nội dung trọng tâm thức tổ thực cùng điểm thực chức hiện tham hiện gia Hoạt CB,GV, Đại Khai giảng năm học mới động Sáng NV, HS diện 2024 -2025 toàn 5/9 trường PHHS Truyền trường 9/2024 thống Hoạt nhà động Chiều Hoạt động tập thể: Tổ CB,GV, Đại trường toàn 16/9 chức Trung Thu cho HS NV, HS diện trường (14/8 tại nhà trường. trường PHHS (Theo AL) lớp) - Tổ chức văn nghệ chào Chăm mừng 20/10. TPT; Đại 10/2024 ngoan - Sưu tầm và trưng bày Theo lớp Chiều GVCN, diện học sản phẩm sáng tạo, tranh 16/10 HS PHHS giỏi ảnh về mẹ và cô. Tổ chức hoạt động tập Đại Chiều BGH, thể: Trang trí, làm sạch Theo lớp diện Kính 18/11 GV. HS trường lớp. PHHS 11/2024 yêu Tổ chức hoạt động chào Hoạt thầy cô CB,GV, Đại mừng 20/11. động Sáng giáo NV, HS diện Giao lưu văn nghệ Nhớ toàn 20/11 trường PHHS ơn thầy cô. trường Hoạt Chiều BGH, Tham quan: Di tích lịch Đại động 18/12 TPT, sử Nhà bia tưởng niệm diện theo khối (Thứ GVCN, AHLS của xã PHHS Yêu lớp 4) HS 12/2024 đất BGH, Hoạt Chiều nước TPT, Đại Nghe nói chuyện về ngày động 20/12 Việt GVCN, diện quốc phòng toàn dân. toàn (Thứ Nam HS, CCB PHHS trường 6) xã Mừng Tìm hiểu về ngày Tết Cổ Hoạt Chiều Đại 1;2/2025 Đảng TPT, truyền và tổ chức hoạt động 20/1/2 diện mừng GV, HS động thực tế tại trường. theo lớp 5 PHHS xuân Giữ Hoạt BGH, gìn Tổ chức buổi tìm hiểu Ngày Đại 3/2025 động TPT, truyền thực tế Lễ hội bơi chải và 15/3/2 diện theo lớp GVCN, thống Đền Quốc Tế. 5 PHHS khối 4;5 HS VH, (T7)
  9. 9 Lực Thời Hình Người lượng Chủ gian Tháng Nội dung trọng tâm thức tổ thực cùng điểm thực chức hiện tham hiện gia DTLS Hoạt BGH, Ngày địa động TPT, Ngày hội STEM 22/3/2 GVBM phương toàn GVCN, 5 trường HS Hòa Hoạt Chiều 4/2025 bình và động GVCN, TPT Hoạt động Ngày sách VN 16/4/2 hữu theo khối HS Đội 5 nghị lớp Hoạt BGH, Bác Hồ Tìm hiểu về thân thế, sự động Chiều TPT, Thủ 5/2025 Thủ kính nghiệp của Bác gắn với theo lớp, 14/5/2 thư, thư yêu kết nạp Đội viên HS khối 5 GVCN, 3 HS 2.2. Phụ lục 1.3. Tổ chức hoạt động cho học sinh ngoài giờ học chính thức trong ngày, theo nhu cầu người học tại trường ST Đối tượng/quy Địa Ghi Nội dung Hoạt động Thời gian T mô điểm chú - Khối 1-5: Theo nhu cầu, Rèn luyện các nguyện vọng của 10h5- Lớp học, 1 HĐ GD kĩ kỹ năng sống học sinh và cha 10h40 các sân năng sống theo chương mẹ học sinh/ ngày thứ 4. trường trình Lớp, nhóm. HS (1 tiết/ K1; 2;3;4;5 tuần, 35 tuần/năm) Tham gia các - Khối 1-5: Đọc sách tại hoạt động đọc HS từ L1-5/ 16h10- thư viện sách báo, tư Lớp học, Theo lớp, nhóm 16h50 các 2 trường. liệu tại thư sân HS, thực hiện 1 ngày thứ viện trường, trường tiết/ tháng. 2;3;5,6 thư viện lớp, thư viện xanh. Học sinh được 10h5- tham gia chơi 10h40 và các trò chơi, 16h10- Trò chơi vận các hoạt động HS từ L1-5, thực Lớp học, 16h50 các 3 động; múa, hát tập thể múa hiện theo lớp, sân ngày thứ theo nhạc, hát, vận động nhóm HS trường 2;3;5,6 theo nhạc,
  10. 10 - HS được xem Xem video về video về lịch 10h5- lịch sử, di tích sử, di tích lịch 10h40 và lịch sử địa sử địa phương, HS từ L1-5, thực 16h10- phương, văn văn hóa các 4 hiện theo lớp, 16h50 các Lớp học hóa các vùng vùng miền, các nhóm HS ngày thứ miền, các danh danh lam thắng 2;3;5,6 lam thắng cảnh, có cảnh, định hướng của GV 10h5- Nặn, gấp, cắt 10h40 và Theo khối lớp, Lớp học, Hoạt động dán, làm thiệp, 16h10- 5 thực hiện theo sân nghệ thuật thủ công mỹ 16h50 các lớp, nhóm HS trường nghệ, ngày thứ 2;3;5,6 Theo nhu cầu, nguyện vọng của Tiếng Anh với DH tiếng Anh 1 tiết/tuần học sinh và cha Phòng 6 người nước Với người (20-25 mẹ học sinh/ học NN ngoài nước ngoài tiết/năm) Lớp, nhóm HS L1-5 Tham gia hoạt Theo nhu cầu, Lớp học, động yêu thích: nguyện vọng của 16h10- sân Hoạt động Võ thuật, thể học sinh và cha 16h50 các trường, 7 theo sở thích thao, mẹ học sinh/ ngày thứ sân tập, Aerobic theo Lớp, nhóm HS 2;3;5,6 phòng HD của GV L1-5 bộ môn 3- Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2024-2025 và kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục 3.1. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2024 - 2025 Thực hiện Kế hoạch số 3275/KH-UBND ngày 13/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 cụ thể đối với giáo dục tiểu học: - Ngày tựu trường: Lớp 1: Thứ hai, ngày 19/8/2024; Lớp 2,3,4,5: Thứ hai, ngày 26/8/2024 - Ngày khai giảng: ngày 05/9/2024 - Học kỳ I: Từ ngày 05/9/2024 đến trước ngày 18/01/2025 (gồm 18 tuần thực học, còn lại dành cho các HĐ khác). - Học kỳ II: Từ ngày 20/01/2025 đến trước ngày 25/5/2025 (gồm 17 tuần thực học, còn lại dành cho các hoạt động khác).
  11. 11 - Ngày kết thúc năm học: Trước ngày 31/5/2025.. Lịch sinh hoạt chuyên môn trong tuần, tháng: chiều thứ 4 tuần 2;4 hàng tháng; sinh hoạt cụm chuyên môn: theo lịch của cụm CM. Các ngày nghỉ lễ theo quy định trùng vào các ngày học, trường xây dựng kế hoạch học bù các ngày kế tiếp để kịp tiến độ chương trình, các ngày nghỉ khác vì lý do bất khả kháng (nếu có): trường xây dựng kế hoạch điều chỉnh cho phù hợp thực tế. * Thời gian biểu hàng ngày Thời gian Hoạt động Buổi Mùa hè Mùa đông Sinh hoạt đầu giờ với 7h00 - 7h15 15 phút 7h15 - 7h30 15 phút giáo viên Tiết 1 7h15 -7h50 35 phút 7h30 -8h5 35 phút Tiết 2 7h55 - 8h30 35 phút 8h10 - 8h45 35 phút Tiết 3 Sáng 8h35 - 9h10 35 phút 8h50 - 9h25 35 phút Nghỉ giữa giờ, 9h10 - 9h30 20 phút 9h25 - 9h45 20 phút HĐNGLL Tiết 4 9h30 - 10h05 35 phút 9h45 - 10h20 35 phút Hướng dẫn HS hoạt 10h05-10h40 35 phút 10h20-10h55 35 phút động ngoài giờ học chính thức, KNS Tiết 5 14h0 -14h35 35 phút 14h0 -14h35 35 phút Tiết 6 14h40-15h15 35 phút 14h40-15h15 35 phút Nghỉ giữa giờ, 15h15-15h35 20 phút 15h15-15h35 20 phút HĐNGLL Chiều Tiết 7 15h35-16h10 35 phút 15h35-16h10 35 phút Hướng dẫn HS hoạt động ngoài giờ học 16h10-16h50 40 phút 16h10-16h50 40 phút chính thức, hoạt động CLB năng khiếu theo nguyện vọng, sở trường.
  12. 12 3.2 Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học 2024-2025 (Có Phụ lục 1.4 thời gian tổ chức các HĐGD và số lượng tiết các môn học kèm kế hoạch). 3.3. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục từng khối lớp (Có Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục từ khối 1 đến khối 5 kèm theo). V. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN 1. Củng cố, tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị dạy học: Khai thác hiệu quả tối đa và bảo quản tốt các trang thiết bị sẵn có trong dạy học. Giáo viên thực hiện tự làm đồ dùng phù hợp trong các tiết học. Nhà trường thực hiện nâng cấp hệ thống mạng dây tới từng lớp học, mua thêm máy tính, Wifi, thay thế bảng từ cũ, lắp điều hoà lớp học; bàn ghế phòng bộ môn, mua bổ sung thêm thiết bị, sách cho thư viện, trang bị đủ cho GV, HS SGK, tài liệu, TBDH, . Thực hiện lồng ghép các phòng chức năng, phòng bộ môn một cách hợp lý để tạo điều kiện thuận lợi cho GV tổ chức DH và các hoạt động cho HS. 2. Thực hiện công tác đội ngũ giáo viên: Tổ chức cho GV tham gia các chương trình BDTX, tự bồi dưỡng theo chuyên đề, tập huấn CM nghiệp vụ theo chương trình của trường và cấp trên, khảo sát năng lực GV; cử 3 GV bộ môn đi học văn bằng 2 môn tin học thực hiện dạy tin học khối 3;4;5. Phân công CM, nhiệm vụ phù hợp năng lực GV, có chú ý ưu tiên trọng điểm. Tổ chức thi GVDG cấp trường để nâng cao tay nghề cho GV. 3. Thực hiện quy chế sinh hoạt chuyên môn: Tiếp tục chỉ đạo có hiệu quả việc đổi mới SHCM trong trường, xây dựng kế hoạch CM sát hợp thực tiễn trường, tổ, lớp chủ nhiệm, có điều chỉnh bổ sung kịp thời các nhiệm vụ phát sinh, đảm bảo tính hiệu quả, phù hợp. Nhà trường chỉ đạo tổ CM tiếp tục thực hiện hiệu quả chuyên đề về đổi mới PPDH, vận dụng hình thức tổ chức DH các lớp, nhóm HS linh hoạt, hiệu quả. 100% GV thực hành áp dụng công nghệ, tin học trong dạy học, khai thác tư liệu, nội dung DH trực tuyến có hiệu quả. 4. Công tác quản trị trường học: Đổi mới công tác quản lí, thực hiện hiệu quả việc phân cấp, phân nhiệm cho các bộ phận chuyên môn trong trường theo hướng phù hợp năng lực chuyên
  13. 13 môn, sở trường từng giáo viên, có trú trọng đến chất lượng thực và đầu tư trọng điểm công tác mũi nhọn GV, HS. Tổ chức tuyên dương khen thưởng GV, HS kịp thời, thoả đáng để làm tốt công tác động viên, khuyến khích GV giảng dạy, HS học tập. Nhà trường chỉ đạo bộ phận CM, các tổ CM tập huấn, thực hiện hiệu quả việc đổi mới kiểm tra, đánh giá HS theo quy định và hướng dẫn học sinh biết tự đánh giá kết quả học tập. 5. Thực hiện các chính sách về giáo dục: Thực hiện công bằng trong giáo dục, tổ chức dạy phân hoá HS; trú trọng giúp đỡ các đối tượng HS yếu thế, HS diện chính sách, khuyết tật, diện mồ côi, hoàn cảnh khó khăn, nhận thức chậm. 6. Công tác xã hội hoá giáo dục: Làm tốt công tác tuyên truyền, vận động tới PHHS và các lực lượng XH trong việc quan tâm tới việc học tập của HS, giảng dạy của GV. Đẩy mạnh công tác xã hội hóa giáo dục, đầu tư thêm nguồn kinh phí mua sắm sách, tài liệu, trang thiết bị cho DH. VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN. 1. Hiệu trưởng Tổ chức, định hướng, chỉ đạo, giám sát giáo viên, bộ phận chuyên môn cùng xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường; chỉ đạo chung mọi hoạt động của nhà trường. Tổ chức họp thống nhất, thông qua kế hoạch giáo dục của nhà trường trước tập thể nhà trường. Xây dựng và thực hiện kế hoạch kiểm tra, giám sát các hoạt động giáo dục để có kế hoạch kịp thời bổ sung, điều chỉnh kế hoạch giáo dục phù hợp, thực hiện được mục tiêu đề ra. Phê duyệt kế hoạch dạy học, giáo dục của từng giáo viên trong nhà trường. Phân công nhiệm vụ cho giáo viên, các bộ phận chuyên môn phụ trách thực hiện nhiệm vụ giáo dục. Tổ chức chỉ đạo các hoạt động giáo dục khác theo quy định. 2. Phó Hiệu trưởng Phó Hiệu trưởng cùng với Hiệu trưởng, giáo viên và các bộ phận chuyên môn thu thập và xử lý các thông tin, xây dựng kế hoạch giáo dục tổng thể của nhà trường.
  14. 14 Xây dựng thời khóa biểu; xây dựng kế hoạch, lịch hoạt động trải nghiệm, hoạt động ngoại khóa, hoạt động các câu lạc bộ, ... Tổ chức, quản lý các hoạt động chuyên môn và các hoạt động khác theo nhiệm vụ được phân công. Xây dựng kế hoạch hoạt động chuyên môn, chỉ đạo các tổ, khối chuyên môn hoạt động theo Điều lệ trường tiểu học. Thực hiện kiểm tra, giám sát các hoạt động giáo dục, kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc của giáo viên và đề xuất với Hiệu trưởng điều chỉnh kế hoạch giáo dục khi cần thiết. 3. Các tổ trưởng tổ chuyên môn, tổ trưởng tổ văn phòng Xây dựng kế hoạch giáo dục từng môn học và các hoạt động giáo dục, kế hoạch trải nghiệm trong tổ khối chuyên môn của mình. Phối hợp với Tổng phụ trách Đội tổ chức các hoạt động trải nghiệm, hoạt động ngoại khóa theo kế hoạch. Tổ trưởng chuyên môn thực hiện chỉ đạo, quản lý việc thực hiện kế hoạch dạy học, giáo dục học sinh trong phạm vi tổ mình. Tham gia giám sát, đánh giá các hoạt động dạy học, giáo dục học sinh; đề xuất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giáo dục phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh. Tổ chức sinh hoạt chuyên môn định kì theo đúng quy định, đảm bảo hiệu quả. Tổ trưởng tổ văn phòng phối hợp với các bộ phận, lập kế hoạch dự trù kinh phí, CSVC kịp thời triển khai cho các hoạt động. 4. Tổng phụ trách Đội Phối hợp với Ban giám hiệu và các bộ phận xây dựng kế hoạch, tổ chức các hoạt động Đội, hoạt động tập thể, GDNGLL... Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, các bộ phận liên quan tổ chức các hoạt động trải nghiệm, hoạt động ngoại khóa, câu lạc bộ,... 5. Giáo viên chủ nhiệm Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học và các hoạt động giáo dục của lớp phụ trách và kế hoạch hoạt động trải nghiệm, hoạt động củng cố tăng cường sau giờ học chính thức; các hoạt động theo chủ đề học tập của lớp theo từng tháng, trình Hiệu trưởng phê duyệt. Phối hợp với tổ chuyên môn hoàn thiện kế hoạch giáo dục của nhà trường.
  15. 15 Tổ chức các hoạt động dạy học, giáo dục theo mục tiêu, kế hoạch đề ra; thực hiện kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh, chịu trách nhiệm trước Hiệu trưởng về chỉ tiêu giáo dục trong năm học. Trong quá trình thực hiện kế hoạch được điều chỉnh kế hoạch dạy học, giáo dục phù hợp. Phối hợp với Tổng phụ trách Đội, tổ chuyên môn, phụ huynh học sinh, các bộ phận khác trong thực hiện kế hoạch giáo dục của lớp trong năm học. Tích cực tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn; đổi mới phương pháp dạy học đáp ứng được yêu cầu của Chương trình phổ thông 2018. 6. Giáo viên phụ trách môn học - Giáo viên chủ động nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa và các nội dung liên quan khác; - Tìm hiểu về đặc điểm đối tượng học sinh gồm: các đặc điểm về vùng miền; hoàn cảnh gia đình của học sinh; chất lượng học tập lớp dưới (dựa vào hồ sơ bàn giao chất lượng giáo dục) ; - Lập kế hoạch dạy học cho môn học, hoạt động giáo dục mình phụ trách, phù hợp điều kiện thực tiễn. - Lập kế hoạch bài dạy đảm bảo tính chủ động, linh hoạt phù hợp với đối tượng học sinh, điều kiện tổ chức dạy học, bảo đảm các yêu cầu cần đạt của chương trình đối với môn học, hoạt động giáo dục để đạt hiệu quả cao nhất; được điều chỉnh, bổ sung thường xuyên cho phù hợp với đối tượng học sinh và điều kiện tổ chức dạy học. - Tích cực tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn; đổi mới phương pháp dạy học đáp ứng được yêu cầu của Chương trình phổ thông 2018. 7. Cán bộ phụ trách thư viện, thiết bị: * Phụ trách thư viện - Xây dựng các kế hoạch hoạt động của thư viện, tham mưu với lãnh đạo trường mua bổ sung sách, báo, tài liệu, thiết bị dạy học . - Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm, TPT Đội tổ chức các hoạt động của thư viện; khuyến khích học sinh tích cực tham gia các hoạt động đọc sách. - Tham mưu với lãnh đạo trường về kế hoạch tổ chức Ngày hội đọc sách. * Phụ trách thiết bị - Xây dựng kế hoạch công tác thiết bị dạy học. - Tham mưu với lãnh đạo trường về mua sắm, trang thiết bị dạy học theo đề xuất của giáo viên.
  16. 16 8. Nhân viên - Phối hợp với giáo viên quản lý, rà soát sách, thiết bị, tài liệu, đồ dùng dạy học phục vụ cho việc dạy và học; kịp thời tham mưu với lãnh đạo nhà trường, mua sắm bổ sung đồ dùng, thiết bị dạy học theo danh mục. - Thực hiện thanh toán, chi trả chế độ cho cán bộ, giáo viên, nhân viên kịp thời đúng chế độ. Trên đây là kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 của Trường Tiểu học Thạch Đồng. Kế hoạch này được phổ biến tới toàn thể CB, GV, NV nhà trường. Trong quá trình thực hiện có khó khăn vướng mắc xin ý kiến của Hiệu trưởng để chỉnh sửa, bổ sung kịp thời./. Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG - Phòng GD&ĐT (để b/c); - ĐU, UBND xã (để b/c); - Ban LĐ trường (để t/h); - Lưu: VT. Phan Thanh Minh XÁC NHẬN CỦA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ
  17. 17 * Thời gian biểu hàng ngày (Thực hiện ngày T2;3;5;6) Thời gian Hoạt động Buổi Mùa hè Mùa đông Sinh hoạt đầu giờ với giáo 7h00 - 7h15 15 phút 7h15 - 7h30 15 phút viên 7h15 -8h00 45 phút 7h30 -8h15 45 phút Tiết 1 8h00 - 8h45 45 phút 8h15 – 9h00 45 phút Tiết 2 Sáng 8h45 - 9h30 45 phút 9h00 - 9h45 45 phút Tiết 3 9h30 - 9h50 20 phút 9h45 – 10h5 20 phút Nghỉ giữa giờ, HĐNGLL 9h50 - 10h40 50 phút 10h5- 10h55 50 phút Tiết 4 14h00 -14h45 45 phút 14h00 -14h45 45 phút Tiết 5 14h45-15h30 45 phút 14h45-15h30 45 phút Tiết 6 Chiều 15h30-16h00 30 phút 15h30-16h00 30 phút Nghỉ giữa giờ, HĐNGLL 16h00-16h50 50 phút 16h00-16h50 50 phút Tiết 7 * Thời gian biểu hàng ngày (Thực hiện ngày T4) Thời gian Hoạt động Buổi Mùa hè Mùa đông Sinh hoạt đầu giờ với giáo 7h00 - 7h15 15 phút 7h15 - 7h30 15 phút viên 7h15 -7h50 35 phút 7h30 -8h5 35 phút Tiết 1 7h55 - 8h30 35 phút 8h10 - 8h45 35 phút Tiết 2 Tiết 3 Sáng 8h35 - 9h10 35 phút 8h50 - 9h25 35 phút 9h10 - 9h30 20 phút 9h25 - 9h45 20 phút Nghỉ giữa giờ, HĐNGLL 9h30 - 10h05 35 phút 9h45 - 10h20 35 phút Tiết 4 Hướng dẫn HS học KNS 10h05-10h45 40 phút 10h20-11h00 40 phút